1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN ĐỀ SỐ 5

6 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 217,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD là trọng tâm tam giác ABC.. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: NGUYỄN T

Trang 1

T H H  Ử S  S Ứ Ứ  C T  T R R  Ư Ư  Ớ Ớ  C K  K Ì T  T H  H I 

Đã được đăng trong báo Toán Học và Tuổi trẻ số 450 đề số 3, năm 2014 

Câu 1 (1 điểm) Cho hàm số y=x3-3x2 +( m-1 x) + 1 có đồ thị là ( ) C m . 

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị khi m= 1

2) Tìm m để đồ thị ( ) C m cắt đường thẳng y= + x 1 tại ba điểm A 0;1 , B, C ( ) sao cho BC=  10

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình : 

2

3 4 2 sin 2x

2 3 2(cot x 1) sin 2x

cos x

+

Câu 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x, y x 3( tan x , x 2 )

4

p

Câu 4. 

1) Tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa  z-2i+ =1 iz+ - i 1  

2) Tìm số nguyên dương n  thỏa C2n 1+ +2C2n 2+ +2C2n 3+ +C2 n 4 + = 149

Câu 5. Trong không gian Oxyz cho ba đường thẳng 

1

d :

-  ,  2

d :

-  và  3

x 2t

d : y 1 4t

ì

ï = -

ï

ï = - -

í

ï = - +

ï

î 

Viết phương trình mặt phẳng ( ) a  đi qua d 2 và cắt d , d 1 3 lần lượt tại A,B sao cho AB=  13

Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD  có đáy ABCD  là hình thoi cạnh a và BAD· = 60 0 . Hình chiếu của 

S  lên mặt phẳng ( ABCD ) là trọng tâm tam giác ABC. Góc giữa mặt phẳng ( ABCD ) và ( SAB ) bằng 

0

60    Tính thể tích khối chóp S.ABCD  và khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( SCD )

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( ) C  có phương trình:

( ) ( 2 ) 2

x-2 + y-3 = 26  G 1; 8

3

æ ö

ç ÷

ç ÷

ç ÷

ç

è ø là trọng tâm tam giác và M 7; 2 ( ) nằm trên đường thẳng đi qua A và  vuông góc với đường thẳng BC; M¹ A  Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết yB > y C

Câu 8. Giải hệ phương trình : 

2

ïç + + ÷ç - - ÷ =

ï

í

ï ç è ÷ ø

ï

Câu 9. Cho các số thực a, bΠ(0;1) thỏa a2+b2 =a 1-b2 +b 1- a 2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của  biểu thức sau: 

NGUYỄN TẤT THU 

( GV THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai) 

Cảm ơn thầy Nguyễn Tất Thu đã chia sẻ đến www.laisac.page.tl

Trang 2

Hướng dẫn giải  Câu 1. 

1) Bạn đọc tự làm. 

2) Phương trình hoành độ giao điểm của ( ) C m và đường thẳng d : y= +  là: x 1

x -3x + m-1 x+ = + 1 x 1

( 2 )

2

x 0

x 3x m 2 0 (*)

é =

ê

Đường thẳng  d  cắt đồ thị ( ) C m tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt 

1 2

x , x  khác  0 , hay

4

ì

ïD = - - > ï <

ï

(1). 

Khi đó B x ; x( 1 1+1 , C x ; x) ( 2 2 +   1 )

Do đó BC= 10 Û BC2 =10Û17-4m=5Û m=  (thỏa (1)). 3

Vậy m=  là giá trị cần tìm. 3

Câu 2. 

sin 2x 0 x , k

2

p

Phương trình ( 2 ) 4

sin 2x

sin x cos x

+

3

1

tan x

é p

é = - ê = - + p

ê

ê

Câu 3. 

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x=x 3( +tan x2 ) Û x=   0

Diện tích hình phẳng cần tính là: 

S x x(3 tan x) dx x(2 tan x)dx

Đặt 

2

v x tan x

dv (2 tan x)dx

î 

Trang 3

4

4

0

0

S x(x tan x) (x tan x)dx

p

p

0

p

p pç ÷ ÷ ç ç ÷ p p

= ç ç ç + ÷ ÷ ç -ç - ÷ ÷ = + -

÷

Câu 4. 

1) Gọi M x; y  là điểm biểu diễn số phức  z , ta có  z( ) = +   x yi

Suy ra z-2i+ =1 ( x-2) ( + y+ 1 i )

iz+ - = - - +i 1 y 1 x+ 1 i

Nên  z-2i+ =1 iz+ - i 1

( ) ( 2 ) ( 2 ) ( 2 ) 2

Vậy tập hợp điểm  M  là đường thẳng  2x- =   1 0

2) Điều kiện:  n³ 3

Ta có: C2n 1+ +2C2n 2+ +2C2n 3+ +C2 n 4 + = 149

n 1 ! 2 n 2 ! 2 n 3 ! n 4 !

149 2! n !

2 ! n 1 ! 2 ! n 1 ! 2! n 2 !

2

Vậy  n=  là giá trị cần tìm. 5

Câu 5. 

Ta có AÎd1 ÞA(1+a; 1- +2a;1-  , a) BÎd3 ÞB( 2b; 1- - -4b; 1- + 2b)

Suy ra  ABuuur = - -( a 2b- -1; 2(a+2b); a+2b- 2) , đặt x= + a 2b

3

·  Với  x= Þ1 ABuuur =(0; 2; 3) - , ta có  ur =(2; 3; 1) - là VTCP của d  và 2 A( 1;1; 0)- Îd2 ÞAÎ a ( ) Suy ra n=éAB, uù =(7; 6; 4) - -

ê ú

ë û

ur uuur r 

là VTPT của ( ) a    Phương trình  ( ) : 7xa -6y-4z+13=  0

·  Với x 4 AB ( 7; 8; 2 )

= Þuuur = - - -  

Suy ra  n= -é 3AB, uù = - ( 14;11; 5)

ur uuur r 

là VTPT của  ( ) a    Phương trình ( ) : 14xa -11y-5z-25=   0

Câu 6. 

K

Trang 4

Gọi H là trọng tâm tam giác ABC, suy ra  SH^ (ABCD)  Kẻ MH vuông góc với AB, M thuộc AB. 

Ta có SMH  là góc giữa hai mặt phẳng · ( SAB  và ) ( ABCD  , do đó  · ) SMH= 60 0 . 

Vì HB 1

DB = 3 nên MH 1d D, AB ( ) 1 a 3 a 3

SH MH tan 60

2

Mặt khác tam giác ABD đều cạnh a nên 

Thể tích khối chóp  S.ABCD  là 

ABCD

Ta có d B, (SCD)( ) 3 d H, (SCD) ( )

2

Gọi N, K theo thứ tự là hình chiếu của H lên CD và SN, khi đó d H, (SCD)( ) = HK  

Vì HN 2d B, CD ( ) 2 a 3 a 3

HK

7

Vậy d B, (SCD) ( ) 3a 7

14

Câu 7. 

B' 

A' 

Gọi  I  là tâm của đường tròn ( ) C  ,  E  là trung điểm  BC  và  H  là trực tâm tam giác  ABC  

Kẻ đường kính  AA '  của đường tròn ( ) C   

Ta có  BA ' CH, CA ' BH P P  nên  BHCA '  là hình bình hành. Suy ra  E  là trung điểm của  A ' H  

Dấn tới  IE  là đường trung bình của tam giác  IE 1 EG

HA ' A

Do đó, ta có DGIE  Dä GHAÞAGH· =EGI· Þ G, H, I thẳng hàng và GHuuur= - 2GI uur . 

Mà I 2; 3  nên tacos ( )

H

H

H

H

H 1; 2

ì - = - -

ï - = - ç - ÷ ï =

ï ç è ÷ ø

ï

Mặt khác MΠ( ) C và  A, H, M  thẳng hàng. 

Lại có BHM· · · · =AHB '=ACF=BMHÞ D MBH cân tại  B  nên BC  là đường trung trực của đoạn  HM  

Ta có F 3; 2  và ( ) HMuuuur = ( ) 8; 0 nên phương trình  BC : x- =   3 0

Tọa độ B, C  là nghiệm của hệ

( ) ( 2 ) 2

y 2, y 8

ì

ï

ï

.  Phương trình  HM : y- =  nên tọa độ điểm  A  là nghiệm của hệ2 0

Trang 5

( ) ( 2 ) 2 ( )

A 3; 2

y 2

ì

ï

ï

Vậy A( -3; 2 , B 3; 8 , C 3; 2 ) ( ) ( -   )

Câu 8. 

. Điều kiện  y ³   1

Ta có æç x2 1 x yöæ÷ç y2 1ö ÷ 1 x2 1 x y y2 1

( )( )

ì

ï

ï

(2). 

Từ (1) ta có 

y x

- +

y x

-  . Từ đây ta có  0< - £   y x 1 Thay vào phương trình thứ hai ta được:

( ) 2

1

8 y x 3 17

y x

Đặt t= -y x, tÎ ( 0;1ù úû , ta có phương trình 

2

1

8 t 3 17

t + + =  (3). 

Xét hàm số f (t) 1 2 8 t 3, t ( 0;1

t

ù

( 3 )

f '(t)

t 3

- +

Ta có f '(t)=0Û2t3- t+ =3 0Û 4t6 - - = t 3 0

( t 1 4t) ( 5 4t4 4t3 4t2 4t 3) 0 t 1

Suy ra f (t)£f (1)=17 t" Î ( 0;1ù úû . Do đó (3) có nghiệm duy nhất  t 1 =   

Vậy ta có 

y 1

ï - = ï =

î 

. Thử lại ta thấy cặp nghiệm này thỏa hệ đã cho. 

Vậy nghiệm của hệ là  x 0

y 1

ì

ï =

ï

ï =

ï

Câu 9. 

Do  a, bΠ(0;1) nên tồn tại hai góc nhọn  x, y  sao cho  a=cos x, b= cos y  

Khi đó giả thiết bài toán Ûcos x2 +cos y2 =sin x cos y+sin y cos x=sin(x+ y) (1) 

P 8 tan 9 tan

Trang 6

x y cos x cos( y) sin y

x y

2

y x cos y cos( x) sin x

ï > - ï < - =

+ > Þíï Þ í ï

ï > - ï < - =

sin x sin y sin x cos y sin y cos x sin(x y) (1)

Nếu x y

2

p

+ <  , chứng minh tương tự ta cũng có: sin x2 +sin y2 >sin(x+ y) nên (1) không đúng. 

Do vậy (1) x y

2

p

x 9(1 tan )

x

1 tan

2

-

æp ö ÷

ç ÷

= + ç ç ç - ÷ ÷ = +

Đặt t tanx t ( ) 0;1

2

= Þ Î  , ta có 2 9 1( t )

1 t

-

Xét hàm số  f (t)  với tΠ( ) 0;1 ta có:

2 8t 16t 8t 9 2 2t 1 4t 10t 9

18

f '(t) 16t

f '(t) 0 t

2

= Û =   Lập bảng biến thiên ta có f (t) f 1 5 P 5

2

æ ö ÷

ç ÷

³ ç ÷ ç ÷ ç è ø = Þ ³  

Đẳng thức xảy ra khi 

2

2

x

1 tan

x

1 tan

2

-

. Vậy min P=   5

Người gửi: Nguyễn Tất Thu – GV Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai 

Email: nguyentatthudn@gmail.com 

ĐT: 0942444556.

Ngày đăng: 24/07/2015, 14:27

w