Câu 7: Trong các phát biểu sau đây: 1 Tất cả các hiđrô halogenua HX đều làm đổi màu quỳ tím 2 Dùng phương pháp sunfat để điều chế các HX 3 Từ HF đến HI tính axit tăng dần, tính khử giảm
Trang 1HỌ VÀ TÊN THÍ SINH……… SỐ
BD………
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; F =19, Si =28, P=31, S=32, Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Cấu hình electron của 24Cr2+ là:
A [Ar] 3d54s1 B [Ar] 3d24s2 C [Ar] 3d34s1 D [Ar] 3d4
Câu 2: Cho dãy các chất sau: Na2CO3; C17H33COOK; K3PO4; Ca(OH)2; AgNO3; Ba(NO3)2 Có bao nhiêu dung dịch có thể dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Câu 3: Geranial( 3,7-đimetyl oct-2,6- đien-1-al) có trong tinh dầu xả có tác dụng sát trùng,, giảm mệt mỏi, chống căng thẳng Để phản ứng cộng hoàn toàn 15,2 gam Geranial cần tối đa bao nhiêu lít H2 (đktc)
Câu 4: Cho các chất sau : Al, Al2O3, H2SO4 đặc, Zn(OH)2, NaHS, K2 SO3, (NH4)2CO3, Fe(NO3)2, Alanin , FeCl3, Axit ađipic , CH3COONH3CH3, Số chất vừa phản ứng với dung dịch HI, dung dịch Ba(OH)2 là:
Câu 5: Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là :
A H2NCH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2
C H2NCH2CH2CH2CH2NH2 D H2NCH2CH2NH2
Câu 6: Cho dãy các chất sau: C6H5ONa (1); CH3ONa (2); NaOH (3); CH3COONa (4); HCOONa (5) Dãy các chất được sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A (3), (1), (2), (5), (4) B (3), (4), (5), (1), (2) C (3), (2), (1), (4), (5) D (2), (3), (1), (4), (5) Câu 7: Trong các phát biểu sau đây:
(1) Tất cả các hiđrô halogenua (HX) đều làm đổi màu quỳ tím
(2) Dùng phương pháp sunfat để điều chế các HX
(3) Từ HF đến HI tính axit tăng dần, tính khử giảm dần
(4) Dung dịch chứa HX có thể đựng trong bình thủy tinh
(5) Không có dung dịch nước flo
(6) Khi tham gia các phản ứng oxi hóa khử HCl chỉ thể hiện tính khử
(7) Trừ AgF tan, các kết tủa AgX đều có màu
Số phát biểu đúng là:
Câu 8: Xét các chất: (1) p-cresol, (2) glixerol, (3) axit axetic, (4) metyl fomiat, (5) natri fomiat, (6) amoni
axetat, (7) anilin, (8) tristearoylglixerol, và (9) 1,2-đihiđroxibenzen Trong số các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH tạo muối bằng
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp hai anđehit no, có cùng số nguyên tử cacbon thu được 67,2x lít
CO2 (đktc) và 43,2x gam H2O Mặt khác cho hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3, sau phản ứng thu được khối lượng Ag là
Câu10: Cho các phương trình sau
Trang 1/5 - Mã đề thi 209
Mã đề: 209
TRƯỜNG THPT CHÚC ĐỘNG
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 05trang)
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA – LẦN 3
MÔN: Hóa học
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề Thí sinh không được phép mang tài liệu vào phòng thi)
Trang 21) NH4NO3 →t NH4NO2 + O2
2) NH3 + CuO →t0 N2 + Cu + H2O
3) H2S + SO2 → H2O + S
4) NH3 + CO2 →t0, ,p xt (NH2)2CO + H2O
5) Fe3O4 + HI → FeI2 + FeI3 + H2O
6) FeCl2 + H2S → FeS↓ + HCl
Số phương trình viết đúng là:
Câu 11: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y(đktc) Sục hỗn hợp Y vào 2 lít nước, sau phản ửng có 3,36(l) khí thoát ra Dung dịch thu được có PH là:
Câu 12: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ
lệ mO : mN = 24 : 7 Để tác dụng vừa đủ với 31,2 gam hỗn hợp X cần 200 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 31,2 gam hỗn hợp X cần 35,84 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2,
H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 13: Hợp chất có công thức cấu tạo : CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-OH có tên gọi là
A 3-metylbutan-1-ol B 2-metylbutan-4-ol C Ancol isoamylic D Cả A, C đúng
Câu 14: Để phát hiện một mẫu xăng lẫn nước, ta dùng:
Câu 15: Hỗn hợp M gồm 0,25 mol ancol no, đơn chức X và 0,25 mol axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng M trên thì thu được 22,4 lít khí CO2 (đktc) và 18 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất 75%) thì số gam este thu được gần với giá trị nào nhất?
Câu 16: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với He là 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín có Fe làm xúc tác được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He là 2 Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
Câu 17: Khi cho khí H2S lần lượt tiếp xúc với các chất : dung dịch KOH ; dung dịch Fe(NO3)3 ; khí Clo ; dung dịch Br2 ; dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 ; Ozon ; dung dịch ZnCl2 ; không khí ; CuO Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là :
Câu 18: Xét sáu hợp chất gồm: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xenlulozơ Phát biểu
nào dưới đây là sai?
A Có ba chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
B Có bốn chất có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
C Có ba chất có khả năng làm nhạt màu dung dịch brom.
D Có một chất chất tác dụng với I2 ở điều kiện thích hợp tạo dung dịch màu xanh
Câu 19: Hiđrat hóa 11,2 gam hỗn hợp axetilen và propin ( có tỉ lệ về số mol là 4:3)với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun nóng thu được dung dịch Y sau một thời gian cho toàn bộ các chất hữu cơ trong Y vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là( biết hiệu suất hiđrat hóa của hai ankin bằng nhau và bằng 70%, gỉa sử phản ứng hiđrat hóa chỉ thu được sản phẩm chính)
Câu 20: Hỗn hợp X gồm muối Y (C2H8N2O4) và đipeptit Z mạch hở (C5H10N2O3) Cho 33,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,3 mol khí Mặt khác 33,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là
Câu 21: Peptit X có công thứ cấu tạo nhu sau:
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH(C2H4COOH)-CONH-CH2-COOH
Khi thủy phân X không thu được sản phẩm nào sau đây?
Trang 3A Gly-Glu B Gly-Ala C Ala-Glu D Glu-Gly
Câu 22: Thêm 23,7 gam NH4Al(SO4)2 vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M rồi đun sôi dung dịch Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng kết tủa thu được là?
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam một este đơn chức X ( trong phân tử chứa không quá 4 liên kết л), hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 9,4 gam Biết để phản ứng hết với 1 mol X thì cần 2 mol NaOH, số đồng phân cấu tạo có thể có của X là
Câu 24 Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp, Phản ứng viết sai là?
A K2SO3 + K2Cr2O7 + H2SO4 → K2SO4+ Cr2(SO4)3 + H2O
B Cr + H2SO4 (loãng)→ CrSO4 + H2
C Cr2(SO4)3 + NaOH+ Br2 → Na2Cr2O7 + NaBr + H2O
D Cr + S → Cr2S3
Câu 25: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản ứng tối đa với 3 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn lượng X trên thu được 8 mol CO2, x mol
H2O và y mol N2 Các giá trị x, y tương ứng là
A 8 và 1 B 9,5 và 1,5 C 8 và 1,5 D 7 và 1.
Câu 26: Hiđrocacbon X mạch hở có công thức CnH6 tác dụng với dung dịch Br2 trong CCl4 dư thu được chất Y trong đó brom chiếm 85,56% về khối lượng Tổng số nguyên tử trong phân tử Y là
Câu 27: Cho cân bằng hóa học : CaCO3(rắn) CaO(rắn) + CO2(khí) ΔH > 0
Trong các yếu tố : (1) Tăng nhiệt độ ; (2) Thêm CaCO3 ; (3) Tăng áp suất ; (4) Nghiền nhỏ CaCO3 ; (5) Dùng chất xúc tác
Có bao nhiêu yếu tố làm chuyển dịch cân bằng ?
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic có số chẵn nguyên tử C (khoảng từ 12 đến 24 cacbon), mạch không phân nhánh
(b) Lipit là chất béo
(c) Ở nhiệt độ phòng, triolein là chất lỏng
(d) Liên kết của nhóm CO và nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit
(e) Khi đun nóng dung dịch peptit với kiềm đến cùng sẽ thu được các α - amino axit
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm: Cu, Cu2S, CuS, Fe, FeS, S tác dụng hết với HNO3 đặc , nóng, dư thu được V lit khí NO2 ( chất khí duy nhất, sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 46,6 gam kết tủa, còn khi cho Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thì thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là?
Câu 30: Hòa tan hỗn hợp X gồm Na2O, BaO, Cr2O3, Al2O3 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:2:1:1 vào nước dư thu được dung dịch Y Sục khí Clo dư vào Y thu được kết tủa Z Đặc điểm của Z là:
A Z có màu vàng B Z tan trong NH3 dư do tạo phức
C Z tan được trong axit mạnh, bazơ mạnh D Z tan trong HNO3 tạo dung dịch màu da cam
Câu 31: Phương pháp điều chế đúng là :
A Nhiệt phân KNO3, Cu(NO3)2, KMnO4 để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
B Dùng phản ứng của NH3 dư với các dung dịch muối để điều chế các hiđroxit không tan trong nước
và NH3
C Dùng halogen mạnh hơn đẩy Br2, I2 ra khỏi dung dịch muối
D Đun dung dịch NaCl với H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao để điều chế HCl
Câu 32: Cho các phát biểu sau :
(1) Supper phốtphát đơn thuộc loại muối hỗn hợp
(2) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram
(3) Tinh thể kim loại mềm nhất ở điều kiện thường là tinh thể Natri
Trang 3/5 - Mã đề thi 209
Trang 4(4) Trong phân tử NH4NO3 có 3 loại liên kết hóa học
(5) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Liti
Số phát biểu đúng là :
Câu 33: Hỗn hợp A gồm 1 axit no đơn chức và 2 axit không no đơn chức chứa 1 liên kết đôi C=C liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho A tác dụng hoàn toàn với 150ml dd NaOH 2M Để trung hòa vừa hết lượng NaOH dư cần thêm vào 100ml dd HCl 1M được dd D Cô cạn cẩn thận
D thu được 24,5 gam chất rắn khan Mặt khác đốt cháy hoàn toàn lượng A ở trên rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dd NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 33,85 gam Phần trăm số mol của axit no đơn chức trong A là
Câu 34: Nhúng 1 thanh kim loại R (có hóa trị II) có khối lượng 9,6g vào dung dịch chứa 0,24 mol Fe(NO3)3 Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, dung dịch có khối lượng bằng khối lượng dd ban đầu Thanh kim loại sau đó dem hóa tan bằng dd HCl dư thì thu được 6,272 lít H2 (đktc) Kim loại R và khối lượng Fe thu được là
A Mg và 4,48g B Zn và 4,48g C Zn và 7,78g D Mg và 5,04g
Câu 35: Nguyên tố X là một phi kim, hợp chất khí với hiđrô của X là T và oxit cao nhất của X là V, Biết
tỉ khối hơi của T so với V là 0,425 Kết luận nào sau đây sai?
A Dung dịch đậm đặc chứa hiđrôxit cao nhất của X có tính oxi hóa mạnh
B X có khả năng phản ứng với nhiều kim loại, phi kim ở nhiệt độ thường
C Dung dịch chứa T có tính axit yếu và tính khử mạnh
D X có tồn tại ở dạng tự do trong lòng đất
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 80g hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 (trong đó S chiếm 22,5% về khối lượng) trong nước được dd X Thêm dd NaOH dư vào dd X Lọc kết tủa đen nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu đợc chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z là
Câu 37: Điện phân với điện cực trơ dd chứa 0,2 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian t (giờ) thu được dd X (hiệu suất điện phân 100%) Cho 16,8g bột Fe vào dd X thây thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7g chất rắn Giá trị của t là
Câu 38: Cho các chất sau: axetilen, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, anbumin, natri fomat, axeton, but-1-in Số chất có thể tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
Câu 39: Phát biểu nào về Photpho sau đây sai ?
A Photpho trắng bốc cháy trong không khí ở nhiệt độ trên 400C
B Không tồn tại photpho ở dạng đơn chất tự do
C Photpho đỏ hoạt động hơn photpho trắng
D Để phopho đỏ trong không khí sẽ bị chảy rữa
Câu 40: Cho các hợp chất chứa vòng thơm: (X) C6H5OH, (Y) CH3C6H4OH, (Z) C6H5CH2OH, (T)
C2H3C6H4OH Những hợp chất thuộc cùng một dãy đồng đẳng là:
Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 31,25gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong HNO3, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 4,48 lit hỗn hợp khí Z gồm N2O và NO, tỉ khối của Z so với hiđrô bằng 18,5 Cô cạn dung dịch Y thu được 157,05 gam muối Số mol HNO3 đã bị khử trong hỗn hợp trên là :
Câu 42: Xét các phát biểu sau:
(1) Fomanđehit, axetanđehit, và axeton đều là những chất tan tốt trong nước;
(2) Khử anđehit hay xeton bằng H2 (xúc tác Ni, đun nóng) đều tạo sản phẩm là các ancol cùng bậc;
Trang 5(3) Oxi hóa axetanđehit bằng O2 (xúc tác Mn2+, t), hay dung dịch Br2, hoặc Cu(OH)2 trong NaOH nóng đều tạo sản phẩm oxi hóa là axit axetic;
(4) Oxi hóa fomanđehit bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư hay Cu(OH)2 trong NaOH dư thì sản phẩm oxi hóa sinh ra đều có thể tạo kết tủa với dung dịch CaCl2;
(5) Axetanđehit có thể điều chế trực tiếp từ etilen, axetilen, hay etanol;
(6) Axeton có thể điều chế trực tiếp từ propin, propan-2-ol, hay cumen
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu là sai?
Câu 43: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
n↓CaCO3
0 0,5 1,4 n CO2
Tỉ lệ a : b là:
Câu 44: Cho m gam chất béo tạo bởi axit panmitic và axit oleic tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch X chứa 129 gam hỗn hợp 2 muối Biết 1/2 X làm mất màu vừa đủ 0,075 mol brom trong CCl4 Giá trị của m là
Câu 45: Dẫn hơi C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng thu được 11,76 gam hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư và nước Làm lạnh X rồi cho X tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (ở đktc) Phần trăm ancol bị oxi hoá là
Câu 46: Một loại phân kali chứa 59,6% KCl ; 34,5% K2CO3 theo khối lượng, còn lại là SiO2 Độ dinh dưỡng của loại phân nói trên là :
Câu 47: Lấy 2,5ml dung dịch CH3COOH 4M rồi pha loãng với nước thu được 1 lít dung dịch A Biết trong 1ml dung dịch A có tổng cộng 6,28 1018 phân tử và ion Độ điện li α có giá trị là :
Câu 48: X là dẫn xuất clo của propan Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na vừa có khả năng làm mất màu dung dịch kali pemanganat Vậy X là
A 1,3,3-triclopropan B 2,2,3-triclopropan C 1,1,3-triclopropan D 1,3-điclopropan.
Câu 49: Cho các chất sau: CH3CHO, CH3OH, CH3COONH4, (CH3CO)2O, C2H5OH, CH3CH2CH2CH3 Số chất có thể chuyển hóa thành CH3COOH bằng một phản ứng là
Câu 50: Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH C HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2
B HOOC-[CH2]4-COOH và HO-[CH2]2-OH D H2N-[CH2]5-COOH
-HẾT -(Học sinh không được hỏi gì thêm) (Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm)
Trang 5/5 - Mã đề thi 209 0,5