TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨAĐỀ ÔN TẬP CÂU 1 2 điểm.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1.. Viết phương trình mặt phẳng P đi qua hai điểm A B, và tiếp xúc với mặt cầ
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA
ĐỀ ÔN TẬP CÂU 1 (2 điểm) Cho hàm số y x= 4−5x2+4 1( )
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ( )1
b Tìm m để phương trình x4−5x2+ =4 log2m có 6 nghiệm phân biệt
CÂU 2 (1 điểm) Giải phương trình 1 cos (2cos 1) 2 sin
1
1 cos
x
=
CÂU 3 (1 điểm) Tính tích phân 4( )
2 0
sin 2 cos 2
π
CÂU 4 (0.5 điểm) Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2−2z+17 0=
Tính giá trị của biểu thức
A= + + +i z i z
2015 2 2015 3 2015 4 2015 2015 2015 2016 2015
S C= − C + C − C + + C − C
CÂU 6 (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
( )S x: 2+y2+ −z2 2y+2z− =2 0 và hai điểm A(0;2;1 ,) (B 2;2;0) Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua hai điểm A B, và tiếp xúc với mặt cầu ( )S
CÂU 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đường phân giác trong
góc A nằm trên đường thẳng d x y: + =0 và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình
là x2+y2−4x+2y−20 0= Biết rằng điểm M(3; 4− ) thuộc đường thẳng BC và điểm A có hoành
độ âm Tìm tọa độ các điểm A,B,C
CÂU 8 (1 điểm) Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , mặt bên của hình chóp tạo với
mặt đáy một góc 600 Mặt phẳng ( )P chứa AB và đi qua trọng tâm tam giác SAC cắt SC,SD lần lượt tại M,N Tính thể tích khối chóp S.ABMN theo a
4 2 1
2.16 2.4 1
x x
CÂU 10 (1 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a2+ + =b2 c2 5(a b c+ + −) 2 ab
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 48 3 3 1
10
P a b c
- HẾT
Trang 2-HƯỚNG DẪN GIẢI CÂU 1:
→±∞
= − +
= + ∞
′ = −
=
′ = ⇔ = −
=
4 2
x
3
a) Hàm số y x 5x 4 (1)
TXĐ: D = R
Giới hạn: lim y
Đạo hàm: y 4x 10x
x 0
10
2 10 x 2 Bảng biến thiên:
( )
−∞ −
gNhận xét: Hàm số đồng biến trên khoảng 10;0 và 10;
Hàm số nghịch biến trên khoảng ; và 0;
Hàm số có 3 điểm cực trị: A ; ; B 0;4 ; C ;
( ) ( )
ữ
−
gGiao điểm với các trục:
(Ox): D 2;0 ; E 2;0
( )
g
(Oy) : B 0;4
Đồ thị:
Trang 3∗ Nhận xét: Đồ thị hàm số y x = − 5x + 4 nhận trục Oy làm trục đối xứng.
− + =
4 2
2
4 2 2
b) x 5x 4 log m (*)
Số nghiệm ph ơng trình (*) là số giao điểm của
đ ờng thẳng (d): y = log m và (C ):y = x 5x 4
Từ đồ thị C ta suy ra đồ thị C ' :
Trang 4CÂU 2:
−
=
⇔
= −
2 2 2
1 cosx 2cosx 1 2 sin x
1 (1)
1 cosx
§iÒu kiÖn: 1 cosx 0 cosx 1 x k2 (k Z) Víi ®k trªn th×
(1) 1 2cos x cosx 2 sin x 1 cosx
2 1 sin x 2 sin x 0
2sin x 2 sin x 2 0
sin x 2(l)
2 sin x
2 π
= − + ′ π
′
π
= + ′ π
5
4
( Thỏa điều kiện )
CÂU 3:
π
π
π
∫
4
2
0
4
2 4 0 0
I x sin 2x cos2xdx
I x cos2xdx sin 2x cos2 xdx
π
π
=
=
∫
∫
1
4
1 0
4 0
XÐt I x cos2xdx
du dx
u x
cos2xdx dv chän v dx
2
I xsin 2x sin 2xdx cos2x
Trang 5=
π
= ⇒ =
= ⇒ =
π
= + = −
∫
∫
2 4
2 0
1
0
1 2
XÐt I sin 2x cos2xdx
§Æt t sin 2x dt 2 cos2xdx
§æi cËn: x t 1
4
x 0 t 0
I t dt t
1
Ta cã : I I I
8 12
CÂU 4:
a)
2
2 17 0
( 1) 16
1 4 1 4
1 4 1 4
− + =
• Với
2
2
1 4
1 4 1 4
1 3 1 3 2 1 3 2 10
z i
A i z i z i i
= −
= + ⇒ = −
• Với
2
2
1 4
1 5 1 5 2 1 5 2 26
= − ⇒ = +
= +
= + + + = + + + = + =
CÂU 5:
2015 0 1 2 2 2014 2014 2015 2015
2015 2015 2015 2015 2015
2015 0 1 2 2 3 2014 2015 2015 2016
[ (1 ) ] 2 3 2015
x C C x C x C x C x
x x C x C x C x C x C x
2015
2016 (1 ) 2015 (1 x) 2 3 2015 2016
C x
−
Thay x=1, ta suy ra S =0
CÂU 6:
Trang 62 2 2
( ) : x ( 1) ( 1) 4
+ + − + − =
⇒(S) có tâm I(0;1;-1) và bán kính R=2
Gọi phương trình tổng quát của (P) là:
2 2 2
(P) : Ax By 2 Az 2 A 2 B 0
+ + + = + + ≠
[ ]
( )
2
2 2
(P) tiÕp xóc víi (S) ;(P) R
2 2
d I
B A A B
3
,chän 2 3
2
(P) : 3x 2 y 6 z 10 0
⇒ + + − =
1
,chän 2 1
2
( ) : 2 2 6 0
+ + − =
+ + − =
( ) : 3 2 6 10 0
VËy:
( ) : x 2 y 2 z 6 0
P
CÂU 7:
A là giao điểm của đường phân giác AD và đường tròn (I) ( (I) là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC)
⇒ Tọa độ A thỏa hệ 2 20
4 2 20 0
x y
+ =
+ − + − =
2 6 20 0
5 (lo¹i)
= −
= −
x y
x y
x
x x
x
(do A có hoành độ âm)
Trang 7Gọi D là điểm thỏa: D = (I) I (d); D A≠
Ta có D(5;-5)
AD: đường phân giác ·BAC
⇒ ID là tia phân giác ·BOC
Lại có ∆BOC cân tại O (OB=OC=R)
⇒ ID là phân giác ·BOC đồng thời ID⊥BC
(I): x2+y2−4x+2y−20 0=
(x 2) (y 1) 25
⇔ − + + =
⇒ Tâm I(2;-1)
⇒ IDuur=(3; 4)−
Đường thẳng BC qua M có VTCP IDuur=(3; 4)− nên có pt:
x
x y
Tọa độ B,C thỏa hệ: 32 42 25 0
3 4 25
7 1
1 29
5
x y
x y
y y
= −
= −
hoặc
3 5 29 5
x y
=
= −
Trang 8
Vậy ta tìm được 2 bộ điểm A, B, C thỏa đề:
3 29 ( 2; 2); (7; 1); ( ; )
5 15
3 29 ( 2; 2); ( ; ); (7; 1)
5 15
CÂU 8:
Gọi H: tâm hình vuông ABCD ⇒
SH ⊥ ABCD (do S.ABCD là hình chóp đều)
Kẻ HE⊥BC , ta có:
[ ( )]
SH, HE (SHE)
SH HE H
BC HE
BC SH SH ABCD
⊥
( )
BC SHE
⇒ ⊥
Trong (SHE), kẻHF⊥SE tại F
, ( )
BC HF
HF SE
HF SBC
SE BC E
SE BC SBC
I
Ta có:
·
3
SH HF
HE HSE
SH
,
Trang 9HE CH
AB CA
⇒ = (Định lý Talet cho ∆ABC)
3
HE SH
Gọi G là trong tõm ∆SAC
⇒ A,G,M thằng hàng và M là trung điểm SC
Tương tự ta cũng cú N là trung điểm SD
3 2
Chứng minh 3
8
SABMN
SABCD
V
3
a
CÂU 9:
( )
− +
= + ∀ >
= + > ∀ >
⇒
2
2 '
4 2 1
log 2 (2.8 3.2 1) *
2.16 2.4 1
log (4 2 1) log (2.16 2.4 1) 2.16 3.4 2
log (4 2 1) 4 2 1 log (2.16 2.4 1) 2.16 2.4 1 Xét ( ) log , 0
1
ln 2
đồng biến
x x
f t t t t
t
f trên 0;( +∞)
Trang 10( ) ⇔ − + = − +
⇔ − + = − + ⇔ − = −
=
− +
⇔ =
+
= −
=
=
2
* (4 2 1) (2.16 2.4 1)
4 2 1 2.16 2.4 1 2 2 2.2 2.2
2.2 3.2 2 0 2.2 3.2 1 0
2 1
1 3
2
2
1 3
2 0
log
2
x
x
x
x
x
÷÷
CÂU 10:
3
10
(a 10).12 ≥a ⇒ a 10 ≥ a
(b c).8.8 ≥b c ⇒ (b c) ≥b c
+ + + + + +
Suy ra:
38 38 2.48 38 58
P a b c a b c
Mặt khác với a=2,b=3,c=5 ( thỏa điều kiện của bài toán) thì P 58= Vậy min P 58=