1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN ĐỀ SỐ 11

5 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 243,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AC theo a.. Vì CA là phân giác của góc · MCN nên CA giao với đường tròn tại điểm E là đi

Trang 1

ĐỂ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC 

MÔN TOÁN­ LẦN I­NĂM HỌC 2014­2015 

Đề thi gồm 8 câu  (Thời gian làm bài : 180 phút không kể thời gian phát đề) 

================================== 

Câu 1(4,0 điểm) :  Cho hàm số : y  =  x 3 - 3 2 + 4 

1.  Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số . 

2.  Viết  phương  trình  tiếp  tuyến  của  đồ  thị  (C  )  biết  tiếp  tuyến  đó  vuông  góc  với 

đường  thẳng d có phương trình  3 

1 +

-

=  x 

Câu 2 (2,0 điểm) : 

1 .  Giải bất phương trình :  log (  2 )  log  1 

3 x  +  - £

2.  Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số  xe  x  x 2 2 

+ +

=  trên đoạn [ - 2 ; 0 ]  .  Câu 3(2,0 điểm) :  Giải phương trình:  4 sin 2 sin + 3 cos = 2 

Câu 4(2,0 điểm) : Một chiếc hộp  đựng 6 quả cầu trắng, 4 quả cầu đỏ và 2 quả cầu đen. 

Chọn ngẫu nhiên 6 quả cầu từ hộp. Tính xác suất để 6 quả cầu được chọn có 3 quả  cầu 

trắng, 2 quả cầu đỏ và 1 quả cầu đen. 

Câu  5  (4,0  điểm)  : Cho  hình  chóp S.  ABC  có  đáy  ABC  là  tam  giác  vuông  cân  tại B

AB =  ,SA vuông góc với  mặt phẳng ( ABC ) . Góc giữa mặt phẳng (SBC ) và mặt phẳng 

( ABC bằng  0 

60 .Gọi là trung điểm của AB

1. Tính theo thể tích của khối chóp S.  ABC 

2. Tính khoảng cách giữa  hai đường thẳng SM và AC  theo a . 

Câu 6(2,0 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có đỉnh A(2;2).  Biết điểm M(6;3) thuộc cạnh BC, điểm N(4;6) thuộc cạnh CD. Tìm tọa độ đỉnh C. 

Câu 7 (2,0 điểm) : Giải hệ phương trình: 

( , ) 

x y 

ï

Î

í

ï

¡ 

Câu 8 (2,0 điểm) : Cho ba số thực dương x y z  , ,  thoả mãn : x+ y+ ³ z 3 

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 

www.laisac.page.tl

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỂ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC 

MÔN TOÁN­ LẦN I­NĂM HỌC 2014­2015 

1.  Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số  3 3  2  4 

+

-

=  x  x 

Gọi điểm M( x  0 ; 0 ) là tiếp điểm . Ta có : y'=3x2 - 6  x

Đường thẳng  d có hệ số góc 

1 -

nên tiếp tuyến có hệ số góc 2

0,5 

x

=

é

ë 

0,5 

Với 0 - 1 Þ 0 = 0 Þ ( - 1 ; 0 ) Phương trình tiếp tuyến tại điểm  M là: y  =  x 9 + 9  Với x 0 = 3 Þ 0 = 4 Þ ( 3 ; 4 ) Phương trình tiếp tuyến tại điểm  M là : y  =  x 9 - 23 

0,5 

(4,0đ)  2. 

Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa mãn y  =  x 9 + 9 và y  =  x 9 - 23  0,5 

đk x  > 0  BPT Ûlog (3 [ x+2)x ] £ 

3  ) 

2  (  + £ Û 2 + - £ Û - £ £

0,5 

1. 

Kết hợp với điều kiện ta được : 0 < x £ 1 .Vậy BPT có tập  nghiệm: T=( 0 ; 1 ]  0,5 

Xét hàm số :  f xe  x  x 2 2 

+ +

=  trên đoạn [ - 2 ; 0 ] 

Ta có : f '( )x =(x+1)(e x +2)Þ f x'( )=0Û x = - Î - 1 [ 2;0 

0,5 

(2,0đ) 

2. 

Tính :  f  ( 2)  2 2 

e

- = -  ;  ( 1) 1 

e

- = - -  ;  (0)f

Từ đó suy ra :

x  m f x f

[ 2;0  ] 

x  f x f 

e

Î - = - = - - 

0,5 

Phương đã cho  tương đương với:  sin +  3 cos = 2 cos 2  0,5 

<=> 

6  cos( ) cos 2 

p

p

p

p p

é

= - +

ê

ê = - + +

ê

0,5 

p

-

(2,0đ) 

Vậy phương trình có nghiệm :  2 

x p k

p

-

18

Phép thử T: “Chọn 6 quả cầu từ 12 quả cầu” 

Số phần tử của không gian mẫu W là W = C 12 6  = 924 

0,5 

Gọi A là biến cố: “6 quả cầu được chọn có 3 quả trắng, 2 quả đỏ, 1 quả đen”. 

Chọn 3 quả trắng từ 6 quả cầu trắng: có C 3 6 cách  Chọn 2 quả đỏ từ 4 quả cầu đỏ: có C 2 4 cách  Chọn 1 quả đen từ 2 quả cầu đen: có C 1 2 cách 

0,5 

Suy ra, số phần tử của W A là:  W A = C 3 6 . C 2 4 . C 1 2 = 240  0,5 

(2,0đ) 

Vậy xác suất của biến cố A là P(A) =  W A =

240 20 

294= 77

0,5 

(4,0đ) 

1.  Vì BC^SA BC ,  ^ABÞBC^ ( SAB

Þ Góc giữa mặt phẳng ( SBC  và mặt phẳng  )  ( ABC  là góc SBA  · 

0,5

Trang 3

60 

SBA

0,5 

0,5 

Suy ra  (d AC SM, )=d AC SMN( , ( ))= d A SMN ( , ( )) 

Kẻ AK ^MN ÞMN ^ (SAK ) Þ(SAK)^ (SMN ) theo giao tuyến SK 

Kẻ AH ^SKÞ AH ^ (SMN ) . Do đó  ( , (d A SMN )) AH

0,5 

Do DABC vuông cân tại B suy ra DAKM vuông cân tại K . 

0,5 

Trong tam giác vuông SAK,ta có :

AH 

0,5 

2. 

Vậy 

3  ) 

(  SM  AC  a 

Gọi  (5; )9 

là trung điểm của MN. Do ·  0 

90 

kính MN. Vì CA là phân  giác của góc ·  MCN  nên CA giao với đường tròn tại điểm E là 

điểm chính giữa MN  không chứa C(A và E nằm cùng phía so với MN). Suy ra E là giao  ¼ 

điểm của đường tròn (I) và trung trực của MN. 

0,5 

Phương trình đường tròn ( ) 

2  9 13  ( ) : 5 

I x- +æçy - ö ÷ =

Phương trình đường trung trực của MN : 2 3 7  0 

x- y + = 

0,5 

Tọa độ điểm E là nghiệm của hệ

( ) 

2  9 13 

í

ï

- + =

ï

î 

Ta có :  1(13 11; ); 2 ( ; ) 7 7 

E E  Vì A, E cùng phía so với MN nên chọn  ( ; ) 7 7 

2 2 

0,5 

(2,0đ) 

Phương trình AE: x-y =   Do C là giao điểm thứ hai của (I) và AE nên tọa độ C (6;6)  0,5 

 

Trang 4

Gọi véc tơ pháp tuyến của BC là ( ) ( 2 2  ) 

Þ pt BC: ax by+ -6a-3b

CD đi qua N  (4; 6) và vuông góc với BC suy ra pt CD: bx ay- +6a-4b

Ta có : 

2 2 2 2 

a b 

=

- =

*TH1) Nếu b =  0 chọn a =  1 khi đó pt BC : x - = 6 và pt CD : y - = 6

(6; 6) 

C=BCÇCDÞ C  Phương trình MN :  3x+2y -24=   Kiểm tra A và C khác 0  phía đối với đường thẳng MN nên  (6; 6)  C  thỏa mãn bài toán. 

*TH2) Nếu 8a b - = chọn a=1,b =  khi đó pt BC : 8  x+8y -30= và pt CD : 

8x- -y 26=  Suy ra  (238 214 ; ) 

65 65 

loại do A và C cùng phía đối với đường thẳng 

MN.Vậy điểm C cần tìm là :  (6; 6)  C 

ï

í

ï

( ) ( ) 

4 2 

x y

= -

é

ë 

0,5 

4 x + =1 x +4Ûx=0;x = ± 2 2  0,5 

4 2 

y

- £ £

ì

ï

- £ £

ï

( ) 

(2)Û8y -6y- +2 4 x + -1 x = 0

[ ] 

2 2 

1;1 

Î -

Xét hàm số  3 

1 1 

; 

2 2 

é ù

Î -ê ú

ë û

Do đó :  ( )f x +g y ( )³ [ 1;1 ,]  1 1 ;

2 2 

" Î - " Î -ê ú

ë û . Dấu ‘=”  khi 

1  ( ; ) (0; ) 

x y = 

0,5 

(2,0đ) 

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho  ( ; )  x y  là: (0; ); (0; 1); (2 2; 1); ( 2 2; 1) 1 

0,5 

(2,0đ)  Áp dụng bổ đề: Với a b c >  thì 2, 2, 2  2 2 2  ( ) 2 

1 1 1 

1 1 1 

2 2 2 2 2

+ +

+ + 

+ +

³

Chú ý: CM bổ đề: Với a b c >  thì 2, 2, 2  2 2 2  ( ) 2 

1 1 1 

1 1 1 

2 2 2 2 2

+ +

+ + 

Áp dụng BĐT Bunhiacopski với 2 dãy  1 1 1 

2 2 2 

,

2 2 2 

1 1 1 

2 2 2 1 1 1 

2 2

a b c 

a b c

Do a2+b2+c 2 >  nên có: 2 2 2  ( ) 2 

1 1 1 

1 1 1 

2 2 2 2 2

+ +

+ +  suy ra đpcm. 

0,5

Trang 5

2 2 2 

Lại có 

x

=

é

ê

=

ë 

y

=

é

ê

=

ë 

z

=

é

ê

=

ë 

0,5

2 2 2 

Đặt  t= x+yz điều kiện  t ³  3 . Ta có 

18 

³

- +  với t ³  3 

0,5 

Xét hàm số ( ) 

18 

f t 

=

- +  trên [ 3; +¥ ) 

Ta có : ( )

36  ' 2. 

18 

- +

=

- + 

0  '( ) 0 

36 

f t 

t

=

é

= Û ê

=

ë 

, lim ( )

x  f t

®+¥ = 

BBT của  ( )  f t  trên nửa khoảng [ 3; +¥ ) 

Ta có

[ 3;  ) 

3  min ( ) (3) 

t  f t f

Î +¥ = = 

Vậy Min P = 3 

4 khi x= y=z =  1 

'( ) 

( ) 

f t 

144 

71 

0,5 

Chú ý: 

1) Nếu thí  sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần  như hướng dẫn quy định. 

2)  Việc  chi  tiết  hóa  (nếu  có)  thang  điểm  trong  hướng  dẫn  chấm  phải  bảo  đảm  không  làm  sai  lệch  hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm. 

3) Điểm bài thi là tổng điểm không làm tròn. 

www.laisac.page.tl

Ngày đăng: 24/07/2015, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w