Cõu 3: Dũng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ cú điện trở thuần A.. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thỡ năng lượng từ trường trong mạch bằng Cõu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạc
Trang 1bộ giáo Dục và đÀo tạo đề thi thử đại học-CAO ĐẲNG năm 2010
đề số 13 môn vật lý
( Thời gian làm bài 90 phút)
Cõu 1.Khi súng õm truyền từ mụi trường khụng khớ vào mụi trường nước thỡ
C bước súng của nú giảm D bước súng của nú khụng thay đổi.
Cõu 2: Cụng thoỏt ờlectrụn (ờlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV Biết hằng số Plăng
h = 6,625.10 -34 J.s, vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.10 8 m/s và 1 eV = 1,6.10 -19 J Giới hạn
quang điện của kim loại đú là
A 0,66 10 -19 à m B 0,33 àm C 0,22 àm D 0,66 àm.
Cõu 3: Dũng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ cú điện trở thuần
A cựng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và cú pha ban đầu luụn bằng 0.
B cựng tần số và cựng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C luụn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D cú giỏ trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
Cõu 4: Trờn mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S 1 , S 2 cỏch nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn súng
cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng cú tần số 15 Hz và luụn dao động đồng pha.
Biết vận tốc truyền súng trờn mặt nước là 30 cm/s, coi biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Số điểm
dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn S 1 S 2 là
Cõu 5: Súng điện từ và súng cơ học khụng cú chung tớnh chất nào dưới đõy?
Cõu 6: Một con lắc đơn gồm sợi dõy cú khối lượng khụng đỏng kể, khụng dón, cú chiều dài l và viờn bi nhỏ cú khối lượng m Kớch thớch cho con lắc dao động điều hoà ở nơi cú gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng của viờn bi thỡ thế năng của con lắc này ở li độ gúc α cú biểu thức là
A mgl (1 - sinα) B mgl (1 + cosα) C mgl (1 - cosα) D mgl (3 - 2cosα).
Cõu 7: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều cú bản chất là súng điện từ, cú bước súng dài ngắn khỏc nhau nờn
A chỳng bị lệch khỏc nhau trong điện trường đều.
B chỳng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
C cú khả năng đõm xuyờn khỏc nhau D chỳng bị lệch khỏc nhau trong từ trường đều Cõu 8: Tại một nơi, chu kỡ dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của
con lắc thờm 21 cm thỡ chu kỡ dao động điều hoà của nú là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là
Cõu 9: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về dao động cơ học?
A Biờn độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng
hưởng) khụng phụ thuộc vào lực cản của mụi trường.
B Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riờng của hệ ấy.
C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tỏc dụng lờn hệ ấy.
D Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riờng của hệ.
Cõu 10: Một mạch dao động LC cú điện trở thuần khụng đỏng kể, tụ điện cú điện dung 5 μF Dao động điện từ riờng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thỡ năng lượng từ trường trong mạch bằng
Cõu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh một hiệu điện thế xoay chiề u = U 0 sinωt Kớ hiệu
U R , U L , U C tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R,cuộn dõy thuần cảm L và tụ điện
C Nếu U R = ẵ.U L = U C thỡ dũng điện qua đoạn mạch:
A trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
Trang 2C trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 12: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu t 0 = 0
vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
Câu 13: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.10 14 Hz đến 7,5.10 14 Hz Biết vận tốc
ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
Câu 14: Đặt hiệu điện thế u = U 0 sinωt với ω , U 0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân
nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
Câu 15: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng
λ = 0,6μ m Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một
khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)
Câu 16: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A.không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.
B phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
C không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.
D không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
Câu 17: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch
LC có chu kì 2,0.10 -4 s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là
A 4,0.10 – 4 s B 2,0.10 – 4 s C 1,0 10 – 4 s D 0,5.10 – 4 s.
Câu 18: Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000 Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều
hoà Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối
lượng m bằng
Câu 20: Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng
sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là
A
l
v
v
v
2
l
v
Câu 21: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
B Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 22: Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là λ 0 = 0,50 μm Biết
vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.10 8 m/s và 6,625.10 -34 Js Chiếu vào catốt của
tế bào quang điện này bức xạ có bước sóng λ = 0,35 μm, thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện là
A 70,00.10 -19 J B 1,70.10 -19 J C 17,00.10 -19 J D 0,70.10 -19 J.
Trang 3Câu 23: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn
Câu 24: Trong quang phổ vạch của hiđrô , bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217μm , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M →
L là 0,6563 μm Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M → K bằng
A 0,5346 μm B 0,7780 μm C 0,1027 μm D 0,3890 μm
Câu 25: Đặt hiệu điện thế u = 125 2 sin100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần
R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H
π
4 , 0
và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế có điện trở không đáng kể Số chỉ của ampe kế là
Câu 26: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U 0 sin(ω +.t π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i =
I 0 sin(ωt – π/3) Đoạn mạch AB chứa
A cuộn dây có điện trở thuần B cuộn dây thuần cảm C điện trở thuần D tụ điện.
Câu 27: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp
Kí hiệu u R , u L , u C tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là
A u C trễ pha π so với u L B u R trễ pha π/2 so với u C
C R u sớm pha π/2 so với u L D u L sớm pha π/2 so với u C
Câu 28: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thế u = U 0 sinωt , với ω có giá trị thay đổi còn U 0 không đổi Khi ω = ω 1 = 200π rad/s hoặc ω = ω 2 = 50π
rad/s thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số ω bằng
A 40πrad/s B 100π rad/s C 250π rad/s D 125π rad/s.
Câu 29: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m 0 , chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g Khối lượng m 0 là
Câu 30: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần
số dao động điều hoà của nó sẽ
A tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
Câu 31: Xét một phản ứng hạt nhân: H2
1 + H2
0
3
2 + Biết khối lượng của các hạt nhân m2H =2,0135u;
=
α
m 3,0149u ; m n = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2 Năng lượng phản ứng trên toả ra là
A 3,1654 MeV B 1,8820 MeV C 2,7390 MeV D 7,4990 MeV.
Câu 32: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian Khi nói về quan
hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
B Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2
C Véctơ cường độ điện trường E và cảm ứng từ B cùng phương và cùng độ lớn.
D Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
Câu 33: Phóng xạ β - là
A phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.
B sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử.
C phản ứng hạt nhân toả năng lượng D phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
Câu 34: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm
L và một tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của
Trang 4hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng U Max Giỏ trị cực đại I max của cường độ dũng điện trong mạch
được tớnh bằng biểu thức
A I max = LC
Umax
B I max = U max LC C I max = U max C
L
D I max = U max L
C
Cõu 35: Một ống Rơnghen phỏt ra bức xạ cú bước súng ngắn nhất là 6,21.10 -11 m Biết độ lớn
điện tớch ờlectrụn (ờlectron), vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10 -19 C , c= 3.10 8 m/s ; 6,625.10 -34 Js Bỏ qua động năng ban đầu của ờlectrụn Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là
Cõu 36: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đỏm hơi cú khả năng phỏt ra hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng tương ứng λ1 và λ2 (với λ1 < λ2) thỡ nú cũng cú khả năng hấp thụ
A mọi ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng nhỏ hơn λ1 B mọi ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng lớn hơn
2
λ
C mọi ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng trong khoảng từ λ1 đến λ2 D hai ỏnh sỏng đơn sắc đú.
Cõu 37: Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5 2sinωt.(V) với ω khụng đổi vào hai đầu mỗi
phần tử : điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L, tụ điện cú điện dung C thỡ dũng điện qua mỗi phần tử trờn đều cú giỏ trị hiệu dụng bằng 50 mA Đặt hiệu điện thế này vào hai
đầu đoạn mạch gồm cỏc phần tử trờn mắc nối tiếp thỡ tổng trở của đoạn mạch là
Cõu 38: Hạt nhõn Triti ( T3
1 ) cú
A 3 nuclụn, trong đú cú 1 nơtrụn (nơtron) B 3 prụtụn và 1 nơtrụn (nơtron).
C 3 nơtrụn (nơtron) và 1 prụtụn D 3 nuclụn, trong đú cú 1 prụtụn.
Cõu 39: Động năng ban đầu cực đại của cỏc ờlectrụn quang điện
A khụng phụ thuộc bước súng ỏnh sỏng kớch thớch.
B phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt và bước súng ỏnh sỏng kớch thớch.
C khụng phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt D phụ thuộc cường độ ỏnh sỏng kớch thớch.
Cõu 40: Hạt nhõn càng bền vững khi cú
C năng lượng liờn kết càng lớn D năng lượng liờn kết riờng càng lớn.
PHẦN DÀNH RIấNG CHO CÁC THÍ SINH: (10 cõu)
Chuong trinh nang cao( 10 cau)
Cõu 41.Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 kgm 2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi 16Nm, Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 33s là
kgm 2 /s.
Cõu 42 Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.10 24 kg, bán kính R = 6400 km Mômen động lợng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là
A 5,18.10 30 kgm 2 /s B 5,83.10 31 kgm 2 /s C 6,28.10 32 kgm 2 /s D 7,15.10 33 kgm 2 /s.
Cõu 43 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính I 1 đang quay với tốc độ ω 0 , đĩa 2 có mômen quán tính I 2 ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa
1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω
2
1 ω
ω
I
I
1
2ω ω
I
I
2 1
ω
I I
I
+
2 2
ω
I I
I
+
Cõu 44.Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc
với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu
quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s Mômen quán tính của đĩa là
A I = 3,60 kgm 2 B I = 0,25 kgm 2 C I = 7,50 kg D I = 1,85 kgm 2
Trang 5Cõu 45 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc
với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Mômen động lợng của đĩa tại
thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
Cõu 46 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khối tâm của vật là tâm của vật; B Khối tâm của vật là một điểm trên vật;
C Khối tâm của vật là một điểm trong không gian có tọa độ xác định bởi công thức
i
i i c
m
r m r
∑
∑
D Khối tâm của vật là một điểm luôn luôn đứng yên.
Cõu 47.Công thoát của kim loại Na là 2,48eV Chiếu một chùm bức xạ có bớc sóng 0,36àm vào tế bào quang điện
có catôt làm bằng Na Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A 5,84.10 5 m/s B 6,24.10 5 m/s C 5,84.10 6 m/s D 6,24.10 6 m/s
Cõu 48 Công thoát của kim loại Na là 2,48eV Chiếu một chùm bức xạ có bớc sóng 0,36àm vào tế bào quang
điện có catôt làm bằng Na thì cờng độ dòng quang điện bão hòa là 3àA Số electron bị bứt ra khỏi catôt trong mỗi giây là
A 1,875.10 13 B 2,544.10 13 C 3,263.10 12 D 4,827.10 12
Cõu 49.Các vạch quang phổ vạch của các thiên hà:
A Đều bị lệch về phía bớc sóng dài B Đều bị lệch về phía bớc sóng ngắn;
C Hoàn toàn không bị lệch về phía nào cả
D Có trờng hợp lệch về phía bớc sóng dài, có trờng hợp lệch về phía bớc sóng ngắn.
Cõu 50Phát biểu nào dới đây sai, khi nói về hạt sơ cấp?
A Hạt sơ cấp nhỏ hơn hạt nhân nguyên tử, có khối lợng nghỉ xác định.
B Hạt sơ cấp có thể có điện tích, điện tích tính theo đơn vị e, e là điện tích nguyên tố.
C Hạt sơ cấp đều có mômen động lợng và mômen từ riêng.
D Mỗi hạt sơ cấp có thời gian sống khác nhau: rất dài hoặc rất ngắn.
Chuong trinh co ban( 10 cau)
Cõu 51: Đặt một điện ỏp xoay chiều cú tần số f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thỡ thấy khi f=40Hz
và f=90Hz thỡ điện ỏp hiệu dụng đặt vào điện trở R như nhau Để xảy ra cộng hưởng trong mạch thỡ tần số phải bằng
Cõu 52: Chọn cõu sai khi núi về súng điện từ:
A súng điện từ mang năng lượng B súng điện từ cú thể phản xạ, nhiễu xạ, khỳc xạ.
C cú thành phần điện và thành phần từ biến thiờn vuụng pha với nhau D súng điện từ là súng ngang.
Cõu53: Dũng điện xoay chiều là dũng điện cú
A cường độ biến thiờn tuần hoàn theo thời gian B chiều biến thiờn tuần hoàn theo thời gian.
C chiều biến thiờn điều hoà theo thời gian D cường độ biến thiờn điều hoà theo thời gian.
Cõu 54: Tớnh chất nổi bật của tia hồng ngoại là:
C Gõy ra hiện tượng quang điện ngoài D Tỏc dụng lờn kớnh ảnh hồng ngoại.
Cõu 55: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp vật qua vị trớ cõn bằng là 0,5s; quóng đường vật đi được trong 2s là 32cm Tại thời điểm t=1,5s vật qua li độ x= 2 3cm theo chiều dương Phương trỡnh dao động của vật là:
3
6
6
6
Cõu 56: Dũng điện xoay chiều qua một đoạn mạch cú biểu thức 0 os(120 )
3
Thời điểm thứ 2009 cường độ dũng điện tức thời bằng cường độ hiệu dụng là:
Trang 6A 12049
Câu57: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 10Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s Hai điểm M, N trên mặt nước có MA=15cm, MB=20cm, NA=32cm, NB=24,5cm Số đường dao động cực đại giữa M và N là:
Câu 58: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s 2 ; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ=0,02 Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:A 1,6m B 16m C 16cm D Đáp án khác
Câu 59: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi
A điện trở thuần của mạch càng nhỏ B cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.
C điện trở thuần của mạch càng lớn D tần số riêng của mạch càng lớn.
Câu 60: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường.
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường.
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc.
D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường.
Trang 7Dap an1B 2D 3B 4D 5C 6C 7C 8C 9A 10D 11A 12C 13D 14B 15B 16A 17C 18A 19D 20A 21A 22B 23B 24C 25C 26B 27A 28B 29A 30B 31A 32A 33A 33C 34D 35D 36D 37C 38D 39B 40D 41B 42D 43D 44B 45C 46C 47A 48A 49A 50D 51A 52C 53C 54D 55A 56B 57B 58D 59B 60A