1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên sư phạm HN lần 2

15 389 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là : g Câu 2.. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ

NỘI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ SỐ 15

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 - NĂM 2014

Môn thi : HÓA HỌC Thời gian làm bài : 90 phút

Cho nguyên tử khối : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56;

Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207

Câu 1 Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01 M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là :

g

Câu 2 Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe, Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong X là :

51.85%

Câu 3 Hòa tan 1,35 gam M trong dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 21 Tìm kim loại M

Câu 4 Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được

dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng 4 : 1 Trung hòa dung dịch X bằng dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là :

13,70 gam

Câu 5 Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức phản ứng vừa đủ với 300 ml

dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ và một rượu Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na dư, sinh ra 5,6 lít khí H2 (đktc) Hỗn hợp X gồm :

A Một axit và một rượu B Đáp án khác

C Một axit và một este D Một este và một rượu

Câu 6 Cho 20,4 gam hỗn hợp A gồm Al, Zn và Fe tác dụng với dung dịch HCl

dư, thu được 10,08 lít H2 Mặt khác 0,2 mol A tác dụng vừa đủ với 6,16 lít Cl2 Tính thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp A (biết khí đo ở đktc) :

Trang 2

A 26,47% B 19,85% C 33,09% D 13,24%

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ mol 1 : 1) thu được một sản phẩn hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là :

A 2 – metylbutan B 2 – metylpropan

C 2,2 – đimetylpropan D etan

Câu 8 Cho 0,125 mol andehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch

AgNO3/NH3 thu được 27 gam Ag Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 0,25 mol X cần vừa đủ 0,5 mol H2 Dãy đồng đẳng của X có công thức chung là :

A CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) B CnH2n + 1CHO (n ≥ 0)

C CnH2n - 3CHO (n ≥ 2) D CnH2n – 1CHO (n ≥ 2)

Câu 9 Cho 4,6 gam Na vào cốc chứa 45,6 gam nước, sau khi phản ứng hoàn toàn

thu được dung dịch A Nồng độ % của dung dịch A là :

9,2%

Câu 10 Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl dư thu được

15 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là :

Câu 11 Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol

Ba Cho m gam X vào nước dư cho đến phản ứng hoàn toàn, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và 0,54 gam chất rắn Giá trị của m là :

Câu 12 Cho dãy các chất và ion : Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và khử là :

Câu 13 Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau :

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α – Glucozơ

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là ;

Câu 14 Hỗn hợp X gồm alanin và một axit glutamic Cho m gam X tác dụng

hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8) gam muối Mặt khác nếu cho m gma X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối Giá trị của m là :

165,6

Trang 3

Câu 15 Số đồng phân este no, đơn chức ứng với công thức phân tử C2H4O2,

C3H6O2 và C4H8O2 tương ứng là :

A 1, 2 và 3 B 1, 3 và 4 C 1, 3 và 5 D 1, 2

và 4

Câu 16 Trong nhóm kim loại kiềm thổ, các kim loại dễ phản ứng với nước ở điều

kiện thường là :

A Be, Ca và Ba B Mg, Ca, Sr và Ba

C Ca, Sr và Ba D Mg, Ca và Ba

Câu 17 Trộn dung dịch chứa x mol AlCl3 với dung dịch chứa y mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ :

A x : y < 1 : 4 B x : y > 1 : 4 C x : y = 1 : 3 D x : y

= 1 : 4

Câu 18 Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu

được 6,2 gam hỗn hợp X gồm andehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là :

Câu 19 Dẫn từ từ V lít khí CO2 (đktc) vào một cốc chứa 200 ml dung dịch hai bazo KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa trắng Nếu V nằm trong khoảng 0,336 ≤ V ≤ 1,568 thì m sẽ nằm trong khoảng nào :

A 1,97 ≤ m ≤ 3,94 B 1,97 ≤ m ≤ 2,955

C 2,955 ≤ m ≤ 3,94 D Kết quả khác

Câu 20 Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 ở đktc Giá trị tổi thiểu của V là :

1,344

Câu 21 Chia hỗn hợp X gồm Cu và Zn thành 2 phần bằng nhau :

- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thấy còn lại 1 gam không tan

- Phần 2 luyên thêm 4 gam Al thì được hợp kim Y trong đó hàm lượng % của Zn trong Y giảm 33,33% so với X

Tính thành phần % của Cu trong hợp kim X biết rằng nếu ngâm hợp kim Y trong dung dịch NaOH một thời gian thì thể tích khí H2 vượt quá 6 lít (ở đktc)

37,5%

Câu 22 Điện phân dung dịch NaCl (dùng điện cực trơ và có màng ngăn xốp) thì :

A Ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl

-B Ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-

C Ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl

Trang 4

-D ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl

-Câu 23 Xenlulozo trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với

xenlulozo (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozo) Nếu dùng 2 tấn

xenlulozo thì khối lượng xenlulozo trinitrat điều chế được là :

A 1,97 tấn B 2,20 tấn C 3,67 tấn D 1,10 tấn

Câu 24 Số ancol bậc 2 là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử

C6H12O là :

Câu 25 Hỗn hợp khí X gồm H2 và một hidrocacbon mạch hở có tỉ khối so với H2

là 3 Đung nóng X với xúc tác Ni đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y

có tỉ khối so với H2 là 4,5 Công thức phân tử của hidrocacbon là :

A

Câu 26 Hidrocacbon x có công thức (CH3)3C – CH(C2H5) – CH2 – CH(CH3)2 Tên gọi của X theo danh pháp quốc tế (IUPAC) là :

A 5 – metyl – e – isopropylhexan B 3 – etyl – 2,2,5 –

trimetylhexan

B 2 – metyl – 4 – isopropylhexan C 4 – etyl – 2,5,5 –

trimetylhexan

Câu 27 Trong các khoáng chất của Canxi, chất nào có thể dùng trực tiếp làm

phân bón ?

vôi

Câu 28 Khi đun nóng hỗn hợp rượu gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc

ở 1400C) thì số ête thu được tối đa là :

Câu 29 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ

200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X sinh ra V lít khí ở đktc Giá trị của V là :

Câu 30 Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 31 Có bao nhiêu chất chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H8O?

Câu 32 Hỗn hợp X gồm kim loại kiềm M và một kim loại hóa trị (II) N Cho X

vào nước thấy các kim loại tan hoàn toàn và tạo thành dung dịch Y Thêm dung

Trang 5

dịch HCl vào dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa Hai kim loại trên có thể là các kim loại nào trong các kim loại sau :

D K và Al

Câu 33 Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy

sau :

A NaOH, Na, CaCO3 B Na, CuO, HCl

C NaOH, Cu, NaCl D Na, NaCl, CuO

Câu 34 Hoàn tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2 và MCO3 (M

là kim loại có hóa trị không đổi) trong 100 gam dung dịch H2SO4 39,2% thu được 1,12 lít khí đktc và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ

39,41% Kim loại M là :

Câu 35 Trong các loại tơ : bông, tơ capron, tơ xenlulozo axetat, tơ tằm, tơ nitron,

nilon – 6,6 Số tơ tổng hợp là:

Câu 36 Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen Cho 6,9 gam

X vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là :

Câu 37 Hòa tan hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là :

D BaCO3

Câu 38 Số tripeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp các α – amino axit :

glyxin, alanin, phenylalanin và valin mà mỗi phân tử đều chứa 3 gốc amino axit khác nhau là :

Câu 39 Hỗn hợp X chứa 3 axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit

no và hai axit không no đều có một liên kết đôi (C = C) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M thu được 25,56 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH

dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 40,08 gam Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m là :

15,36 gam

Câu 40 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nito trong alanin là :

Trang 6

A 17,98% B 15,73% C 15,05% D 18,67%

Câu 41 Cho các dãy chất : etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi

cao nhất trong dãy là :

etanoic

Câu 42 Cho X là este của glyxerol với axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Đun

nóng 7,9 gam X với dung dịch NaOH tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,6 gam hỗn hợp muối tính số gam glyxerol thu được ?

gam

Câu 43 Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozo và saccarozo

trong môi trường axit, thu được dung dịch Y Trung hòa axit trong dung dịch Y sau đó cho thêm dung dịch AgNO3/NH3 đư, đun nóng thu được 8,64 gam Ag Thành phần 5 về khối lượng của glucozo trong hỗn hợp X là :

12,17%

Câu 44 Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m gam X phản ứng

hoàn toàn với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam

X, thu được a gam CO2 Giá trị của a là :

Câu 45 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả cá chất trong phương trình

phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc nóng là :

Câu 46 Trong các kim loại kiềm Li, Na, K và Cs, kim loại có nhiệt độ nóng chảy

cao nhất là :

Câu 47 Với các công thức phân tử C2H6, C3H6, C4H8 và C5H10, số chất mạch hở

có đồng phân cis – trans là :

Câu 48 Một loại nước cứng khi đun sôi thì giảm tính cứng Nước cứng đó thuộc

loại nước

A Có độ cứng tạm thời B Có độ cứng vĩnh cửu

C Có độ cứng toàn phần D Là nước mềm

Câu 49 Điện phân 100 ml dung dịch A chứa AgNO3 0,2M, Cu(NO3)2 0,1 M và Zn(NO3)2 0,15M với cường độ dòng điện I = 1,34A trong 72 phút Số gam kim loại thu được ở catot sau điện phân là :

2,48g

Câu 50 Cho phương trình hóa học của phản ứng 2Cr + 3Sn2+→ 2Cr3+ + 3Sn

Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng ?

Trang 7

A Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa B Sn2+ là chất khử, Cr2+ là

chất oxi hóa

C Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử C Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa

PHẦN ĐAP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

Câu 01 Chọn đáp án A

4 2

2

2 _

4

nBa 0, 01 nOH 0, 02

BaSO : 0,01

Cu(OH) : 0, 01

− +

→Chọn A

Câu 02.Chọn đáp án D

Fe : a

2,7

Zn : b

 Muối duy nhât là FeSO4→Zn hết

du

b a 0,05 0,04 b 0,02

Cu : 2,56 0,04mol nZn nFe

+ − = =

→Chọn D

Câu 03 Chọn đáp án D

2

e

0,15

NO : 0,025

→ = → = → =

→Chọn D

Câu 04 Chọn đáp án C

2

2 4

H SO : a

m 8,94 4.0,04.35,5 0,04.96 C

 = → =

 → + = → =

→ = + + =

→Chọn C

Câu 05 Chọn đáp án D

2

nH 0,25

NaOH 0,3

=

 → = →

 =

→Chọn D

Câu 06 Chọn đáp án D

Trang 8

nH 0,45 nCl 0,9

20,4 Zn : b 3a 2b 2c 0,9 BTE : 3ka 2kb 3kc 0,55 b 0,1

→Chọn D

Câu 07 Chọn đáp án C

0,11

0,022

= − = → = = →

→Chọn C

Câu 08 Chọn đáp án D

2

nX 0,125

1CHO nAg 0,25 2nX

2Pi

=

 =

→Chọn D

Câu 09 Chọn đáp án B

2

45,6 4,6 0,1.2

H : 0,1

+ −

→Chọn B

Câu 10 Chọn đáp án B

15 10

36,5

= → = → →

→Chọn B

Câu 11 Chọn đáp án C

p / u Al 2

BTE : 0,08.2 2A B (6a ).3

27

H : 0, 08

 

= + + −

  = → + = −

 

→Chọn C

Câu 12 Chọn đáp án D

S; Có thể lên S+4 và xuông S− 2

FeO Có thể lên Fe+3 và xuống Fe0

SO2, Có thể lên S+6 và xuông S0

N2 Có thể lên N+ 2và xuống N− 3

HCl H+ xuống H0 ; Cl−lên Cl0

→Chọn D

Trang 9

Câu 13 Chọn đáp án D

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

Đúng theo SGK lớp 12

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Sai Saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

Sai Hai chất này nhìn có công thức giống nhau nhưng hệ số n lại rất khác nhau.

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α – Glucozơ

Sai.Được cấu tạo bởi β −glucozo

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Sai.Sinh ra glucozo

→Chọn D

Câu 14 Chọn đáp án C

Glutamic : 147 : b NaOH m 30,8 (a 2b)23 (2b a) 30,8

a 0,6

m C

b 0,4

→ + → + =

 →

  → + → + − + =

=

→ = → =

→Chọn C

Câu 15 Chọn đáp án D

3 7

2 5

HCOOC H (2) HCOOC H

CH COOCH

C H COOCH (1)

→Chọn D

Câu 16 Chọn đáp án C

A Be, Ca và Ba Be không phản ứng với nước

B Mg, Ca, Sr và Ba Mg không phản ứng với nước

D Mg, Ca và Ba Mg không phản ứng với nước

→Chọn C

Câu 17 Chọn đáp án A

3

AlCl : x

y 3x x 4x NaOH : y

 → < + =

→Chọn A

Câu 18 Chọn đáp án C

Trang 10

O 3 O

ancol : du

 = = → < = → → = = → =



→Chọn C

Câu 19 Chọn đáp án C

Chú ý CO2 + 2 3

3

K CO BaCO

 thì có CO2 tac dụng với K2CO3 trước

2

2

OH : 0, 04 0, 04 0,08

Ba : 0, 02

0, 015 V 0,07

CO : 0,015 n 0, 015 m 2,955

+

 + =

 ≤ ≤

→ ↓= → =

CO2 :0,07→n↓ đạt cực đại rồi lại tan

→Chọn C

Câu 20 Chọn đáp án D

3.0,04

2

+ =



→Chọn D

Câu 21 Chọn đáp án A

Phần 1: Zn : 6m %Zn m

m 1

Cu : 1

Phần 2

Al : 4

m 1

Zn : m %Zn

Cu :1

=



→Chọn A

Câu 22 Chọn đáp án D

A sai điện phân dung dịch Na+ không bị diện phân

B sai

C sai: oxi hóa H2O

D chuẩn

Trang 11

→Chọn D

Câu 23 Chọn đáp án B

XLL :162

XLLtrinitrat : 297

2

.0,6.297 2,2

16

 =

→Chọn B

Câu 24 Chọn đáp án A

C-C-C-C-C (2)

C-C(C)C-C (1)

→Chọn A

Câu 25 Chọn đáp án A

Cho nX=1→mX=6

2

Vì MY=9→H2 dư

ankan 2

2

1 ANKAN :

6 4 / 3 3

1 / 3 2

H :

3

1 / 6 5

H :

6

 → = = →



 → = =



→Chọn A

Câu 26 Chọn đáp án B

Câu 27 Chọn đáp án B

( )

Ca PO +2H SO →Ca(H PO ) +2CaSO ↓

→Chọn B

Câu 28 Chọn đáp án A

1 1`

'

1

R OR

ROR

ROR

→Chọn A

Câu 29 Chọn đáp án B

Trang 12

3

H : 0,2

CO : 0,15 nCO 0,05

HCO : 0,1

+

→Chọn B

Câu30 Chọn đáp án A

2

3 3

2

3

Ba : 0,02

OH : 0,04 BaCO : 0,02

HCO : 0,03

OH : 0,01

CO : 0,01

0,02

0,25

+

+



→Chọn A

Câu31 Chọn đáp án C

3 6 4

6 5 2

CH (C H )0H(3)

→Chọn C

Câu32 Chọn đáp án C

Câu33 Chọn đáp án A

C NaOH, Cu, NaCl Loại vì có Cu,NaCl

D Na, NaCl, CuO Loại vì có NaCl

→Chọn A

Câu34 Chọn đáp án C

Chất tan duy nhất →axit vừa đủ

0, 4(M 96)

24 100 0, 05.44

+

+ −

→Chọn C

Câu35 Chọn đáp án A

Capron,nitron,ninon6,6

caprolactam trung hop→capron-HN-(CH2)5

-CO-( )

trung hop

nCH =CH CN− → − CH −CH CN −

Ngày đăng: 18/12/2015, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w