Đồ án môn học nền móng Chương 1 : thống kê số liệu địa chất Chương 2 : Thiết kế móng băng Chương 3 : Thiết kế móng cọc, mặt bằng móng 9 cọc, tiết diện cọc 400x400 mm ,hình vẽ biểu đồ nội lực chi tiết bằng SAP2000 Bản vẽ chi tiết đính kèm
Trang 1PHẦN I : THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
A. THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 3B
Khối lượng đã khảo sát gồm có 2 hố khoan, có độ sâu 35m Nền đất được cấu tạo bởi
7 lớp đất Lớp 3 và lớp 5 có các trạng thái bời rời và chặt vừa, được chia ra thành 2 lớp 5a
8Suy ra : Ctc = 0,002333
0 24 4455
, 0 tanϕtc = ⇒ϕtc =
• Các giá trị tính toán : Ctt = 0,002333
0 24 4455
, 0 tanϕtt = ⇒ϕtc =
Trang 4⟹
• Tính theo trạng thái giới hạn thứ II
⟹
Trang 5 Dung trọng đẩy nổi s
Trang 8 Giới hạn chảy dẻo W L
STT Số hiệu mẫu W L W tb W L – W tb (W L – W tb ) 2 ν'σCM Ghi chú
Trang 9 Giới hạn chảy dẻo W P
STT Số hiệu mẫu W P W tb W P – W tb (W P – W tb ) 2 ν'σCM Ghi chú
Trang 110.8006
Trang 1218 ÷
=
tt w
γ
(TTGH I)
281 19 933
18 ÷
=
tt w
=
tt s
γ
(TTGH I)
891 9 555
=
tt s
Trang 13Lớp đất này có 5 mẫu : 1-23 ,1-25, 2-23, 2-25 và 3-23 thực hiện tương tự như trên, ta
có bảng kết quả như sau :
Độ ẩm (%) 29.3
Dung trọng ướt (kN/m 3 ) γwtc
= 19,01
409 19 611
18 ÷
=
tt w
γ
(TTGH I)
232 19 788
18 ÷
=
tt w
8 ÷
=
tt s
γ
(TTGH I)
447 9 977
8 ÷
=
tt s
Trang 146. LỚP ĐẤT 5a :
Lớp đất này có 5 mẫu : 1-23 ,1-25, 2-23, 2-25 và 3-23 thực hiện tương tự như trên, ta
có bảng kết quả như sau :
Độ ẩm (%) 21.122
Dung trọng ướt (kN/m 3 ) γwtc
= 19,327
452 19 201
19 ÷
=
tt w
γ
(TTGH I)
400 19 253
19 ÷
=
tt w
=
tt s
γ
(TTGH I)
05 10 890
=
tt s
Lớp đất này có 5 mẫu : 1-23 ,1-25, 2-23, 2-25 và 3-23 thực hiện tương tự như trên, ta
có bảng kết quả như sau :
Độ ẩm (%) 26.088
Dung trọng ướt (kN/m 3 ) γwtc
= 18.485
956 18 959
17 ÷
=
tt w
γ
(TTGH I)
753 18 162
18 ÷
=
tt w
9 ÷
=
tt s
γ
(TTGH I)
19 9 14
9 ÷
=
tt s
Trang 15Góc ma sát ϕ ϕtc =2305'
' 38 25 ' 18
Trang 17• Lớp đất số 2 : Sét pha nhiều cát, màu xám nhạt, độ dẻo trung bình, trạng tháimềm, bề dày trung bình 1,4m
3
/22,
=γ
• Lớp đất số 3 : Sét pha cát lẫn sỏi sạn laterite, độ dẻo trung bình, trạng thái nửacứng đến dẻo cứng Bề dày trung bình 1,1m
160
=ϕ
L L
L
n i b
2
1 4
tc
D R
N F
22kN m
tb =γ
II f
tc
k
m m
Trong đó CII = 18,35 kN/m2
Trang 18/36,91036,
=γ
'30
160
=ϕ
Ta có giá trị các hệ số A, B, D như sau :
3761 , 0 2 cot
25 ,
− +
= ϕ ϕπ π
A
2 cot
1
πϕϕ
π
− +
cotπϕϕ
ϕπ
− +
1 (Ab BD Dc ) 0,3761 1 9,36 2,5043 35,7 5,0694 18,35 185,9kN/m k
tc
D R
N F
γ
2
47,
BL
m L
F
9,27
11,
1 12
1 6
1 12
N F
n
tt
Suy ra bc = 0,4m
Trang 19bs = 0,4 + 0,1 = 0,5m
mm b
b h
5002000250
3
1
−+
=
4 Kiểm tra kích thước móng :
Kiểm tra điều kiện ổn định của đất nền dưới đáy móng
- Áp lựa tiêu chuẩn trung bình tác dụng lên đáy móng :
) / ( 22 , 170 5 2 22 9 , 27 2
D F
N
tc tc
×
= +
- Sức chịu tải của đất nền dưới đáy móng RII (kN/m2)
2
* 2
1 (Ab BD Dc ) 0,3761 2 9,36 2,5043 35,7 5,0694 18,35 185,9kN/m k
m m
tc tc
W
M F
N
min max/
Trong đó :
)(47,2596
9,2726
3 2
tt i
=
5 , 2 22 47 , 259
2 , 46 9
, 27 2
6429 min
×
= +
±
f tb
tc tc
W
M F
5 Kiểm tra lún tại tâm móng : Chỉ xét lún độc lập của từng móng
- Đối với nhà dân dụng
cm S
Trang 20Lớp 2 dày 1.4m ;
2
/22,
=γ
Lớp 3 dày 1,1m ;
2
/36,
=γ
Lớp 4 dày 5,3m ;
2
/16,
=γ
Lớp 5a dày 8,8m ;
2
/80,
=γ
Lớp 1 dày 17,7m ;
2
/33,
=γ
- Tính lún theo phương pháp tổng phân tố các
lớp dưới đáy móng, tính theo móng băng, gốc
tọa độ tại đáy móng Bề dày mỗi lớp phân tố nhỏ hơn 0,4 bề rông móng (0,8m)
Trang 21 Biểu đồ quan hệ giữa P và e
Trang 224 1.2 0.6 0.755 101.5626 46.868 48.7 142.6622 0.690787 0.654244 0.864526
1.6 0.8 0.642 86.36184 50.532 52.364 132.5379 0.688321 0.656746 0.748059
2 1 0.55 73.986 54.196 56.028 125.104 0.686021 0.658709 0.647963 2.4 1.2 0.477 64.16604 57.86 59.692 120.0242 0.683867 0.660118 0.56415 2.8 1.4 0.42 56.4984 61.524 63.356 116.7604 0.681842 0.661056 0.494364 3.2 1.6 0.374 50.31048 65.188 67.02 114.7746 0.67993 0.661639 0.435525 3.6 1.8 0.336 45.19872 68.852 70.684 113.7977 0.678121 0.66193 0.385929
4 2 0.305 41.0286 72.516 74.348 113.6278 0.676402 0.66198 0.344114 4.4 2.2 0.279 37.53108 76.18 78.012 114.0634 0.674767 0.66185 0.308492 4.8 2.4 0.257 34.57164 79.844 81.676 114.9697 0.673206 0.661581 0.277907 5.2 2.6 0.238 32.01576 83.508 85.34 116.2123 0.671714 0.661216 0.2512 5.6 2.8 0.221 29.72892 87.172 89.004 117.7913 0.670285 0.660757 0.228175
6 3 0.207 27.84564 90.836 92.614 119.5853 0.668933 0.660243 0.208278
5a 6.4 3.2 0.194 26.09688 94.392 96.152 121.4418 0.733722 0.726717 0.161621
6.8 3.4 0.182 24.48264 97.912 99.672 123.482 0.732643 0.726217 0.148359 7.2 3.6 0.172 23.13744 101.432 103.192 125.7241 0.731602 0.725677 0.136866 7.6 3.8 0.163 21.92676 104.952 106.712 128.0334 0.730596 0.725131 0.126309
6429
*γ
Trang 23Lặp lại trình tự trên, ta có bảng tính lún như sau
4 1.2 0.4 0.881 84.67291 46.868 48.7 129.3363 0.690787 0.657578 0.785647
1.6 0.533 0.797 76.59967 50.532 52.364 125.1193 0.688321 0.658705 0.701659
2 0.667 0.717 68.91087 54.196 56.028 121.3347 0.686021 0.659749 0.623287 2.4 0.8 0.642 61.70262 57.86 59.692 118.4633 0.683867 0.660564 0.553577 2.8 0.933 0.581 55.83991 61.524 63.356 116.5529 0.681842 0.661116 0.492925 3.2 1.067 0.526 50.55386 65.188 67.02 115.2192 0.67993 0.661508 0.438655 3.6 1.2 0.477 45.84447 68.852 70.684 114.7024 0.678121 0.66166 0.392347
4 1.333 0.439 42.19229 72.516 74.348 114.9064 0.676402 0.6616 0.353192 4.4 1.467 0.405 38.92455 76.18 78.012 115.4468 0.674767 0.66144 0.318282 4.8 1.6 0.374 35.94514 79.844 81.676 116.4198 0.673206 0.661155 0.288094 5.2 1.733 0.349 33.54239 83.508 85.34 117.7771 0.671714 0.660761 0.262081 5.6 1.867 0.326 31.33186 87.172 89.004 119.3267 0.670285 0.660317 0.23872
6 2 0.305 29.31355 90.836 92.614 121.2067 0.668933 0.659785 0.219253
5a
6.4 2.133 0.29 27.8719 94.392 96.152 123.1589 0.733722 0.726296 0.171339 6.8 2.267 0.272 26.14192 97.912 99.672 125.0931 0.732643 0.725828 0.157337 7.2 2.4 0.257 24.70027 101.432 103.192 127.2676 0.731602 0.725311 0.145322 7.6 2.533 0.244 23.45084 104.952 106.712 129.5862 0.730596 0.72477 0.134667
8 2.667 0.232 22.29752 108.472 110.232 132.0009 0.729622 0.724216 0.125037 8.4 2.8 0.221 21.24031 111.992 113.752 134.5598 0.728679 0.72364 0.116613
9.576008
- S = 9,58cm > Sgh= 8cm, nhưng thời gian tính lún có thể là 100 năm hoặc nhiều hơn màtuổi thọ công trình chỉ khoảng 50 năm nên ta chỉ tìm cách chống lún lệch bằng cách gia
cố nền
Trang 246 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng.
Kiểm tra xuyên thủng tại cột C có lực dọc lớn nhất :
Trang 25) / ( 82 , 79 3 2
9 , 5 4 , 5 1353 2
2 2
1
b L
b h
5003000250
3
1
−+
=
Chọn hb = 665mmChọn lớp bê tơng bảo vệ cốt thép a = 35mm
mm a
p
2
9,54,565,025,0(382,792
.)2(
−
=
=
kN h
L R S
R
2
9 , 5 4 , 5 2 10 9 , 0 75 , 0 2 75 , 0
Ta cĩ Pxt < Pcx, thỏa điều kiện chống xuyên thủng
Kiểm tra điều kiện xuyên thủng tại cột biên A cĩ Ntt = 1105kN
Phần diện tích áp lực đất nền tác dụng lên đáy móng gây xuyên thủng
Trang 26) / ( 76 , 103 3 5 , 1 2
1 , 4 1105 2
2 1
b L L
p
2
1,465,025,0(376,1032
.)2(
L R S
R
2
1 , 4 2 10 9 , 0 75 , 0 2 75 , 0
Fchống trượt = lực ma sát Rd = (σ tanϕ+c ).b L
32,1435.2229,273
7392
=
×+
×
=+
=
tt tt
, 27 3 ) 35 , 18 ) 30 , 16 tan(
32 , 143
10
h
l E E
t=
Trang 27Trong đó : E0 : modul biến dạng của đất nền E0 = 33,403 x 102 MPa
E : modul đàn hồi của vật liệu làm móng E = 27 x 103 MPa
l1 : ½ chiều dài làm móng : 13,95m
h : bề dày bản móng : 0,6m
76,6686
,0
95,1310
27
10403,33
2 3
, 0 2
3 , 0
(trên nền cát)
2 3 , 0 3 , 0
,
3
3 , 0 25000 3
, 0
m kN B
Trang 283 )
(
/ 1845 5
, 1
9 , 27
3 1 2500 5
, 1
1
m kN L
B k
/0958,0
11,962
/2
p s
- Xét bài toán mô phỏng nền đàn hồi với số lò xo được tính dựa trên việc phânchia các phần tử Ta phân chia dầm móng thành từng đoạn nhỏ trong khi tínhtoán bằng Sap2000 Chọn a = 0,1m
m kN K
2
1,032006
m kN K
K
K2 = 3 = = n−1 =2006×3×0,1=601,8 /
Trang 29 Xác định mô men quán tính
Chia tiết diện móng thành các phần như hình vẽ
Tính mô men tĩnh tiết diện đối với trục tại đáy móng
3 2
2
3
350250()2
3501250(
= A y S
(mm3)
6 3
3501250(2)2501250(
4625,1
10545,395
mmTính mô men quán tính J của tiết diện :
= J 2J1 2J2 J3
Trang 30Với i i i i
A y J
0 0
- Quy đổi sang tiết diện hình chữ nhật, giữ nguyên bề rộng móng B = 3m
mm b
J h
bh
3000
10615,61212
10 3
(mm)
- Giải bài toán bằng Sap 2000 cho kết quả như sau :
Biểu đồ mô men
Trang 31Biểu đồ lực cắt
Trang 32h bh R
1021,237
2
6 2
M
b b m
γα
013,0013,021121
5 6
3
Trang 33Tính diện tích cốt thép
83,1102280
76530005,119,0013,0
=
s
b b s
R
bh R
4,1140
%05,
s
b b R
R
R
γξµµµ
Tính khả năng chịu lực :
0134,076530005,119,0
4,1140280
A R
b b
s s
γξ
1026,576
2
6 2
M
b b
α
0322,00317,02112
76530005,119,00322,0
=
s
b b s
R
bh R
65,2987
%05,
s
b b R
R
R
γξµµµ
Tính khả năng chịu lực :
0352,076530005,119,0
65,2987280
A R
b b
s s
γξ
Trang 342
6 2
M
b b m
γα
0370,00363,021121
76530005,119,00370,0
=
s
b b s
R
bh R
97,3260
%05,
s
b b R
R
R
γξµµµ
Tính khả năng chịu lực :
0384,076530005,119,0
97,3260280
A R
b b
s s
γξ
Trang 352
6 2
M
b b m
γα
1569,01446,02112
7655005,119,01569,0
=
s
b b s
R
bh R
25,2213
%05,
s
b b R
R
R
γξµµµ
Tính khả năng chịu lực :
157,07655005,119,0
25,2213280
A R
b b
s s
γξ
Trang 361071,380
2
6 2
M
b b
α
1349,01257,02112
7655005,119,01349,0
=
s
b b
bh R
5,1963
%05,
s
b b R
R
R
γξµµµ
Tính khả năng chịu lực :
1389,07655005,119,0
5,1963280
A R
b b
s s
γξ
78 mm
Trang 37- Xác định bước cốt đai
mm
nA R Q
bh R
88,1025,782175)
106,711(
7655009,09,0)001(24
14
2 3
2 2
2 0 2
×
×
=
++
mm Q
bh R
106,711
7655009,09,0)01(5,1)
1(
3
2 2
0 4
h
300
67 , 266
Chọn s = 200mm bố trí trong đoạn L/2 giữa dầm
- Để đảm bảo cốt đai chịu lực bao trùm hết vết nứt nghiêng, ta phải bố tríđoạn cốt đai chịu lực ở đầu dầm lớn hơn h0 = 765 mm
Trang 38- Phản lực nền :
kN F
N p
q
tt tt
9 , 27 3
b p
2
5,032
32,8812
10699
,
M
bo s
Chọn thép 16, As = 201,06mm2
- Số thanh thép :
32,406,201
24,
Vậy chọn 5 thanh thép Khoảng cách a = 200mm
Trang 39 Thanh thép cấu tạo số 5 : chọn thép Φ10 a200
2-2
3
22φ
3-3
4
25φ
5-5
4
25φ
7-7
4
25φ
9-9
2
25φ
+ 2
28φ
10-10
3
22φ
11-11
2
25φ
+ 2
28φ
Trang 40- Cọc đúc sẵn :
Bê tông B20Thép CIIThép đai CI
1.2. Đài cọc :
- Chọn sơ bộ kích thước đài
Chọn bề rộng đài : b = 1,8m
- Chọn chiều sâu chôn đài :
Chọn sơ bộ chiều sâu đặt móng Df
Trang 41Df = 2,5m (vậy đáy đài đặt trong lớp đất số 2)
- Chiều sâu chôn móng yêu cầu :
b
Q
D f
2
45 tan 7 , 0 min
và γ
ta chọn giá trị nhỏ nhất (cho kết quả Dfmin lớn nhất – bài toán sẽ an toàn hơn)
m b
Q
8 , 1 64 , 14
237 2
3 , 7 45 tan 7 , 0 2
45 tan 7 , 0
Vậy Df = 2,5m đạt yêu cầu 1.3. Cọc.
Chọn cọc dài 25 m gồm 2 đoạn cọc, mỗi đoạn dài 12.5 m
Chiều dài làm việc thực sự của cọc
Llv = 25 – 0.1 – 0.7 = 24.2 m
2 TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC
2.1 Sức chịu tải theo vật liệu
Rb = 11.5 MPa
Trang 42 Trường hợp 2: khi thi công cọc, ta xem cọc là thanh có đầu ngàm và đầu tự do
l0 = max (ν1l1; ν2l2) = max (0.721.8 ; 212.5) = 25 m
φ = 0.8155
PVL = 0.8155(11.5 158391,2 + 2801608.8) = 1852,76 kN
2.2 Sức chịu tải theo đất nền
2.2.1 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ
- Tính sức chịu tải dựa theo phụ lục B – TCXD 208:1995
- Sức chịu tải cực hạn Qu
– thành phần sức chịu tải do ma sát– thành phần sức chịu tải do mũi cọc
- Sức chịu tải cho phép
Trang 43u = 0.44 = 1.6 m
li – chiều dài đoạn cọc trong lớp đất i
fsi – ma sát đơn vị trung bình giữa đất và cọc trong lớp i
, – góc ma sát trong, lực dính giữa đất và cọc trong lớp đất i
Đối với cọc bê tông cốt thép
4 3.1 18,79 8.98 14.767 1 17.253 101,559 37,20 115,32 5a 1,2 19,253 9.89 30,067 1 2.97 107,493 34,02 40,824
Trang 454 Sét pha cát
IL = 0,18 3,1 23.95 5.995 18,58455a Cát vừa đếnmịn 1,2 25,2 8,656 10,387
b Sức chịu tải cho phép
– hệ số an toànChọn
2.2.3 Sức chịu tải theo kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT
- Sức chịu tải cho phép
Trang 46Trong đó
α = 30 – cọc đóng ép
u = 1.6 m – chỉ số SPT trung bình trong phạm vi 4d trên mũi cọc và 1d dưới mũi cọc, tức là 24.9 m – 26,9 m
– chỉ số SPT trung bình của lớp đất rời cọc xuyên quaChỉ số SPT của lớp đất rời ở hố khoan
HK3 : các lớp đất 3a, 3b và 5a – chiều dài của cọc trong đất rời – chiều dài của cọc trong đất dính
c = Nc – chỉ số SPT trung bình của các lớp đất dính cọc xuyên qua
Chỉ số SPT của lớp đất dính ở hố khoanHK3 : Lớp đất 2 và lớp đất 4
2.3 Sức chịu tải cho phép của cọc
3 CHỌN SỐ LƯỢNG CỌC VÀ BỐ TRÍ CỌC
3.1 Chọn số lượng cọc.
- Xác định sơ bộ số lượng cọc trong móng
k – hệ số xét đến trọng lượng đài và đất trên đài và ảnh hưởng của mômen
Chọn k = 1.4Chọn
3.2 Bố trí cọc và chọn kích thước đài.
Trang 471200 1200 400 400
– tổng lực dọc và mômen tại trọng tâm nhóm cọc
Trang 48 Lực lớn nhất tác dụng lên 1 cọc
- Điều kiện sức chịu tải của cọc đơn
- Điều kiện sức chịu tải của nhóm cọc
5 KIỂM TRA LÚN CỦA MÓNG CỌC
5.1 Xác định móng khối quy ước
Trang 49- Góc ma sát trong trung bình
– góc ma sát trong và chiều dày lớp đất thứ i Ta chọn giá trị nhỏ nhất (vì cho ra móng khối nhỏ, độ lún lớn, bài toán an toàn hơn)
– diện tích đáy móng khối quy ước
n = 1.15 – tổng lực dọc và mômen tại trọng tâm đáy móng khối quy ước
Trang 50Phần mômen và bị cân bằng bởi áp lực đất xung quanh nên
5.3 Tính lún cho móng khối quy ước
Điều kiện biến dạng lún
Áp lực ban đầu (do trọng lượng bản thân lớp đất gây ra) tại giữa lớp đất i
Áp lực tại giữa lớp đất i sau khi xây móng
Trang 510 0 1 245.218 196.082 205.972 422.131667 0.674223 0.654131 0.480035
2 0.438 0.763 187.1013 215.862 225.752 369.20453 0.671656 0.657882 0.329579
4 0.875 0.407 99.80373 235.642 245.532 323.756542 0.669304 0.66156 0.185558
6 1.313 0.231 56.64536 255.422 265.312 310.554721 0.667135 0.662726 0.105779 8
Bài toán thỏa mãn điều kiện về độ lún
6 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP TRONG ĐÀI
6.1 Thanh thép số 1
Trang 52- Xét mômen tại mặt cắt ngàm 1-1
– cánh tay đòn, khoảng cách từ cọc thứ i đến mép cột – phản lực ròng của đầu cọc Chọn phản lực lớn nhất để tính toán thép
- Sơ đồ tính
Trang 53 Cốt thép tối thiểu trong cọc
Chọn bề dày lớp bê tông bảo vệ a = 4 cm h0 = 40 – 4 = 36 cm
Thép đã chọn là 4ϕ20, phần thép chịu mômen kéo là 2ϕ20 có
- Vậy thép đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu lực khi vận chuyển
7.2 Khi thi công cọc
- Khi dựng cọc thẳng đứng, ta buột dây vào một đầu cọc rồi kéo, do trọng lượngbản thân cọc, tiết diện cọc sẽ hình thành thớ chịu nén và kéo Tương tự như khivận chuyển cọc, để an toàn, ta chọn vị trí đặt neo sao cho mômen kéo và nénbằng nhau Vị trí đặt neo được thể hiện trong sơ đồ dưới đây
- Sơ đồ tính
Trang 540.0214qL 2
L = 11250 0.0683qL 2
q
- Tính toán cốt thép
Trọng lượng bản thân cọc
Mômen lớn nhất trên cọc
Cốt thép tối thiểu trong cọc
Thép đã chọn là 4ϕ20, phần thép chịu mômen kéo là 2ϕ20 có
- Vậy thép đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu lực khi thi công cọc
7.3 Tính toán móc cẩu để vận chuyển và lắp dựng cọc
- Trọng lượng cọc
- Diện tích tiết diện thép móc cẩu
Vậy chọn thép móc cẩu là ϕ20
Trang 558 KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI NGANG.
- Mô men quán tính tiết diện ngang của cọc :
)(10133,212
4.012
4 3 4
27 3MPa 6 kN m2
- Độ cứng tiết diện ngang của cọc :
) / ( 57591 10
133 , 2 10
b c =1,5× +0,5=1,5×0,4+0,5=1,1
(Theo TCXD 205: khi d>0.8m thì bc=d+1m, khi d<0.8m thì bc=1.5d+0.5m)
- Hệ số nền (hệ số tỷ lệ) K = 6500 (kN/m4) ( tra bảng trang 243 sách nền móng ứng với cát hạt nhỏ e=[0.6-0.75] )
- Hệ số biến dạng :
659,057591
1,16500
5
=
I E
Kb
b
c bd
α
(m-1)
- Chiều dài cọc trong đất tính đổi :
m l
l e =αbd × =0,659×24,2=15,95
Trang 56- Các chuyển vị của cọc ở cao trình đáy đài do các ứng lực đơn vị đặt tại cao
trình này :
) / ( 10 481 , 1 441 , 2 57591 659
, 0
1
3 0
I
E b
bd HH
) ( 10 48 , 6 621 1 57591 659
0
1
2 2
αδ
) ( 10 78 , 3 751 1 57591 805
0
αδ
- Trong đó A0 ;B0; C0 tra bảng theo le
- Mô men uốn và lực cắt dọc cao trình đáy đài
)(5,354
1424
×
×
=
×+
×
=Ψ
=
×
×+
×
×
=
×+
48,65,42
)(009.01048,65,3510
481,15,42
5 5
5 4
rad M
H
m M
H y
MM o MH o o
HM o HH o o
δδ
δδ
Vậy cọc thỏa mãn điều kiện chịu tải ngang
- Áp lực tính toán, mô men uốn và lực cắt trong các tiết diện cọc được tính theo công thức :
4 4
4
2 4 3
3 3
3 3
2
1 3
1 2
1
(
D H C M B
I E A
Iy E Q
D
H C M B I E A
Iy E M
D I E
H C
I E
M B
A y z K
o o
bd o
b bd o
b bd z
bd
o o
o b bd o
b bd z
b bd
o b
bd
o bd
o o
e bd z
++
Ψ
−
=
++
Ψ
−
=
++
Ψ
−
=
αα
α
αα
α
αα
αα
σ
Trong đó: các giá trị A,B,C,D tra theo bảng G3 (TCXD 205)