Số vạch quang phổ phỏt xạ nhiều nhất cú thể thu được là: Câu 5 : Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục x’Ox với tọa độ x = - 4cosπt cm.. Pin quang điện hoạt động dựa trờn hiện t
Trang 1bộ giáo duc và đầo tạo đề thi thử đại học năm học 2009-2010
đề số 29 môn vật lý
( Thời gian làm bài 90 phút)
I Phần chung cho tất cả thớ sinh ( 40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Câu 1 : Một mạch dao động gồm cuộn dõy cú độ tự cảm L và tụ điện cú điện dung C Khi mắc song song thờm
với tụ điện C ba tụ điện cựng điện dung C thỡ chu kỡ dao động riờng của mạch :
Câu 2 : Một con lắc lũ xo cú độ cứng 200N/m, vật nặng cú khối lượng m = 200g dao động trờn mặt phẳng nằm
ngang, hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là à = 0,02, lấy g = 10m/s 2 Kộo vật khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ.Quóng đường mà vật đó đi cho đến khi dừng hẳn là: A.s = 25 cm B.s = 25 m C.s = 2,5 m D.s = 250 cm.
Câu 3 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hũa cú biểu thức: u =
220 2cosωt (V) Khi ω thay đổi cụng suất tiờu thụ cực đại của mạch là 484 W Khi đú điện trở thuần của mạch là :
A R = 50Ω B R = 750Ω C R = 150Ω D R = 100Ω
Câu 4 : Trạng thỏi kớch thớch cao nhất của nguyờn tử hiđrụ là trạng thỏi O Số vạch quang phổ phỏt xạ nhiều
nhất cú thể thu được là:
Câu 5 : Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục x’Ox với tọa độ x = - 4cosπt (cm) Phỏt biểu nào sau
đõy là sai?
A Dao động của chất điểm cú độ dài quĩ đạo là 8cm.
B Chất điểm bắt đầu dao động từ gốc tọa độ.
C Dao động của chất điểm là dao động tuần hoàn.
D Dao động của chất điểm là dao động điều hũa.
Câu 6 : Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ
Trong đú L là cuộn dõy thuần cảm Z L = 80Ω; R = 60Ω, tụ điện C cú điện dung thay đổi được Điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch cú biểu thức u = 200 2sin100πt (V) Giỏ trị cực đại của điện ỏp hiệu dụng giữa hai bản cực của tụ U Cmax là :
Câu 7 : Mỏy phỏt điện xoay chiều cú phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm 4 cuộn dõy mắc nối tiếp
Suất điện động của mỏy là 220V, tần số 50Hz Từ thụng cực đại qua mỗi vũng dõy là 5mWb Số vũng dõy của mỗi cuộn dõy phần ứng là:
Câu 8 : Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, tụ điện nối tiếp với cuộn dõy, điện ỏp tức thời giữa
hai đầu điện trở thuần R và giữa hai đầu cuộn dõy cú cỏc biểu thức lần lượt là u R = U 0R cosωt (V) và u d
= U 0d cos(ωt +
2
π
) (V) Kết luận nào sau đõy là sai ?
A Điện ỏp giữa hai đầu cuộn dõy ngược pha với
Câu 9 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về pin quang điện.
A Pin quang điện hoạt động dựa trờn hiện tượng quang điện trong.
B Pin quang điện là nguồn điện, trong đú điện năng được biến đổi trực tiếp từ nhiệt năng.
C Pin quang điện hoạt động dựa trờn hiện tượng quang điện ngoài.
D Pin quang điện hoạt động dựa trờn hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 10 : Chiết suất của một mụi trường trong suốt đối với cỏc ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau là đạilượng:
A Thay đổi, tăng lờn từ màu tớm đến màu đỏ B Thay đổi, cú giỏ trị lớn nhất đối với tia màu lục
C Khụng đổi, cú giỏ trị như nhau đối với cỏc màu sắc.
D Thay đổi, tăng lờn từ màu đỏ đến màu tớm.
trờn bằng ỏnh sỏng cú bước súng λ’ đồng thời giảm khoảng cỏch giữa hai khe 1,2 lần thỡ khoảng võn tăng lờn 1,5 lần Khi đú bước súng λ’ bằng:
A. λ’ = 0,66àm B λ’ = 0,458àm C. λ’ = 0,55àm D λ’ = 0,60àm
C L
R
B A
Trang 2C©u 12 : Một con lắc lò xo thẳng đứng, khối lượng vật nặng là m = 100g Con lắc dao động điều hoà theo
phương trình: x = 4cos(10 5t) cm Lấy g = 10 m/s 2 Động năng của vật khi có li độ x = 2cm là: A.W đ = 0,05 J B.W đ = 0,03 J C.W đ = 0,02 J D.W đ = 0,04 J.
C©u 13 : Khi mắc tụ điện C 1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch dao động f 1 = 60 kHz, Khi mắc thêm
tụ điện C 2 nối tiếp với tụ C 1 thì tần số dao động của mạch là f = 100 kHz Khi mắc tụ điện C 2 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch dao động f 2 của mạch là :
C©u 14 : Chọn đáp án đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời hai bức
xạ có bước sóng λ1 = 0,60 µm và λ2 Trên màn hứng vân giao thoa vân sáng bậc 10 của bức xạ λ1 trùng với vân sáng bậc 12 của bức xạ λ2 Biết khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm; khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 1 m Khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc n = 12 ( cùng một phía
so với vân chính giữa) của hai bức xạ là:
C©u 15 : Một lò xo khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l 0 = 125cm treo thẳng đứng, đầu dưới treo quả
cầu m = 200 g Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên trên Vật dao động với phương trình x = 10cos(2πt) cm, lấy g = 10m/s 2 , π 2 = 10 Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động là:
A F min = 0 N B F min = 1,2 N C F min = 12 N D F min = 10 N
C©u 16 : Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, chu kì 0,05s Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ x = -
3
π
6
5π
) cm
C x = 6cos(40πt -
3
2π
3
π
cm C©u 17 : Chọn đáp án đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 3mm
khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 3m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng 0,38µm đến 0,76µm Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm 3mm là:
C©u 18 : Chọn đáp án đúng Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh ra không khí thì:
C©u 19 : Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, khi công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực
đại thì điều nào sâu đây là sai?
A.
L
1 C
ω
C©u 20 : Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
đoạn mạch không đổi Khi giảm dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, phát biểu nào sau đây là sai?
C©u 21 : Chọn câu trả lời đúng Một sợi dây đàn hồi dài 150cm, hai đầu cố định Trên dây có sóng dừng , đếm
được 6 nút kể cả hai nút ở hai đầu A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là 30m/s Tần số sóng là: A.150Hz B120Hz C.50Hz D.100Hz.
C©u 22 : Khi chiếu ánh sáng vào một kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra khi:
A Năng lượng của phôtôn ε lớn hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó
B Năng lượng của phôtôn ε bất kì, nếu cường độ ánh sáng đủ lớn.
C Bước sóng của ánh sáng kích thích rất lớn.
D Năng lượng của phôtôn ε nhỏ hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó.
C©u 23 : Công thoát êlectrôn của một kim loại là A, giới hạn quang điện là λ 0 Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó
chùm bức xạ có bước sóng λ =
2
0
λ
thì động năng ban đầu của cực đại của êlectrôn quang điện là:A.A B.2A C.A/2 D.3A/4
C©u 24 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 40Ω, cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được và tụ
điện có điện dung C = 0,318.10 -4 F mắc nối tiếp, người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2cos100πt (V)
Trang 3Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất là:
C©u 25 : Chọn câu đúng Bước sóng là :
A Quãng đường sóng truyền được trong một giờ.
B Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì sóng.
C Quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.
D Quãng đường sóng truyền được trong một giây.
C©u 26 : Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn 0,62µm Hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra khi chiếu bức xạ có
tần số nào sau đây vào chất bán dẫn đó? (vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s)
A f = 6.10 14 Hz B f = 6.10 13 Hz C f = 4,5.10 14 Hz D f = 6,5.10 13 Hz C©u 27 : Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình sau: (li độ tính
bằng cm, thời gian t tính bằng giây s) x 1 = 2acos360t và x 2 = a 3cos(360t + 150 0 ) So với dao động thứ nhất, dao động tổng hợp :
C©u 28 : Chọn câu trả lời đúng Vận tốc sóng là :
A Vận tốc dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.
B Đại lượng được đo bằng tích của bước sóng λ và chu kì T: v = λT.
C Vận tốc truyền pha dao động.
D Đại lượng được đo bằng thương của bước sóng λ và tần số f : v = λ/f.
C©u 29 : Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao đông điên
từ tự do Để bước sóng mạch dao động thu được giảm đi 3 lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C’
có giá trị: A.C’ = 3C B.C’ =
3
C
C.C’ = 9C D.C’ =
9
C
điện dung C thay đổi được Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức: u = 100 2cos100πt (V) Khi cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ điện là:
A C = 0,636 F B C = 5.10 -5 F C C = 0,159.10 -4 F D C = 5.10 -3 F C©u 31 : Chọn đáp án đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm
khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 1m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng hai vân sáng của hai bức xạ có bước sóng λ 1 = 0,50µm và λ 2 = 0,75µm trùng nhau lần thứ nhất ( kể từ vân sáng trung tâm) tại điểm cách vân trung tâm một khoảng bao nhiêu? A.2,5 mm B.1 mm C.2 mm D.1,5 mm
C©u 32 :
Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 10cos(2πt -
4
π
) cm
Vận tốc của vật tại thời điểm t = 12s là:
C©u 33 : Khi nói về sóng âm; điều nào sau đây là sai
A Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau.
B Vận tốc truyền âm tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm.
C Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về: Âm sắc.
D Cường độ âm được xác định bởi: Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian.
C©u 34 :
2 -t.
cos(
2 220
4 -t.
cos(
2
B.110 W C110 2 W D220 2 W
C©u 35 : Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào sau đây?
C©u 36 : Trong dao động điều hoà của một con lắc lò xo xung quanh vị trí cân bằng lực "kéo về" tác dụng lên
vật sẽ:
A Tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy
B Tỉ lệ thuận với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng.
Trang 4C Tỉ lệ nghịch với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng.
D Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.
C©u 37 :
Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm
π 2
10− 3
=
động của mạch là 0,001s giá trị của C là :
A.
π
3
-10
π 4
10
π
3
-10 2
π 2
10− 3
=
C©u 38 : Gọi λ α và λ β lần lượt là bước sóng ứng với hai vạch H α và H β trong dãy Banme; λ 1P là bước sóng của
vạch đầu tiên (có bước sóng dài nhất) trong dãy Pasen Giữa λ α , λ β và λ 1P có mối liên hệ theo công thức nào dưới đây?
A.
α
λ λ
1 -1 1
P 1
= B λ 1P = λ α - λ β C λ 1P = λ α + λ β D
α
λ λ
1 1 1
P 1
+
=
C©u 39 : Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Điện áp đặt
vào hai đầu mạch có biểu thức u = 100 2 cos 100 π t (V), Bỏ qua điện trở các dây nối Cường
độ dòng điên trong mạch có giá trị hiệu dụng 3 (A) và lệch pha
3
π
so với điện áp hai đầu mạch.Giá trị của R là:
A.
2
50
3
50
=
R (Ω) D. R = 50 3(Ω).
dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại trong mạch I 0 = 0,012A Khi cường độ dòng điện tức thời trong mạch i = 0,01A thì điện áp giữa hai bản tụ là:
II Phần riêng ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
A Theo chương trình Chuẩn
C©u 41 : Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ
ánh sáng thì:
A Các quang electron đến anốt với vận tốc lớn hơn
B Cường độ dòng quang điện bão hòa sẽ tăng lên.
C Động năng ban đầu của các quang electron tăng lên.
D Hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên.
C©u 42 : Một cuộn dây mắc vào nguồn xoay chiều u = 200cos(100πt) V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây
2 os(100 )( )
3
i = c π t − π A
.Hệ số tự cảm của cuộn dây là:
2
π
π
π
π
=
C©u 43 : Chọn câu trả lời sai : Điện trường xoáy là điện trường
theo thời gian.
C©u 44 : Chọn câu đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn :
A Bước sóng của bức xạ gây ra hiện tượng quang dẫn thường nhỏ hơn bước sóng của bức xạ gây ra hiện tượng quang điện.
B Hiện tượng quang dẫn còn được gọi là hiện tượng quang điện ngoài.
C Trong hiện tượng quang dẫn êlectron được giải phóng bứt ra khỏi khối bán dẫn.
D Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu bằng ánh sáng thích hợp.
C©u 45 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 140Ω, cuộn dây thuần cảm có L= 0,319H và tụ
điện có điện dung C thay đổi được, mắc nối tiếp, người ta đặt điện áp xoay chiều
u = 220 2cos100πt (V) Tìm C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất.
Trang 5C©u 46 : Một vật khối lượng m dao động điều hoà với tần số f, biên độ A nếu tăng tần số lên gấp đôi thì năng
lượng của vật:
C©u 47 : Hai con lắc đơn có chiều dài l 1 và l 2 Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài l 1 +l 2 và l 1 – l 2 dao động
với chu kì lần lượt là 3s và 1s Chu kì dao động của hai con lắc có chiều dài l 1 và l 2 lần lượt là:
C©u 48 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình: (li độ tính bằng cm,
thời gian t tính bằng giây s) x 1 = 3cos(20t -
3
π
) và x 2 = 3cos(20t +
6
π
).
Vận tốc của vật được xác định theo công thức :
12
5π
) (cm/s) B v = 60cos(20t
-3
π
) (cm/s)
12
π
) (cm/s) D v = 20 3cos(20t -
3
π
) (cm/s) C©u 49 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau : Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào một tấm kẽm (có giới hạn
quang điện 0,35 µm) tích điện âm thì:
C©u 50 : Công thoát êlectron của natri là A = 3,968.10 -19 J Cho h = 6,625.10 -34 Js, c = 3.10 8 m/s Chiếu chùm bức
xạ có bước sóng λ vào tế bào quang điện catốt làm bằng Na thì cường độ dòng quang điện bão hòa là 3
µA Biết rằng cứ hai phôtôn đập vào catốt thì có một êlectron quang điện đến được anốt Công suất chùm bức xạ chiếu vào catốt là 20,7.10 -6 W Bước sóng λ có giá trị : A.λ = 0,30 µm B.λ = 0,46 µm
C.λ = 0,40 µm D.λ = 0,36 µm
B Theo chương trình Nâng cao
C©u 41 : Khi đi qua ngã tư, một người đi đường nghe thấy tiếng ôtô bấm còi Biết rằng: khi ôtô đi xa thì tần số
còi chỉ bằng 65/71 lần tần số còi lúc ôtô tiến lại gần Biết vận tốc âm thanh là 340m/s Tính vận tốc ôtô.
A 54 km/h B 72 km/h C 15 km/h D 36 km/h
C©u 42 : Treo quả cầu có khối lượng m gắn vào lò xo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g Cho quả cầu
dao động với biên độ A dọc theo trục của lò xo Lực đàn hồi lớn nhất của lò xo tác dụng lên vật là:
C©u 43 : Người ta gây dao động tại O trên mặt thoáng chất lỏng khá rộng, biên độ 2cm, chu kì 0,5s Chọn gốc
thời gian lúc O qua vị trí cân bằng, theo chiều dương, phương trình dao động của O là:
A u = 2cos(4πt – π/2) (cm) B u = 2 2cos4πt (cm)
C©u 44 : Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số,vuông pha nhau, có biên độ A 1 = 15cm và A 2 = 20cm.
Góc lệch pha giữa dao động tổng hợp và dao động thứ nhất là:
C©u 45 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 2m Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm 0,64µm Khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng trung tâm là:
một lực không đổi 1,2N, có phương tiếp tuyến với vành, ròng rọc bắt đầu quay nhanh dần đều Bỏ qua mọi lực cản Tốc độ góc của ròng rọc sau khi quay được 10 s là:
C©u 47 : Hai đĩa tròn giống hệt nhau, nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Ban đầu
đĩa thứ nhất đang quay với tốc độ góc ω0 , đĩa thứ hai đang đứng yên Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau,
hệ hai đĩa quay với tốc độ góc ω Động năng quay của hệ hai đĩa so với lúc đầu
C©u 48 : Catốt của tế bào quang điện làm bằng xêdi có giới hạn quang điện là 0,66µm, cho biết hằng số Plăng h
= 6,625.10 -34 Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s, khối lượng electron m= 9,1.10 -31 kg Chiếu vào catốt của tế bào quang điện ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm Động năng ban đầu
Trang 6cực đại của các electron quang điện bắn ra khỏi catốt
C©u 49 : Sau thời gian 2 s kể từ lúc khởi động, bánh đà của một động cơ quay nhanh dần đều thực hiện được
một góc quay 75 rad, khi đó gia tốc góc của bánh đà là:
C©u 50: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp hiệu điện thế xoay chiều u = 200cos100πt (V) Biết R =
50Ω;
π 2
10− 4
=
π 2
1
=
với tụ điện C ban đầu một tụ điện C 0 có điện dung bao nhiêu và cách ghép như thế nào?
A.
π
4 0
10−
=
π
2
10 4 0
−
=
C.
π
4 0
10 2
=
π
4 0
10 2
=
Đáp án 1B 2B 3D 4A 5B 6D 7C 8B 9A 10D 11A 12B 13D 14A 15B 16B 17D 18A 19C 20B 21C 22A 23A 24C 25B 26A 27B 28C 29C 30C 31D 32B 33B 34C 35A 36A 37D 38A 39C 40D 41B 42A 43B
44D 45C 46D 47A 48A 49B 50C