1. Trang chủ
  2. » Đề thi

CHUYÊN ĐỀ HÓA HAY VÀ KHÓ

188 568 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 188
Dung lượng 3,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơng thức phân tử olefin là Với các dạng bài tốn nâng cao chúng ta cần làm hai bước - Xác định thật nhanh trong dung dịch gồm những gì - Sau đĩ áp dụng ∑n− =∑n+ - Kỹ thuật này rất hay –

Trang 1

Chuyên Đề 1 : Các dạng bài tập về Nguyên Tử A.LÝ THUYẾT CẦN NHỚ :

1) Nhớ công thức Nguyên tử khối trung bình

3 2 1

3 3 2 2 1 1

+++

++

+

=

x x x

x A x A x A

V m

17Cl trong HClO4 là:

37 17

+

Câu 4: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128.

Số nguyên tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y ít hơn số nơtron củađồng vị X là:

Câu 5: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của R có 35 hạt proton Đồng

vị thứ nhất có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 Nguyên tử khối trungbình của nguyên tố R là bao nhiêu?

Câu 6: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện tích là 128 Trong hợp chất, số p của nguyên tử X nhiều hơn

số p của nguyên tử M là 38 Công thức của hợp chất trên là

Trang 2

Câu 7: Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn

lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 20oC khối lượng riêng của

Fe là 7,78 g/cm3 Cho Vhc = πr3 Bán kính nguyên tử gần đúngcủa Fe là:

BÀI TẬP

Câu 1: Biết rằng khối lượng của nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của nguyên tử

cacbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng của nguyên tử hiđro Nếu chọn 1/12 khối lượng của một

nguyên tử đồng vị cacbon 12 làm đơn vị thì O, H có nguyên tử khối là:

A 15,9672 và 1,01 B 16,01 và 1,0079.

Câu 2: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg Clo có đồng vị 35Cl và 37Cl Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2

khác tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?

Câu 3: Oxi có 3 đồng vị O O 18O

18

11 18

1

1 , , và oxi có đồng vị O O 18O

18

17 18

Câu 7: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128.

Số nguyên tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y ít hơn số nơtron củađồng vị X là:

A 2 B 4 C 6 D 1.

Câu 8: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của R có 35 hạt proton Đồng

vị thứ nhất có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 Nguyên tử khối trungbình của nguyên tố R là bao nhiêu?

A 79,2 B 79,8 C 79,92 D 80,5.

Câu 9: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là Cl35 và Cl37 Phần trăm

về khối lượng của 37

17Clchứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị H1

1 , oxi là đồng vị 16O

8 ) là giá trị nào sauđây?

A 9,40% B 8,95% C 9,67% D 9,20%.

Câu 10: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Điện tích hạt nhân của R là:

Câu 11: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là:

Trang 3

Cõu 14: Tổng số hạt mang điện trong ion AB32- bằng 82 Số hạt mang điện trong nhõn nguyờn tử A nhiềuhơn trong nguyờn tử B là 8 Số hiệu nguyờn tử A và B (theo thứ tự) là

Cõu 15: Tổng số p, e, n trong hai nguyờn tử A và B là 142, trong số đú tổng số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt khụng mang điện là 42 Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12 Số hiệu nguyờn tử của A và B là

A 17 và 19 B 20 và 26 C 43 và 49 D 40 và 52.

Cõu 16: Phõn tử MX3cú tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đú hạt mang điện nhiều hơn

số hạt khụng mang điện là 60 Khối lượng nguyờn tử của X lớn hơn của M là 8 Tổng số hạt trong X- nhiềuhơn trong M3+ là 16 Cụng thức của MX3là :

A CrCl3 B FeCl3 C AlCl3 D SnCl3

Cõu 17: Trong phõn tử MX2, M chiếm 46,67% về khối lượng Hạt nhõn M cú số nơtron nhiều hơn số proton

là 4 hạt Trong nhõn X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong phõn tử MX2 là 58 CTPT của MX2 là

A FeS2 B NO2 C SO2 D CO2

Cõu 18: Hợp chất cú cụng thức phõn tử là M2X với: Tổng số hạt cơ bản trong một phõn tử là 116, trong đú

số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 36 Khối lượng nguyờn tử của X lớn hơn M là 9.Tổng số hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 Số khối của M, X lần lượt là :

A 23, 32 B 22, 30 C 23, 34 D 39, 16

Cõu 19: Hợp chất M được tạo nờn từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều cú 5 nguyờn tử của 2 nguyờn tốtạo nờn Tổng số proton trong X+ bằng 11, cũn tổng số electron trong Y2- là 50 Biết rằng hai nguyờn tốtrong Y2- ở cựng phõn nhúm chớnh và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn Cụngthức phõn tử của M là:

A (NH4)2SO4 B NH4HCO3. C (NH4)3PO4. D (NH4)2SO3

Cõu 20: Giả thiết trong tinh thể, cỏc nguyờn tử sắt là những hỡnh cầu chiếm 75% thể tớch tinh thể, phần cũn

lại là cỏc khe rỗng giữa cỏc quả cầu, cho khối lượng nguyờn tử của Fe là 55,85 ở 20oC khối lượng riờng của

Fe là 7,78 g/cm3 Cho Vhc = πr3 Bỏn kớnh nguyờn tử gần đỳngcủa Fe là:

CO HCO

Câu 1 : Hoà tan hoàn toàn mg hh Na2CO3 và K2CO3 vào 55,44ml H2O, thu đợc dd có khối lợng riêng là

1,082g/ml (bỏ qua sự thay đổi về thể tích của nớc) Cho từ từ dd HCl 0,1M vào dd trên đến khi thoát ra 0,025 mol khí thì dừng lại Cho tiếp Ca(OH)2 d vào dd thì đợc 1,5g kết tủa Giá trị của

m và VHCl đã dùng là :

Câu 2 : Hỗn hợp X gồm Na2CO3 và K2CO3 Thêm từ từ 0,8 lít dung dịch HCl 0,5M vào dd có 2 muối

trên Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc dd Y và 2,24 lít CO2 (đktc) Cho dd Y tác dụng với dd

Trang 4

Ca(OH)2 thu đợc kết tủa Z Khối lợng kết tủa Z thu đợc là :

Câu 3 : Dung dịch A chứa 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Dung dịch B chứa 0,4 mol HCl Đổ rất

từ từ cốc A vào cốc B cho đến hết Số mol CO2 thoát ra là :

Câu 4: Cho ag hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và NaHSO3 có số mol bằng nhau tác dụng với H2SO4 loãng ,d

Khí sinh ra đợc dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 d thu đợc 41,4g kết tủa Giá trị của a là :

Câu 5 : Dung dịch A chứa 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Dung dịch B chứa 0,4 mol HCl Đổ rất

từ từ cốc B vào cốc A cho đến hết Số mol CO2 thoát ra là :

Câu 6 : Cho 100ml dd H3PO4 49% Tính nông độ mol của dd NaOH phải dùng để khi thêm 500ml dd

NaOH vào 100 ml dd H3PO4 trên ta thu đợc 2 muối NaH2PO4 và Na2HPO4 có số mol bằng nhau Cho kết quả:

Câu 7: Thêm từ từ dd HCl 0,2M vào 500ml dung dịch Na2CO3 và KHCO3.Với thể tích dd HCl là 0,5 lit

thì có những bọt khí đầu tiên xuất hiện và với thể tích dd HCl là 1,2 lít hết bọt khí thoát ra Nồng độ mol của Na2CO3 và KHCO3 lần lợt là :

A 0,5M và 0,3M B 0,2M và 0,08M C 0,3M và 0,05M D 0,1M và 0,08M Câu 8: Cho từ từ x mol HCl vào dd chứa 0,3 mol Na2CO3 đến hết, khuấy đều ngời ta thấy có 0,1 mol

khí CO2 đợc giải phóng Giá trị của x là :

Cõu 9: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M vàNaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

Cõu 10: Hoà tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước thu được 400 ml dung dịch X Cho từ từ 100

ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 1,008 lớt khớ (đktc) Cho Y tỏc dụng vớidung dịch Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa Giỏ trị của a là

A 20,13 gam B 19,77 gam C 21,13 gam D 12,3l gam

Chuyờn Đề 3:BÀI TOÁN HỖN HỢP H 2 VÀ HIDROCACBON KHễNG NO Cõu 1: Một hỗn hợp gồm Al4C3, CaC2 và Ca với số mol bằng nhau Cho 37,2 gam hỗn hợp này vào nướcđến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khớ X Cho hỗn hợp khớ X qua Ni, đun núng thu được hỗn hợp khớ

Trang 5

Y gồm C2H2, C2H4, C2H6, H2, CH4 Cho Y qua nước brom một thời gian thấy khối lượng bình đựng nướcbrom tăng 3,84 gam và có 11,424 lít hỗn hợp khí Z thoát ra (đktc) Tỉ khối của Z so với H2 là

0, 45

0,15

Z Z

A.40% B.60% C.80% D.75%

10 10

Câu 5 HH M gồm C4H4 và hidrocacbon X mach hở Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu đơưc số mol

H2O gấp đôi số mol của M Mặt khác dẫn 8,96 lít M lội từ từ qua nước Brom dư đến pư hoàn toàn thấy có 2,24 lít khí thoát ra Phần trăm khối lượng của X trong M là

Trang 6

A.27,1% B.9,3% C.40% D.25%

Htb = 4 → X là CH4 = 0,1 mol và C4H4 = 0,3 mol → 93%

Câu 5: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken cĩ khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối của X so với H 2 bằng 9,1 Đun nĩng X cĩ xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp khí Y khơng làm mất màu nước brom ; tỉ khối của Y so với H 2 bằng 13 Cơng thức cấu tạo của anken là

A CH3 CH=CHCH 3 B CH2 =CHCH 2 CH 3 C CH2 =C(CH 3 ) 2 D CH2 =CH 2

Câu 6: Hỗn hợp X gồm etilen và H2 cĩ tỉ khối so với H 2 là 4,25 Dẫn X qua bột Ni nung nĩng được hỗn hợp Y (hiệu suất 75%) Tỉ khối của Y so với H 2 là

A 5,23. B 5,5 C 5,8 D 6,2.

Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C 2 H 4 cĩ tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nĩng, thu được hỗn hợp khí Y

cĩ tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hố là

A 20% B 25% C 50% D 40%.

Câu 8: Cho H2 và 1 olefin cĩ thể tích bằng nhau qua Ni đun nĩng ta được hỗn hợp A Biết tỉ khối hơi của A đối với

H 2 là 23,2 Hiệu suất phản ứng hiđro hố là 75% Cơng thức phân tử olefin là

Với các dạng bài tốn nâng cao chúng ta cần làm hai bước

- Xác định thật nhanh trong dung dịch gồm những gì

- Sau đĩ áp dụng n− =∑n+

- (Kỹ thuật này rất hay – các em nên triệt để vận dụng)

BÀI TẬP VÍ DỤ :

khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch A; 0,896 lít hỗn hợp khí B ( đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và

Trang 7

1,76 gam hỗn hợp hai kim loại có cùng số mol Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 8 Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch A là

duy nhất) và 8,28 gam muối Biết số mol Fe bằng 37,5% số mol H2SO4 phản ứng Khối lượng

152 400 8, 28 :

Fe

Fe SO

thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B ( đktc) gồm hai khí khơng màu, trong đĩ cĩ một khí hĩa nâu ngồi khơng khí và cịn lại 0,44 gam chất rắn khơng tan Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5 Giá trị của m là

4 2 2

2 4

0,38 0,06.3 0,02.2

8: 0,06

: 0,19

: 0,02 0,06 0,080,19

e pu

NH NO

Mg

K Mg

SO a a

+ +

đặc, nĩng, thu được 26,88 lít (đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch B chỉ chứa

2 muối Khối lượng của Cu2S trong hỗn hợp đầu là:

Trang 8

3 2

2 2

2 4

được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Hãy cho biết dung dịch X có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu (Biết sản phẩm khử duy nhất là NO)

2

3

2 4 3

Câu 7 Cho hỗn hợp gồm (0,02 mol Cu2S; 0,01 mol Fe3C; x mol FeS2) tác dụng với dung dịch HNO3 vừa

đủ, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa muối sunfat và V lít hỗn hợp khí (đkc) Biết NO2 là sản phẩmkhử duy nhất Vậy giá trị của V là:

Trang 9

Có ngay

2 2 3

0,006: 0, 03

Fe a

M Li

b SO

Câu 12 Nhúng 1 thanh nhôm nặng 45g vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,5 M Sau 1 thời gian lấy thanh

nhôm ra cân thấy nặng 46,38g Khối lượng Cu thoát ra là ?

Câu 13: Cho 0,2 mol Zn vào dd X gồm 0,2mol Fe(NO3)3, 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,1mol AgNO3 Khối

lượng rắn thu được sau khi pứ kết thúc là

A.10,8g B.14,2g C.19,5g D.14g

3

2 2 2

: 0, 2

: 0,10,9 dd : 0, 2

: 0,05: 0,05

+ + +

A 1 B 2 C 12 D 13

dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa Giá trị của z, t lần lượt là:

Trang 10

A 0,020 và 0,012 B 0,020 và 0,120 C 0,012 và 0,096 D 0,120 và 0,020

ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa.

Tỉ lệ x : y là

và 0,001 mol NO3− Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Gía trị của a là

A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam

V lít dung dịch K2CO3 1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhât Giá trị của V là

A 0,15 B 0,3 C 0,2 D 0,25

lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,01 và 0,03 B 0,05 và 0,01

C 0,03 và 0,02 D 0,02 và 0,05

ion là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 9,21 B 9,26 C 8,79 D 7,47

Trang 11

Câu 10 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+; 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,03 và 0,02 B 0,05 và 0,01 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,05

Chuyên Đề 5 :BẢO TOÀN ELECTRON

LÝ THUYẾT CẦN CHÚ Ý

- Xác định nhanh tất cả các nguyên tố thay đổi số oxh (không quan tâm tới

chất không thay đổi)

- Viết chính xác quá trình nhường nhận electron

- Chú ý kết hợp linh hoạt với Bảo toàn nguyên tố

- Áp dụng công thức n e− =∑n e+

- Chú ý với những trường hợp về axit HNO3 tạo ra muối NH4NO3 ;hỗn hợp

muối Fe2+;Fe3+

và chất rắn D Cho B qua nước vôi trong dư thấy tạo ra 6 gam kết tủa Hoà tan D bằng

H2SO4 đặc nóng dư thấy tạo ra 0,18 mol khí SO2 và 24 gam muối Phần trăm số mol của Fe

và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

Câu 2: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hòa tan

hoàn toàn (A) trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tính x

A 0,06 mol B 0,065 mol.

Trang 12

thu được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO

và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là:

ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch HNO3

đun nóng thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí NO, NO2 có tỉ khối so với hiđro là 21 V có giá trị là:

dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Trang 13

Câu 6: Thổi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được m1

gam chất rắn Y gồm 4 chất Hoà tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO3 dư thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch

Z thu được m1+16,68 gam muối khan Giá trị của m là

3 3 1

0,1(56 62.3) 56 16 16,68

duy nhất thoát ra, nhỏ tiếp dd HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO duy nhất bay ra.

Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là

gian thu được 10,44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 4,368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Tính

Câu 9: Cho 14,8(g) hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, t0 dư, sau phản ứng

thấy khối lượng dung dịch giảm 10,8(g) Tính thể tích khí thu được ở (00C, 2 atm) Biết khí

đó không cho phản ứng với dung dịch CuCl2.

Trang 14

A 17,92(l) B 8,96(l)

C 2,24 (l) D 4,48 (l)

Có Ngay m SO2 =14,8 10,8 25,6+ =

thu được dd Y và 8,96 lit khí NO duy nhất Cho dd NaOH vào dd Y đến khi kết tủa hoàn toàn Các cation kim loại thì thu được kết tủa Z Nung Z đến khối lượng không đổi thu được

m gam hh các oxit m có giá trị là:

A.39,2 B.23,2 C.26,4 D.29,6

Có Ngay

2

: 0,4.3 :

thu được 0,675 mol SO2 Cho 23,4 gam X vào bình chứa 850 ml dd H2SO4 loãng 1M (dư) sau khi pứ hoàn toàn thu đc khí Y, dẫn toàn bộ khí Y vào ống đựng bột CuO đun nóng, thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 7,2 gam so với ban đầu Số mol Al, Fe, Cu trong hh X lần lượt là:

ra hoàn toàn thu đươc 1,344 lít hỗn khí A gồm NO và NO2 dung dịch Y và 1,2 kim loại.Tỉ khối của A so với He là 9,5 Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH dư rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn.giá trị m là

Câu 13 Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn

hợp X ( Fe , FeO , Fe2O3 ,Fe3O4 ) Để hòa tan hết X , cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M , đồng thời giải phóng 0,672 lít khí ( đktc ) Tính m ?

Trang 15

Câu 14: Để hoà tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800 ml

dung dịch HNO3 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2, N2O, NO, NO2 ( trong đó số mol của N2O và NO2 bằng nhau) có tỉ khối đối với H2 là 14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là

2

0,050,05

và HCl 0,8M thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Khi cô cạn dung dịch thì HCl bay hơi nên ưu tiên tạo muối SO4 trước.Vậy

m=10,4+0,2*96+0,2*35,5=36,7.

không đổi chứa không khí (dư), nung đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn sau đó đưa về nhiệt

độ đầu thấy áp suất trong bình bằng áp suất trước khi nung Quan hệ của a, b, c là:

Để ý rằng 1 mol S tác dụng với 1 mol oxi sinh ra 1 mol SO2 nên số mol khí không đổi

Xem hỗn hợp đầu có a+c mol Fe , b mol FeCO3 Một mol Fe ra Fe2O3 khí giảm 3/4 mol Một mol FeCO3 khí tăng 3/4 mol Vậy b=a+c

sau một thời gian thu được 51,6 gam chất rắn B Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 88,65 gam kết tủa Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là:

nCO2=88,65/197=0,45mol

x=nFe2O3 ,y=nFeO và có hệ x+y=0,45;160x+72y=51,6+0,45*16

Giải ra được y=0,15.Vậy V=(0,15+0,45*2)/3 *22,4=7,84.

khí thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y vào dung dịch NaOH loãng, dư thấy có 11,024 gam chất rắn không tan và thu được 1,5456 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:

Trang 16

A 83% B 87% C 79,1% D 90%

Để ý rằng Cr và Cr2O3 đều không tan trong dung dịch kiềm loãng nên

Số mol nhôm dư=1,5456/22,4*2/3=0,046 mol

Số mol Al2O3=(21,14-11,024-0,046*27)/102=0.087 mol

Suy ra số mol Cr sinh ra là 0,174 mol và Cr2O3 dư là 0,013

Vậy hiệu suất là(tính theo Cr2O3) 87%

lít NO (đktc) Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào dung dịch X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 115

ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của m là:

đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn dư 0,7 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:

Trang 17

N x y x y x y x y H O yNO yFe

Câu 22: Hỗn hợp A gom Al va don chat X Cho 8,6g A vao HCl du được 6,72 lit khí Nếu

nung nóng 17,2 g A trong không khí thì thu được chất rắn nặng 20,4 g Lấy 17,2 g A tác dụng vừa đủ với H2SO4 đặc nóng được V lit SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch B Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc Giá trị của V là :

A 26,88 B.13,44

C.22,4 D 16,8

Dễ dàng suy ra X là S → A ngay

nóng và khuấy đều Sauk hi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO duy

nhất(đktc), dung dịch Y và còn lại 1,466 gam kim loại Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong 18,56 gam hỗn hợp ban đầu là:

NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:

56X +32Y= 3,76, 3X +6Y =0,48*1, X=0,03, Y=O,065, m↓= 0,065*233+0,015*160=A

chất rắn Cho NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc kết tủa rồi đem nhiệt phân trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 29,65 gam chất rắn Y Giá trị của m là:

Trang 18

Chuyờn Đề 6:BẢO TOÀN NGUYấN TỐ TRONG CÁC BÀI TOÁN Vễ CƠ

Để vận dụng tốt kỹ thuật này cỏc em chỉ cần chỳ ý tới nguyờn tố quan trọng.Sau tất cả cỏc

quỏ trỡnh thỡ nú chuyển vào đõu (Trong hợp chất nào)

Câu 1 Cho 20 gam hỗn hợp X gồm FeCO3 , Al , Fe , Cu vào 100 ml dung dịch KOH 1,2 M , phản ứng kết thúc , thu đợc 2,688 lít H2 ( đktc) Thêm tiếp vào dung dịch 370 ml dung dịch HCl 2M , phản ứng kết thúc thu đợc hỗn hợp khí B và hỗn hợp cặn rắn C Cho B vào dung dịch Ba(OH)2 d , thu đợc 19,7 gam kết tủa Cho cặn rắn C vào dung dịch HNO3 đặc , nóng d , thu đợc 1,12 lít một chất khí duy nhất ( đktc) và dung dịch

D Cho D phản ứng với dung dịch NaOH d , lọc kết tủa , nung đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn E Giá trị của m là :

m là:

Để ý rằng trong dung dịch chỉ cũn lại 0,24 mol SO42- do FeS2 tạo ra (PbSO4 kết tủa) suy ra D

Cõu 4: Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M Tỏch kết tủa rồinung đến khối lượng khụng đổi thỡ thu được 5,24 gam chất rắn Giỏ trị a nào sau đõy là phự hợp?

Đỏp ỏn> mFe2O3= 0,02*160=3,2 →m Al2O3=2,04 →nAl2O3 =0,02 Mà Al3+ ban đầu =0,08 vậy

OH- =3Fe3++ 4.0,08- 0,02.2 =nNa =0,4 Vậy =mNa= 9,2

Cõu 5: Cho hỗn hợp bột gồm 5,4 gam Al và 11,2 gam Fe vào 900ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi cỏcphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn m cú giỏ trị là

Fe NO

Trang 19

Câu 6: Cho 300 ml dung dịch AgNO3 vào 200 ml dd Fe(NO3)2 sau khi phản ứng kết thúc thu được 19,44gam chất rắn và dd X trong đó số mol của Fe(NO3)3 gấp đôi số mol của Fe(NO3)2 còn dư Dung dịch X cóthể tác dụng tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp bột kim loại gồm Al và Mg có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 3 ?

A 11,88 gam B 7,92 gam C 8,91 gam D 5,94 gam

3

3 2

2

2 3

Câu 10 :Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng nước dư thì thoát ra 0,2 mol khí Nếu cũng

cho m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn vào dung dịch NaOH vừa đủ thì được 0,275 mol khí và dung dịch Y Cho V lít dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thu được 3,12 gam kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch

NH3 dư vào dung dịch Z lại thu được kết tủa Giá trị của V là

A 0,08 hoặc 0,15 B 0,05 hoặc 0,08 C 0,48 D 0,52

(0,1)

: 0,15 aA 0,15(0,15)

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn m gam CrO3 vào nước thu được dung dịch A gồm hai chất tan có cùng nồng độ mol/l

Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 30,36 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

4(0,12) 12

Trang 20

Câu 12 : cho a gam hỗn hợp X gồm Fe203,Fe304 , Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 1 mol axit phản ứng

và còn lai 0,256a gam chất rắn không tan mặt khác , khử hoàn toàn hỗn hợp X bằng H2 dư thì thu được 42 gam chất rắn %Cu trong hỗn hợp =?

Câu 13 : hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe0 ,Fe(OH)2 ,Fe(OH)3 ( nFe = nFe(OH)2 ) trong dung dich

HNO3 vừa đủ thu được dung dịch Y và khí N0( sản phẩm khử duy nhất )/ cô cạn dung dịch Y và lấy chất rắn thu được nung đến khối lương không đổi thu được 3 gam chất rắn khan nếu cho 11.2 gam Fe vào dung dịch Y thì thu được dung dịch Z và p gam chất rắn không tan p = ?

Câu 14 Hấp thụ hoàn toàn V (l) CO2 vào 400ml dd NaOH a M thu được dung dịch X Cho từ từ và khuấy

đều 100ml dung dịch HCl 1 M thu được dung dịch Y và 2,24l khí CO2 Cho Y tác dụng với nước vôi trong

dư thu đcược 15g kết tủa Xác định a?

Chuyên Đề 7:CÁC BÀI TOÁN SUY LUẬN

Câu 1: Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85% Sau phản ứng thu đượcdung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20% Thêm vào X một lượng bột MgCO3 khuấy đều chophản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn là 21,10% Nồng độ phần trămMgCl2 trong dung dịch Y là

Trang 21

A 12,35% B 3,54% C 10,35% D 8,54%.

3 3

::

MgCO b CaCO a

H2SO4 ban đầu? (biết trong quá trình phản ứng nước bay hơi không đáng kể)

A Tăng 2,86% B Tăng 8,00% C Tăng 8,97% D Tăng 7,71

Chọn m = 7,84 → mdd = 98 gam → nH2 = nH2SO4 = 98.0,14/98 = 0,14 mol

→ mX = 98 + 7,84 – 0,14.2 = 105,56 gam → ∆ = (105,56 – 98)/98 = 7,71%

Câu 3: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau phản

ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa

đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gamkết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là

→ x =0,2625

→ m = 24.(0,25 + 0,2625) = 12,3

Trang 22

Câu 5: Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X vào nước được 5,6 lít H2

(đktc) và dung dịch kiềm Y, trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lít SO2 ( đktc) vào dung dịch Y thuđược m gam kết tủa Giá trị của m là

x z y x

→ OH- = 0,7 + 0,6.2 = 1,9 > 2 SO2 = 2.0,8 → OH- dư chỉ tạo SO32-= 0,8 mol

→ CaSO3 = 0,6 mol → 72 gam

Câu 6: Lấy 5,2 gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịchchỉ chứa 2 muối và 12,208 lít hỗn hợp NO2 và SO2 (đktc) Xác định % về khối lượng của FeS2 trong hỗn hợpban đầu

TH 2 : Có Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 → %FeS2 =93, 23

Câu 7: Cho 6,69g hỗn hợp ở dạng bột gồm Al, Fe vào 100ml dd CuSO4 0,75M khuấy kĩ hỗn hợp để pư xảy

ra hoàn toàn thu được chất rắng A Hòa tan hoàn toàn A bằng dd HNO3 1M thu được khí NO là sp khử duy nhất Thể tích dd HNO3 ít nhất cần dung là

Hoà tan G vào dung dịch KOH dư trong diều kiện có không khí thu được dung dịch B, cho 24,05 gam Zn vào dung dịch B thu được hỗn hợp khí D Tính thể tích hỗn hợp khí D (đo ở điều kiện tiêu chuẩn)

NH

D H

n

V n

=



Bai 9 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm NaHCO3,NaCl va Na2SO4 vào nước được dung dich X thêm H2SO4

loãng vào dung dich X đến khi không có khí thoát ra nữa thì dừng lại lúc này trong hỗn hợp chứa lượng muối với khối lượng bằng 0,9 lần khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu.phần trăm khối lượng của

NaHCO3 trong hỗn hợp ban đầu là :

Trang 23

Bai 10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm những lượng bằng nhau về số mol của

FeS2 và Cu2S thu được 3,36 lit SO2 (dktc) và chất rắn Y gồm FeS2 va Cu2O hấp thụ hết SO2 thu được bằng dung dịch nước Br2 vừa đủ thu được dd Z có nồng độ loãng cho toàn bộ Y vào Z sau khi các pu xảy rahoàn toàn thì khối lượng chất rắn còn lại là :

: 0,15 0,15

: 0,15

: 0,15 : 0,3

Bài 11: Cho dd FeCl2 nồng độ 10% pư vừa đủ vói dd NaOH nồng độ 20% Đun nóng trong kk để pư sảy ra

hoàn toàn Tính nồng độ % của muói trong dd sau pư (coi nước bay hơi ko đáng kể)

Trang 24

Câu 14: Hoà tan 10 gam hỗn hợp Cu2S và CuS bằng 200 ml dung dịch KMnO4 0,75M trong môi trường axit

H2SO4 Sau khi đun sôi để đuổi hết khí SO2 sinh ra, lượng KMnO4 còn dư phản ứng vừa hết với 175 ml dungdịch FeSO4 1M Khối lượng CuS trong hỗn hợp ban đầu là:

3 3

::

MgCO b CaCO a

Câu 16 X là hỗn hợp của hai kim loại Kiềm và kim loại kiềm thổ R Lấy 28,8 gam X hòa tan vào nước thu

được 6,72 lít H2 (đktc) Đem 2,8 gam Li luyện thêm vào 28,8 gam X thì phần trăm khối lượng Li trong hợp kim vừa luyện được là 13,29% Kim loại kiềm thổ R là ?

Trang 25

Câu 18 Hoà tan hoàn toàn 0,775 gam đơn chất (X) trong dung dịch HNO3 đặc thu được 5,75 gam hỗn hợp gồm hai khí (có thành phần % theo khối lượng của oxi như nhau) và dung dịch (Y) Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí so với hiđro là 115/3 Ở trạng thái cơ bản nguyên tử X có số electron độc thân là

Câu 19 Lắc 13,14 gam Cu với 250ml dung dich AgNO3 0,6M một thời gian thu được 22,56 gam chất rắn A

va dung dich B.Nhung thanh kim loai M nang 15,45 gam vao dung dich B khuấy đều tới khi phản ứng hoàn toàn thu được một muối duy nhất và 17,355 gam chất rắn Z.Kim loai M là:

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam sunfua của kim loại M (công thức MS) trong oxi dư Chất rắn sau phản

ứng đem hoà tan trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO3 37,8% thấy nồng độ phần trăm của muối trong dungdịch thu được là 41,72% Khi làm lạnh dung dịch này thì thoát ra 8,08 gam muối rắn Lọc tách muối rắn thấynồng độ phần trăm của muối trong dung dịch là 34,7% Công thức muối rắn tách ra sau phản ứng là

A Fe(NO3)2.9H2O B Cu(NO3)2.5H2O C Fe(NO3)3.9H2O D A, B, C đều sai.

dễ thấy FeS (0,05 mol)

khối lượng dd axit 25 gam

khối lượng muối tách ra 4,84

khối lượng H2O tách ra 3,24

Câu 21: Lấy 5,2 gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịchchỉ chứa 2 muối và 12,208 lít hỗn hợp NO2 và SO2 (đktc) Xác định % về khối lượng của FeS2 trong hỗn hợpban đầu

Trang 26

D Cho D phản ứng với dung dịch NaOH d , lọc kết tủa , nung đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn E Giá trị của m là :

Cõu 23.Lấy m g K tỏc dụng với 500ml dd HNO3 thu được hỗn hợp M và thoỏt ra 0,336l hỗn hợp N gồm 2

khớ X và Y cho thờm vào M dung dịch KOH dư thỡ thấy thoỏt ra 0,224l khớ Y Biết rằng quỏ trỡnh khử HNO3 chỉ tạo ra 1 sp khử duy nhất Xỏc định m?

H NH

Trang 27

A 25% B 60% C 70% D 75%

Giả sử n AgNO3 =1 có ngay đáp án D

Câu 27: Đem hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch chứa đồng thời a mol H2SO4 và b mol HCl, sauphản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa 2 muối có tổng khối lượng là 4,1667m Thiết lập biểu thức liên

hệ giữa số mol của 2 axit:

Có ngay

22

824

Bài 28 Cho 33,35 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Fe(NO3)3 và Cu tác dụng với dung dịch chứa 0,414 mol

H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được khí NO duy nhất và dung dịch B chứa 2 muối Cô cạn dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

Bài 29 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa 0,12 mol hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 nung nóng, phản ứng tạo

ra 0,138 mol CO2 Hỗn hợp chất rắn còn lại trong ống nặng 14,352 gam gồm 4 chất Hòa tan hết hỗn hợp 4chất này vào dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là

Trang 28

Chuyên Đề 8:KỸ THUẬT VẬN DỤNG HỖN HỢP CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

BÀI TẬP LUYỆN TẬP TRÊN LỚP

Lý thuyết cần chú ý :

- Cần vận dụng linh hoạt các ĐL (Bte;TB điện tích;BT khối lượng)

- Chú ý xác định thật nhanh chất cuối cùng sau các phản ứng là gì

- Quá trình oxi hóa khử lên – xuống như thế nào

- Chú ý chỉ quan tâm tới nguyên tố có sự thay đổi số oxh – những nguyên tố không thay đổi số oxh không cần quan tâm

Bài 1 Cho luồng khí CO qua hh X gồm CuO, Fe3O4 sau một time thu được hh rắn Y và hh sau pứ giảm 4g

Cho Y pứ với HNO3 dư thu đc 6,72l khí NO (SP KHỬ DUY NHẤT) tính m Fe3O4 ban đầu

Bài 2:Hỗn hợp A gom Al va don chat X Cho 8,6g A vao HCl du được 6,72 lit khí Nếu nung nóng 17,2 g

A trong không khí thì thu được chất rắn nặng 20,4 g Lấy 17,2 g A tác dụng vừa đủ với H2SO4 đặc nóng được V lit SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch B Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc Giá trị của V là :

Trang 29

Bài 3: Cho 20 gam hh X gồm Cu, Fe, Al, Mg tan hoàn toàn trong dd HNO3 loang nóng dư thu được dd Y và 8,96 lit khí NO duy nhất Cho dd NaOH vào dd Y đến khi kết tủa hoàn toàn Các cation kim loại thì thu được kết tủa Z Nung Z đến khối lượng không đổi thu được m gam hh các oxit m có giá trị là:

A.39,2 B.23,2 C.26,4 D.29,6

Có Ngay

2

: 0,4.3 :

mol SO2 Cho 23,4 gam X vào bình chứa 850 ml dd H2SO4 loãng 1M (dư) sau khi pứ hoàn toàn thu đc khí Y,dẫn toàn bộ khí Y vào ống đựng bột CuO đun nóng, thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 7,2 gam so với ban đầu Số mol Al, Fe, Cu trong hh X lần lượt là:

đươc 1,344 lít hỗn khí A gồm NO và NO2 dung dịch Y và 1,2 kim loại.Tỉ khối của A so với He là 9,5 Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH dư rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn.giá trị m là

Bài 6 Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X ( Fe , FeO ,

Fe2O3 ,Fe3O4 ) Để hòa tan hết X , cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M , đồng thời giải phóng 0,672 lít khí ( đktc ) Tính m ?

Bài 8: Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấyđều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dungdịch Y và còn dư 0,7 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:

Trang 30

Có Ngay

64 232 30,1

0,19840,7

0,075( ).2 0,075.3 2

64

a

m B b

A FeO B Fe3O4 C FeO hoặc Fe3O4 D Fe2O3

Bài 11: Cho V lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với hỗn hợp B gồm 0,2 mol Al và 0,1 mol

Mg thì thu được 25,2 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của 2 kim loại Số mol của Cl2 có trong V lít hỗnhợp khí A là

Bài 13: Cho 12gam hỗn hợp Fe và Cu vào 200ml dung dịch HNO3 2M, thu được một chất khí (sản phẩmkhử duy nhất) không màu, hóa nâu trong không khí, và có một kim loại dư Sau đó cho thêm dung dịch

H2SO4 2M, thấy chất khí trên tiếp tục thoát ra, để hoà tan hết kim loại cần 33,33ml Khối lượng kim loại Fetrong hỗn hợp là

Bài 14: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng hết với dung

dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Ythu được 23 gam chất rắn khan T Xác định số mol HNO3 đã phản ứng ?

Trang 31

Bài 15: Dung dịch X chứa 14,6 gam HCl và 22,56 gam Cu(NO3)2 Thêm m (gam) bột sắt vào dung dịch X,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng là 0,5m (gam) và chỉ tạo khí NO(sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là

Bài 16: Hòa tan hỗn hợp gồm Fe và FexOy cần vừa đủ 0,1 mol H2SO4 đặc thu được 0,56 lít khí SO2 (sảnphẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch X chỉ chứa muối Fe(III) Cô cạn dung dịch X thu được khốilượng muối khan là

Bài 17: Cho khí CO qua hỗn hợp T gồm Fe và Fe2O3 nung nóng thu được hỗn hợp khí B và hỗn hợp chất rắn D.Cho B qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 6 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hỗn hợp D bằng dung dịch H2SO4

đặc, nóng, dư thu được 0,18 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và 24 gam muối Phần trăm số mol của Fe trong hỗnhợp T là

Bài 18: Cho hỗn hợp X gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng hoàn toànthu được 3,36 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

Bài 19: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

3,36 gam chất rắn Giá trị của m là:

Bài 20: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp A chứa H2SO4 1M, Fe(NO3)3 0,5M và CuSO4

0,25M Khuấy đều cho đến khi phản ứng kết thúc thu được 0,75m gam chất rắn Giá trị của m là:

Bài 21: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thuđược dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗnhợp muối Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là:

Bài 22: Cho 2,8 gam bột sắt tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch HNO3 0,5M thu được sản phẩm khử NOduy nhất và dung dịch X X có thể tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol AgNO3 Giá trị của V là:

Trang 32

A NO B NO2 C N2 D N2O

Chuyên Đề 9:Phương Pháp : Chia Để Trị

Nôi Dung Phương Pháp :

Các hỗn hợp gồm nhiều hợp chất ta chia thành các đơn chất

Fe2O3, Fe3O4 và một phần Fe còn dư Hòa tan hoàn toàn lượng hỗn hợp X ở trên vào dung dịch HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO có tỷ khối so với H2 bằng 19 Giá trị của V là

2

0,1.3 0,11.2 3: 0,1

0,02 4 22, 4: 0,11

a a Fe

NO NO amol O

Bài 2 Để m gam bột Fe trong không khí một thời gian thu dược 11,28 gam hỗn hợp X gồm 4

chất Hòa tan hết X trong lượng dư dung dịch HNO3 thu được 672ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là:

Bài 3 Cho 11,36 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3

loãng, dư thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm 1 khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch Y Cô cạndung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Trang 33

: 0,17

0,17.3 0,13.2 4 0,0625: 0,13

Bài 5 Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 24,8 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, CuO và

Cu2O Hoà tan hoàn toàn X trong H2SO4 đặc nóng 1 thoát ra 4,48 lít khí SO2 (sản phẩm khử duynhất, ở đktc) Giá trị của m là

Bài 1 Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thấy khối lượng của hỗn hợp thu được

là 12 gam Hòa tan hỗn hợp này trong dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khửduy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

A 5,6 gam B 10,08 gam C 11,84 gam D 14,95 gam

Bài 2 Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp X (Fe, Fe2O3) trong dung dịch HNO3 vừa đủ được 1,12lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dưđược kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trịcủa m là

A 12 gam B 16 gam C 11,2 gam D 19,2 gam

Bài 3 Hòa tan hết m gam hỗn hợp Fe, Fe2O3, Fe3O4 trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư được 448

ml khí NO2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 14,52 gam muối khan Giá trị của m là

A 3,36 gam B 4,28 gam C 4,64 gam D 4,80 gam

Bài 4 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam bột Fe trong một bình oxi thu được 7,36 gam hỗn hợp X gồm

Fe2O3, Fe3O4 và một phần Fe dư Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 thu được Vlít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO có tỉ khối so với H2 bằng 19 Giá trị của V

A 0,896 lít B 0,672 lít C 0,448 lít D 1,08 lít

Bài 5 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được13,92 gam hỗn hợp X gồm 4 chất Hòa tan hết X bằng HNO3 đặc, nóng dư được 5,824 lít NO2 (sảnphẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

A 16 gam B 32 gam C 48 gam D 64 gam

Bài 6 Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư được V lít khí

Y gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 19 Mặt khác, nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tácdụng với khí CO dư thì sau khi phản ứng hoàn toàn được 9,52 gam Fe Giá trị của V là

A 2,8 lít B 5,6 lít C 1,4 lít D 1,344 lít

Bài 7 Nung m gam bột đồng kim loại trong oxi thu được 24,8 gam hỗn hợp rắn X gồm Cu, CuO và

Cu2O Hòa tan hoàn toàn X trong H2SO4 đặc nóng thoát ra 4,48 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất,

ở đktc) Giá trị của m là

A 9,6 gam B 14,72 gam C 21,12 gam D 22,4 gam

Bài 8 Hòa tan hoàn toàn 18,16 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 trong 2 lít dung dịch HNO3 2Mthu được dung dịch Y và 4,704 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm khối lượng

Fe trong hỗn hợp X là

Trang 34

A 38,23% B 61,67% C 64,67% D 35,24%.

Bài 9 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 3,2M Sau khiphản ứng hoàn toàn được 0,1 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 1,46 gam kim loạikhông tan Giá trị của m là

A 17,04 gam B 19,20 gam C 18,50 gam D 20,50 gam

Bài 10 Để m gam Fe trong không khí một thời gian được 7,52 gam hỗn hợp X gồm 4 chất Hòa tanhết X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư được 0,672 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)

và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y được m1 gam muối khan Giá trị của m và m1 lần rượt

A 7 gam và 25 gam C 4,48 gam và 16 gam

B 4,2 gam và 1,5 gam D 5,6 gam và 20 gam

Bài 11 Cho 5,584 gam hỗn hợp bột Fe và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HNO3

loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được 0,3136 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)

và dung dịch X Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là

A 0,472M B 0,152M C 3,04M D 0,304M

Bài 12 Để khử hoàn toàn 9,12 gam hỗn hợp các oxit: FeO, Fe3O4 và Fe2O3 cần 3,36 lít khí H2 (đktc).Nếu hòa tan 9,12 gam hỗn hợp trên bằng H2SO4 đặc, nóng dư thì thể tích khí SO2 (sản phẩm khửduy nhất, ở đktc) thu được tối đa là

A 280 ml B 560 ml C 672 ml D 896 ml

Bài 13 Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 đun nóng, sau khi phản ứng thu được hỗnhợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn X bằng H2SO4, đặc, nóng thu được dungdịch Y Khối lượng muối trong Y là:

A 20 gam B 32 gam C 40 gam D 48 gam

Bài 14 Hòa tan 11,2 gam kim loại M trong dung dịch HCI (dư), thu được 4,48 lít (ở đktc) H2 Cònnếu hoà tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam kim loại M và 69,6 gam oxit MxOy trong lượng dư dung dịchHNO3 thì được 6,72 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Công thức của oxit kim loại là

A Fe3O4. B FeO C Cr2O3 D CrO

Bài 15 Cho 37 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 640 ml dung dịch HNO3 2M loãng, đunnóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ởđktc), dung dịch Y và còn lại 2,92 gam kim loại Giá trị của V là

A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 6,72 lít

Bài 16 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa 0,12 mol hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 nung nóng,phản ứng tạo ra 0,138 mol CO2 Hỗn hợp chất rắn còn lại trong ống nặng 14,352 gam gồm 4 chất.Hòa tan hết hỗn hợp 4 chất này vào dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duynhất ở đktc) Giá trị của V là

A 0,244 lít B 0,672 lít C 2,285 lít D 6,854 lít

Bài 17 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 5,8 gam FexOy nung nóng trong một thời gian thuđược hỗn hợp khí X và chất rắn Y Cho Y tác đụng với dung dịch HNO3 dư được dung dịch Z và0,784 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch Z được 18,15 gam muối khan

Hòa tan Y bằng HCl dư thấy có 0,672 lít khí (ở đktc) Phần trăm khối lượng của sắt trong Y là

A 67,44% B 32,56% C 40,72% D 59,28% Bài

18 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 30,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và FeO nung nóng trongmột thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan hết Y trong HNO3 vừa đủ được dung dịch Z.Nhúng thanh đồng vào dung dịch Z đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng thanh đồng giảm 12,8gam Phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn hợp X lần lượt bằng

Trang 35

A 33,3% và 66,7% B 61,3% và 38,7%

C 52,6% và 47,4% D 75% và 25%

Bài 19 Hòa tan hoàn toàn m gam Fe3O4 trong dung dịch HNO3, toàn bộ lượng khí NO thoát ra đemtrộn với lượng O2 vừa đủ để hỗn hợp hấp thự hoàn toàn trong nước được dung dịch HNO3 Biết thểtích oxi đã tham gia vào quá trình trên là 336 ml (ở đktc) Giá trị của m là

A 34,8 gam B 13,92 gam C 23,2 gam D 20,88 gam

Bài 20 Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí CO và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 7,5 qua một ống sứ đựng16,8 gam hỗn hợp 3 oxit CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí và hơi

có tỉ khối so với H2 là 15,5 Dẫn hỗn hợp khí này vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 5 gam kếttủa Thể tích V (ở đktc) và khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ lần lượt là

anken Trong hh A có chứa 7,2 gam 1 chất X mà khi đốt cháy thì thu được 11,2 lít CO2 (dktc) và 10,8 gam

H2O H% phản ứng cracking isopentan là

X: C5H12 = 0,1 mol, n isopentan = 0,5 mol → H = 0,4/0,5 = 80%

Câu 2 Cracking m(gam) butan thu được hỗn hợp khí A Dẫn toàn bộ khí A qua dung dịch Brom dư thấy có

36 gam brom tham gia phản ứng và thu được hỗn hợp khí B Đốt cháy hoàn toàn 1/10 thể tích hỗn hợp B thuđược 2,31 gam CO2 và 1,449 gam H2O

a) Tính khối lượng m (gam) A 16,24 gam B 20,96gam C 24,52gam D 14,32 gam

b) Tính hiệu suất phản ứng cracking

A 80,36% B 85% C 70,565 D đáp án #

nCO2 =0,0525mol ; nH2O = 0.0805 mol →nB = nButan = 0,28 mol; nBr2 = 0,2 mol =nButan pu

m= 16,24 mol, h = 71,42%

Câu 3 Tiến hành nhiệt phân hỗn hợp X gồm butan và heptan (tỉ lệ 1:2 về số mol) thì thu được hỗn hợp Y

(Giả sử chỉ xẩy ra phản ứng cracking ankan với hiệu suất 100%) Xác định lượng phân tử trung bình của Y

A 25,8 ≤M≤43 B 32≤M≤43

Trang 36

C M=43 D 25,8 ≤ M≤32

nY = 2nX→MY = 1/2MX = (58 + 100.2)/6 = 43

Câu 4 Cracking 4,48 lít butan (đktc) thu được hỗn hợp A gồm 6 chất H2, CH4, C2H6, C2H4 ,C3H6 , C4H8 Dẫnhết hỗn hợp A vào bình đựng dd Brom dư thì thấy khối lượng bình tăng 8,4g và bay ra khỏi bình brom là hhkhí B Thể tích oxi (đktc) cần đốt hết hh B là:

n anken = 0,5 – 0,3 = 0,2 mol= nBr2 → VBr2 = 0,2 lit

Câu 6 Cracking 18 gam ankan A rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được lội qua bình đựng dung dich Brom dư

thấy còn lại 5,6 lit (đktc) hỗn hợp khí B gồm các ankan, d B/H 2 =13,6 Tìm CTPT của A

A C5H12 B C4H10 C C6H14

D C7H16 E C3H8

nA = nB = 0,025 mol → MA= 72 → C5H12

Câu 7: Khi crăckinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo

ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) ; tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là

A C6H14 B C3H8

C C4H10 D C5H12

Câu 8: Khi crăckinh hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt

độ và áp suất) ; tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,5 Công thức phân tử của X là

A C6H14 B C3H8

C C4H10 D C5H12

Trang 37

Câu 9: Crăckinh hoàn toàn 6,6 gam propan được hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon Dẫn toàn bộ X qua bình

đựng 400 ml dung dịch brom a mol/l thấy khí thoát ra khỏi bình có tỉ khối so metan là 1,1875 Giá trị a là

A 0,5M. B 0,25M C 0,175M D 0,1M.

Câu 10: Crăckinh 4,4 gam propan được hỗn hợp X (gồm 3 hiđrocacbon) Dẫn X qua nước brom dư thấy khí

thoát ra có tỉ khối so với H2 là 10,8 Hiệu suất crackinh là

A 90%. B 80% C 75% D 60%.

Câu 11: Crăking n-butan thu được 35 mol hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phầnbutan chưa bị crăking Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên Cho A qua bình nước brom dưthấy còn lại 20 mol khí Nếu đốt cháy hoàn toàn A thì thu được x mol CO2 Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp

- Cần nhớ phương trình thủy phân sau : ( )A n+ −(n 1)H O2 →nA

- Với các bài toán peptit tác dụng với kiềm ta cứ giả sử như nó bị thủy phân

ra thành các aminoaxit sau đó aminoaxit này mới tác dụng với Kiềm.(Chú

ý khi thủy phân thì peptit cần H2O nhưng khi aminoaxit tác dụng với Kiềm

thì lại sinh ra H2O)

- Với bài toán tính khối lượng peptit ta quy về tính số mol tất cả các mắt

xích sau đó chia cho n để được số mol peptit

- Với các bài toán đốt cháy aminoaxit ta nên tìm ra CTPT của nó sau đó áp

dụng các định luật bảo toàn

- Trong nhiều trường hợp có thể sử dụng BT khối lượng cũng cho kết quả

rất nhanh

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Trang 38

Câu 1: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (tạo bởi cácα-aminoaxit có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) bằng dung dịch NaOH (dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp rắn có khối lượng nhiều hơn khối lượng X là 78,2 gam Số liên kết peptit trong một phân tử X là:

40(0,1 0,1 0, 25) 78, 2 0,1.18 16

m+ n+ n = +m + → =n

Gly–Ala–Gly; 10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28 gam Ala–Gly; 8,9 gam Alanin còn lại là Gly–Gly và Glyxin Tỉ lệ số mol Gly–Gly:Gly là 10:1 Tổng khối lượng Gly–Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là :

A 27,9 B 29,7 C.13,95 D 28,8

Sản phẩm thủy phân có :

Gly – Gly:10a:

Ala – Gly – Ala – Gly:0,12Ala – Gly – Ala:0,05 : Ala – Gly – Ala – Gly :Ala-Gly - Gly :0,08

Ala-Gly:0,18Alanin:0,1

Câu 3: Thuỷ phân hoàn toàn 150 gam hỗn hợp các đipeptit thu được 159 gam các aminoaxit Biết

rằng các đipeptit được tạo bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử Nếu lấy 1/10 khối lượng aminoaxit thu được tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu được là

Bài 4 X là tetrapeptit Ala – Gly – Val – Ala; Y là tripeptit Val – Gly – Val Đun nóng m gam

hỗn hợp chứa X và Y (trong đó tỉ lệ mol của X và Y tương ứng là 1 : 3) với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z, cô cạn dung dịch Z thu được 25,328 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Ala – Gly – Val – Ala:

Val – Gly – Val:3

2.89 75 117 22.4 3 117.2 75 3.22 25,328

x x

Trang 39

Bài 5 Thuỷ phân hoàn toàn 500 gam một oligopeptit X (chứa từ 2 đến 10 gốc α-amino axit)

thu được 178 gam amino axit Y và 412 gam amino axit Z Biết phân tử khối của Y là 89 Phân tử khối của Z là :

Z n

Bài 6 Thủy phân 14(g) một Polipeptit(X) với hiệu suất đạt 80%,thi thu được 14,04(g) một

α- aminoacid (Y) Xác định Công thức cấu tạo của Y?

Bài 7: X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-Gly Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X

và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 56,4 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn m gam một pentapeptit mạch hở M thu được hỗn hợp gồm hai

amino axit X1, X2 (đều no, mạch hở, phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy toàn bộ lượng X1, X2 ở trên cần dùng vừa đủ 0,1275 mol O2, chỉ thu được N2, H2O

và 0,11 mol CO2 Giá trị của m là

Câu 9: Thuỷ phân hoàn toàn m gam một pentapeptit mạch hở M thu được hỗn hợp gồm hai

amino axit X1, X2 (đều no, mạch hở, phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy toàn bộ lượng X1, X2 ở trên cần dùng vừa đủ 0,1275 mol O2, chỉ thu được N2, H2O

và 0,11 mol CO2 Giá trị của m là

Trang 40

Câu 10: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no,

mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 82,35 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là

BÀI TẬP

Câu 1: Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino

axit duy nhất) X là :

A tripeptit B tetrapeptit C pentapeptit D đipeptit

Câu 2: Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25

gam glyxin X là :

A tripeptthu được B tetrapeptit C pentapeptit D đipeptit

Câu 3 (CĐ-2009): Thủy phân 1250gam protein X thu được 425gam alanin Nếu phân tử khối

của X bằng 100000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là

Câu 4: Thủy phân hoàn toàn 60(g) hỗn hợp hai Đipeptit thu được 63,6(g) hỗn hợp X gồm

các Amino axit no mạch hở (H2NRCOOOH) Nếu lấy 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m(g) muối Giá trị của m là?

A 7,82 B 8,72 C 7,09 D.16,3.

Câu 5 (ĐHKB-2010): Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ 1

aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa.

Ngày đăng: 28/07/2015, 18:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w