1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 Môn Toán lớp 12

6 312 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 462,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi 2 điểm cực trị đó là A, B và G là trọng tâm tam giác OAB với O là gốc tọa độ.. Tìm m để đoạn thẳng OG ngắn nhất.. a Giải phương trình sin 3xsin 2xsinx.. b Một đội văn nghệ của nhà

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG HÀ NỘI

TỔ TOÁN – TIN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

Môn: Toán Ngày thi: 14/3/2015

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số yx3 3x2 mx (1), với m là tham số thực

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có 2 điểm cực trị Gọi 2 điểm cực trị đó là A, B và G là trọng tâm tam giác OAB (với O là gốc tọa độ) Tìm m để đoạn thẳng OG ngắn nhất

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình sin 3xsin 2xsinx

b) Một đội văn nghệ của nhà trường gồm có 5 học sinh nữ và 10 học sinh nam Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh trong đội văn nghệ để lập một tốp ca Tính xác suất để tốp ca có ít nhất 3 học sinh nữ

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình 3  3

3

1

3

x

log

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

2

0 sin 2 cos )

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên

SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết góc BAC 1200, tính theo a thể tích của khối chóp

S.ABC và khoảng cách từ trọng tâm của tam giác SAB tới mặt phẳng (SAC)

Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(1;-1) và hai đường thẳng

d x  y d x  y Gọi A là giao điểm của d và 1 d Viết phương trình 2

đường thẳng  đi qua điểm M cắt d và 1 d lần lượt tại điểm B và C sao cho ba điểm A, B, C 2

tạo thành tam giác có BC 3.AB

Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

( ) : 2P x y 2z 1 0 và hai điểm A(1;-2;3), B(3;2;-1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua A, B và vuông góc với (P) Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho khoảng cách từ M tới

(Q) bằng 17

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

x y

Câu 9 (1,0 điểm) Cho ba số thực không âm x, y, z thỏa mãn x + y + z > 0

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3

16

P

-Hết -

Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐỀ CHÍNH THỨC

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 2

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG HÀ NỘI ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015

(Bao gồm 05 trang)

1

(2,0điểm)

a) 1,0 điểm

Khi m = 0 ta có: 3 2

3

yxx

 TXĐ: D

 Sự Biến thiên

+) y3x26 ;x y0;x0,x2

+) giới hạn: 3 2 3 2

lim ( 3 ) ; lim ( 3 )

0,25

+) Bảng biến thiên:

x  0 2 

y + 0 - 0 +

y 0 

 -4

0,25

+) Hàm số đồng biến trên từng khoảng (;0) và (2;)

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)

+) Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 0; đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = -4

0,25

 Đồ thị

-4 -3 -2 -1

1 2

x

y

O

0,25

b) (1,0 điểm)

2

y  xxm

Để hàm số có 2 điểm cực trị thì y  0 có 2 nghiệm phân biệt 0,25

Trang 3

Khi đó đồ thị có hai điểm cực trị là A x y( ;1 1); ( ;B x y2 2) với x x1; 2là 2 nghiệm của

phương trình 2

3x  6x m 0  1 2 2; 1 2

3

m

xxx x

Từ đó tính được 2 2; 4

m

0,25

m

thỏa mãn điều

kiện m < 3 Vậy m = 2

0,25

2

(1,0điểm)

a) (0,5điểm) Giải phương trình sin 3xsin 2xsinx

Phương trình (sin 3xsinx) sin 2 x0

2cos2x.sinx + 2sinx.cosx = 0

2sinx(2cos2x +cosx-1) = 0

0,25

2 1

s inx=0

0,25

b) (0,5điểm)

 Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh trong 15 học sinh thì có C158 6435 cách

 Số cách chọn 8 học sinh mà có ít nhất 3 học sinh nữ là:

5 10 5 10 5 10 3690

0,25

Vậy xác suất cần tìm là 3690 82

0,573

3

(1,0điểm)  ĐK: 1

4

 PT  log34x 1 log3x 3 log39 log x3( 1) 0,25

2 loai 3

2

x x

 

 



KL: 3

2

4

(1,0điểm)

 Đặt t = cosx, dt = - sinxdx, đổi cận: x = 0 t = 1;

2

x  t = 0

Vậy :

0,25

 Đặt

 0,25

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 4

2

0

1

t t

   

5

(1,0điểm)

Hình vẽ

SAB=SAC (c.c.c) AB = AC ABC cân tại A tính được 3

3

a

AB

3

a

0,25

120

BAC

  ) có diện tích là 2

0

.sin120

ABC

a

3

.

S ABC ABC

a

VS SA (đvtt) 0,25

Gọi I là trung điểm AB, G là trọng tâm tam giác SAB

Do 2

3

SG

SI   ( ,( )) 2 ( ,( ))

3

Trong mp(ABC) kẻ IH vuông góc với AC tại H (H nằm ngoài đoạn AC và góc

HAI = 600) IH (SAC)

IH = d(I,(SAC))

Trong tam giác vuông AIH có IH = AI.sin600= 1 3 3

2 3 2 4

 ( ,( )) 2 2

3 3 4 6

0,25

6

(1,0điểm)

A d1 d2 A(2;1) Lấy điểm I(3;2)d1 (IA) ta tìm điểm Jd 2 (JA)

sao cho IJ = 3AI Do Jd 2 J(x; 5-2x)

0,25

Khi đó IJ = 3AI  2 2 2

(x3)  (3 2 )x 185x 18x0 0,25

a S

A

B

C I

H G

Trang 5

(0;5) 0

18 11 18

;

5 5 5

x

x

(thỏa mãn)

Vì 3

3

 

+ Với J(0; 5)  IJ( 3;3)  1:x y 0

+ Với 18; 11

5 5

3 21

5 5

IJ    x  y

0,25

7

(1,0điểm)

 Ta có AB(2;4; 4) và véctơ pháp tuyến của (P) là n P (2;1; 2) Gọi n Q là véc tơ pháp tuyến của (Q) ta có

, ( 4; 4; 6) 2(2; 2;3)

Q



0,25

(Q): ): 2(x-1) + 2(y+2) + 3(z-3) = 0 2x + 2y + 3z – 7 = 0 0,25

Vì M Ox M(m; 0; 0), do 2 7

17

m

12

2 7 17

5

m m

m

  M(12; 0; 0) hoặc M(-5; 0; 0) 0,25

8

(1,0điểm) Giải hệ PT  2  2 

2 2 1 1 1 (1)

( , )

x y

Ta có y2 1 y2  y   y y y2 1 0, nhân hai vế phương trình (1)

với yy2 1 0

(x 1) (x1)     1 y ( y) 1 (3)

0,25

Xét hàm số 2

f t  t t  trên , có 2

1

  f(t) đồng biến trên Vậy (3) 

f x  f         y x y y x

0,25

Thay vào (2) ta có

(2)2x 9x 8 6 x 3x 1 2x 9x 8 3x 1 6 x 0

2

2x 9x 5 ( 3x 1 4) (1 6 x) 0

3 1 4 1 6

0,25

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 6

3 1 4 1 6

x

x

Từ điều kiện 1 6

3 x

    (4) vô nghiệm Vậy nghiệm của hệ là (x;y) = (5; - 6)

0,25

9

(1,0điểm) Ta chứng minh được

3

(1) 4

Thật vậy,

3

4

4y 4z (yz) 4y 4zyz 3y z3yz

2 (y z) (y z) 0

    luôn đúng Dấu “=” xảy ra khi y = z

0,25

Thay (1) vào P và đặt x + y +z = a, khi đó

64 ( ) 64 ( )

4P x y z x a x 64t (1 t)

a

   ) Xét hàm số 3 3  

( ) 64 (1 ) , 0;1

0,25

'( ) 3 64 (1 ) , '( ) 0 0;1

9

f t   t  t  f t    t Lập bảng biến thiên

hàm số f(t), suy ra

  0;1

min ( )

0,25

hay là giá trị nhỏ nhất của 4P là 64

81 giá trị nhỏ nhất của P là 16

81 khi

4 0 1

9

0,25

Ghi chú: Học sinh giải theo cách khác đáp án mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa theo biểu

điểm của câu (ý) đó

Ngày đăng: 24/07/2015, 19:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 Môn Toán lớp 12
Hình v ẽ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w