1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi đại học môn Vật lý chọn lọc số 20

6 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 411,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tốc độ của vật có giá trị cực đại là bao nhiêu?. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là C©u 15 : Một mạch dao động go m một tụ điện có điện dung 10pF và một cuộn cảm có à đ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC-CAO ĐẲNG NĂM 2010

ĐỀ SỐ 20 Mơn Vật lý

( Thời gian làm bài 90 phút)

I- PhÇn chung ( C©u 1- C©u 40)

C©u 1 : Dòng điện xoay chie u trong đoạn mạch RLC được mô tả bằng phương trình: à

0

0 ω =ϕ

I

U

2

Z

U i

2 0

I

U

Z

U i

C©u 2 : Biểu thức dòng điện chạy trong cuộn cảm là :i=i0cosωt Biểu thức hiệu điện

thế ở hai đa u đoạn mạch là: à

2

cos(

0

π

ω +

2

cos(

0

π

ω −

U

C. U =U0cos(ω +t ϕ) D. U =U0cosωt

C©u 3 : Đie u kiện để dòng điện chạy trong mạch RLC sớm pha hơn hiệu điện thế giữa à

hai đa u đoạn mạch là: à

A. ω <L ωC B.

C

L

ω

ω > 1 C. ω >L ωC D.

C

L

ω

ω < 1 C©u 4 :

Một đọan mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L = 0,3

π (H), tụ điện cĩ điện dung C =

3 1 10

(F), v m à ột điện trở thuần R nối tiếp Đặt v o hai à đầu mạch hiệu điện thế u =

t

π

100 cos 2

100 (V) thì cơng suất P = 100W Giá trị của R là

A 25Ω hoặc 75Ω B 20 Ω hoặc 100Ω. C 15hoặc 85Ω D 10Ω hoặc 90Ω C©u 5 : Trong một máy phát điện 3 pha mắc hình sao, hiệu điện thế hiệu dụng U d giữa 2 dây pha với

hiệu điện thế hiệu dụng U p giữa mỗi dây pha với dây trung ho liên h à ệ bởi:

A U d = 3 U p B U p = 3 U d C U p = 3 U d D U p = Ud

3

C©u 6 : Mệnh đe nào nói ve khái niệm sáng đơn sắùc là đúng : à à

A Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính B Cả ba câu trên đe u đúng à

C Aùnh sáng nhìn thấy được D Aùnh sáng giao thoa với nhau C©u 7 : Một con lắc lò xo DĐĐH Lò xo có độ cứng k=40N/m Khi quả ca u con lắc lò xo à

qua vị trí có li độ x=-2cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?

A 0,016J B -0,80J C 0,008J D -0,016J.

C©u 8 : / Hãy chon câu đúng Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao

đông lí tưởng biến thiên theo thời gian theo hàm số q =q0cosωt.Biểu thức của cường độ dòng điện là i=I0cos(ω +t ϕ)với:

2

π

2

π

ϕ −=

C©u 9 : Một vật dđđh theo phương trình x= 20cos( 2t +π/4) cm Tốc độ của vật có giá trị

cực đại là bao nhiêu?

A 40π(cm/s). B - 40π(cm/s). C 40 (cm/s) D -40 (cm/s).

C©u 10 : Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truye n âm là 10 à -5 w/m 2 biết

cường độ âm chuẩn là I0 = 10 -12 W/m 2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:

A L B = 70 dB B L B = 80 dB C L B = 50 dB D L B = 60 dB C©u 11 : Sóng biển có bước sóng 6m Khoảng cách giữa hai điểm ga n nhau nhất dao à

động lệch pha 30 0 là

Trang 2

C©u 12 : Một vật chuyển động tròn đe u với tốc độ góc là à πrad/s.Hình chiếu của vật trên

một đường kính dao động đie u hoà với ta n số góc,chu kì và ta n số bằng bao à à à nhiêu?

2

π rad/s; 4s; 0,25HZ

C©u 13 : Biểu thức của định luật ôm cho đoạn mạch chỉ có tụ điện là:

A. U =I.ω.c B.

C

U

C Z

I

U = D. I =U.ω.C C©u 14 : Hai dđđh có phương trình x 1 = 3 3 cos( 5πt +π/2)(cm) và x 2 = 3 3 cos( 5πt -π/2)(cm)

Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là

C©u 15 : Một mạch dao động go m một tụ điện có điện dung 10pF và một cuộn cảm có à

độ tự cảm 1mH.Ta n số dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là bao nhiêu? à

A. ≈19,8Hz B. ≈50,3kHz C. ≈1,6MHz D. ≈6,3.107Hz

C©u 16 : Một vật dao động trên đoạn đường thẳng nó la n lượt rời xa và sau đó tiến à

lại ga n điểm A Tại thời điểm t1 vật bắt đa u rời xa điểm A và tại thời điểm à à t2 xa điểm A nhất Vận tốc của vật có đặc điểm:

A có vận tốc lớn nhất tại cả t1 và t2.

B Tại cả hai thời điểm t1 và t2 đe u có vận tốc bằng 0 à

C Tại thời điểm t2 có vận tốc lớn nhất

D Tại thời điểm t1 có vân tốc lớn nhất

C©u 17 : Cho đoạn mạch điện go m 2 trong 3 pha n tử R, L, C mắc nối tiếp, khi đặt hai à à

đa u mạch một hiệu điện thế xoay chie u u =100sin(100 à à π t + π /6) (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2sin(100πt - π /6) (A) Giá trị của của 2 pha n tử đó là à

A R=50 và L= 3

3 10

5 3π

(F).

C R=25 và L= 3

3 10

5 3π

(F) C©u 18 : Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh

A ánh sáng có bất kì màu gi,khi qua lăng kính cũng bị lệch ve phía đáy à

B ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc

C lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó

D sự to n tại của ánh sáng đơn sắc à

C©u 19 : Một máy biến thế cĩ cuộn sơ cấp gồm 10000 vịng dây, cuộn thứ cấp cĩ 500 vịng dây, mắc

v o m à ạng điện xoay chiều cĩ hiệu điện thế U 1 = 200V Biết cơng suất của dịng điện 200W Cường độ dịng qua cuộn thứ cấp cĩ giá trị ( máy được xem l lí t à ưởng)

C©u 20 : Một sợi dây đàn ho i dài 100cm, có hai đa u A và B cố định một sóng truye n à à à

trên dây với ta n số 50Hz, trên dây đếm được 3 nút sóng không kể 2 nút A à và B Vận tốc truye n sóng trên dây là: à

A 30m/s B 15m/s C 25m/s D 20m/s

C©u 21 : Người ta thực hiện sóng dừng trên sợi dây dài 1,2m ,rung với ta n số 10 Hz à

Vận tốc truye n sóng trên dây là 4m/s hai đa u dây là 2 nút số bụng sóng à à trên dây là:

A 7 bụng B 6 bụng C 8 bụng D 5 bụng C©u 22 : Trong thí nghiệm Iâng người ta chiếu đo ng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước à

sóng làλ1 =0,5µmλ2 thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy thì thấy tại vân sáng bậc ba của λ1cũng có một vân sáng của λ2.Bước sóng củaλ2 bằng:

Trang 3

A. 0,6µm0,75µm B. 0,75µm C. 0,4µm D. 0,6µm

C©u 23 : Hai dđđh có phương trình x 1 = 5cos( 10πt -π/6)(cm,s) và x 2 = 4cos( 10πt +π/3)(cm,s) Hai

dao động này

A lệch pha nhau π/2(rad) B có cùng ta n số 10Hz à

C có cùng chu kì 0,5s D lệch pha nhau π/6(rad)

C©u 24 : Một chất điểm dđđh có phương trình x= 5cos( 5πt +π/4) (cm,s) Dao động này có

C ta n số góc 5 rad/ s à D ta n số 2,5Hz à

C©u 25 : Trong dụng cụ nào sau đây có cả máy thu và máy phát sóng vô tuyến

A Điện thoại di động B Đie u khiển từ xa của tivi à

C©u 26 : Một chất điểm dao động đie u hòa theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = à

2a với chu ki T = 2s chọn gốc thời gian lúc t = 0 khi chất điểm ở li độ x = a/2 và vận tốc có giá trị âm phương trình dao động của chất điểm là:

6 sin(π +π

=a t

6

5 sin(

x

6 sin(

6

5 sin(π + π

=a t x

C©u 27 : Trong dao động đie u hòa, giá trị gia tốc của vật: à

A Không thay đổi

B Tăng , giảm tùy vào giá trị ban đa u của vận tốc lớn hay nhỏ à

C Tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng

D Giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng.

C©u 28 : Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là b thì bước sóng

của ánh sáng đó là:

A.

D

ab

4

=

D

ab

4

=

D

ab

=

D

ab

5

= λ

C©u 29 : Mạch dao động điện từ điều hịa LC gồm tụ điện C = 30nF v cu à ộn cảm L = 25 mH Nạp điện

cho tụ điện đến đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phĩng điện qua cuộn cảm, cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 3,72 mA B I = 5,20 mA C I = 6,34 mA D I = 4,28 mA

C©u 30 : Một điện trở thua n R mắc nối tiếp với tụ điện C và đặt vào một hiệu điện à

thế AC có giá trị hiệu dụng 120V Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là

60 2 V độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hai đa u đoạm à mạch :

A - π/3 B π/6 C π/3 D - π/6

C©u 31 : Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ Khoảng thời gian giữa 2 la n liên à

tiếp quả ca u con lắc ở vị trí cao nhất là 1s Hỏi chu kì của con lắc là bao à

nhiêu?

C©u 32 : Sóng điện từø và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây

A Phản xạ ,khúc xạ B Mang năng lượng

C Là sóng ngang D Truye n được trong chân không à C©u 33 : Đoạn mạch R,L,C nối tiếp với L=2/π(H) Đặt vào hai đa u mạch một hiệu điện à

thế u=U 0 cos (100πt) V Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá tri cực đại thì điện dung của tụ điện là :

A 10 4 /π (F) B 10 4 /2π (F) C 10 -4 /2π (F) D 10 -4 /π(F).

C©u 34 : Cho một vôn kế và một ampe kế xoay chie u Chỉ với hai phép đo nào sau đây à

có thể xác định đúng công suất tiêu thụ của mạch R,L,C mắc nối tiếp ( cuộn dây thua n cảm) à

A Đo Ivà U R B Đo Ivà U RL C Đo Ivà U D Đo Ivà U RC

C©u 35 : Biểu thức xác định độ lệch pha ϕ giữa hiệu điện thế ở hai đa u đoạn mạch à

Trang 4

RLC vaứ doứng ủieọn chaùy trong maùch laứ :

A.

R

L

c ω ω

ϕ = −

1

R C

L

ω

ω ϕ

1 tan

=

C.

R

L

ω

ϕ = −

R L

C

ω

ω ϕ

1 tan

=

Câu 36 : Trong maùch dao ủoọng LC ủieọn tớch cuỷa tuù ủieọn bieỏn thieõn ủie u hoứa vụựi chu kỡ T à

naờng lửụùng ủieọn trửụứng ụỷ tuù ủieọn :

A Bieỏn thieõn tua n hoaứn vụựi chu kyứ T/2 à

B Bieỏn thieõn vụựi chu kyứ 2T

C Khoõng bieỏn thieõn theo thụứi gian

D Bieỏn thieõn ủie u hoứa vụựi chu kỡ T à

Câu 37 : Muốn giảm hao phí trên đờng dây tải điện 100 lần thì tỷ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp

và cuộn thứ cấp của máy biến thế ở trạm phát là :

Câu 38 : Moọt soựng aõm lan truye n trong khoõng khớ vụựi vaọn toỏc laứ 350m/s coự bửụực soựng à

70cm Ta n soỏ soựng laứ: à

A f = 5.10 3 Hz B f = 50 Hz

C f = 5.10 2 Hz D f = 2.10 3 Hz

Câu 39 : Moọt bieỏn trụỷ maộc noỏi tieỏp vụựi tuù ủieọn coự ủieọn dung C= 10 -4 / π F ro i maộc vaứo à

maùng ủieọn xoay chie u 100V-50Hz, ủie u chổnh bieỏn trụỷ ủeồ coõng suaỏt ủoaùn maùch à à cửùc ủaùi Khi ủoự giaự trũ cuỷa bieỏn trụỷ vaứ coõng suaỏt laứ:

A 200,100W B 100, 50W C 100, 200W D 50, 100W

Câu 40 : Trong maùch dao ủoọng LC neỏu ủieọn tớch cửc ủaùi treõn tuù laứ Q vaứ cửụứng ủoọ cửùc

ủaùi trong khung laứ I thỡ chu kỡ dao ủoọng dieọn trong macùh laứ :

Lu ý : - Học sinh chỉ đợc chọn 1 trong hai phần II hoặc III để làm bài, nếu làm cả hai phần II và III sẽ không đợc chấm bài.

II- Phần dành cho thí sinh học chơng trình cơ bản ( Câu 41-50)

Câu 41 : Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi

A vật có vận tốc lớn nhất B vật có li độ cực đại

Câu 42 : Dũng điện xoay chiều hỡnh sin chạy qua một đoạn mạch cú biểu thức cú biểu thức cường độ

 −

=

2

cos

0

π

ωt I

i , I0 > 0 Tớnh từ lỳc t=0 s( ), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn của đoạn mạch đú trong thời gian bằng nửa chu kỡ của dũng điện là

ω0

2I

C.

ω

2

0

ω

πI

Câu 43 :

Phương trỡnh dao động điều ho c à ủa một chất điểm l à )

2

gian được chọn lỳc n o ? à

A Lỳc chất điểm ở vị trớ biờn x = +A B Lỳc chất điểm qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương

C Lỳc chất điểm ở vị trớ biờn x = -A D Lỳc chất điểm đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm Câu 44 : Một con lắc đơn cú vị trớ thẳng đứng của dõy treo l OA à Đúng một cỏi đinh I ở ngay điểm

chớnh giữa M của dõy treo khi dõy thẳng đứng được chặn ở một bờn dõy Cho con lắc dao động nhỏ Dao động của con lắc lắc là

A dao động tuần ho n v à ới chu kỳ 2 ( 2 )

g

l g l

Trang 5

B dao động điều ho v à ới chu kỳ

g

l

T =4π

C dao động tuần ho n v à ới chu kỳ )

2

(

g

l g

l

D dao động điều ho v à ới chu kỳ

g

l

T Câu 45 : Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc:

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

B Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.

C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

D Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

Câu 46 : Soựng ủieọn tửứ coự bửụực soựng 21m thuoọc loaùi soựng naứo dửụựi ủaõy?

A Soựng trung B Soựng cửùc ngaộn. C Soựng daứi D Soựng ngaộn Câu 47 : Haừy choùn caõu ủuựng Khi cửụứng ủoọ aõm taờng gaỏp 100 la n thỡ mửực cửụứng ủoọn à

aõm taờng

Câu48 : ẹieọn aựp u =200 2cosωt(v) ủaởt vaứo hai ủa u moọt cuoọn caỷm thua n thỡ taùo ra doứng à à

ủieọn coự cửụứng ủoọ hieọu duùng I = 2 A.Caỷm khaựng coự giaự trũ laứ bao nhieõu?

Câu49 : Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4πt)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t =

10s là:

Câu 50 : Haừy choùn caõu ủuựng Trong heọ soựng dửứng treõn moọt sụùi daõy,khoaỷng caựch giửừa

hai nuựt lieõn tieỏp baống

C Moọt nửỷa bửụực soựng D hai la n bửụực soựng à

III- Phần dành cho thí sinh học chơng trình nâng cao ( Câu 51-60)

Câu 51 : Một bỏnh xe đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định Nếu tại một thời điểm n o à đú

tổng mụ men lực tỏc dụng lờn bỏnh xe bằng 0 thỡ bỏnh xe sẽ chuyển động như thế n o k à ể từ thời điểm đú

A Bỏnh xe tiếp tục quay chậm dần đều B Bỏnh xe sẽ quay đều

C Bỏnh xe ngừng quay ngay D Bỏnh xe quay chậm dần v sau à đú đổi chiều quay

Câu 52 : Xột một điểm M trờn vật rắn cỏch trục quay khoảng R đang quay nhanh dần đều quanh một

trục cố định với gia tốc gúc γ Gọi a 1t v a à 2t lần lượt l gia t à ốc tiếp tuyến của điểm M tại hai

thời điểm t 1 v t à 2 ( t 2 >2t 1 ) Cụng thức n o sau à đõy l à đỳng ?

A. a2t =a1tR(t2 −t1) B. a1t =a2t C. a2t =a1t +γ(t2 −t1) D. a2t =a1t −γ(t2 −t1)

Câu 53 : Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc gúc γ Tốc độ gúc của vật

tại thời điểm t 1 l à ω1 Gúc vật quay được trong khoảng thời gian từ thời điểm t 1 đến thời điểm t 2 (t 2 >t 1 ) được xỏc định bằng cụng thức n o sau à đõy?

A.

2 ) (

2 2 1 2 1

t t

ω

2

2 2 2 1

t

t γ ω

ϕ = +

C.

2

) (

) (

2 1 2 1

2 1

t t t

+

ω

2

)

1 2 1

1

t t

+

ω ϕ

Câu 54 : Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có

mômen quán tính I 1 đang quay với tốc độ ω0 , đĩa 2 có mômen quán tính I 2 ban đầu đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω

Trang 6

A. 0

2 2

1 ω ω

I I

I

+

2 1

2 I I

I

ω +

=

2

1 I

I

ω

=

1

2 I

I

ω

= ω

Câu 55 : Một vật rắn quay quanh trục cố định cú phương trỡnh tốc độ gúc : ω=100−2t(rad/s) Tại

thời điểm t = 0 s vật cú toạ độ gúc ϕ0 =20rad Phương trỡnh biểu diễn chuyển động quay của vật là

A. ϕ =20+100tt2(rad) B. ϕ =20+100t+t2(rad)

C. ϕ =100+20tt2(rad) D. ϕ =20−20tt2(rad)

Câu 56 : Một vật rắn cú khối lượng m=1,5 kg cú thể quay quanh một trục nằm ngang Khoảng cỏch từ

trục quay đến trọng tõm của vật l d=10 cm Mụ men quỏn tớnh c à ủa vật đối với trục quay l ( à lấy g=10m/s 2 )

A 0,0095 kgm 2 B 0,0019 kgm 2 C 0,0015 kgm 2 D 0,0125 kgm 2 Câu 57 : Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thỡ một điểm trờn vật rắn cỏch trục quay một

khoảng r cú tốc độ d i l à à v Tốc độ gúc ω của vật rắn là

r

v2

=

v

r

=

r

v

=

Câu 58 : Một vật có momen quán tính 0,72kg.m 2 quay 10 vòng trong 1,8s Momen động lợng của vật có

độ lớn bằng:

A 4kgm 2 /s B 8kgm 2 /s C 13kg.m 2 /s D 25kg.m 2 /s.

Câu 59 : Xột điểm M trờn vật rắn đang chuyển động quay biến đổi đều quanh một trục cố đinh Cỏc

đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của điểm M được ký hiệu như sau : (1) l t à ốc độ gúc ; (2) l gia t à ốc gúc ; (3) l gúc quay ; (4) l gia t à à ốc tiếp tuyến Đại lượng n o k à ể trờn của điểm M khụng thay đổi khi vật quay ?

A Cả (1) v (4) à B Chỉ (2) C Cả (2) v (4) à D Chỉ (1)

Câu 60 : Một bỏnh đ cú mụ men quỏn tớnh 2,5 kgm à 2 , cú động năng quay bằng 9,9.10 7 J Mụ men

động lượng của bỏnh đ à đối với trục quay là

A 22249 kgm 2 /s B 247500 kgm 2 /s C 9,9.10 7 kgm 2 /s D 11125 kgm 2 /s

DAP AN DE 20 : 1D 2A 3D 4D 5D 6A 7C 8C 9C 10A 11B 12B 13D 14A 15B 16B 17C 18C 19B 20C 21B 22D 23A 24D 25A 26D 27D 28A 29A 30D 31A 32D 33C 34A 35B 36A 37C 38C 39B 40C 41A 42D 43B 44C 45A 46D 47B 48A 49B 50C 51B 52B 53C 54A 55A 56C 57D 58D 59B 60A

Ngày đăng: 30/07/2015, 16:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w