Câu 3: Cho 7,2 gam hỗn hợp A gồm hai muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư.. Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng
Trang 1NGUYỄN ANH PHONG
TUYỂN CHỌN MỘT SỐ ĐỀ THI THỬ HÓA
TRỌNG ĐIỂM 2014
TẬP 1
+ Tài liệu này tác giả biên soạn tặng các bạn học sinh và được post tại nhóm :
TƯ DUY HÓA HỌC_NGUYỄN ANH PHONG + Đường link : https://www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/
Hà Nội 16/5/2015
Trang 2Tuy là đề 2014 nhưng về cơ bản các em vẫn nên làm Cái mới của 2015 chỉ
là 1 số câu liên quan tới bài tập về đồ thị, mô hình thí nghiệm và những câu hỏi liên quan tới thực tế Các em nên xem kỹ lại SGK chỗ nào có mô hình thí nghiệm
và ứng dụng là phải đọc thật kỹ để tránh “tai nạn” đáng tiếc xảy ra
Ngày 10/6/2015 anh sẽ gửi tặng các em 15 đề trọng điểm mùa thi 2015 như
đã hứa.
Trang 3Thông báo về lần thi thử HÓA HỌC số 10 (Đợt cuối mùa thi 2015)
Các em cố gắng tham gia nhé vì :
+ Đề lần này anh sẽ ra đề 100% với mục đích chính để các em tổng ôn tập lại tất cả kiến thức + Lần này lượng kiến thức hỏi (lý thuyết) sẽ rất lớn nhưng sẽ rất rất cơ bản chỉ có trong SGK + Ra đề lần chốt này anh sẽ đọc cẩn thận lại SGK để xem những chỗ nào hay thi, các em hay sai
là anh ốp hết vào đề thi
+ Dự kiến anh sẽ tổ chức vào khoảng (20 – 25 tháng 6) cụ thể anh sẽ báo trên facebook nhé !
Em nào muốn tham gia thì vào nhóm để tham gia thi nhé (Miễn phí )
+ Tên nhóm : TƯ DUY HÓA HỌC_NGUYỄN ANH PHONG
+ Đường link : https://www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/
ps/ Các em khóa 98 cũng nên tham gia để quen với hình thức anh tổ chức thi thử Mùa thi 2016 chắc chắn cũng sẽ có 10 lần thi thử Hóa Học như năm này…những môn khác thì anh chưa chắc chắn
Trang 4TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
MÃ ĐỀ : 244
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ IV NĂM 2014
Thời gian làm bài : 90 phút
Họ, tên thí sinh : ………
Câu 1: Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO,Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3 ),cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
Câu 2: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A.poliacrilonitrin B poli (metyl metacrylat)
C polistiren D poli (etylen terephtalat)
Câu 3: Cho 7,2 gam hỗn hợp A gồm hai muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm
IIA tác dụng với dung dịch HCl dư Hấp thụ khí CO2 vào 450ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được 15,76 gam kết tủa Xác định công thức hai muối:
A.MgCO3 và CaCO3 B BeCO3 và MgCO3
C CaCO3 và SrCO3 D Đáp số khác
Câu 4: Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch
H2SO4,loãng,(dư),thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thì được m gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là:
Câu 5: Nhiệt độ sôi của 4 chất hữu cơ HCOOH , C3H8 ,C2H5OH và CH3-COOH(không theo thứ tự)là: -42oC ,118oC ,100,5oC ,và 78,3oC Nhiệt độ sôi của HCOOH là:
A.78,3oC B 100,5oC C -42oC D 118oC
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các kim loại natri , bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
B Kim loại xesi được dùng để điều chế bào quang điện
C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
D Trong nhóm IIA ,theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân,các kim loại kiềm thổ(từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
Câu 7 : Đun nóng glixerol với hỗn hợp 4 axit : axit axetic ,axit stearic ,axit panmitic và axit oleic
có mặt H2SO4 đặc xúc tác thu được tối đa bao nhiêu chất béo no?
Câu 8: Hóa hơi hoàn toàn một hỗn hợp X gồm hai rượu no thu được 1,568 lít hơi ở 81,9oC và 1,3atm Nếu cho hỗn hợp rượu này tác dụng với Na dư thì giải phóng được 1,232 lít H2(đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 7,48 gam CO2 Biết hai rượu hơn kém nhau một nhóm chức,công thức 2 rượu là:
A.C2H5OH và C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 và C3H5(OH)3.
C.C2H5OH và C3H6(OH)2 D.C3H7OH và C2H4(OH)2
Câu 9: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm ,chất diệt nấm mốc
Trang 5(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen (e) Cho nước cất brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là:
Câu 10 : Hai kim loại X ,Y và dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
(1) X 2YCl3 XCl2 2YCl2 (2) Y XCl2 YCl2 X
Phát biểu đúng là:
A Kim loại X khử được ion Y2+
B Ion Y2+ có tính oxi hoas mạnh hơn ion X2+
C Ion Y3+ có tính oxi hoas mạnh hơn ion X2+
D Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
Câu 11: Trong các chất : C3H8,C3H7Cl, C3H8O và C3H9N, chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là:
A C3H7Cl B C3H9N C.C3H8O D.C3H8
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X vào bằng dung dịch HCl
,thu được 1,064 lít khí H2 Mặt khác hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng,(dư),thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đều
đo đktc Kim loại X là:
Câu 13: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat ,mety axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam
X,thu được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:
A 3,0mol B 2,8 mol C 3,4 mol D 3,2 mol
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa hóa học, crom thuộc chu kỳ 4,nhóm VIB
(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ
(c) Trong các hợp chất ,số oxi hóa cao nhất của crom là +6
(d) Trong các phản ứng hóa học hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư,crom tạo ra hợp chất crom (III)
Trong các phát biểu trên những phát biểu đúng là:
A (a) (c)và(e) B.(a),(b)và(e) C.(b),(d)và (e) D (b),(c)và(e)
Câu 16:Cho sơ đồ phản ứng:
A CH3OH B CH3COONa C C2H5OH D.CH3CHO
Câu 17: Một mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+,Mg2+, HCO3- ,Cl-,SO42- Chất được dùng để làm mềm mẫu nước trên là:
Trang 6A H2SO4 B.Na2CO3 C NaHCO3 D HCl
Câu 18: Điện phân một dung dịch chứa : HCl , CuCl2 ,FeCl3 và NaCl với điện cực trơ và có màng ngăn xốp Thêm một mẩu quỳ tím vào dung dịch sau điện phân thâý quỳ tím không đổi màu Quá trình điện phân được thực hiện đến giai đoạn :
C.Vừa hết CuCl2 D Vừa hết FeCl2
Câu 19: Cho 4,6 gam một ancol no,đơn chức,phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam
hỗn hợp X gồm anđehit ,nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,đun nóng,thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 20: Hỗn hợp X gồm một mol aminoaxit no,mạch hở và 1 mol amin no,mạch hở X có khả
năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol
CO2, x mol H2O và y mol N2 Các giá trị x,y tương ứng là:
A,7 và 1,0 B 7 và 1,5 C 8 và 1,0 D 8 và 1,5
Câu 21: Axit cacboxylic X hai chức(có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%) Y và Z là
hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY<MX) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X ,Y , Z cần vừa đủ 8,96 lít O2(đktc),thu được 7,84 lít CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O Phần trăm khối lượng của
Y trong hỗn hợp trên là:
Câu 22: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều,thu được V lít khí(đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a,b là:
Câu 24: Cho các polime : (1) polietylen ,(2) poli(metyl metacrylat) ,(3) polibutađien,(4) poli
stiren, (5)poli (vinyl axetat)và (6)tơ ninon -6,6 Trong các polime trên các polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là;
A.(2),(3),(6) B(2),(5),(6) C(1),(2),(5) D.(1),(4),(5)
Câu 25: Hỗn hợp Y gồm metan, etylen,và propin có tỷ khối so với H2 là 13,2 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp Y sau đó dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thì khốilượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là:
A.16,88gam B.17,56gam C.18,64 gam D.17,72 gam
Câu 26: Cho V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là
Trang 7Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được dung dịch
X và 1,344 lít (đktc)hỗn hợp khí Y gồm hai khí N2O và N2 Tỷ khối của hỗn hợp Y so với H2 là
18 Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 29: Cho hỗn hợp bột gồm Al , Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại Ba kim loại thu được là:
A.Al,Cu,Ag B.Fe, Cu, Ag C.Al,Fe,Cu D.Al,Fe,Ag
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500ml dung dịch hỗn
hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M,thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư ,thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn,NO là sản phẩm duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là:
Câu 33: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C,H ,O có tỷ lệ khối lượng mC : mH : mO =21:2:4
Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Số đồng phân cấu tạo thuộc loại chất thơm ứng với công thức phân tử của X là:
Câu 34: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 140 gam một mẫu chất béo cần 150ml dung dịch
NaOH 0,1 M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là:
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được
dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m+31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan Hòa tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 0,5 lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là:
Câu 36: Nếu chỉ dùng một hóa chất để nhận biết ba bình mất nhãn : CH4 ,C2H2 và CH3CHO thì
ta dùng :
A.Dung dịch AgNO3 trong NH3
B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm,đun nóng
C O2 không khí với xúc tác Mn2+
D Dung dịch brom
Câu 37: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH sinh ra x mol khí H2
- Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 sinh ra y mol khí N2O(sản phẩm khử duy nhất)
Quan hệ giữa x và y là:
Trang 8A.x=4y B.y=4x C.y=2x D.x=2y
Câu 38: Thực hiện phản ứng cracking m gam iso-butan,thu được hỗn hợp X gồm các
hiđrocacbon Dẫn hỗn hợp X qua bình đựng nước brom có hòa tan 6,4 gam brom thấy nước brom mất màu hết và có 4,704 lít hỗn hợp khí Y(đktc) gồm các hiđrocacbon thoát ra Tỷ khối hơi của y
so với hidro bằng 117/7 Trị số m là:
Câu 39: Cho các phản ứng sau:
(a)FeO + HNO3(đặc,nóng)→ b)FeS + H2SO4(đặc,nóng)→
c)Al2O3+ HNO3(đặc,nóng)→ d)Cu + dd FeCl3→
e)CH3CHO +H2 → f)glucozơ +AgNO3/NH3→
Câu 41: Với công thức tổng quát C4Hy có bao nhiêu chất có khả năng tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa vàng?
A.3 B.1 C.2 D.4
Câu 42: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với
dung dịch NaOH là:
Câu 43: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H9O2N Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được mội muối của một α-aminoaxit và một ancol đơn chức Số công thức cấu tạo phù hợp với X là:
Câu 44: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Cr tác dụng với dung dịch HCl loãng,dư,đun nóng
thấy giải phóng 3,36 lít khí H2(đktc) Mặt khác,khi cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với Cl2,đun nóng thì thể tích khí Cl2 (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A.4,48 lít B.3,36 lít C.5,04 lít D.2,24 lít
Câu45: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2,sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là:
Câu 46: Cho 3 dung dịch có cùng nồng độ mol/lit : (1)H2NCH2COOH,(2)CH3COOH,
(3)CH3CH2NH2 Dãy sắp xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
Câu 47: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A.Etylen glicol,glixerol và ancol etylic B.glixerol,glucozơ và etyl axetat
C Glucozơ,glixerol và saccarozơ D.Glucozơ,glixerol và metyl axetat
Trang 9Câu 48: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng,dư,thu được dung dịch X Trong các chất NaOH , Cu ,Fe(NO3)2,KMnO4 ,BaCl2,Cl2 và Al,số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là:
D poli (etylen terephtalat) Trùng ngưng
dong trung ngung
Ba OH BTNT.Ba 3 BTNT.Cacbon
CO
3 2 BaCO
A.Các kim loại natri , bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Sai Kim loại Be không tác dụng với H 2 O ở nhiệt độ thường
B.Kim loại xesi được dùng để điều chế bào quang điện
Đúng.Theo SGK lớp 12
C.Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
Sai.Mg có kiểu mạng tinh thể lục phương
Trang 10D.Trong nhóm IIA ,theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân,các kim loại kiềm thổ(từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
Sai.Nhóm IIA không có quy luật về nhiệt độ nóng chảy
Câu 7:Chọn đáp án B
Chú ý : Chất béo là este của axit béo do đó chỉ có 2 axit thỏa mãn là axit stearic ,axit panmitic Các trường hợp thỏa mãn là :
Chất béo chứa thuần chức axit có 2 trường hợp
Chất béo chứa 1 gốc axit axit stearic và 2 gốc axit panmitic có 2 trường hợp
Chất béo chứa 2 gốc axit axit stearic và 1 gốc axit panmitic có 2 trường hợp
(a).Phenol tan nhiều trong nước lạnh
Sai.Phenol ít tan trong nước lạnh tan nhiều trong nước nóng
(b).Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
benzen không có phản ứng này
(e).Cho nước cất brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa
A.Kim loại X khử được ion Y2+ Sai
B.Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+ Sai
C.Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+ Đúng theo (1)
D.Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y Sai
Câu 11:Chọn đáp án B
Nhớ số đồng phân của các gốc cơ bản sau :
Trang 11B C3H9N Có 2 đồng phân bậc 1,1 đồng phân bậc 2 ,1 đồng phân bậc 3
C.C3H8O Có 2 đồng phân ancol 1 đồng phân ete
D.C3H8 Có 1 đồng phân
Câu 12:Chọn đáp án B
Có 3 trường hợp hóa trị của kim loại là không đổi.Ta giả sử kim loại có hóa trị n không đổi
3 HNO HCl
(b).Các oxit của crom đều là oxit bazơ
Sai.CrO 3 là oxit axit
(c).Trong các hợp chất ,số oxi hóa cao nhất của crom là +6
Đúng.Theo SGK lớp 12
(d).Trong các phản ứng hóa học hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
Sai.Do số OXH cao nhất của Crom là +6 nên nó có thể tăng và là chất khử được
(e).Khi phản ứng với khí Cl2 dư,crom tạo ra hợp chất crom (III)
Trang 12Mẫu nước trên là nước cứng toàn phân nên không thể dùng axit và NaHCO3 để làm mền nước được.Chỉ có đáp án B phù hợp
Câu 18:Chọn đáp án D
Quỳ tím không đổi màu nghĩa là môi trường trung tính PH = 7
Chú ý thứ tự điện phân tại catot : Fe3 Cu2 H Fe 2
A.Vừa hết FeCl3 Loại vì vẫn còn H+
B vừa hết HCl Loại vì muối Fe2+ có môi trường axit PH < 7
C.Vừa hết CuCl2 Loại vì vẫn còn H+
D Vừa hết FeCl2 Thỏa mãn
Khi đó ta gọi số mol axit : a mol a b 0,2 axit : 0, 05mol
ancol : b mol 4a b 0,35 ancol : 0,15mol
2 5 trong X
Ta dùng BTNT cacbon với bài toán này.Vì X cho kết tủa nên X có HCO3.Các bạn chú ý khi cho
từ từ HCl vào thì H CO23 HCO3 H HCO3 CO2 H O2
Trang 13Các polieste hoặc poliamit là các chất có thể bị thủy phân trong axit và kiềm
(1) polietylen Đây là cao su không bị thủy phân
(2) poli(metyl metacrylat) Đây là polieste (bị thủy phân)
(3) polibutađien Đây là cao su không bị thủy phân
(4) poli stiren Đây là cao su không bị thủy phân
(5)poli (vinyl axetat) Đây là polieste (bị thủy phân)
(6)tơ ninon -6,6 Đây là poliamit (bị thủy phân)
Chú ý : Với bài toán này có thể nhận xét nhanh do có muối NH4NO3 mà khối lượng muối
Al(NO3)3 là 0,46.213=97,98 nên chọn B ngay
Trang 14A.Buta-1,3-đien Loại vì không thu được sản phẩm duy nhất
B.But-1-en Loại vì không thu được sản phẩm duy nhất
C.But -1-in Loại vì không thu được sản phẩm duy nhất
Nhớ : Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hòa lượng axit dư có trong 1 gam chất béo
NaOH KOH axit
Nhiệm vụ 1 : Đưa kết tủa nên cực đại tốn 0,5.3 = 1,5 mol
Nhiệm vụ 2 : Hòa tan 1 phần kết tủa 1,8 – 1,5 = 0,3 mol
Trang 15Với C2H2 cho kết tủa vàng CagCAg
Với CH3CHO cho phản ứng tráng bạc
n 0,21
m 7, 02234
(c)Al2O3+ 6HNO3(đặc,nóng)→ 2Al(NO3)3 + 3H2O Sai
A.etylen glicol Loại vì không tác dụng với NaHCO3
B.axit salixylic Thỏa mãn HO C H6 4 COOH
C.axit ađipic Không thỏa mãn vì có 2 nhóm COOH cho 2x mol CO2
D.axit lactic Loại vì tác dụng với x mol NaOH
C.Cu,Fe,Mg Loại vì Cu không tác dụng với HCl
D.Cu ,Pb, Ag Loại vì Cu,Ag,Pb không tác dụng với HCl
Câu 43:Chọn đáp án B
X phải là este của aminoaxit.Vậy X có thể là :
Trang 16A.Etylen glicol,glixerol và ancol etylic Loại vì có ancol etylic
B.glixerol,glucozơ và etyl axetat Loại vì có etyl axetat
C.Glucozơ,glixerol và saccarozơ Thỏa mãn
D.Glucozơ,glixerol và metyl axetat Loại vì có metyl axetat
A.Mg và Ca Loại vì Mg có kiểu mạng lục phương
B.Be và Mg Loại vì Mg,Be có kiểu mạng lục phương
C Ca và Sr Đúng.Theo SGK lớp 12
D.Sr và Ba Loại vì Ba có kiểu mạng lập phương tâm khối
Trang 17TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ 5 NĂM 2014
MÔN: HÓA HỌC (Thời gian làm bài:90 phút)
Mã Đề 252
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A.anilin B Axit axetic C Alanin D.etylamin
Câu 2: Cho m gam bột Cu vào 500ml dung dịch AgNO3 0,32M sau một thời gian phản ứng thu được 15,52 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X rồi thêm 11,7 gam bột Zn vào Y,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,06 gam chất rắn Z Giá trị của m là:
Câu 3: Trong một bình kín thể tích không đổi 2 lít chứa hỗn hợp khí gồm : 0,02 mol CH4;0,01 mol C2H4 ;0,015 mol C3H6 và 0,02 mol H2 Đun nóng bình với xúc tác Ni ,các anken đều cộng hidro,với hiệu suất 60%,sau phản ứng giữ bình ở 27,3oC,áp suất trong bình là:
A.0,702atm B.0,6776atm C.0,616 atm D.0,653 atm
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 20ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C,H,O) cần vừa đủ 110 ml khí
O2,thu được 160 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua dung dịch H2SO4 (đặc,dư),còn lại 80
ml khí Z Biết các thể tích khí và hơi đều đo cùng điều kiện Công thức phân tử của X là:
A.C4H8O2 B C4H10O C C3H8O D C4H8O
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a)Cho Al vào dung dịch HCl (b)Cho Cu vào dung dịch AgNO3
(c)Cho Ba vào H2O (d) Cho Au vào dung dịch HNO3 đặc ,nóng
Trong các thí nghiệm trên số thí nghiêm xảy ra phản ứng là:
Câu 6: Ở trạng thái cơ bản ,cấu hình electron của nguyên tử X là 1s22s22p63s2 Nguyên tố X là:
A.natri B.Magie C Cacbon D Photpho
Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một hiđrocacbon mạch hở ,tỷ khối của X so với hiđro là 4,8 Đun nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni đến khi phản ứng hoàn toàn ,thu được hỗn hợp Y có tỷ khối
so với H2 là 8 Công thức phân tử của hiđrocacbon là:
A.C4H6 B.C3H6 C C2H2 D C3H4
Câu 8: Người ta điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
A.Nhiệt phân NH4NO3 B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 D Đốt cháy phốt pho trong bình không khí
Câu 9: Chất hữu cơ X,phân tử chứa vòng benzen,công thức phân tử C8H10O2 Khi cho X tác dụng với Na dư thu được thể tích H2 đúng bằng thể tích hơi chất X tham gia phản ứng(cùng điều kiện) Mặt khác,khi cho X vào dung dịch NaOH thì không có phản ứng xaỷ ra Số lượng đồng phân thỏa mãn các tính chất trên là:
Câu 10: Cho 5,36 gam hỗn hợp X gồm FeO,Fe2O3,Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảty ra hoàn được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3,81 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là:
A.7,80 B 4,875 C.6,5 D 2,4375
Trang 18Câu 11: Thực hiện phản ứng cracking hoàn toàn một ankan thu được 6,72 lít hỗn hợp X(đktc)
chỉ gồm một ankan và một anken Cho hỗn hợp X qua dung dịch brom thấy brom mất màu và
khối lượng bình brom tăng thêm 4,2gam Khí Y thoát ra khỏi bình đựng dung dịch brom có thể
tích 4,48 lít(đktc) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 26,4 gam CO2 Tên gọi của ankan ban đầu là:
A.Pentan B propan C Hepxan D butan
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(a)Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c)Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Từ chất béo lỏng có thể điều chế chất béo rắn bằng phản ứng cộng hiđro
Số phát biểu đúng là
A.1 B.4 C.2 D.3
Câu 13: Amino axit X công thức có dạng H2N-R-COOH (R là gốc hiđrocacbon) Cho 1,5 gam X
phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 2,23 gam muối Tên gọi của X là
A lysin B glyxin C valin D alanin
Câu 14: Tổng hệ số (các số nguyên , tối giản ) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng
giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A 18 B.20 C.10 D.11
Câu 15: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng có giá trị nào sau đây biết rằng khi giảm nhiệt độ
của phản ứng xuống 800C thì tốc độ phản ứng giảm đi 256 lần
A 4,0 B 2,5 C.3,0 D.2,0
Câu 16: Trong amin đơn chức, bậc 1, mạch hở X nguyên tố nito chiếm 19,18% về khối lượng
Số đồng phân cấu tạo của X la
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 17 Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị
pH lớn nhất ?
A H2SO4 B Ba(OH)2 C HCl D NaOH
Câu 18: Cho 2,24 gam một anken tác dụng với dung dịch Br2 dư, thu được 8,64 gam sản phẩm
cộng Công thức phân tử của anken là
A C3H6 B C4H8 C C2H4 D C5H10
Câu 19: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường NaOH
đung nóng, tạo kết tủa đỏ gạch là
A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axtic
B Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic
C Glucozơ, fructozơ, mantozơ, sacarozơ
D Fructozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic
Câu 20: Cho các nhận xét sau:
(1) Trong nhóm halogen, tính phi kim và độ âm điện giảm dần từ flo đến iot
(2) Các halogen đều có các trạng thái oxi hóa -1, 0, +1, +3,+5, +7
(3) Các halogen đều có tính oxi hóa mạnh, chúng phản ứng được với hầu hết kim loại, với hiđro và nhiều hợp chất
(4) Trong dãy axit không chứa oxi của halogen từ HF đến HI tính axit và tính khử tăng dần
Trang 19(5) Cho các dung dịch muối NaX (X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 đều thu được kết tủa AgX
Số nhận xét đúng là
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 21: Dẫn 1,12 lít khí NH3 (đktc) đi qua ông sứ đựng m gam CuO nung nóng, sau phản ứng thu được chất rắn X Hòa tan chất rắn X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì thu được dung dịch Y và giải phóng 1,008 lít khí SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được 15 gam tinh thể CuSO4.5H2O Hiệu suất phản ứng khử NH3 và giá trị của m là
A 75% và 4,8 gam B 60% và 4,8 gam C 60% và 8 gam D 75% và 8 gam Câu 22: Thực hiện phản ứng tráng gương 36 gam dung dịch fructozơ 10% với lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3, nếu hiệu suất phản ứng 40% thì khối lượng bạc kim loại thu được là
A 2,16 gam B 2,592 gam C 1,728 gam D 4,32 gam
Câu 23: Hòa tan m1 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y trong dung dịch HCl (dư) thấy chúng tan hoàn toàn thu được dung dịch Z.Điện phân dung dịch Z cho tới khi ở catôt có khí thoát ra thì thu được m2 gam kim loại trong đó m1 > m2 Hai kim loại X và Y có thể là
A Na và Mg B Zn và Ni C Cu và Ca D Zn và Mg Câu 24: Cho X là một ancol no, mạch hở, để đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần dung vừa hết 5,5 mol O2 Cho biết X có mạch cacbon không phân nhánh , số công thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 25: Amino axit X có công thức H2N-CxHy-(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch
H2SO4 0,5 M , thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
A 10,526% B 11,966% C 9,524% D 10,687%
Câu 26: Dẫn khí C2H4 vào dung dịch KMnO4,hiện tượng quan sát được là:
A Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu xanh của C2H4(OH)2
B Dung dịch không chuyển sang màu tím
C Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu nâu đen
D Dung dịch màu tím bị nhạt màu dần thành dung dịch không màu
Câu 27: Hỗn hợp X gồm BaO,FeO,và Al2O3 Hòa tan X trong lượng nước dư,thu được dung dịch
Y và phần không tan Z Sục khí CO2 vào dung dịch Y tới dư thu được kết tủa trắng G Dẫn khí
CO dư đi qua Z nung nóng được chất răn E,cho E tác dụng vơí NaOH dư,thấy tan một phần còn
lại chất rắn F Nhận xét nào sau đây đúng?
A Kết tủa G chứa BaCO3,chất rắn E chứa Fe và Al2O3 dư
B Kết tủa G chứa Al(OH)3, chất rắn E chứa Fe và Al2O3 dư
C Kết tủa G chứa BaCO3,chất rắn E chứa Fe
D Kết tủa G chứa Al(OH)3, chất rắn E chứa Fe
Câu 28: Cho các phar ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2CO3+CaCl2→ (4) K2CO3+Ca(NO3)2→
(2) Na2CO3+CaCl2→ (5) H2CO3+CaCl2→
(3) (NH4)2CO3+Ca(OH)2 → (6)CO2+ Ca(OH)2 →
Số phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn CO32- + Ca2+ →CaCO3↓ là:
Trang 20A.5 B 3 C 4 D.6
Câu 29: Nguyên tố X nằm ở nhóm VA, trong hợp chất khí với hiđro nguyên tố này chiếm
91,18% về khối lượng Thành phần % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là
A 25,93% B 74,07% C 43,66% D 56,34%
Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch
NaOH 1M, sau phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ và một rượu Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na dư sinh ra 5,6 lit khí H2 ( ở đktc) Hỗn hợp X gồm
A Đáp án khác B Một axit và một este
C Một este và một rượu D Một axit và một rượu
Câu 31: Quặng boxit chứa Al2O3 và các tạp chất Fe2O3, SiO2 Để thu được Al2O3 nguyên chất người ta lần lượt thực hiện các công đoạn :
A Dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
B Dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư) rồi nung nóng
C Dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư) rồi nung nóng
D Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
Câu 32: Trong nguyên tử hạt mạng điện là
A Prôton và nơtron B Nơtron C Cả ba loại hạt trên D Prôton
Câu 33:Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 bằng phương pháp hóa hoc?
A Dung dịch KI và hồ tinh bột B Dung dịch NaOH
C Dung dịch CrSO4 D Dung dịch H2SO4
Câu 34: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm
gồm glixerol, natri oleat và panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A Cu(OH)2 B Pb(OH)2 C Mg(OH)2 D Zn(OH)2
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh
Phát biểu đúng là
A (1) và (4) B (1), (2) và (4) C (1), (2) và (3) D (1), (2), (3) và (4)
Câu 38: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (K) CO2 (k) + H2; ∆H < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ, (2) thêm một lượng hơi nước, (3) thêm một lượng H2, (4) tăng áp suất chung của hệ, (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
A (1), (4), (5) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3)
Trang 21Câu 39: Chia m gam HCHO thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 8,64 gam Ag kết tủa
- phần 2 oxi hóa bằng O2 xúc tác Mn2+ hiệu suất phản ứng là h%, thu được hỗn hợp X cho
X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 6,48 gam Ag
Hiệu suất của phản ứng (h%) có giá trị là
A 80% B 75% C 50% D 25%
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí
O2, thu được 23,52 lít CO2 và 18,9 gan H2O (các khí được đo ở đktc) Số este chứa trong hỗn hợp
X là
A 2 B 9 C 5 D 4
Câu 41: Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được sắp xếp theo
chiều tăng dần từ trái sang phải là
A anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua B anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua
B phenyl clorua,anlyl clorua, propyl clorua D phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua
Câu 42: Câu nào sau đây không đúng ?
A Trong các nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới , độ âm điện giảm dần
B Các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron lớp ngoài cùng bang nhau và bằng số thứ tự của nhóm
C Trong các chu kỳ, khi đi từ trái qua phải, tính phi kim tăng dần
D Trong các chu kì, khi đi từ trái qua phải, tính bazơ của các oxit và hyđrôxit giảm dần
Câu 43: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên và thủy tinh hữu cơ plexiglat là 36720 và
47300 (đvC)
Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là
A 680 và 550 B 680 và 473 C 540 và 473 D 540 và 550
Câu 44: Cho 18,2 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Cr, Fe, Cu tác dụng với lượng dư dung dịch
H2SO4 loãng, nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 5,6 lít khí H2 ( ở đktc) Nếu cho 18,2 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4đặc, nguội thì thu được 1,68 lít khí SO2 ( ở đktc) Thành phần % về khối lượng của crom và đồng trong hỗn hợp X là
A 42,86% và 26,37% B 48,21% và 42,56%
C 42,86% và 48,21% D 48,21% và 9,23%
Câu 45: phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Các peptit mà phân tư chứa từ 11 đến 50 gốc α-aminoaxit được gọi là polipeptit
B Peptit mạch hở phân tử chứa ba liên kết peptit – CO-NH- được gọi là tripeptit
C Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α-aminoaxit được gọi là đipeptit
D Các peptit ở điều kiện thường đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước
Câu 46: Tiến hành các thì nghiệm sau đây
(1) Đốt dây sắt trong khí oxi khô (2) Thép các bon để trong không khí ẩm
(3) Nhũng thanh kẽm nguyên chất vào trong dung dich HCl
(4) kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng (5) nhũng thanh Fe vào dung dịch FeCl3 (6) nhũng thanh Fe vào trong dung dịch CuSO4
Trang 22Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 47: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Sn vào dung dịch FeCl3 (2) Cho HCl vào dung dịch K2Cr2O7
(3) Cho HI vào dung dịch K2CrO4 (4) Trộn lẫn CrO3 với S
(5) Cho Pb vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 50: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch
hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X Dung dịch X có PH là :
A.anilin Có tính bazo nhưng rất yếu không làm đổi màu
B Axit axetic Là axit không đổi màu
C Alanin CH3 CH NH2 COOH có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH
D.etylamin Thỏa mãn vì dung dịch có tính bazo khá mạnh
Câu 2:C
Bài toán mới đọc qua có vẻ khá phức tạp.Tuy nhiên,suy nghĩ 1 chút thì lại rất đơn giản.Chúng ta
chỉ cần bảo toàn tổng khối lượng 3 kim loại là xong
Trang 23H2SO4 (đặc,dư) hút nước nên Z là CO2 do đó X có 4 C và
(a)Cho Al vào dung dịch HCl Có phản ứng
(b)Cho Cu vào dung dịch AgNO3 Có phản ứng
(c)Cho Ba vào H2O Có phản ứng
(d) Cho Au vào dung dịch HNO3 đặc ,nóng Không xảy ra phản ứng
Au có thể tan trong nước cường toàn HCl:HNO 3 = 3:1
Câu 8:C
A.Nhiệt phân NH4NO3 NH NO4 3 t0 N O 2H O 2 2
B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng Đ/c trong công nghiệp
C Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 NH Cl4 NaNO2 t0 N2 2H O2 NaCl
D Đốt cháy phốt pho trong bình không khí Sai
Trang 24Ta sử dụng công thức :
ax min
ax 10
Trang 25nên H2SO4 < HCl < NaOH < Ba(OH)2
A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axtic
Đúng vì các chất đều có nhóm CHO trong phân tử
B Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic
(4) Trong dãy axit không chứa oxi của halogen từ HF đến HI tính axit và tính khử tăng dần
Sai.Tính khử và tính axit giảm dần
(5) Cho các dung dịch muối NaX (X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 đều thu
được kết tủa AgX
Do X,Y tan hết trong HCl nên loại C ngay vì có Cu
Do m1 > m2 nên có 1 kim loại không bị điện phân
A Na và Mg Loại vì cả hai đều không bị điện phân
Trang 26B Zn và Ni Loại vì cả hai đều bị điện phân
C Cu và Ca Loại vì Cu không tan trong HCl
A.Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu xanh của C2H4(OH)2
Sai.Vì không có vẩn đục (kết tủa) C 2 H 4 (OH) 2 không màu
B.Dung dịch không chuyển sang màu tím
Sai.Vì không có vẩn đục (kết tủa)
C Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu nâu đen
Đúng
D.Dung dịch màu tím bị nhạt màu dần thành dung dịch không màu
Sai.Vì không có vẩn đục (kết tủa)
Trang 27(4) K2CO3+Ca(NO3)2→ Ca CO3 CaCO3
(2) Na2CO3+CaCl2→ 2 2
Ca CO CaCO (5) H2CO3+CaCl2→ Loại vì axit điện ly yếu
A Dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
Sai.Vì khi đó Al 2 O 3 cũng tan trong HCl
B Dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư) rồi nung nóng
Sai.Vì HCl dư sẽ hòa tan Al(OH) 3
C Dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư) rồi nung nóng
Đúng.Vì CO 2 làm kết tủa NaAlO 2 và không hòa tan được Al(OH) 3
D Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
Sai.Vì nhôm oxit bị tan trong NaOH
Câu 32:D
A Prôton và nơtron notron không mang điện (loại)
B Nơtron notron không mang điện (loại)
C Cả ba loại hạt trên notron không mang điện (loại)
Câu 33:A
A Dung dịch KI và hồ tinh bột thỏa mãn vì 2KI O3 H O2 I2 2KOH O2
Oxi không có phản ứng này
Câu 34:D
X là este 3 chức thủy phân luôn cho natri oleat và panmitat do đó có 2 trường hợp
TH1 : X chứa 1 gốc axit oleic và 2 gốc axit panmitic (2 đồng phân)
TH2 : X chứa 2 gốc axit oleic và 1 gốc axit panmitic (2 đồng phân)
Câu 35:B
Trang 28(1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
Đúng.Chú ý với fruc thực chất thì không tham gia tráng bạc nhưng trong môi trường NH 3 nó chuyển thành Glu tham gia tráng bạc được
(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
Đúng.Theo SGK lớp 12
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
Sai.Chỉ có tinh bột được tạo thành nhờ quá trình quang hợp
(4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh
Đúng.Vì cả 3 chất đều có các nhóm OH kề nhau
Câu 38:D
CO (k) + H2O (K) CO2 (k) + H2; ∆H < 0 Trong các yếu tố:
(1) tăng nhiệt độ, Cân bằng dịch qua trái
(2) thêm một lượng hơi nước, Cân bằng dịch qua phải
(3) thêm một lượng H2, Cân bằng dịch qua trái
(4) tăng áp suất chung của hệ, Cân bằng không dịch chuyển
(5) dùng chất xúc tác Cân bằng không dịch chuyển
0, 02.Hn
0, 02.H 0, 02.H100
Trang 29Câu 41:D
Chú ý : Khả năng phản ứng thế tăng dần nghĩa là dễ thế tăng dần.Nói cách khác chất khó thế nhất đứng đầu tiên.Chất dễ thế nhất đứng cuối cùng
D phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua Theo SGK lớp 11
phenyl clorua phải dùng NaOH nung ở nhiệt độ cao,áp suất cao
propyl clorua cần NaOH và đung nóng
anlyl clorua chỉ cần nước và đun nóng
Trang 30Chú ý : Để có ăn mòn điện hóa thì phải thỏa mãn 3 điều kiện
Điều kiện 1 : Có 2 cực (2 kim loại khác nhau hoặc 1 kim loại 1 phi kim)
Điều kiện 2: 2 cực này phải tiếp xúc (trực tiếp hoặc gián tiếp)
Điều kiện 3: Cùng được nhúng vào dung dịch chất điện ly
(1) Đốt dây sắt trong khí oxi khô Sai.Vì không có dung dịch điện ly
(2) Thép các bon để trong không khí ẩm Đúng
(3) Nhũng thanh kẽm nguyên chất vào trong dung dich HCl Sai.Vì chỉ có 1 cực
(4) kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng Sai.Vì chỉ có 1 cực
(5) nhũng thanh Fe vào dung dịch FeCl3 Sai.Vì chỉ có 1 cực
(6) nhũng thanh Fe vào trong dung dịch CuSO4 Đúng
Câu 47:C
(1) Cho Sn vào dung dịch FeCl3 Sn 2Fe3 Sn2 2Fe2
(2) Cho HCl vào dung dịch K2Cr2O7
K Cr O 14HCl 3Cl 2KCl 2CrCl 7H O
(3) Cho HI vào dung dịch K2CrO4 2CrO24 2H Cr O2 27 H O2
(4) Trộn lẫn CrO3 với S 3S 4CrO3 3SO2 2Cr O2 3
(5) Cho Pb vào dung dịch H2SO4 loãng Không có phản ứng
Trang 31
OH OH
Trang 32Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: Cho các phát biểu sau :
(a) Andehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Andehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một (d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểu đúng là
Câu 2: Ba chất hữu cơ X, Y, Z có công thức phân tử lần lượt là : C2H6O2, C2H2O2 và C2H2O4 Trong phân tử của mỗi chất trên chỉ chứa một loại nhóm chức Khi cho ba chất tác dụng với Cu(OH)2 thì chất có khả năng phản ứng là
Câu 3: Cho 2,8 gam andehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Hòa tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức của X là
A C2H5CHO B HCHO C C2H3CHO D CH3CHO
Câu 4: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hóa bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là
A 3,08 gam B 4,4 gam C 2,80 gam D 6,0 gam
Câu 5 Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít : NaHCO3 (1); Na2CO3 (2); NaCl (3); NaOH (4) pH của các dung dịch tăng theo thứ tự là
A (2), (3), (4), (1) B (3), (2), (4), (1) C (3), (1), (2), (4) D (1), (2), (3), (4) Câu 6 Khi thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (X tạo bởi các amino axit có một
nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng một lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 78,2 gam
Số liên kết peptit trong X là
Câu 7 Khi cho x mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc
với NaHCO3 thì đều sinh ra x mol khí Mặt khác, x mol chất X phản ứng vừa đủ với 2x mol NaOH Tên gọi của X là :
A axit 3 – hidroxipropanoic B axit ađipic
C ankol o – hidroxibenzylic D Axit salixylic
Câu 8 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein sang màu hồng thì điều kiện của a và b
là
A b > 2a B a = 2b C b < 2a D b = 2a
Câu 9 Hóa hơi 8,64 gam hỗn hợp A gồm một axit no, đơn chức, mạch hở X và một axit no,
đa chức Y (có mạch cacbon hở, không phân nhánh) thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 2,8 gam N2 (đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn
Trang 33hợp hai axit trên thu được 11,44 gam CO2 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 10 Kim loại M phản ứng được với : dung dịch HCl, dung dịch AgNO3, dung dịch HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là
Câu 11 Cho các polime sau : PE; PVC; thủy tinh hữu cơ plexglat; tơ capron; nilon – 6,6; tơ
tằm; sợi bông; cao su tự nhiên; cao su buna Số chất bị thủy phân trong cả dung dịch axit và dung dịch kiềm là
Câu 14 Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Đốt dây sắt trong khí oxi khô (2) Thép cacbon để trong không khí ẩm (3) Nhúng thanh kẽm trong dung dịch HCl (4) Nhúng thanh đồng trong dung dịch HNO3 loãng
(5) Nhúng thanh kẽm trong dung dịch AgNO3
(6) Nhúng thanh đồng trong dung dịch Fe(NO3)3
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là
Câu 15 Cacbon có thể tham gia một số phương trình phản ứng sau :
(1) C + 2CuO → CO2 + 2Cu (2) C + 4HNO3 (đặc) → CO2 + 4NO2 + 2H2O (3) C + CO2 → 2CO (4) C + 2H2 → CH4
Trong các phản ứng trên, số phản ứng cacbon thể hiện tính oxi hóa là
Câu 16 Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozo và saccarozo trong môi
trường axit, được dung dịch Y Trung hòa axit trong dung dịch Y sau đó cho thêm dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, nóng, thu được 8,64 gam Ag Thành phần % về khối lượng của
glucozo trong hỗn hợp X là
Câu 17 Tiến hành trùng hợp 26 gam stiren Hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với 500 ml dung
dịch Br2 0,15M; cho tiếp dung dịch KI tới dư vào thì được 3,175 gam iot Khối lượng polime tạo thành là
A 12,5 gam B 19,5 gam C 16 gam D 24 gam
Câu 18 Cho các phát biểu sau :
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Axit flohidric là axi yếu
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa -1, + 1, + 3, + 5 và + 7 (e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự : F-, Cl-, Br-, I-
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Trang 34Câu 19 Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3
bằng dung dịch NaOH thu được hỗn hợp X gồn 2 ankol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc
A 0,10 mol B 0,20 mol C 0,25 mol D 0,15 mol
Câu 21 Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C8H10O, không phản ứng với dung dịch NaOH là
Câu 22 Hóa hơi hoàn toàn một hỗn hợp X gồm hai rượu no A và B thu được 1,568 lít hơi ở
81,90C và 1,3 atm Nếu cho hỗn hợp rượu này tác dụng với Na dư thì giải phóng được 1,232 lít H2 (đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 7,48 gam CO2 Biết rằng B chứa nhiều hơn A một nhóm chức, công thức hai rượu là
A C2H5OH và C2H4(OH)2 B C3H7OH và C3H6(OH)2
C C2H5OH và C3H6(OH)2 D C3H7OH và C2H4(OH)2
Câu 23 Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa
xanh Trộn lẫn 2 dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là
A Na2CO3 và BaCl2 B BaCl2 và K2SO4
C Ba(NO3)2 và Na2CO3 D Na2SO4 và BaCl2
Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch
X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là
Câu 26 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 58, trong hạt nhân của X, số hạt p và
n hơn kém nhau 1 hạt Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 27 Cho 50 gam dung dịch amin đơn chức X nồng độ 11,8% tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 3,79 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn (có tỉ lệ mol tương ứng là 2 :
5) vào dung dịch chứa 0,394 mol HNO3 thu được dung dịch Y và V ml (đktc) khí N2 duy nhất Để phản ứng hết với các chất trong Y thu được dung dịch trong suốt cần 3,88 lít dung dịch NaOH 0,125M Giá trị của V là
Câu 29 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đấy?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 ở điều kiện thường
C Dung dịch NaOH đun nóng D H2 xúc tác Ni, đun nóng
Trang 35Câu 30 Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl
axetat (5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (5) D (3), (4), (5) Câu 31 Điện phân dung dịch NaCl (dùng điện cực trơ và có màng ngăn xốp) thì
A ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl
B ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-
C ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl-
D Ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-
Câu 32 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazo từ trái sang phải là
A Etyamin, metylamin, amoniac, phenylamin
B Phenylamin, amoniac, metylamin, etylamin
C Metylamin, etylamin, phenylamin, amoniac
D Phenylamin, amoniac, etylamin, metylamin
Câu 33 Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken, hỗn hợp Y gồm O2 và O3 Tỉ khối của
X và Y so với H2 tương ứng bằng 11,25 và 18 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp X cần dùng vừa đủ V lít hỗn hợp Y thu được 6,72 lit CO2 (các thể tích đo ở đktc) Giá trị của V là
Câu 34 Thủy phân hoàn toàn 8,6 gam một peptit X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 4,5
gam glyxin; 3,56 gam alanin và 2,34 gam valin Thủy phân không hoàn toàn X thu được tripeptit Ala – Val – Gly và đipeptit Gly – Ala, không thu được đipeptit Ala – Gly Công thức cấu tạo của X là
A Ala – Val – Gly – Ala – Ala – Gly B Gly – Ala – Gly – Val – Gly – Ala
C Gly – Ala – Val – Gly – Gly – Ala D Gly – Ala – Val – Gly – Ala – Gly Câu 35 Hỗn hợp A gồm Cr, Al, Cu Cho A tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, đun nóng
(không có không khí) tạo ra 8,96 lít khí (đktc) và 12,7 gam chất rắn không tan Lọc láy dung dịch, thêm lượng dư dung dịch NaOH và nước clo rồi cho dung dịch BaCl2 dư vào, thu được 25,3 gam kết tủa màu vàng Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp là
Câu 36 Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng, dòng điện có I = 1,34 trong 15 phút Sau khi điện phân khối lượng hai điện cực thay đổi như thế nào ?
A Catot tăng 0,4 gam và anot giảm 0,4 gam
B Catot tăng 3,2 gam và anot giảm 0,4 gam
C Catot tăng 3,2 gam và anot giảm 3,2 gam
D Catot tăng 0,4 gam và anot giảm 3,2 gam
Câu 37 Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?
A Tơ nilon – 7 B Tơ nilon – 6,6 C Tơ nitron D Tơ lapsan Câu 38 Trong các khoáng chất của canxi, chất nào có thể dùng trực tiếp làm phân bón?
Câu 39 Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A (NH4)2HPO4 và KNO3 B (NH4)2HPO4 và NaNO3
C (NH4)3PO4 và KNO3 D NH4H2PO4 và KNO3
Câu 40 Cho hỗn hợp bột Mg và Fe vào dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và hỗn hợp rắn Y gồm 2 kim loại
Trong các nhận xét sau đây, nhận xét không đúng là
A Hai kim loại trong hỗn hợp Y gồm Ag và Cu
Trang 36B Dung dịch X chứa hai hoặc ba muối
C Hai kim loại Mg, Fe và AgNO3 đều đã phản ứng hết
D Dung dịch X có thể chứa Fe(NO3)3
Câu 41 Cho phản ứng sau : Na2SO3 + KMnO4 +KHSO4→ Na2SO4 + K2SO4 + MnSO4 +
H2O Sau khi cân bằng với hệ số là những số nguyên tối giản thì hệ số của K2SO4 là
Câu 42 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được
dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan Hòa tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 500 ml dung dịch AlCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là
A 23,4 gam B 39.0 gam C 15,6 gam D 31,2 gam
Câu 43 Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó Oxi chiến 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 44 Nguyên tử nguyên tố X có 5 electron nằm trong các phân lớp s, nguyên tử nguyên tố
Y có 11 electron nằm trong các phân lớp p Hợp chất M tạo bởi X và Y chứa liên kết
C Cộng hóa trị không phân cực D Cộng hóa trị phân cực
Câu 45 Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Đốt cháy sắt trong khí clo (2) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư (3) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 (4) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư
(5) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
Số thí nghiệm tạo muối sắt (II) là
Câu 46 Hidro hóa hoàn toàn hidrocacbon mạch hở X công thức phân tử C5H10 thu được sản
phẩm là isopentan Số công thức cấu tạo có thể có của X là
Câu 47 Xenlunozo trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlunozo (hiệu
suất phản ứng 60% tính theo xenlunozo) Nếu dùng 1 tấn xenlunozo thì khối lượng xenlunozo trinitorat điều chế được là
A 1,10 tấn B 1,485 tấn C 0,55 tấn D 1,835 tấn
Câu 48 Peptit Y được tạo thành từ glyxin Thành phần % về khối lượng của nito trong peptit
Y là
Câu 49 Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V
lít khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là
A m = a – V/5,6 B m = a + V/5,6 C m = 2a – V/22,4 D m = 2a – V/11,2 Câu 50 Chất hữu cơ X là một muối axit, công thức phân tử C4H11O3N có khả năng phản ứng với cả dung dịch axit và dung dịch kiềm Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi cô cạn thì phần rắn thu được chỉ chứa chất vô cơ Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất trên của X là