Thời gian: 90 phỳt khụng kể thời gian phỏt đề... Trờn nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng BC cú chứa điểm A vẽ tia Bx vuụng gúc với BC, trờn tia Bx lấy điểm D sao cho BD = BC.. Trờn nửa mặt
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2013 – 2014.
MễN: TOÁN - LỚP 7
Thời gian: 90 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)
I Traộc nghieọm (3,0 ủieồm) :
ững câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ chọn "khoanh tròn" một chữ cái in hoa đứng tr ớc ph ơng
án trả lời em cho là đúng
Trong nh
Câu 1. Giỏ trị của biểu thức A1, 4 x y tại x 3,12; y 1,12bằng:
Câu 2. Thực hiện phộp tớnh 5 1 ta được:3
216
Cõu 3 Cho số a khụng õm a0, so sỏnh a và a ta được:
sỏnh được
Cõu 4 Số hữu tỷ trong tỉ lệ thức 0,2:x x:0,8 là:
Cõu 5 Cho hàm số hàm số 3
x
y f 2x Tớnh x biết rằng yf x 54
x 3
Cõu 6 Cho hỡnh vẽ; Biết Ax // Cy, BAC 70, tổng xAB yCB ? là:
A 35
B 50
C 70
D 80
II Tửù luaọn (7,0 ủieồm) :
Cõu 1 2,0 điểm
a) Tớnh giỏ trị của biểu thức:
3 13
6 3 6 + A
b) Cho hàm số yf x 3x Tỡm trờn đồ thị của hàm số điểm M cú tung độ bằng 2?
c) Chứng minh rằng khụng tồn tại số hữu tỉ nào thỏa món: x22013
Cõu 2 1,5 điểm Tỡm x, y, z biết:
a) 22x 1 21
b) xy
3 4 ;
y z
5 7và 2x 3y z186 Cõu 3 1,5 điểm Một trường cú ba lớp 7, tổng số học sinh ờ cả hai lớp 7A và 7B là 85 học sinh Nếu chuyển 10 học sinh từ lớp 7A sang lớp 7C thỡ số học sinh ở ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 7, 8, 9 Hỏi lỳc đầu mỗi lớp cú bao nhiờu học sinh?
70
B
A
C x
y
Trang 2Cõu 2,0 điểm Cho tam giỏc ABC cú ABC 90 Trờn nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng BC cú chứa điểm A vẽ tia Bx vuụng gúc với BC, trờn tia Bx lấy điểm D sao cho BD = BC Trờn nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB cú chứa điểm C, vẽ tia By vuụng gúc BA, trờn tia By lấy điểm E sao cho BE = BA Chứng minh rằng:
a) DA = CE
b) DA vuụng gúc CE
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2013 – 2014
MễN: TOÁN 7
I PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM: (3 ủieồm)
Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu đúng đ ợc 0,5 điểm
II PHAÀN Tệẽ LUAÄN: (7,0 ủieồm)
1
2,0 ủieồm
a)
13
6 3 6 + A
3 2 13
27 13 27 13
0,5
b) Thay y = 2 vào cụng thức yf x 3xta được: 2
3
Tỡm được
2
; 2 3
c) Giả sử ngược lại, đặt p; p*, q*, p, q 1
q x
2
2
p
2013 p 2013 q 1 q
p 3 Thay p3a a vào (1) và biến đổi ta suy ra:
q 3 p, q 1 mõu thuẫn với giả thiết
Vậy khụng tồn tại số hữu tỉ nào thỏa món: x2 2013
2
2,0 điểm
a)
22x 1 21
15
x
x
0,25
x
0,5
b)
x y
3 4 ;
y z
5 7
28
15 20
0,25
Trang 3
z 2x 3y z 3
2x 3y
30 60
0,25
3
1,5 ®iÓm
Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z (x, y, z là các số tự nhiên khác 0) Từ giả thiết suy ra: x y 85
0,25
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:
x-10 y z 10 x y 10
5
0,5
số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: 45, 40, 35 học sinh 0,25
4
2,0 ®iÓm
H×nh
vÏ
/
\
//
\\
K H
E y
D
C B
A
a)
b)
Gọi H, K lần lượt là giao điểm của DA với BC, EC