TRƯỜNG THPT CHUYÊNHƯNG YÊN BAN CHUYÊN MÔN ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2015 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 2,0 điểm.. Tính độ dài đoạn thẳ
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HƯNG YÊN
BAN CHUYÊN MÔN
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2015
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x= +3 3mx2+2 (1), với m là tham số thực.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1.
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 2 (O là gốc tọa độ)
Câu 2 (1,0 điểm) Giải bất phương trình ( ) ( 1 )
log 4x + ≥4 log 2x+ − −3 log 2x.
Câu 3 (1,0 điểm).
a) Gọi A, B là hai điểm biểu diễn cho các số phức là nghiệm của phương trình z2+2z+ =3 0 Tính
độ dài đoạn thẳng AB.
b) Trong kì thi THPT Quốc gia năm 2015, mỗi thí sinh có thể dự thi tối đa 8 môn: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa và Tiếng anh Một trường Đại học dự kiến tuyển sinh dựa vào tổng điểm của
3 môn trong kì thi chung và có ít nhất 1 trong hai môn là Toán hoặc Văn Hỏi trường Đại học đó
có bao nhiêu phương án tuyển sinh?
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 2
0
sin
x
π
=
∫
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;2;2 ,) (B 0;0;7) và
mặt phẳng Tìm điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC cân đỉnh A
Câu 6 (1,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác cân, AB AC a ' ' ' = = ,
khoảng cách từ đường thẳng BC đến mặt phẳng ( AB C theo a ' ')
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có A(−1;2) Gọi M,
N lần lượt là trung điểm của cạnh AD và DC; K là giao điểm của BN với CM Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác BMK, biết BN có phương trình 2 x y+ − =8 0 và điểm B có hoành
độ lớn hơn 2
,
x y
¡
Câu 9 (1,0 điểm) Cho , , x y z là các số thực dương thỏa mãn ( 2 2 2) ( )
5 x +y +z =9 xy+2yz zx+
1
x P
-Hết -Kỳ thi thử THPT Quốc gia lần 2 do Công đoàn trường THPT Chuyên Hưng Yên
tổ chức vào ngày 21 và 22 tháng 03 năm 2014.
Trang 2ĐÁP ÁN
1 a) Khảo sát hàm số y x= +3 3mx2+2
Với m = 1, ta có hàm số: y = x3 + 3x2 + 2
*) TXĐ: ¡
*) Sự biến thiên:
+) Giới hạn tại vô cực: limx→±∞y= ±∞
0,25
+) Chiều biến thiên:
y' = 3x2 + 6x ⇒ y' = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = -2
Bảng biến thiên:
0,25
⇒ hàm số đồng biến trên (-∞; -2) và (0; +∞); hàm số nghịch biến trên (-2; 0)
hàm số đạt cực đại tại x = -2, yCĐ = 6; hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = 2 0,25
*) Đồ thị:
Nhận xét: đồ thị hàm số nhận điểm
I(-1; 4) làm tâm đối xứng
0,25
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A, B sao cho diện tích
tam giác OAB bằng 2
Với mọi x ∈¡ , y' = 3x2 + 6mx ⇒ y' = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = -2m
Để hàm số có cực đại, cực tiểu thì phương trình y' = 0 có hai nghiệm phân
biệt
⇔ m ≠ 0
Khi đó, tọa độ các điểm cực trị là: A(0; 2); B(-2m; 4m3 + 2)
0,5
1
m m
m
=
Vậy với m = ± 1 thì hàm số có 2 cực trị thỏa mãn bài
0,5
2
log 4x + ≥4 log 2x+ − −3 log 2x
0,5
x - ∞ - 2 0 + ∞
y’ + 0 - 0 +
y
6 + ∞
2
- ∞
10
8
6
4
2
-2
-4
-6
Trang 3( ) ( )
1
2 1
+
+
( )
2 1
2
x x
x
x
L x
+
≤ −
≥
Vậy BPT có tập nghiệm: S = [2;+∞)
0,5
3 a) Xét phương trình: z2+2z+ =3 0
∆' = 1 - 3 = -2 = ( )2
2
i
⇒ A(−1; 2 ;) (B − −1; 2)
b) TH1: Trường ĐH chỉ xét 1 trong 2 môn Toán hoặc Văn:
TH2: Trường ĐH xét cả hai môn Toán và Văn:
Có: 1
6
1.C =6 (cách)
4
2
Đặt cosx = t ⇒ dt = -sinxdx
Với x = 0 ⇒ t = 1; với x =
2
π
⇒ t = 0
0,25
2
2
=
1
0
t t
+
Trang 45 Đường thẳng d có véctơ chỉ phương ur(−2;2;1) và đi qua M(3;6;1)
Đường thẳng AB có véctơ chỉ phương uuurAB(− −4; 2;5)
( 1;4; 1)
uuuur
Ta có: u ABr uuur, = (12;6;12)⇒u AB AMr uuur uuuur, = − +12 24 12 0− =
Vậy AB và d đồng phẳng
0,5
C d∈ ⇒C − t + t +t
⇔ (1 + 2t)2 + (4 + 2t)2 + (1 - t)2 = 45
⇔ 9t2 + 18t - 27 = 0 ⇔ t = 1 hoặc t = -3
Vậy C(1; 8; 2) hoặc C(9; 0; -2)
0,5
6
+ Xác định góc giữa (AB'C') và mặt đáy là ·AKA ' ⇒ ·AKA' 60= 0
Tính A'K = 1 ' '
a
2
a
3 ' ' '
3
=AA'.S
8
ABC A B C ABC
a
0,5
+) d(B;(AB'C')) = d(A';(AB'C'))
Chứng minh: (AA'K) ⊥ (AB'C')
Trong mặt phẳng (AA'K) dựng A'H vuông góc với AK ⇒ A'H ⊥ (AB'C')
⇒ d(A';(AB'C')) = A'H
4
a
4
a
0,5
H K
C' B'
A'
C B
A
Trang 57 Gọi E = BN ∩ AD ⇒ D là trung điểm của AE
5
AH = AB +AE =4AB
2
0,25
B ∈ BN ⇒ B(b; 8 - 2b) (b > 2)
Phương trình AE: x + 1 = 0
Gọi I là tâm của (BKM) ⇒ I là trung điểm của BM ⇒ I(1; 3)
BM
2
( )
ĐK: y ≥ -1
1−y x +2y = +x 2y+3xy
x + y =t t ≥
Phương trình (1) trở thành: t2+ −(1 y t x) − −2 2y2− −x 2y−3xy =0
∆ = (1 - y)2 + 4(x2 + 2y2 + x + 2y + 3xy) = (2x + 3y + 1)2
1
= − − −
0,5
Với x2+2y2 = − − −x y 1, thay vào (2) ta có:
2
1
y
≥ −
⇒ x2 = − −x 1 (vô nghiệm)
0,25
Với x2+2y2 = +x 2y, ta có hệ: 2 2
2
x
=
+
0,25
H
E
K N
M
B A
Trang 69 Từ điều kiện: 5x2 + 5(y2 + z2) = 9x(y + z) + 18yz
⇔ 5x2 - 9x(y + z) = 18yz - 5(y2 + z2)
Áp dụng BĐT Côsi ta có: yz 1(y z ; y)2 2 z2 1(y z)2
⇒ 18yz - 5(y2 + z2) ≤ 2(y + z)2
Do đó: 5x2 - 9x(y + z) ≤ 2(y + z)2⇔ [x - 2(y + z)](5x + y + z) ≤ 0 ⇒ x ≤ 2(y + z)
P
Đặt y + z = t > 0, ta có: P ≤ 4t - 1 t3
27 Xét hàm ⇒ P ≤ 16
Vậy MaxP = 16 khi
1
y z
12 1 x 3
= =
=