1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN MẪU CẦU THÉP

44 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 656,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

60025

250

400

50

20000078.5

35175

50

175175

1122500

1700

450

323000

175

78007400200

9

0

28132813

45004000

Trang 3

6.77 x 200000 =

Dmin =

D =

(OK)250

Trang 4

1.1508.2360.000

Trang 5

‐ Hoạt tải bộ hành thiet ke được lay bang 3kN/m2

1525

PD =

VBS 40.05

Trạng thái giới hạn Mối nối bản mặt cầu Tất cả TTGH TTGH Mỏi và Nứt Tất cả các TTGH khác

max

79.9944.438

75

≤ 1.0

55.59779.99

Lực xung kích IM (%)

Trang 6

WL WS

IM LL

Vật liệu

Kết cấu thép

0.750.90

Nén và uốn

Loại sức kháng

UốnCắt

1.351.00 1.001.00 1.00 1.00 1.00

0.90

Hệ số sức kháng

Nén dọc trục

1.001.000.901.00

Nén dọc trụcGối cầuKéo và uốn

Trang 7

‐0.30

Vdải phân cách

3816.5044.25

450040000

175175

400450

35505050175

1.595

0.60

0.30

Mlan can 0.000.40

Trang 8

400200000

1.75

1.00Tổng

6924

EA

mm2

0.871429Khoảng cách từ thớ chịu nén đến trục trung hoà c 20

‐mmDiện  ch cốt thép

17

mmkNm

Trang 10

1.25 0.38 1.00

4.75 1.00

1.25DW

Trang 11

mmmm

Trang 13

22.5

Trang 14

94.9521.2

Trang 15

51.1

283.339.6

51.6

11.8

Trang 16

16.9

57.4

287.8175.424.139.0322.7

Trang 17

19.750.9456

Trang 18

(LL + IM) mỏi

304.2224.6

DW

28

287.839.6

94.924

80.516.9

Gối (kN)

L = 4m (kN)

464.8 64.9283.3

19.750.120.30

yi (m)

Trang 19

204.4 145.3

DW LỰC CẮT

Trang 20

‐ Be rộng hữu hiệu bản mặt cau cho dam trong là giá trị nhỏ nhat của:

Lhh4

0.000064

0.7700.015

8.00

0.0160.4550.345

0.1750.035

0.003519

17002

mm

= 15750412ts + tw12ts + 0.5bft

21102200

Beff =

1700

Beff = Beff

int+

Trang 21

0.0090.450

1.3000.0280.085

0.006450

0.7150.295

Trang 22

d + ts + th7.5

(OK)

Trang 23

(ΔF)n (OK)

(OK)(ΔF)n

<

69.60.58FywDtw 609

=

58.241.4(ΔF)n

< 2.46302

609

(ΔF)n

Trang 24

456.30.0071

Trang 25

Δ(LL+IM) = 16 mm < Dmax (OK) + Độ võng do tı̃nh tải (DC1 + DC2 + DW)

ΔDC = 91 mm

→ Độ vong thi công dự kien (neu có)

Δcamber = 90 mm

Trang 26

‐ Be rộng hữu hiệu bản mặt cau cho dam trong là giá trị nhỏ nhat của:

Lhh4

0.0160.4550.3450.0016030.0000640.0035190.004650

Trang 27

1.3000.0090.4500.2400.5600.0036120.0150540.006450

Trang 28

1.25MDC2 + 1.50MDW 208.11660

18840.144

D' = b d + ts + th = 0.094 m (A 6.10.4.2.2b)

7.5

2215

Trang 30

St,NC St,LT464.8

Mpa0.0035 0.0151 0.0597

+

Trang 31

‐ Be rộng hữu hiệu bản mặt cau cho dam trong là giá trị nhỏ nhat của:

Lhh4

12ts + tw 211012ts + 0.5bft

0.0140.3740.2760.0009950.0000640.0026580.0036110.000377350.000054

Trang 32

1.3000.0090.3880.1780.4720.0024330.0137000.005150

Trang 33

1.25MDC2 + 1.50MDW 126.85722

15640.131

D' = b d + ts + th =

7.5

1741

Trang 36

≤ nnZrIx

VsrQ

162200

65

5087556416

Q = Bhhts (dt + th + 0.5ts) =

12040.0

600

p

5777252 mm3n

238 ‐ 29.5logN 39.0

38dn2/237.1

24.9

Trang 38

3dbolt(100 + 4tsplice) 140 175

bfb tfb

8

20035015

2022830175351300

2504000.80

1577010

1.000.900.80

0.900.801.00

150101501064

5250

Trang 39

φuFuAn_splU 678400

250022001540

min(Ag, An + βAg) 5250

2400000

φbbRn 1920000

8 x (1.2Lc2tinFu) 1843200

0.5Pcu 656250

Trang 40

3dbolt(100 + 4tsplice) 160 1753000

(bft ‐ nydhole)tft 2340

1080075002100

Trang 41

φbs(0.58FyAvg + FuAtn) 975600

0.58Avn 21751200

Trang 42

Nb = 6

Trang 43

Hw_str/Nb

MD1+

609000152707

304500229060

355828465

14316

56645105

fncf =

Mpa0.0035 0.0151 0.0597

fncf = 397.9 176.3

MD2+

584.9

=

Sb,LT Sb,ST

195 Mpa0.0047 0.0065 0.0071

Trang 44

139200312000139200

1.2Lc1tinFu1.2Lc1tinFumin(Rn1, Rn2)

229060

Nwptwpdwp 12800

φv(0.58Ag_wpFy) 1856000

Ngày đăng: 25/07/2015, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w