1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề toán thi thử năm 2015 chuyên nguyễn bỉnh khiêm

14 345 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1.. Tìm m để đường thẳng ∆ cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt M, N thuộc hai nhánh của đồ thị sao cho AM = 2AN.. Tìm tọa độ đỉnh A biết

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2015

TRƯỜNG THPT CHUYÊN Môn : TOÁN

NGUYỄN BỈNH KHIÊM Thời gian : 180 phút, không kể thời gian phát đề

Ra đề và hướng dẫn đáp án

TỔ TOÁN - THPT C NBK

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số : 2

1

x y x

+

=

, (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số (1)

2 Gọi là đường thẳng đi qua điểm A(1; 0) và có hệ số góc m Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt M, N thuộc hai nhánh của đồ thị sao cho AM = 2AN

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm các nghiệm thực của phương trình :

sin tan 2x x+ 3( sinx− 3 tan 2 ) 3 3x = thỏa mãn : 1

3

1 log+ x≥0

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân sau :

1 2

0

( ) x

x

x x e

x e

+

=

+

Câu 4 (1,0 điểm)

1 Tìm số phức z thỏa mãn : 2 3(1 2)

(2 8 ) 2

2 1

i

+

2 Tìm số hạng chứa x trong khai triển biểu thức 3

2 2

1

n

x

+

Biết n là số nguyên dương thỏa mãn :

2

n n

Câu 5 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông , ABCD có điểm M(4; 2) là trung

điểm của cạnh BC , điểm E thuộc cạnh CD sao cho CE=3DE , phương trình đường thẳng AE là :

4x y+ − =4 0 Tìm tọa độ đỉnh A biết rằng đỉnh A có tung độ dương

Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho đường thẳng ( ) : 1 1

xyz

mặt phẳng ( ) :α y z+ + = 4 0 Lập phương trình mặt phẳng (P) biết rằng mặt phẳng (P) vuông góc với mặt

phẳng ( )α , song song với đường thẳng ( )∆ đồng thời khoảng cách giữa đường thẳng ( )∆ và mặt phẳng

(P) bằng 2 lần khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (P)

Câu 7 (1,0 điểm).Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB a ' ' ' = ,AA' =2a ,AC' =3a Gọi M là trung điểm cạnh AC , I là giao điểm của các đường thẳng AM và' ' '

AC Tính theo a thể tích khối tứ diện IABC và khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( IBC )

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau : ( 2015 2) ( 2015 2) 2015

( , )

x y R

Câu 9 (1,0 điểm) Cho , , a b c là ba số thực dương thỏa mãn a2+ + =b2 c2 3

Chứng minh rằng : 24 2 1 2 4 2 1 2 4 2 1 3(a b c)2

Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh : ; Số báo danh :

ĐỀ THI THỬ SỐ I

Trang 2

Câu Ý Nội dung Điểm

Câu 1

(2điểm)

1

Hàm số 2

1

x y x

+

=

− , có đồ thị (C)

• Tập xác định:D R= \ 1{ }

• Sự biến thiên :

- Giới hạn, tiệm cận :

lim , lim

lim 1, lim 1

→−∞ = →+∞ = ⇒đường thẳng y=1 là TCN

0.25

- Đạo hàm : y’ = 3 2 0 ; 1

(x 1) x

− Suy ra hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞)

- Bảng biến thiên:

x −∞ 1 +∞

y' _ _

y 1 +∞

−∞ 1

0.25

•Đồ thị:

- Điểm đặc biệt :

x -2 -1 0 2 3 4

2

- Nhận xét : Đồ thị (C) nhận giao điểm hai tiệm cận (1;1)I làm tâm đối xứng

0.25

2

•Đường thẳng ( )∆ đi qua (1;0)A với hệ số góc m, suy ra phương trình ( )∆ dạng:

0 ( 1)

y− =m x− hay y m x= ( −1)

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng ( )∆ :

2 ( 1)

x

m x

0.25

• Đường thẳng ( )∆ cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt M, N thuộc hai nhánh khác nhau của (C)

⇔phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x x thỏa 1, 2 x1< <1 x2, tức là x1− < < −1 0 x2 1

0

12 1 0

2 2 1

1 0

m m

 ≠

0 0

3

m

m

m m

− <

0.25

•Khi đó tọa độ các giao điểm là : M x mx( ;1 1−m), N( ;x mx2 2−m)

Trang 3

trong đó x x là nghiệm của phương trình (1) thỏa 1, 2 1 2

1 2

2 1 (2) 2

(3)

m

x x

m m

x x

m

+

 + =





Theo giả thiết : AM =2AN , mà A luôn nằm trong đoạn MN

⇒uuuur= − uuur⇒ + = (4) 0.25

•Từ (2) và (4) x1 m 2,x2 m 1

⇒ = = thay vào (3) ta được :

2

3 2 0

3

; thỏa đk m>0

Vậy giá trị m thỏa YCBT là : 2

3

m=

0.25

Câu 2

(1điểm)

Câu 2: Giải phương trình : sin tan 2x x+ 3( sinx− 3 tan 2 ) 3 3x =

với x thỏa mãn : 1

3

1 log+ x≥0 ? Điều kiện : cos 2x≠0

Với điều kiện này pt tương đương : (sin tan 2x x+ 3 sin ) (3tan 2xx+3 3) 0= sin (tan 2x x 3) 3(tan 2x 3) 0

(tan 2x 3)(sinx 3) 0

0'25

tan 2x 3

⇔ = − , vì sinx ≤1 2

3

3

0 0

3 3

x x

x

>

>

0.25

π

Mà k Z∈ suy ra : k =1; 2 Vậy các nghiệm cần tìm là : , 5

xx= π

0.25

Câu 3

(1điểm)

Câu 3 Tính tích phân :

1 2

0

( ) x

x

x x e

x e

+

=

+

Ta có :

x

x

xe

e

+

Đặt : t=xe x+ ⇒1 xe x = − ⇒ +t 1 (x 1)e dx dt x = Đổi cận : x= ⇒ =0 t 1

x= ⇒ = +1 t e 1

0,25

Khi đó :

1

1

1

ln e ln( 1)

Gọi z x yi= + với ,x y R

Trang 4

Câu 4

(1điểm)

1

Ta có : 3(1 2 ) 3(1 2 )( 12 22 i) 3(1 2 2 ) 1 2 2

3

1 2 ( 1) ( 2)

i i

•Khi đó 2 (2 8 ) 2 3(1 2)

2 1

i

+

2

(2 2 2 ) 2 (1 2 2 )

( )2

2 0

2

(x yi) (x yi) 2 0

2 2

1

0

11

4

 =



: VN

suy ra

Vậy có hai số phức z thỏa YCBT : 1 11 , 1 11

z= + i z= − i

0,25

2

•Với n nguyên dương, x R∈ ; ta có :

(1 )

n

+

n

n

+ −

•Từ kết quả này và giả thiết đã cho, suy ra :

1

4 1 341

3( 1) 1

n

+

0,25

•Khi đó, ta có khai triển

6 2

1

x

  có số hạng tổng quát là :

6

1

k

k

x

 ÷

T k+1 là số hạng có chứa x khi và chỉ khi 3 3k− = ⇔ =6 3 k 3

Vậy số hạng chứa x trong khai triển ( )3 P x là : 3 3 3 3

6

3 C x =540x

0,25

Câu 5

(1điểm) •Giả sử : AB a a= ,( >0) Suy ra : 3 ,

CE= DE=

2

a

AM = AB +BM =

2 2 17

4

a

AE= AD +DE =

0,25

Trang 5

2 2 13

4

a

ME= CM +CE =

•Theo định lý Cosin trong ∆AME, ta có :

cos

EAM

AE AM

• Ta có A∈(AE)⇒A m( ; 4 4 )− m

vì A có tung độ dương nên : 4 4− m> ⇔ <0 m 1

Suy ra đường thẳng AM có VTCP là uuuurAM = −(4 m m; 4 −2)

mà đường thẳng AE có VTCP là auuurAE = −(1; 4)

0,25

•Khi đó :cos cos( , ) .

AE AE

AE

AM a

AM a

uuuur uuur uuuur uuur

uuuur uuur

2 1(42 ) 4(42 2) 2 12 172

0,25

0

85

m m

m

=

 =

m<1 chọn m=0 Vậy : (0; 4)A

0,25

Câu 6

(1điểm)

•Đường thẳng ( )∆ đi qua (1;1;0)A , có VTCP ar=(2;1; 2) mặt phẳng ( )α có VTPT nuurα =(0;1;1)

•Ta có ( ) ( ) (P)

( ) / /

P

mp P

α

 có VTPT là n P =a n, α= − −( 1; 2; 2)

uur r uur Suy ra ptmp(P) có dạng : − −x 2y+2z m+ =0

0,25

•Ngoài ra, theo giả thiết ta có ( ,( )) 2 ( , ( ))dP = d O P

( ,( )) 2 ( ,( ))

⇔ = vì : / /( )P

A

 ∈∆

1 2.1 2.0 0 2.0 2.0

2

( 1) ( 2) 2 ( 1) ( 2) 2

0,25

1 2

( ) : 2 2 3 0

3 2

mp P x y z

•Thử lại, lấy (1;1;0)A ∈∆ nhưng A mp P∉ ( )1 và A mp P∉ ( )2

suy ra ∆/ /mp P( )1 , ∆/ /mp P( )2

•Vậy có 2 mp(P) thỏa YCBT, phương trình là :

2 2 3 0,

x+ yz+ = x+2y−2z− =1 0,

0,25

Câu 7

(1điểm) •Trong mặt phẳng

' '

(AAC C , qua I vẽ ) HK/ /AA , ' HAC K, ∈AC' '

Suy ra HK ⊥(ABC) và HK = AA'=2a

0,25

•Do AAC C là hình chữ nhật nên ' ' AC= AC' 2−AA'2 = 9a2−4a2 =a 5

Do ABC vuông tại B nên BC= AC2−AB2 = 5a2−a2 =2a

Suy ra 1 1 2 2

ABC

S∆ = AB BC= a a a=

0,25

Trang 6

•Vậy

3 2

V =V = IH S = a = (đvtt)

•Theo trên ta cũng có : '

'

3 IBC 3 A BC

IC= ACS = S

BC AB' BC (AA B B' ' ) BC A B'

BC BB

Do đó : '

A BC

S∆ = BC BA = BC AB +AA = a a + a =a

2

a

SS

0,25

•Ngoài ra

3

4 3

3

3

IABC

IBC

a

Vậy ( ,( )) 2

5

a

d A IBC =

0,25

Câu 8

(1điểm)

•Điều kiện : 6x−2xy+ ≥1 0

•Ta có : (x+ 2015+x2)(y+ 2015+y2) =2015

2

2015

2015

2015 ( ) 2015 ( )

⇔ + + = − + + − (1) Xét hàm số : f t( )= +t 2015+t2 là hàm số xác định và liên tục trên R

2 '

2015

t t

f t

+ + +

'( ) 0,

⇒ > ∀ ∈ : ( )f t là hàm số luôn đồng biến trên (−∞ +∞; )

0,25

•Khi đó pt(1) được viết lại : ( )f x = − ⇔ = −f( y) x y Thay y= −x vào phương trình thứ hai của hệ, được :

(2x 6x 1) x 2x 6x 1 6x 0

⇔ + + − + + − = (2) Lại đặt : u= 2x2+6x+1 , u≥0 ; pt(2) thành 2 6 2 0 3

2

u xu x

=

0,25

1

x

⇔ = suy ra y= −1 : thỏa đk

0,25

3 11 2

⇔ = suy ra 3 11

2

y=− + : thỏa đk

Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm : (1; 1)− , 3 11; 3 11

0,25

Trang 7

Câu 9

(1điểm)

•Đặt x a= 2+b y b2, = +2 c z c2, = +2 a2

suy ra , ,x y z>0 và x y z+ + =2(a2+ +b2 c2) 6=

2

2

1 3

y + ≥ y , 3

2

1 3

z + ≥ z

Suy ra

3 3

2 2 2

0,25

3

2

x y z xyz

xyz

Do đó :

2

3

    (1)

0,25

• Ngoài ra : 3(a b c+ + )2 =3a2+ + +b2 c2 2(ab bc ca+ + ) ≤3a2+ + +b2 c2 2(a2+ +b2 c2)=9(a2+ +b2 c2) 27= (2) 0,25

•Từ (1) và (2) ta suy ra : 24 2 1 2 4 2 1 2 4 2 1 3(a b c)2

Dấu đẳng thức xảy ra khi a b c= = =1

0,25

Lưu ý : Đáp án này có 6 trang

Học sinh có cách giải khác : đúng, chính xác và logic thì vẫn đạt điểm tối đa của câu tương ứng

Trang 8

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2015

TRƯỜNG THPT CHUYÊN Môn : TOÁN

NGUYỄN BỈNH KHIÊM Thời gian : 180 phút, không kể thời gian phát đề

Ra đề và hướng dẫn đáp án

TỔ TOÁN - THPT C NBK

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số : y x= 4+(3m+1)x2−3 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số (1) khi m= −1

2 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác cân sao

cho độ dài cạnh đáy bằng 2

3 lần độ dài cạnh bên

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sau : 2cos 2x+ 3 sin 4x=cos8x+4 cos 3 cos 22 x x

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân :

2

( 4 5)

=

Câu 4 (1,0 điểm)

1 Tìm số phức z sao cho z 5 i 1

z i

− − = + và biết rằng số phức z−2 có một acgumen bằng 3

π

2 Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 3 viên bi vàng với kích thước đôi một khác nhau Lấy

ngẫu nhiên ra 4 viên bi Tính xác suất để trong 4 viên bi lấy ra thì số bi đỏ phải lớn hơn số bi vàng

Câu 5 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật , ABCD có đỉnh (4;5)D , điểm M

là trung điểm của cạnh AD , đường thẳng CM có phương trình : x−8y+ =10 0, đỉnh B thuộc đường thẳng

( ) : 2d x y+ + =1 0 Tìm tọa độ các đỉnh còn lại ,A B và C của hình chữ nhật , biết rằng đỉnh C có tung độ nhỏ hơn 2

Câu 6 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

( ) :

và 2

( ) :

− − Viết phương trình đường thẳng ( )∆ đi qua điểm M( 1;2;0)− đồng thời đường

thẳng ( )∆ vuông góc với đường thẳng ( )d và ( )1 ∆ hợp với đường thẳng ( )d một góc bằng 2 60 0

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, 3

2

a

SD= , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD trùng với trung điểm H của cạnh AB Tính theo a thể tích) khối chóp S ABCD và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( SBD )

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau : ( )

( , )

x xy y

x y R



Câu 9 (1,0 điểm) Cho , , a b c là ba số thực dương thỏa mãn a b c+ + =1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

2

3 ( )

Hết

-ĐỀ THI THỬ SỐ II

Trang 9

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh : ; Số báo danh :

Câu 1

(2điểm)

1

Khi m= −1 ta có hàm số y x= 4−2x2−3 , có đồ thị (C)

Tập xác định: D R=

• Sự biến thiên :

- Giới hạn limx→+∞y= +∞, limx→−∞y= +∞

- Đạo hàm : y’ = 4x3 – 4x ; ' 0 4 ( 2 1) 0 0

1

x

x

=

0.25

- Bảng biến thiên:

x −∞ -1 0 1 +∞

y' − 0 + 0 − 0 +

y +∞ −3 +∞

CT CĐ CT

4− 4−

0.25

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 1;0)− và (1;+∞) hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ −; 1) và (0; 1)

Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0 và y CĐ = (0)f = 3−

hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x = 1± và y CT = ( 1)f ± = −4

0.25

•Đồ thị:

- Điểm đặc biệt : 3

0

x y

 = ±

=

2 5

x y

= ±

 =

- Nhận xét : Đồ thị (C) nhận trục tung Oy làm trục đố xứng

- Vẽ đồ thị :

0.25

2

•Ta có: f x'( ) 4= x3+2(3m+1)x

2

0

2

x

x

=

 = −

0.25

•Hàm số (1) đã cho có 3 cực trị ⇔phương trình f x'( ) 0= có 3 nghiệm phân biệt ⇔phương trình 2 3 1

2

m

x = − +

có 2 nghiệm phân biệt khác 0

3 1 0 1

m

m

+

0.25

•Khi đó tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) là :

Tam giác ABC đã cân tại A, có

4

0.25

•Theo giả thiết

4

0.25

Trang 10

( )4 5

3 1 64(3 1)

3

3

m< −

Vậy giá trị m thỏa YCBT là : 5

3

m= −

Câu 2

(1điểm)

Câu 2: Giải phương trình : 2cos 2x+ 3 sin 4x=cos8x+4 cos 3 cos 22 x x

0'25

3

0.25

3

3

 + = − +

⇔ 

 + = − − +



18 6

 = +

⇔ 

 = +



0.25

Câu 3

(1điểm)

Câu 3 Tính tích phân :

2

( 4 5)

=

Ta có :

2

Đổi cận : x= − ⇒ =2 t 1

x= ⇒ =0 t 5

0,25

Khi đó :

t

5

1

•Giả sử số phức z−2 có dạng lượng giác là : z− =2 r(cosϕ+i.sin )ϕ , với r>0

•Theo giả thiết z−2 có một acgumen là

3

π

− nên : 2 cos( ) sin( )

Suy ra 2 3

0,25

Trang 11

Câu 4

(1điểm)

1

•Ngoài ra : z 5 i 1

z i

− − = +

5

z i

− −

+

Vậy số phức z cần tìm là : 5 3

2 2

z= − i

0,25

2

•Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đựng 12 viên bi, số kết quả có thể xảy ra là :

4

12 495

C

Gọi A là biến cố : "Lấy được 4 viên bi mà có số bi đỏ lớn hơn số bi vàng"

0,25

•Để biến cố A xảy ra thì ta thấy có 2 khả năng thuận lợi cho A như sau : i/ Lấy được 4 viên bi mà không có bi vàng nào, khả năng này có :

C +C C +C C +C C = (cách) ii/ Lấy được 4 viên bi mà có đúng 1 viên bi vàng, khả năng này có :

5 3 5 4 3 150

C C +C C C = (cách) Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố A là : Ω =A 125 150 275+ = Vậy xác suất của biến cố A là : ( ) 275 5

495 9

A

0,25

Câu 5

(1điểm)Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của B và D lên đường thẳng CM

Ta có ( ,( )) 4 8.5 102 2 26

65

1 ( 8)

+ − Gọi I và G lần lượt là giao điểm của đường thẳng BD với AC và CM suy ra : G là trọng tâm tam giác ACD

52

65

0,25

•Ta có : B∈( )dB b( ; 2− −b 1)

Mà : ( ,( )) 52 8( 22 1) 102 52 17 18 52

+ −

2 (2; 5)

70 70 123

;

 Điểm 70 123;

17 17

  : loại, vì điểm B này và điểm D đã cho nằm về cùng một phía đối với đường thẳng CM

Chọn (2; 5)B − , suy ra (3;0)I

0,25

•Ngoài ra : C∈(CM)⇒C c(8 −10; )c với c<2

BCDC⇔uuur uuurBC DC. =0 với (8 12; 5)

(8 14; 5)



uuur uuur

0,25

Trang 12

1 (8 12)(8 14) ( 5)( 5) 0 65 208 143 0 143

65

c

c

=

 =

c<2, chọn c=1 , suy ra ( 2;1)C

•I là trung điểm của AC nên (8; 1)A − Vậy : (8; 1), (2; 5), ( 2;1)ABC − 0,25

Câu 6

(1điểm)

•Giả sử đường thẳng ( )∆ có VTCP ar =( ; ; )a b c , với a2+ + >b2 c2 0

Ta có ∆ ⊥ ⇔d1 a ar ur 1 =0 với

( ; ; ) : ( ) (1; 1;1) : ( )

a a b c VTCP

= −



r ur

1.a ( 1).b 1.c 0 b a c

0,25

•Khi đó VTCP đt ( )∆ là ar =( ;a a c c+ ; ) , mà VTCP đt( )d là 2 auur2 = − −(1; 1; 2)

2

( , ) 60 cos( , ) cos 60

2

a a

a a

r uur

r uur

2 ( ) 1 ( 1) ( 2)

6c 6 2a 2ac 2c a ac 2c 0

2

a c

=

 = = − ⇒ =

0,25

•Vậy có 2 đường thẳng ( )∆ thỏa YCBT : ( )∆ đi quaM( 1;2;0)− và có VTCP ar=(1; 2;1), phương trình là : 1 2

x+ = y− = z 0,25

( )∆ đi quaM( 1;2;0)− và có VTCP ar=(2;1; 1)− , phương trình là : 1 2

Câu 7

(1điểm)H là trung điểm AB, ta có

SHABCD DAH

vuông tại A có : 2 2 2 2 5

HD= AD +AH = a + =

SHD

vuông tại H có : 2 2 9 2 5 2

0,25

•Vậy thể tích khối chóp S ABCD là : 1 1 2 3

a

V = SH S = a a = (đvtt) 0,25

Từ H hạ HMBD M, ∈BD , nối SM Từ H dựng HNSM N SM, ∈ Khi đó : BD HM BD (SHM) BD HN

BD SH

HN BD HN (SBD) d H SBD( ,( )) HN

Vì H là trung điểm BD nên : ( ,( d A SBD)) 2 ( ,(= d H SBD)) 2= HN

0,25

Gọi I =ACBD Trong tam giác AIB có HM // AI (vì cùng vuông góc với BD) và H là trung điểm AB nên HM là đường trung bình 1 2

a

SHM

vuông tại H có HN là đường cao :

0,25

Ngày đăng: 25/07/2015, 12:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w