1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề luyện thi đại học môn Toán sô 132

6 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 666 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu mà các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị tạo thành tam giác có diện tích bằng 1.. Mặt phẳng P chứa AB và đi qua trọng tâm tam gi

Trang 1

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 132

Ngày 18 tháng 6 năm 2014

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x= 4−2mx2+2m m+ 4, với m là tham số thực.

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.

b) Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu mà các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị tạo thành tam

giác có diện tích bằng 1

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 1 2sin 2sin 2 2cos cos 2 3 1 cos( )

2sin 1

x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải bất phương trình ( )

2 1 1

x x

+

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 2

1

0

I=∫(8x −2x).e dx

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a , mặt bên của hình chóp tạo với mặt đáy

góc 60o Mặt phẳng ( )P chứa AB và đi qua trọng tâm tam giác SAC cắt SC SD lần lượt tại ,, M N Tính thể tích

khối chóp S ABMN theo a

Câu 6 (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a2+ + =b2 c2 5(a b c+ + −) 2ab

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 48 3 3 1

10

P a b c

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A.Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho 2 đường thẳng d1: 2x−3y+ =1 0, d2: 4x y+ − =5 0

Gọi A là giao điểm của d và 1 d Tìm toạ độ điểm B trên 2 d và toạ độ điểm 1 C trênd sao cho 2 ∆ABC có trọng tâm G( )3;5 .

Câu 8.a (1,0 điểm)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M(0; 1;1− ) và có véc tơ chỉ phương ur=(1; 2;0); điểm A(−1; 2;3) Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa đường thẳng d sao cho khoảng

cách từ điểm A đến mặt phẳng ( )P bằng 3

Câu 9.a (1,0 điểm) Giải phương trình 2 ( )

2.16 2.4 1

x x

x x x

x x

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A( )3; 2 , tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 1;3

2

  và đỉnh C thuộc đường thẳng :d x−2y− =1 0 Tìm toạ độ các đỉnh BC.

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y + z = 0 Lập phương trình mặt

phẳng (Q) đi qua gốc toạ độ, vuông góc với (P) và cách điểm M(1; 2; -1) một khoảng bằng 2

Câu 9.b (1,0 điểm) Giải bất phương trình ( )

4 2

0

x x x

− + ≥

- Hết

Trang 2

-HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 132

1

(2,0

điểm

a) (1 điểm)

0,25

(0 ; 1)

Hàm số đạt cực tiểu tại x= ±1;y CT =2

- Giới hạn xlim→±∞= +∞

- Bảng biến thiên :

0,25

x −∞ -1 0 1 +∞

y’ - 0 + 0 - 0 +

y +∞ 3 +∞

2 2

0,25 Đồ thị y 3

2

-2 -1 0 1 2 x

0, 25

b) (1 điểm)

=

0,25

ABC

(0; 4 2 2 )

ABC

Trang 3

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

2

(1,0

điểm

)

Điều kiện 2sin 1 0 sin 1

2

1 2sin 2sin 2 2cos

cos 2 3 1 cos 2sin 1

1 2sin 1 2cos

2sin 1

x

x

2

2

cos

2

2 6

x

x

 = +

= −

=

 = − +

0,25

Kết hợp điều kiện sin 1

2

x≠ ta được nghiệm phương trình là

6

3

(1,0

điểm

) Điều kiện

3 3

0

0

x x x

x x

+ ≥

 ≥

 + ≥



0,25

Do vậy

3

2

1

x x

+

0,25

2 2

2

Kết hợp điều kiện x>0 ta được nghiệm của phương trình đã cho là 5 1

2

4

(1,0

điểm

)

Đặt 2

2xdx

t=x ⇒ =dtx= ⇒ =0 t 0; x= ⇒ =1 t 1

Ta được

1 0 (4 1) t

I =∫ te dt Đặt u 4 1t t du t4dt

1

0

I (4t 1).e e 4 dt 3e 1 4e 5 e

0,5 0,25

Trang 4

(1,0

điểm

)

Gọi O là giao điểm của AC và BD ⇒SO⊥(ABCD) Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của AB CD ; ,

G là trọng tâm ∆SAC Ta có SJ CD CD (SIJ)

 ⊥

0 90

SJI

∠ < ⇒Góc giữa mặt bên (SCD và mặt đáy ) (ABCD là ) ∠SJI⇒ ∠SJI=600

0,25

Ta thấy , ,A G M thuộc ( )P ; , , A G M thuộc (SAC) ⇒ A G M, , thẳng hàng và M là trung điểm của

SC

G là trọng tâm SAC∆ 2

3

SG SO

⇒ = ; SO là trung tuyến tam giác SBDG cũng là trọng tâm tam giác

SBD

Lập luận tượng tự ta cũng có ⇒B G N, , thẳng hàng và Nlà trung điểm của SD

Gọi K là trung điểm của MNK cũng là trung điểm của SJ

SJI

đều cạnh a ; G cũng là trọng tâm∆SJI nên IKSJ ; Dễ thấy SJMN nên SJ ⊥(ABMN) 0,25 Thể tích khối chóp S ABMN là : 1

V = SK SSJI đều cạnh a 3 ;

ABMN

(Học sinh có thể dùng phương pháp tỉ số thể tích)

0,25

6

(1,0

điểm

)

a + + =b c a b c+ + − aba b+ + =c a b c+ +

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta lại có

3

3

.8.8

a

b c

b c

+

+ +

48.12

P a b c

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz ta được

P a b c

S

N

D

I

O

C

G A

B

K M

60 0 J

Trang 5

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

38

t

+ Xét hàm

2304 ( )

38

f t t

t

= + + trên (0;10]

Ta có

2304

( )

f t

⇒ nghịch biến trên (0;10]⇒ f t( )≥ f(10),∀ ∈t (0;10 ; (10) 58] f = ⇒ ≥P 58

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

10

2 3 10

4

5 3

8

a b c

a

a b c

b a

c

b c

+ + =

+

 + =



Vậy minP=58, đạt được khi

2 3 5

a b c

=

 =

 =

7a

(1,0

điểm

)

Tọa độ của A là nghiệm của hệ 2 3 1 0 1 ( )1;1

A

1

; 3

t

G là trọng tâm tam giác ABC

1 3 3

3

t s

t

s

+ +

=

0,25

Giải hệ này ta được

61 7 5 7

t

s

 =



 =



61 43

7 7

5 55

B

C





8a

(1,0

điểm

)

Đường thẳng d đi qua điểm M(0; 1;1− ) và có véc tơ chỉ phương ur=(1; 2;0)

Gọi nr=(a b c a; ; ) ( 2+ + ≠b2 c2 0) là véc tơ pháp tuyến của (P)

Do ( )P chứa d nên: .u nr r= ⇔ +0 a 2b= ⇔ = −0 a 2b

Phương trình (P) có dạng:a x( − +0) (b y+ +1) (c z− = ⇔1) 0 ax by cz b c+ + + − =0 0,25

d A P

− + +

+ + Mà a= −2b

2 2

2 2

5

+

2

a b

c

=

 Ta được phương trình (P) là: 2x y− −2z+ =1 0. 0,25

9a

(1,0

điểm

)

x x

x x x R

 − + >



2.16 2.4 1

x x

x x x

x x

Trang 6

Xét hàm f t( ) log= 2t t+ trên (0;+∞)

.ln 2

t

( )2 (4x 2x 1) (2.16x 2.4x 1) 4x 2x 1 2.16x 2.4x 1 2.16x 3.4x 2x 0

2

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm 0; log2 3 1

2

0,25 7b

(1,0

điểm

)

+ Tam giác ABC vuông tại A nên I là trung điểm của BC

+ C d∈ ⇒C t(2 +1;t) ; I là trung điểm của BCB(1 2 ;3− tt) 0,25

2

5

uuur uuur

0,25

( )

1; 2 1

3;1

B t

C



= ⇒ 

 +Với

9 17

;

5 5 2

;

5 5

B t

C

Vậy ( )

( )

1; 2 3;1

B C



9 17

;

5 5

;

5 5

B

C

0,5

8b

(1,0

điểm

)

( )Q đi qua gốc toạ độ nên ( )Q có phương trình dạng : Ax By Cz+ + =0(A2+B2+C2 ≠0)

Từ giả thiết ta có : ( ) ( )

( )

0 2

2

A B C

d M Q

+ + =

=

2

2 (*)

= − −

(*) ⇔ B=0 hoặc 3B+8C=0

0.25 0,25

Nếu B=0 thì A= −C Chọn C= − ⇒ =1 A 1 Ta được phương trình mặt phẳng ( )Q là : x z− =0 0,25

Nếu 3B+8C=0 ta chọn C=3;B= −8;A=5 ta được phương trình ( )Q là 5 x−8y+3z=0

Vậy có hai mặt phẳng thoă mãn bài toán, có phương trình là : x z− =0 ; 5x−8y+3z=0 0,25

9b

(1,0

điểm

)

Xét hàm f x( ) 2= 4 −x− +x 1

f x = − − − ⇒ f x < ∀ ∈x Rf x( )nghịch biến trên R Mà (3) 0f = Do vậy f(x) ≥ ⇔ ≤0 x 3; f(x) ≤ ⇔ ≥0 x 3

0.25

2

2

( ) 0

( )

0

( )

x

f x

I x

x

II x



≥ ⇔ 



( )

3

4 4

4

x

x

⇔ − > ⇔ > ⇔ > ⇔ < −

< − < < < < <

Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là (−∞ − ∪; 4) (3; 4)

0,75

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w