Đề cương ôn tập khoa học môi trường
Trang 11 M t s nhân t nh h ộ ố ố ả ưở ng đ n đa d ng di truy n ế ạ ề
-Nh ng nhân t làm gi m đa d ng di truy nữ ố ả ạ ề
+Phiêu b t gen ạ
Đây là quá trình thường xu t hi n trong các qu n th nh , gây nên bi nấ ệ ầ ể ỏ ế
đ i v t n s gen Qu n th nh thổ ề ầ ố ầ ể ỏ ường có s cá th ít do đó khi giao ph iố ể ố
ng u nhiên thì t n s gen sau giao ph i đôi khi b l ch vì các alen qu n thẫ ầ ố ố ị ệ ở ầ ể
nh có t n s khác v i các qu n th l n Ví d m t qu n th g m 10 genỏ ầ ố ớ ầ ể ớ ụ ộ ầ ể ồ trong đó có 5A và 5B Đ i v i qu n th l n, sau giao ph i ng u nhiên các thố ớ ầ ể ớ ố ẫ ế
h sau thệ ường v n có t n s gen nh ban đ u Tuy nhiên v i qu n th nhẫ ầ ố ư ầ ớ ầ ể ỏ
ch c n m t vài cá th không tham gia vào quá trình giao ph i ho c kh năngỉ ầ ộ ể ố ặ ả sinh s n kém, ho c là t l s ng kém là t n s gen có th b bi n tiađ i hoànả ặ ỉ ệ ố ầ ố ể ị ế ổ toàn, l ch so v i t n s gen ban đ u ch ng h n thành 6A và 4B ho c là 7A vàệ ớ ầ ố ầ ẳ ạ ặ 3B, th m chí thành 9A và 1B (Nguy n Hoàng Nghĩa, 1999).ậ ễ
+ Ch n l c t nhiên và nhân t o ọ ọ ự ạ
Trong quá trình ti n hoá thì b ng con đế ằ ường ch n l c t nhiên, tọ ọ ự ừ
m t loài t tiên ban đ u đã sinh ra các loài khác nhau Tuy nhiên quá trìnhộ ổ ầ
ch n l c t nhiên l i làm gi m lọ ọ ự ạ ả ượng bi n d b i vì quá trình này liênế ị ở quan đ n s đào th i các cá th kém thích nghi và gi l i các cá th thíchế ự ả ể ữ ạ ể nghi nh t v i môi trấ ớ ường s ng.ố
Khác v i ch n l c t nhiên, ch n l c nhân t o là ch n l c có đ nhớ ọ ọ ự ọ ọ ạ ọ ọ ị
hướng do con ngườ ếi ti n hành nh m đáp ng các m c tiêu đ ra B i vìằ ứ ụ ề ở con người ch ch n l c m t s cá th và loài nh t đ nh và lai t o chúng đỉ ọ ọ ộ ố ể ấ ị ạ ể đáp ng nhu c u c a mình cho nên s làm gi m lứ ầ ủ ẽ ả ượng bi n d di truy n.ế ị ề
Th c t là khi m t s loài ít i đự ế ộ ố ỏ ược gây tr ng trên di n r ng s d n đ nồ ệ ộ ẽ ẫ ế
hi n tệ ượng xói mòn di truy nề Xói mòn di truy n s làm gi m s đaề ẽ ả ự
d ng c a các ngu n gen bên trong m i loài và làm m t đi các bi n d diạ ủ ồ ỗ ấ ế ị truy n cái mà các nhà ch n gi ng c n ph i có đ tri n khai công tác c iề ọ ố ầ ả ể ể ả thi n gi ng Có th nói r ng nh ng gi ng cây tr ng và v t nuôi đệ ố ể ằ ữ ố ồ ậ ược con
người lai t o và s d ng đ u có n n t ng di truy n h p h n so v i cácạ ử ụ ề ề ả ề ẹ ơ ớ loài hoang dã
- Nh ng nhân t làm tăng đa d ng di truy n ữ ố ạ ề
Trang 2+ Đ t bi n gen ộ ế
Đ t bi n gen là nh ng bi n đ i x y ra trong các gen Các đ t bi nộ ế ữ ế ổ ả ộ ế gen chính là ngu n t o ra các gen m i và là c s c a bi n d di truy n.ồ ạ ớ ơ ở ủ ế ị ề
Đ t bi n có tác d ng làm tăng lộ ế ụ ượng bi n d , cũng có nghĩa là làm tăngế ị tính đa d ng sinh h c và đ m b o cho s n đ nh c a loài ạ ọ ả ả ự ổ ị ủ
+ S di trú ự
S xâm nh p (di trú) c a các các th l có th làm thay đ i t n sự ậ ủ ể ạ ể ổ ầ ố gen trong qu n th t i ch M c đ thay đ i ph thu c vào m c đ c aầ ể ạ ỗ ứ ộ ổ ụ ộ ứ ộ ủ
s di trú và s sai khác v t n s gen gi a các cá th cũ và cá th m i.ự ự ề ầ ố ữ ể ể ớ
T t c các nhân t nh là ch n l c, đ t bi n, phiêu b t gen, s diấ ả ố ư ọ ọ ộ ế ạ ự trú, cách li chính là các y u t ch ch t tham gia vào quá trình ti n hoá c aế ố ủ ố ế ủ sinh gi i, đôi khi còn đớ ược coi là đ ng l c chính c a quá trình ti n hoá.ộ ự ủ ế
2.Khái ni m v loài ệ ề
Trong sinh h c, loài là m t b c phân lo i c b n.ọ ộ ậ ạ ơ ả
Các b c phân lo i c b n :ậ ạ ơ ả
Ngành: Division
L p: Classicớ
B : Ordoộ
H :Familiaọ
Tông: Tribus
Chi:Genus
Nhánh: sectio, Lo t: seriesạ
Loài: Species
Th : variestas D ng:formeứ ạ
M t s các ti p đ u ng vào các phân h ng đ ch các b c ph nhộ ố ế ầ ữ ạ ể ỉ ậ ụ ư super(trên), sub(dưới)
Trang 3VD: Superordo: trên bộ
Subspecies: phân loài Trong phân lo i khoa h c, m t loài đạ ọ ộ ược g i theo danh pháp g m 2ọ ồ
ph n, in nghiêng T th nh t vi t hoa, ch tên chi; t th 2 ch tên loài, tầ ừ ứ ấ ế ỉ ừ ứ ỉ ừ này thường có ý nghĩa ch m t đ c đi m n i b t c a loài, có th kèm theoỉ ộ ặ ẻ ổ ậ ủ ể
người phát hi n ho c đ t tên cho lo i đó.ệ ặ ặ ầ
Vd: Người: Homo sapiens
Homo ch tên chi, sapiens ch đ c đi m khôn ngoan c a ngỉ ỉ ặ ể ủ ười
H : ổ Panthera tigris
S t : ư ử Panthera leo
Có nhi u tác gi đã đ a ra các đ nh nghĩa khác nhau v loài,ề ả ư ị ề theo bách khoa toàn th (wikipedia): “Loài là m t nhóm cá th sinh v t cóư ộ ể ậ
nh ng đ c đi m sinh h c tữ ặ ể ọ ương đ i gi ng nhau( hình thái,c u t o, sinhố ố ấ ạ
lý, di truy n… ), các cá th trong loài có kh năng giao ph i v i nhau vàề ể ả ố ớ
s n sinh ra th h tả ế ệ ương lai”
Vi c phân lo i đã đệ ạ ược ti n hành t r t lâu đ i, phân lo iế ừ ấ ờ ạ thông thường d a trên nh ng đ c đi m hình thái, c u t o nên không có đự ữ ặ ể ấ ạ ộ chính xác cao b i trong thiên nhiên còn t n t i r t nhi u loài đ ng hình.ở ồ ạ ấ ề ồ Sinh h c hi n đ i đã giúp cho công tác này d dàng h n.ọ ệ ạ ễ ơ
3 Đa d ng loài ạ
Có l trong t nhiên, loài đẽ ự ược xem là m t c p phân lo i c b nộ ấ ạ ơ ả (taxon), cho nên đôi khi thu t ng đa d ng sinh h c đậ ữ ạ ọ ượ ử ục s d ng r ng rãiộ
nh là đa d ng loài.ư ạ
Theo công ước đa d ng sinh h c: ạ ọ Đa d ng loài là s phong phú ạ ự
v s l ề ố ượ ng loài, s l ố ượ ng các phân loài trên trái đ t, môt vùng đ a lí, ấ ị
m t qu c gia, m t sinh c nh nh t đ nh ộ ố ộ ả ấ ị
Nói chung loài là đ i tố ượng t nhiên nh t đ xem xét tính đa d ngự ấ ể ạ
c a sinh v t loài cũng là s chú ý đ u tiên c a c ch ti n hoá và ngu nủ ậ ự ầ ủ ơ ế ế ồ
g c cũng nh s tuy t ch ng c a sinh v t.ố ư ự ệ ủ ủ ậ
Trang 4Đa d ng loài bi u th toàn b s lạ ể ị ộ ố ượng loài trên toàn c u, tuy nhiên sầ ố
lượng cá th trong t ng loài cũng r t qu an tr ng cho vi c xem xét tínhể ừ ấ ọ ệ DDSH
Các nhân t nh h ố ả ưở ng t i s đa d ng loài: ớ ự ạ
S hình thành loài m i ự ớ :
Loài m i đớ ược hình thành ch y u qua hai con đủ ế ường: đa b i hoá vàộ quá trình hình thành loài đ a lí.ị
S m t loài: ự ấ N u nh s hình thành loài m i làm tăng tính đa d ngế ư ự ớ ạ sinh h c thì s m t loài làm gi m tính đa d ng sinh h c.ọ ự ấ ả ạ ọ
4 S phân b các loài: ự ố
nh ng môi tr ng nào thích h p cho nhi u loài sinh v t sinh
s ng thì đó có đa dang sinh h c cao nh t Nh ng khu r ng nhi t đ i,ố ở ọ ấ ữ ừ ệ ớ
nh ng r n san hô, nh ng h nu c m là n i giàu có v s lữ ạ ữ ồ ớ ấ ơ ề ố ượng loài
Các y u t l ch s cũng đóng vai trò r t quan tr ng đ i v i s phânế ố ị ử ấ ọ ố ớ ự
b đa d ng các loài Nh ng vùng đ a lý có l ch s c h n thố ạ ữ ị ị ử ổ ơ ường có số
lượng các loài phong phú h n nh ng vung đ a lí tr VD: Bi n n Đơ ữ ị ẻ ể Ấ ộ
Dương và tây Thái Bình Dương có s lố ượng loài phong phú h n vùng Đ iơ ạ Tây Dương tr h n.ẻ ơ
Đa d ng loài cũng ch u nh hạ ị ả ưởng sâu s c c a đi u ki n đ a hình,ắ ủ ề ệ ị nhi t đ , ánh sáng, đ m…ệ ộ ộ ẩ
Trên đ t li n đa d ng loài thấ ề ạ ường t p trung các vùng có đ a hìnhậ ở ị
th p, đa d ng loài tăng theo lấ ạ ượng b c x ánh sáng m t tr i, lứ ạ ặ ờ ượng m aư
và nhi t đ Đa d ng loài cũng tăng nh ng n i có đ a hình ph c t p, đaệ ộ ạ ở ữ ơ ị ứ ạ
d ng các đi u ki n sinh thái ạ ề ệ
5 Đa d ng loài Vi t Nam ạ ở ệ
Vi t Nam n m trong khí h u nhi t đ i gió mùa, đ a hình ph c t pệ ằ ậ ệ ớ ị ứ ạ
t o nên các đi u ki n sinh thái phong phú và đa d ng.Chính nh ng đ cạ ề ệ ạ ữ ặ
đi m này đã t o cho đa d ng sinh h c Vi t Nam vô cùng đ c s c M c dùể ạ ạ ọ ệ ặ ắ ặ
đã tr i qua các th i kì chi n tranh kh c li t làm các h sinh thái t nhiên bả ờ ế ố ệ ệ ự ị tàn phá n ng n c ng thêm vào đó là các hình th c s n xu t nông nghi p,ặ ề ộ ứ ả ấ ệ khai thác tài nguyên không h p lí tuy nhiên cho t i nay VN v n đợ ớ ẫ ược đánh giá là m t trong nh ng qu c gia có tính đa d ng sinh h c cao nhât th gi i.ộ ữ ố ạ ọ ế ớ
Trang 5Đa d ng sinh h c VN v n còn giàu có v s lạ ọ ẫ ề ố ượng, đa d ng và phong phúạ
v ch ng lo i và thành ph n ề ủ ạ ầ
Đa d ng loài th c v t ạ ư ậ
- Đa d ng cây gạ ỗ
- Đa d ng cây tr ng nông nghi pạ ồ ệ
- Đa d ng cây thu cạ ố
Đa d ng loài đ ng v t ạ ộ ậ
6 Các đ c đi m c b n c a h sinh thái ặ ể ơ ả ủ ệ
Thành ph n HST ầ : T t c các HST đ u g m 2 thành ph n c b nấ ả ề ồ ầ ơ ả
vô sinh (abiotic) và thành ph n h u sinh (biotic).ầ ữ
Các thành ph n vô sinh: ầ
Bao g m t t c các nhân t môi trồ ấ ả ố ường nh : ánh sáng, lư ượng m a,ư nhi t đ , d m, ch t khoáng, đ t.ệ ộ ộ ẩ ấ ấ
Các nhân t môi trố ường này không nh ng cung c p ngu n năngữ ấ ồ
lượng và v t ch t c n thi t mà chúng còn đóng vai trò quan tr ng trongậ ấ ầ ế ọ
vi c xác đ nh sinh v t nào, s ng đâuệ ị ậ ố ở
Các thành ph n h u sinh: ầ ữ
Các thành ph n h u sinh có th chia ra thành 3 nhóm trên c s cácầ ữ ể ơ ở
ho t đ ng s ng c b n: ạ ộ ố ơ ả
• Sinh v t s n xu t (SV t dậ ả ấ ự ưỡng): Là nh ng cây xanhữ
có kh năng t ng h p các ch t h u c đ nuôi s ng c th t cácả ổ ợ ấ ữ ơ ể ố ơ ể ừ
ch t vô c ấ ơ
SV s n xu t hay SV t dả ấ ự ưỡng (Autotrophs) có nghĩa là t nóự (auto) nuôi nó(troph) Quá trình này th c hi n nh quá trình quang h p:ự ệ ờ ợ
H20 + CO2 - > Hydratcacbon + CO2
• Sinh v t tiêu th (SV d dậ ụ ị ưỡng): Đây là các đ ng v t ănộ ậ
c hay ăn th t các đ ng v t khác G m 4 lo i SV tiêu th c b n:ỏ ị ộ ậ ồ ạ ụ ơ ả + SV ăn c : herbivoresỏ
+ SV ăn th t: Canivoresị
+ SV ăn t p: Omnivoresạ
Trang 6+ SV ăn xác ch t(SV phân hu ): Detritivores ế ỷ
Ranh gi i c a h sinh thái: ớ ủ ệ
M t s trộ ố ường h p, HST có ranh gi i r t rõ r t: Ví d nh các HSTợ ớ ấ ệ ụ ư
đ o hay cánh r ng, t i các HST này ta có th xác đ nh d dàng các ranhả ừ ạ ể ị ễ
gi i Tuy nhiên trong thiên nhiên các HST thớ ường có ranh gi i không rõớ ràng: VD Khi nghiên c u m t ph n r ng hay ph n bi n.ứ ộ ầ ừ ầ ể
H sinh thái là m t h thông m : ệ ộ ệ ở
HST là m t h th ng m t c là: H sinh thái bao g m nhi u thànhộ ệ ố ở ứ ệ ồ ề
ph n nh ng các thành ph n này không đ c l p, tách r i nhau mà có m iầ ư ầ ộ ậ ờ ố quan h ch t ch , tệ ặ ẽ ương tác v i nhau.ớ
HST là m t h th ng m t c là v t chât và năng lộ ệ ố ở ứ ậ ượng không chỉ trao đ i bên trong ranh gi i c a HST mà còn trao đ i v i các thành ph nổ ớ ủ ổ ớ ầ bên ngoài, v i các thành ph n c a các HST khác.ớ ầ ủ
V t ch t và năng lậ ấ ượng mà HST thu nh n đậ ược g i là dòng vào:ọ input
V t ch t và năng lậ ấ ượng mà HST m t đi đấ ược g i là dòng ra: Outputọ
V t ch t và năng lậ ấ ượng trao đ i gi a các thành ph n trong h g i làổ ữ ầ ệ ọ dòng n i l u: Throughputộ ư
Tr ng thái b n v ng c a HST ạ ề ữ ủ
M t đ c đi m vô cùng quan tr ng c a HST là chúng luôn có xuộ ặ ể ọ ủ
hướng t đi u ch nh đ đ t t i tr ng thái cân b ng, t i đó các thành ph nự ề ỉ ể ạ ớ ạ ằ ạ ầ
c a h n m trong m i tủ ệ ằ ố ương tác đi u hoà và n đ nh.ề ổ ị
C ch c a s cân bàng này là s đi u ch nh các dòng năng lơ ế ủ ự ự ề ỉ ượ ng
và v t ch t đi vào và đi ra c a h ậ ấ ủ ệ
VD: S đi u ch nh s lự ề ỉ ố ượng SV tiêu th và SV s n xu t.ụ ả ấ
S ph n h i ự ả ồ
S ph n h i có t t c các d ng h th ng, S ph n h i là đ cự ả ồ ở ấ ả ạ ệ ố ự ả ồ ặ
đi m vô cùng quan trong khi nghiên c u v h sinh tháiể ứ ề ệ
“Ph n h i là y u t xu t hi n khi m t thành ph n c a HST thay ả ồ ế ố ấ ệ ộ ầ ủ
đ i kéo thêo s thay đ i hàng lo t các y u t khác trong h th ng, nh ng ổ ự ổ ạ ế ố ệ ố ữ thay đ i này s có tác đ ng quay tr l i thành ph n ban đ u(ph n h i) ” ổ ẽ ộ ở ạ ầ ầ ả ồ
Trang 7G m 2 d ng :ồ ạ
Ph n h i tích c cả ồ ự Ph n h i tiêu c cả ồ ự
Là s ph n h i mà thànhự ả ồ
ph n ban đ u sau khi ch u s tácầ ầ ị ự
đ ng s độ ẽ ược tăng cường
Là s ph n h i mà thànhự ả ồ
ph n ban đ u sau khi ch u s tácầ ầ ị ự
đ ng s b gi m b tộ ẽ ị ả ớ
Ít x y ra trong t nhiên ả ự Ph bi n trong t nhiên h nổ ế ự ơ
D n t i m t cân b ng sinhẫ ớ ấ ằ
thái
Là c ch d n t i và duy trìơ ế ầ ớ
s cân b ng sinh tháiự ằ
Ao nuôi cá b ô nhi mị ễ Các HST đ ng cồ ỏ
Dòng năng lượ ng trong h sinh thái ệ
Năng lượng ánh sáng m t tr i là ngu n l c đi u khi n t t c cácặ ờ ồ ự ề ể ấ ả quá trình c a các HST Cây xanh s d ng năng lủ ử ụ ượng ánh sáng m t tr i đặ ờ ể thu hút các ch t dinh dấ ưỡng trong đ t và các ch t khí trong thiên nhiên đấ ấ ể
s n xu t ra các ch t h u c Năng lả ấ ấ ữ ơ ượng đi qua HST trong xích th c ăn vàứ
m ng lạ ưới th c ăn t m c đ dinh dứ ừ ứ ộ ưỡng này t i m c đ dinh dớ ứ ộ ưỡ ng khác B ng cách đó dòng năng lằ ượng đi qua HST
Dòng năng lượng đi qua HST ho t đ ng trong khuôn kh các quyạ ộ ổ
lu t v t lí c b n, g i là các quy lu t nhi t đ ng h c.ậ ậ ơ ả ọ ậ ệ ộ ọ
Hai quy lu t nhi t đ ng h c I và II quán tri t r ng, toàn b năngậ ệ ộ ọ ệ ằ ộ
lượng m t tr i đặ ờ ược c đ nh trong th c ăn th c v t ph i tr i qua m tố ị ứ ự ậ ả ả ộ trong ba quá trình:
- Nó có th đi qua HST b i chu i và lể ở ỗ ưới th c ănứ
- Nó có th tích lu trong HST nh nguyên li u đ ng v tể ỹ ư ệ ộ ậ
ho c th c v tặ ự ậ
- Nó có th đi ra kh i HST d ng nhi t ho c s n ph mể ỏ ở ạ ệ ặ ả ẩ nguyên li u ệ