1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên sư phạm HN lần 1

17 507 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2với điện cực trơ và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là: A.. Câu 7: Điện phân với đi

Trang 1

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI

ĐỀ SỐ 16

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I NĂM 2014

MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:………

Số báo danh: ……… Phòng thi:………

Câu 1: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2(với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là:

A Phản ứng ở điện cực dương đều là sự oxi hóa Cl

-B Ở catot đều xảy ra sự khử

C Phản ứng xảy ra kèm theo sự phát sinh dòng điện

D Đều sinh ra Cu ở cực âm

Câu 2: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử

C3H6O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 3: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên và thủy tinh hữu cơ plexiglat

là 36720 và 47300 (đvC) Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là

A 680 và 473 B 540 và 473

C 680 và 550 D 540 và 550

Câu 4: Cho X là một amino axit Đun nóng 100ml dung dịch X 0,2M với 80ml

dung dịch NaOH 0,25M thì thấy vừa đủ và tạo thành 2,5 gam muối khan Mặt khác để phản ứng với 200gam dung dich X 20,6% phải dùng vừa hết 400ml dung dịch HCl 1M Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là

Câu 5: Câu nào không đúng trong các câu sau đây?

A Nguyên tử kim loại chỉ nhường electron và phi kim chỉ nhận electron

B Tính khử của nguyên tử kim loại ngược với tính oxi hóa của ion tương ứng

C Kim loại có nhiều hóa trị mà ion đang ở mức oxi hóa trung gian thì vừa

có tính khử vừa có tính oxi hóa

D Với kim loại có một hóa trị, ion tương ứng chỉ có tính oxi hóa

Trang 2

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4→ C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250

kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

286,7

Câu 7: Điện phân (với điện cực trơ) 200ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam

so với dung dịch ban đầu Cho 16,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại Giá trị của x là

3,25

Câu 8: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic

Hiệu suất của quá trình lên men tạo thành ancol etylic là

D 80%

Câu 9: Cho các phản ứng sau: (1) X + 2NaOH →2Y + H2O

(2) Y + HCl (loãng) → Z + NaCl Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10O5 Khi cho 0,1 mol Z tác dụng hết với Na (dư) thì số mol H2 thu được là

0,05

Câu 10: Để hòa tan x mol một kim loại M cần dùng vừa đủ 2x mol HNO3 đặc, nóng giả phóng khí NO2 Vậy M có thể là kim loại nào trong các kim loại sau?

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ

dung dịch H2SO4 20% (loãng), thu được dung dịch Y Nồng độ của MgSO4 trong dung dịch Y là 15,22% Nồng độ phần trăm của ZnSO4 trong dung dịch Y là

A 10,21% B 15,16% C 18,21%

D.15,22%

Câu 12: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

A etyl axetat B metyl axetat

C metyl fomat D n-propyl axetat

Câu 13: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X,

Trang 3

rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là

5,76

Câu 14: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

B H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

C dung dịch NaOH (đun nóng)

D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

Câu 15: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH3-CH2-COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-CH2-CH3

C CH2=CH-CH2- COO -CH3 D CH3-COO-CH=CH-CH3

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen

(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic

(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 17: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol

đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Giá trị của m là

A 12,24 B 9,18 C 15,30 D 10,80

Câu 18: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M

sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 10,4 gam B 3,28 gam C 8,56 gam D 8,2 gam

Câu 19: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

Trang 4

Câu 20:Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02mol saccarozơ và 0,01mol mantozơ một

thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là

A 0,06 mol B 0,095 mol

C 0,12 mol D 0,090 mol

Câu 21: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch

AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

47,4

Câu 22: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:

(a) Fe3O4 và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1);

(c) Zn và Cu (1:1); (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) FeCl3 và Cu (1:1)

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng là

Câu 23: Với công thức phân tử C4H6O4 số đồng phân este đa chức mạch hở là

Câu 24: Khi điện phân NaOH nóng chảy (điện cực trơ), tại anot xảy ra

A sự khử ion Na+ B sự oxi hóa ion Na+

C sự khử ion OH- D sự oxi hóa ion OH

-Câu 25: Đi peptit X có công thức H2NCH2CONHCH(CH3)COOH Tên gọi của X là

A Alanylglixyl B Alanylglixin C Glyxylalanin D Glyxylalanyl

Câu 26: Phản ứng trùng hợp tổng quát được mô tả như sau: nA → (A)n Trong đó

n là

A hệ số trùng hợp B số monome

C hệ số polime hóa D số mắt xích

Câu 27: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với

xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn

xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

A 2,20 tấn B 2,97 tấn C 1,10 tấn D 3,67 tấn

Câu 28: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được

Trang 5

0,448 lít khí NO và dung dịch Y Biết trong cả hai trường hợp NOlà sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của

m là

Câu 29: Cho hỗn hợp bột Al và Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 3 muối Các muối trong dung dịch X là

A Al(NO3)3, Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2

B Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

C Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và AgNO3

D Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3

Câu 30: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân

dung dịch muối của chúng là

Câu 31: Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa – khử trong dãy điện

hóa (dãy thế điện cực chuẩn) như sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/ Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+trong dung dịch là

A Ag, Fe3+ B Zn, Ag+ C Ag, Cu2+ D Zn, Cu2+

Câu 32: Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là

A ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e → 2OH- +H2

B ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+ + 2e

C ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu

D ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H + 4e

Câu 33: Tiến hành trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm

sau trùng hợp tác dụng với dung dịch

brom dư thì lượng brom phản ứng là 36 gam Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng polietilen (PE) thu được là

A 77,5% và 21,7 gam B 85% và 23,8 gam

C 77,5% và 22,4gam D 70% và 23,8 gam

Câu 34: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A xenlulozơ B tinh bột C saccarozơ D mantozơ

Trang 6

Câu 35: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc 1 có cùng công thức phân tử

C4H11N là

Câu 36: Amino axit X có phân tử khối bằng 89 Tên của X là

valin

Câu 37: Công thức phân tử tổng quát của các amino axit no, mạch hở, phân tử

chứa một nhóm chức amino và hai nhóm chức cacboxyl là

A Cn+1H2n+3O4N B CnH2n+3O4N

C CnH2n -1O4N D CnH2n+1O4N

Câu 38: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được

hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala; 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là

66,44

Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần khôngtan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa gồm

A Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 B Fe(OH)3 và

Zn(OH)2.

C Fe(OH)2 và Cu(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 40: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm 3 α-aminoaxit:

glyxin, alanin và valin là

Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit

B Các peptit đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước

C Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α- aminoaxit được gọi là đipeptit

D Các peptit mà phân tử chứa từ 11 đến 50 gốc α- aminoaxit được gọi là polipeptit

Câu 42: Hòa tan MO bằng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ thu được dung dịch MSO4 có nồng độ 33,33% Oxit kim loại đã dùng là

CuO

Trang 7

Câu 43: Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung

dịch HNO3 dư, thu được 0,04 mol NO2(sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

3,42

Câu 44: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 45: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong NH3 dư, số gam Ag thu được là

A 16,2 gam B 3,24 gam C 32,4 gam D 10,8 gam

Câu 46: Hãy cho biết dạng tinh thể trong các chất sau: NaCl, Al, kim cương và

nước đá?

A Ion, kim loại, nguyên tử, phân tử

B Ion, kim loại, phân tử, nguyên tử

C Cộng hóa trị, kim loại, nguyên tử, phân tử

D Phân tử, nguyên tử, cộng hóa trị, Vandervan

Câu 47: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ lượng kim loại sinh ra bám vào thanh sắt) Giá trịcủa m là

3,60

Câu 48: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức phản ứng vừa đủ với

500ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit hữu cơ và một ancol Cho toàn bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na dư sinh ra 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Hỗn hợp X gồm

A hai este B một este và một ancol

C một axit và một ancol D một axit và một este

Câu 49: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A Tinh bột và xenlulozơ B Glucozơ và fructozơ

C Saccarozơ và mantozơ D Ancol etylic và đimetyl ete

Câu 50: Cho các kim loại sau: Fe, Al, Ag, Cu, Au Sắp xếp chúng theo thứ tự tính

dẫn điện tăng dần ta được dãy

A Al Fe Cu Ag Au B Fe Al Cu Au Ag

Trang 8

C Fe Al Au Cu Ag D Fe Al Cu Ag Au.

PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Chọn đáp án B

Chú ý : Với điện phân cực dương là Anot nơi xảy ra sự khử (loại A) ,Cực âm là catot nơi xảy ra sự OXH

Với pin điện hóa thì cực dương là catot (Kim loại yếu) nơi xảy ra sự khử.Anot (cực âm,kim loại mạnh) nơi xảy ra sự OXH

A Phản ứng ở điện cực dương đều là sự oxi hóa Cl- Sai

C Phản ứng xảy ra kèm theo sự phát sinh dòng điện Sai

→Chọn B

Câu 2: Chọn đáp án D

 

2 5

2 5

1

C H C H

C H O CH C CH

HCOO C H

1

2

→Chọn D

Câu 3: Chọn đáp án B

5 8

100

C H  

→Chọn B

Câu 4: Chọn đáp án D

Trang 9

2 3 6

2,5 125

0,02

20.0,02 0,4 0,02

0,02.40 2,5 0,02.18 2,06

X

X NaOH

RCOONa

n n

X H N C H C H

Mạch thẳng có 3 chất ;mạch nhánh có 2 chất

→Chọn D

Câu 5: Chọn đáp án A

Sai vì H2 có thể nhường e ví dụ C + H2 →CH4;hoặc tác dụng với oxi

→Chọn A

Câu 6: Chọn đáp án B

4

8.22,4

0,8.0,5

PVC CH

n   n  V  

→Chọn B

Câu 7: Chọn đáp án A

Dung dịch vẫn còn màu xanh → Cu2+ chưa bị điện phân hết

BTE 2

FeSO SO BTKL

m

→Chọn A

Câu 8: Chọn đáp án C

ancol

5

3

5 2

3

→Chọn C

Câu 9: Chọn đáp án C

2

Z : HO C C COOH

→Chọn C

Câu 10: Chọn đáp án D

Trang 10

Kim loại M→M(NO3)n do đó M không thể có hóa trị cao hơn 1 và D ngay

→Chọn D

Câu 11: Chọn đáp án A

axit

Mg : a

490 24a 65b 2

a 0,667

A

b 0,333

→Chọn A

Câu 12: Chọn đáp án C

→Chọn C

Câu 13: Chọn đáp án B

NO 0, 08 Zn(NO ) 0, 04

loại

m0, 08.1085,857,76 10,53 0, 04.65 m6, 4

→Chọn B

Đây là bài toán có vẻ khó nhưng thật ra rất đơn giản chỉ cần để ý 1 chút và trả lời câu hỏi: Kim loại đi đâu?Nó là cái gì?

Câu 14: Chọn đáp án A

A Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) Không tác dụng

B H2 (xúc tác Ni, đun nóng) Phản ứng tạo chất béo rắn

C Dung dịch NaOH (đun nóng) Phản ứng thủy phân

D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) Phản ứng thủy phân

→Chọn A

Câu 15: Chọn đáp án A

Trang 11

0,2 : RCOOK

0,1 : KOH

→Chọn A

Câu 16: Chọn đáp án A

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

Đúng.

(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen

Đúng.Do ảnh hưởng của nhóm OH tới vòng benzen

(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất

anđehit axetic

Đúng. PdCl ;CuCl 2 2

(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol

Sai.Phenol và ancol đều là các chất không phân cực nên tan được trong nhau.

→Chọn A

Câu 17: Chọn đáp án B

Axit có 1 pi còn rượu không có pi nào nên ta có ngay

2

ancol 2

nCO : 0,9

nH O : 1, 05

Vì axit có 2 nguyên tử O còn ancol có 1.O nên ta có

X

2

m 0,6.0,15(29 44 29) 9,18

 

 

→Chọn B

Câu 18: Chọn đáp án B

Trang 12

3 2 5

NaOH

3

CH COOC H

0, 04.CH COONa 3, 28

→Chọn B

Câu 19: Chọn đáp án A

Có hai chất thỏa mãn là : 3 4

3 3

HCOONH CH

→Chọn A

Câu 20: Chọn đáp án B

Các bạn chú ý nhé khi thủy phân Man dư vẫn tráng bạc còn Sac thì không.Chỗ

này rất nhiều bạn quên đấy

: 0,0025

du

Ag

Man

Glu Sac

ìïï

→Chọn B

Câu 21: Chọn đáp án D

2 : 0,12

: 0, 24

: 0,12 : 0, 24

Fe

AgCl

Ag m m

Ag Cl

+

+

ïï

ïî

Các bạn chú ý với các bài toán có Fe2+ và Ag+ nhé

→Chọn D

Câu 22: Chọn đáp án C

Các cặp chất thỏa mãn là : (a) Fe3O4 và Cu (1:1);

(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1);

→Chọn C

Câu 23: Chọn đáp án D

C C C

C C CH

-→Chọn D

Câu 24: Chọn đáp án D

Anot là cực dương.Do đó ion âm di chuyển về đó.A,B sẽ bị loại ngay.Chọn D

Trang 13

A sự khử ion Na+

B sự oxi hóa ion Na+

C sự khử ion OH

-D sự oxi hóa ion OH

-→Chọn D

Câu 25: Chọn đáp án C

Gly : NH2  CH2  COOH có M = 75

Ala : CH3  CH NH 2 COOH có M = 89

→Chọn C

Câu 26: Chọn đáp án C

Theo SGK lớp 12

→Chọn C

Câu 27: Chọn đáp án A

3

2

.297.0, 6 2, 2

162

M XLL HNO XLLtrinitrat M

m

→Chọn A

Câu 28 Chọn đáp án C

Ta sẽ làm bài này theo kiểu tư duy bảo toàn e.Vì cuối cùng ta thu được muối Fe2+

và Cu2+ do đó có ngay : 2 2, 08.2 3(0,07) 4, 06

m

m

Mình nghĩ đây là bài khá đơn giản tuy nhiên có nhiều bạn lại hiểu rất phức tạp

→Chọn C

Câu 29: Chọn đáp án B

Dễ thấy Ag là kim loại yếu nhất vì thế muối Ag phải loại ngay →Chọn B

Câu 30: Chọn đáp án D

Điện phân dung dịch muối có thể dùng để điều chế các kim loại có độ mạnh trung

bình và yếu

A Ba, Ag, Au Loại vì có Ba(kim loại mạnh)

B Al, Fe, Cr Loại vì có Al(kim loại mạnh)

C Mg, Zn, Cu Loại vì có Mg(kim loại mạnh)

D Fe, Cu, Ag Thỏa mãn

→Chọn D

Câu 31: Chọn đáp án B

Ngày đăng: 18/12/2015, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w