Tìm giá trị nhỏ nhất đó.. 2Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm trái dấu nhau.. Chứng minh rằng: ∆ ABC vuông tại A khi và chỉ chỉ khi: AB... aTính thể tích hình chóp SABC theo : a, k, x.. b
Trang 1Sở gd & đt Thanh hoá đề thi học sinh giỏi lớp
9 thcs
Trờng thpt trần phú Môn : Toán
Nga Sơn Thời gian : 150 phút không kể thời
gian giao
Bài 1: (6 điểm)
1- Giải phơng trình : x2 + y2 = 5
x4 + x2y2 + y4 = 13 2- Cho biểu thức: A = Tìm x để A đạt giá trị nhỏ nhất
Tìm giá trị nhỏ nhất đó
Bài 2 : (3 điểm)
Cho Phơng trình : x2 – 2 (m - 1) x + m – 3 = 0
1)Chứng minh rằng luôn có nghiệm với V giá trị của m.
2)Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm trái dấu nhau.
Bài 3: (3 điểm)
Cho a + b + c + d = 2 Trong đó a, b, c, d Є R
Hãy chứng minh : a2 + b2 + c2 + d2 ≥ 1
Bài 4: (4 điểm)
Cho đờng tròn nội tiếp ∆ ABC , tiếp xúc với cạnh BC tại D Chứng minh rằng: ∆ ABC vuông tại A khi và chỉ chỉ khi:
AB AC = 2DB DC
Bài 5: ( 4 điểm)
2x- 1
x2+ 2
Trang 2SB SC
Biết SA = a; SB + SC = k Đặt SB = x
a)Tính thể tích hình chóp SABC theo : a, k, x
b)Tính SB, SC để thể tích hình chóp S ABC lớn nhất
Bảng hớng dẫn chấm đề thi học sinh giỏi
Lớp 9 thcs
Thời gian : 150 phút Môn : toán
Bài 1: ( 6đ)
1)Hệ phơng trình tơng đơng với :
x2 + y2 = 5
(x2 + y2)2 - 3x2y2 = 13
(0,5 điểm)
x2 + y2 = 5
<=>
x2 y2 = 4
x2; y2, là 2 nghiệm không âm của phơng trình
(0,5 điểm)
t2 – tx + 4 = 0 <=> t1 = 1
t2 = 4 (1 điểm)
Trang 3x2= 1 x= ± 1 => y2 = 4 <=> y = ± 2
x2 =4 x = ± 2
y2 = 1 y = ± 1 VËy hÖ ph¬ng tr×nh cã 8 nghiÖm : ( x;y ) = (1 ; 2 ) , ( x;y ) = ( 1 ; - 2 ) ,
( x;y ) = ( - 1 ; 2 ) , ( x;y ) = ( -1 ; -2 ) , ( x;y ) = ( 2 ; 1 ) , (2 ®iÓm)
( x;y ) = ( 2 ; -1 ) , ( x;y ) = ( -2 ; 1 ) , ( x;y ) = ( -2 ; -1 )
Cã A = ≥ - ≥ - 1
(1 ®iÓm)
DÊu = x¶y ra <=> x + 1= 0 => x= - 1
=> A nhá nhÊt = -1 khi x = -1
(1 ®iÓm)
Bµi 2: ( 3 ® )
1)Ta cã : ∆/ = (m- 1)2 – (m - 3) = m2 - 3m + 4
(0,5 ®iÓm)
<=> ∆/ = (m - )2 + > 0 ∀m
(1 ®iÓm)
VËy ph¬ng tr×nh lu«n cã nghiÖm ∀m
X2+ 2x + 1 – x2 – 2 ( x + 1)2
x2+ 2 x2 + 2
3
Trang 4A
B D
C
<=> m < 3
(1 điểm)
Vậy m < 3 thì phơng trình có 2nghiệm trái dấu
(0,5 điểm)
Bài 3: ( 3 đ )
Với ∀a, b, c, d luôn luôn có:
a2 + b2 ≥2abc; a2 + c2 ≥2ac; a2 + d2 ≥2ad; b2 + c2 ≥2bc; b2 + d2 ≥bd; c2
+ d2 ≥ 2cd
Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta đợc:
3 (a2 + b2+ c2 + d2 ) ≥ 2(ab + ac + ad + bc + bd + cd)
(0,5 điểm)
<=> 4 (a2 + b2+ c2 + d2 ) ≥ (a + b+ c + d )2
(0,5 điểm)
<=> 4(a2 + b2+ c2 + d2 ) ≥ 22= 4 <=> a2 + b2+ c2 + d2 ≥ 1
(1 điểm)
Dấu “=” xảy ra <=> a = b = c = d =
(0,5 điểm)
Bài 4( 4 đ )
Gọi E, F là tiếp điểm trên cạnh AB, AC
Đặt BC = a; AB = c; AC = b
=> chu vi ∆ 2p = a + b + c
Ta có: CD = CF; CD + CF = 2p – 2c
=> CD = p - c
(0,5 điểm)
Tơng tự có: BD = p - b
(0,5 điểm)
1 2
(0,5 điểm)
Trang 5Ta có: AB AC = bc
(0,5 điểm)
CD BD = (p - c) (p - b) C
AB AC = 2CD BD
(0,5 điểm)
<=>2 bc = 2.(p- c) (p- b)
(0,5điểm)
<=> 2bc = (2p – 2 c) (2p – 2b) <=> 2bc = (a + b - c) (a + c - b)
<=> 2bc = a2 – (c – b2)
a2 = b2 + c2 hay ∆ABC vuông tại A
(1,5 điểm)
Bài 5:
Chọn ∆SBA làm đáy thì đờng cao hình chóp CS
Ta có thể tích hình chóp là:
V= CS SB SA
= a.x (k - x) A B
Với : 0 < x < k
(1,5 điểm)
Thể tích hình chóp lớn nhất khi : x (k - x) lớn nhất
(0,5 điểm)
Ta luôn có: ) 2
2
) ( (x+ k−x ≥ x (k - x)
(1điểm) <=> k2 ≥ x (k - x)
1
1
6
S
2
) 2
) (
( x + k − x
Trang 624
DÊu “=” x¶y ra khi: x = k – x => x =
(0,5 ®iÓm)
VËy khi SB = SC = th× thÓ tÝch h×nh chãp lín nhÊt V = (0,5
®iÓm)
k 2
k 2