1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra sinh 10

11 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 294,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Ở các loài sinh sản vô tính bộ nhiễm sắc thể ổn định và duy trì không đổi qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể là nhờ quá trình C.. Câu 8: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Sinh học - Ban Khoa học Tự nhiên

Thời gian làm bài: 60 phút

Số câu trắc nghiệm: 40

Mã đề thi 104

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Ở người bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 46 Số nhóm gen liên kết là

Câu 2: Lai ruồi giấm thân xám, cánh dài với ruồi thân đen, cánh cụt thu được F 1 toàn ruồi thân xám cánh dài Lai phân tích ruồi đực F 1 , kết quả lai thu được:

A 50 % thân xám, cánh dài: 50 % thân đen, cánh cụt

B 41 % thân xám, cánh dài: 41 % thân đen, cánh cụt: 9 % thân xám, cánh cụt: 9 % thân đen, cánh dài

C 75 % thân xám, cánh dài: 25 % thân đen, cánh cụt

D 25 % thân xám, cánh dài: 75 % thân đen, cánh cụt

Câu 3: Ở người, bệnh mù màu (đỏ, lục) là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm) Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai mù màu của họ đã nhận Xm từ

A mẹ B bố C bà nội D ông nội

Câu 4: Ở các loài sinh sản vô tính bộ nhiễm sắc thể ổn định và duy trì không đổi qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể là nhờ quá trình

C nguyên phân D nguyên phân và giảm phân

Câu 5: Cho phép lai: p AB

ab x

ab

ab (tần số hoán vị gen là 20%) Các cơ thể lai mang 2 tính trạng lặn

chiếm tỷ lệ

Câu 6: Cho cá thể dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và trội – lặn hoàn toàn Kết quả thu được gồm:

A 7 kiểu gen, 4 kiểu hình B 9 kiểu gen, 4 kiểu hình

C 9 kiểu gen, 3 kiểu hình D 9 kiểu gen, 2 kiểu hình

Câu 7: Cho hai dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh cụt và thân đen, cánh dài giao phối với nhau được F 1 toàn ruồi thân xám, cánh dài Lai phân tích ruồi cái F 1 kết quả lai thu được:

A 0, 41 xám, cụt; 0,41 đen, dài; 0,09 xám, dài; 0,09 đen, cụt

B 0, 41 xám, dài; 0,41 đen, dài; 0,09 xám, cụt; 0,09 đen, cụt

C 0, 41 xám, dài; 0,41 đen, cụt; 0,09 xám, cụt; 0,09 đen, dài

D 0, 41 xám, cụt; 0,41 đen, cụt; 0,09 xám, dài; 0,09 đen, dài

Câu 8: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng làm cho số lượng vật chất di truyền không thay đổi là

A lặp đoạn B đảo đoạn C chuyển đoạn D mất đoạn

Câu 9: Cơ thể có kiểu gen AABbCCDd có thể tạo ra số loại giao tử tối đa là

Câu 10: Một prôtêin bình thường có 400 axit amin Prôtêin đó bị biến đổi có axit amin thứ 350 bị thay thế bằng một axit amin mới Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là

A thay thế hoặc đảo vị trí một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 350

B thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350

C mất nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350

D đảo vị trí hoặc thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350

Trang 1/4 - Mã đề thi 104

Trang 2

Câu 11: Cơ thể có kiểu gen AaBBDd giảm phân bình thường cho các loại giao tử với tỷ lệ

A ABD = ABd = aBD = aBd = 25% B ABD = ABd = 20%; aBD = aBd = 30%

C ABD = ABd = 45%; aBD = aBd = 5% D ABD = ABd = 30%; aBD = aBd = 20%

Câu 12: Đột biến gen là những biến đổi

A kiểu gen của cơ thể do lai giống

B liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN

C trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

D kiểu hình do ảnh hưởng của môi trường

Câu 13: Ở người gen M qui định máu đông bình thường, gen m qui định máu khó đông Gen này nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên Y Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái máu khó đông Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:

Câu 14: Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ huy tổng hợp là

A đ ảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối

B thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá cuối

C thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10

D mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10

Câu 15: Gen A đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi, nhưng số liên kết hyđrô thay đổi đi một liên kết Đột biến trên thuộc dạng

A thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại B mất một cặp nuclêôtit

C thay thế một cặp nuclêôtit khác loại D thêm 1 cặp nuclêôtit

Câu 16: Bệnh mù màu (không phân biệt màu đỏ, lục) ở người được quy định bởi 1 gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Trong một quần thể người có thể tồn tại tối đa bao nhiêu kiểu gen biểu hiện tính trạng trên?

Câu 17: Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là:

A Sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể

B Phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit → nhiễm sắc thể

C Phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit → nhiễm sắc thể

D Crômatit → phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể

Câu 18: Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật được tóm tắt theo sơ đồ:

A Gen → tính trạng → ARN → prôtêin B Gen → prôtêin → ARN → tính trạng

C Gen → ARN → prôtêin → tính trạng D Gen → ARN → tính trạng → prôtêin

Câu 19: Đặc điểm di truyền của tính trạng được qui định bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

X là

A di truyền thẳng B di truyền chéo

C chỉ biểu hiện ở giới cái D chỉ biểu hiện ở giới đực

Câu 20: Chức năng của tARN là

A truyền thông tin di truyền B cấu tạo riboxôm

C vận chuyển axit amin D lưu giữ thông tin di truyền

Câu 21: Mục đích của phương pháp nghiên cứu tế bào học ở người là xác định

A khuyết tật về kiểu gen của các bệnh di truyền để chẩn đoán, điều trị kịp thời

B tính trạng do kiểu gen hay do điều kiện môi trường quyết định

C gen quy định tính trạng là trội hay lặn

D gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường hay nhiễm sắc thể giới tính

Câu 22: Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến

A thêm 1 cặp nuclêôtit B thay thế 1 cặp nuclêôtit

C mất 1 cặp nuclêôtit D đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit

Câu 23: Phương pháp nào dưới đây không được sử dụng trong nghiên cứu di truyền người?

A Nghiên cứu trẻ đồng sinh B Gây đột biến và lai tạo

C Nghiên cứu tế bào D Nghiên cứu phả hệ

Trang 2/4 - Mã đề thi 104

Trang 3

Câu 24: Cây có kiểu gen AaBbCCDd tự thụ phấn sẽ tạo ra đời con có kiểu hình trội về cả 4 tính trạng

64 B

9

27

1

64

Câu 25: Ở cà chua (2n = 24 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là:

Câu 26: Trong trường hợp liên kết hoàn toàn, thể dị hợp 4 cặp gen: AbcD//aBCd giảm phân cho số loại giao tử là

Câu 27: Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là

A đảo đoạn nhiễm sắc thể và chuyển đoạn trên 1 nhiễm sắc thể

B đảo đoạn nhiễm sắc thể và mất đoạn nhiễm sắc thể

C đảo đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn trên 1 nhiễm sắc thể

D mất đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn nhiễm sắc thể

Câu 28: Thể đa bội thường gặp ở

A thực vật B thực vật và động vật

C vi sinh vật D động vật bậc cao

Câu 29: Một đoạn ADN có chiều dài 5100Ao, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào cần cung cấp

A 3000 nuclêôtit B 2000 nuclêôtit C 2500 nuclêôtit D 15000 nuclêôtit

Câu 30: Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu?

A Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô

B Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit

C Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nuclêôtit

D Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hiđrô

Câu 31: Nếu thế hệ F 1 tứ bội là: ♂ AAaa x ♀ AAaa, trong trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường thì tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F 2 sẽ là:

A 1aaaa : 18 AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1 AAAA

B 1 AAAA : 8 AAa : 18 AAAa : 8Aaaa : 1aaaa

C 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

D 1aaaa : 8AAAA : 8Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAA

Câu 32: Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng thêm 1 chiếc được gọi là

A thể tam bội B thể tam nhiễm C thể đa bội D thể đa nhiễm

Câu 33: Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu Hà Lan thân thấp hạt nhăn thu được F 1 toàn đậu thân cao, hạt trơn Cho F 1 lai phân tích thu được đời sau có tỷ lệ phân ly kiểu hình là

A 3:1 B 9:3:3:1 C 1:1:1:1 D 3:3:1:1

Câu 34: Cho cây hoa vàng thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng thuần chủng cùng loài được F 1 toàn cây hoa vàng Cho cây F 1 giao phấn với cây hoa trắng P thu được thế hệ sau có tỉ lệ 3 cây hoa trắng: 1 cây hoa vàng Kết quả phép lai bị chi phối bởi qui luật di truyền

A tương tác gen B phân li độc lập

C phân li D trội không hoàn toàn

Câu 35: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả

A tăng cường độ biểu hiện tính trạng B mất khả năng sinh sản của sinh vật

C giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật D giảm cường độ biểu hiện tính trạng

Câu 36: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là

A sự phân ly không bình thường của nhiễm sắc thể ở kỳ sau của quá trình phân bào

B cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ

C quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn

D quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn

Câu 37: Khác với liên kết gen, hoán vị gen sẽ làm

A xuất hiện kiểu gen hoàn toàn mới B giảm sự xuất hiện các biến dị tổ hợp

C xuất hiện kiểu hình hoàn toàn mới D tăng sự xuất hiện các biến dị tổ hợp

Trang 3/4 - Mã đề thi 104

Trang 4

Câu 38: Trong các bệnh sau đây ở người, bệnh do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên là bệnh

A máu khó đông B hồng cầu hình liềm C Đao D tiểu đường

Câu 39: Thành phần hóa học của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là

A ADN và prôtêin dạng histôn

B ADN và prôtêin không phải dạng histôn

C ADN, prôtêin dạng histôn và một lượng nhỏ ARN

D ADN, ARN và prôtêin dạng phi histôn

Câu 40: Bộ ba mở đầu với chức năng qui định khởi đầu dịch mã và qui định mã hóa axit amin mêtiônin là

-

- - HẾT -

Trang 4/4 - Mã đề thi 104

Trang 5

Trường: THPT Nguyễn Du

Lớp:

Họ tên:

Đề kiểm tra môn Sinh học 10

Thời gian:

45 phút

Mã đề:

105

Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Trong sinh giới, nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp:

A Thực vật, động vật nguyên sinh, nấm B Tảo, động vật nguyên sinh, thực vật

C Thực vật, một số vi khuẩn, tảo D Tảo, nấm, động vật nguyên sinh

Câu 2: Vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng “quang dị dưỡng”:

A Sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là CO2

B Sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ hoặc chât vô cơ, nguồn cacbon chủ yếu là CO2

C Sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ

D Sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ

Câu 3: Trong quá trình hô hấp kị khí ở vi sinh vật chất nhận electron cuối cùng là:

A Phân tử hữu cơ B Phân tử vô cơ

C Phân tử oxi D Đáp án khác

Câu 4: Trong quá trình lên men ở vi sinh vật, chất nhận electron cuối cùng là:

A Phân tử hữu cơ B Phân tử vô cơ

C Phân tử oxi D Đáp án khác

Câu 5: ứng dụng nào sau đây là của lên men Lactic:

A Làm mắm B Làm tương C Làm xiro D

Muối dưa

Câu 6: Quá trình nhân đôi NST trong nguyên phân xảy ra ở:

A Kì đầu B Kì giữa C Kì trung gian D Kì sau

Câu 7: Quá trình giảm phẩn xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

A Tế bào sinh dưỡng B Tế bào sinh dục thời kì chín

C Tế bào sinh dục sơ khai D Cả A, B, C

Câu 8: Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là:

A Phân đôi B Nảy chồi và tạo thành bào tử

C Hình thành nội bào tử D Sinh sản bằng bào tử

Câu 9: Vi sinh vật khuyết dưỡng là:

A Vi sinh vật không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

Trang 6

B Vi sinh vật tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

C Vi sinh vật không tự phân giải được chất dinh dưỡng

D Đáp án khác

Câu 10: Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh, đây là do ảnh hưởng của yếu tố

nào tới sinh trưởng của vi sinh vật:

A Nhiệt độ B Độ ẩm C pH D áp suất thẩm thấu

Câu 11: Vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng:

A Quang tự dưỡng B Hoá tự dưỡng C Quang dị dưỡng D Hoá dị dưỡng

Câu 12: Cơ chế sinh sản của sinh vật nhân thực đơn bào là quá trình:

A Nguyên phân B Giảm phân

C Phân đôi D Nguyên phân- giảm phân- thụ tinh

Câu 13: Chu kì tế bào gồm những giai đoạn nào?

A Kì đầu và kì sau B Kì trung gian và quá trình nguyên phân

C Kì trung gian và quá trình giảm phân D Pha G1, S, G2

Câu 14: Hiện tượng trao đổi đoạn NST tương đồng trên NST kép trong cặp tương đồng xảy ra

ở:

A Kì đầu giảm phân I B Kì sau của giảm phân I

C Kì giữa giảm phân I D Kì cuối của giảm phân I

Câu 15: Sau khi rửa rau sống, nên ngâm trong nước muối loãng để diệt khuẩn Cách làm này

dựa trên cơ sở ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây tới sinh trưởng của vi sinh vật:

A pH B áp suất thẩm thấu C Độ ẩm D Đáp

án khác

Phần II: Tự luận (4 điểm)

1 Vi sinh vật là gì? Vẽ sơ đồ mô tả sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục và phân tích rõ đặc điểm của từng pha sinh trưởng?

2 Phân tích ảnh hưởng của yếu tố nhiệt độ và độ ẩm tới sinh trưởng của vi sinh vật? Lấy ví dụ trong thực tiễn đời sống để chứng minh

Trang 7

Trường: THPT Nguyễn Du

Lớp:

Họ

tên:

Đề kiểm tra môn Sinh học 10

Thời gian: 45 phút

Mã đề:

106

Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Trong quá trình lên men ở vi sinh vật, chất nhận electron cuối cùng là:

A Phân tử hữu cơ B Phân tử vô cơ

C Phân tử oxi D Đáp án khác

Câu 2: Quá trình nhân đôi NST trong nguyên phân xảy ra ở:

A Kì đầu B Kì giữa C Kì trung gian D Kì sau

Câu 3: Quá trình giảm phẩn xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

A Tế bào sinh dưỡng B Tế bào sinh dục thời kì chín

C Tế bào sinh dục sơ khai D Cả A, B, C

Câu 4: Vi sinh vật khuyết dưỡng là:

Trang 8

A Vi sinh vật không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

B Vi sinh vật tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

C Vi sinh vật không tự phân giải được chất dinh dưỡng

D Đáp án khác

Câu 5: ứng dụng nào sau đây là của lên men Lactic:

A Làm mắm B Làm tương C Làm xiro D Muối dưa

Câu 6: Hiện tượng trao đổi đoạn NST tương đồng trên NST kép trong cặp tương đồng xảy ra ở:

A Kì đầu giảm phân I B Kì sau của giảm phân I

C Kì giữa giảm phân I D Kì cuối của giảm phân I

Câu 7: Sau khi rửa rau sống, nên ngâm trong nước muối loãng để diệt khuẩn Cách làm này dựa

trên cơ sở ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây tới sinh trưởng của vi sinh vật:

A pH B áp suất thẩm thấu C Độ ẩm D Đáp

án khác

Câu 8: Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh, đây là do ảnh hưởng của yếu tố

nào tới sinh trưởng của vi sinh vật:

A Nhiệt độ B Độ ẩm C pH D áp suất thẩm thấu

Câu 9: Vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng:

A Quang tự dưỡng B Hoá tự dưỡng C Quang dị dưỡng D Hoá dị dưỡng

Câu 10: Trong sinh giới, nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp:

A Thực vật, động vật nguyên sinh, nấm B Tảo, động vật nguyên sinh, thực vật

C Thực vật, một số vi khuẩn, tảo D Tảo, nấm, động vật nguyên sinh

Câu 11: Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là:

A Phân đôi B Nảy chồi và tạo thành bào tử

C Hình thành nội bào tử D Sinh sản bằng bào tử

Câu 12: Vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng “quang dị dưỡng”:

A Sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là CO2

B Sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ

C Sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ hoặc chât vô cơ, nguồn cacbon chủ yếu là CO2

D Sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ

Câu 13: Cơ chế sinh sản của sinh vật nhân thực đơn bào là quá trình\

A Nguyên phân B Giảm phân

C Phân đôi D Nguyên phân- giảm phân- thụ tinh

Câu 14: Trong quá trình hô hấp kị khí ở vi sinh vật chất nhận electron cuối cùng là:

A Phân tử hữu cơ B Phân tử vô cơ

C Phân tử oxi D Đáp án khác

Câu 15: Chu kì tế bào gồm những giai đoạn nào?

Trang 9

A Kì đầu và kì sau B Kì trung gian và quá trình nguyên phân

C Kì trung gian và quá trình giảm phân D Pha G1, S, G2

Phần II: Tự luận (4 điểm)

1 Vi sinh vật là gì? Vẽ sơ đồ mô tả sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục và phân tích rõ đặc điểm của từng pha sinh trưởng?

2 Phân tích ảnh hưởng của yếu tố nhiệt độ và độ ẩm tới sinh trưởng của vi sinh vật? Lấy ví dụ trong thực tiễn đời sống để chứng minh

Trang 10

Trường: THPT Nguyễn Du

Lớp:

Họ

tên:

Đề kiểm tra môn Sinh học 10

Thời gian: 45 phút

Mã đề:

107

Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng “quang dị dưỡng”:

A Sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là CO2

B Sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ hoặc chât vô cơ, nguồn cacbon chủ yếu là CO2

C Sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ

D Sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ

Câu 2: Hiện tượng trao đổi đoạn NST tương đồng trên NST kép trong cặp tương đồng xảy ra ở:

A Kì đầu giảm phân I B Kì sau của giảm phân I

C Kì giữa giảm phân I D Kì cuối của giảm phân I

Câu 3: Trong quá trình hô hấp kị khí ở vi sinh vật chất nhận electron cuối cùng là:

A Phân tử hữu cơ B Phân tử vô cơ

C Phân tử oxi D Đáp án khác

Câu 4: ứng dụng nào sau đây là của lên men Lactic:

A Làm mắm B Làm tương C Làm xiro D Muối dưa

Câu 5: Chu kì tế bào gồm những giai đoạn nào?

A Kì đầu và kì sau B Kì trung gian và quá trình nguyên phân

C Kì trung gian và quá trình giảm phân D Pha G1, S, G2

Câu 6: Quá trình nhân đôi NST trong nguyên phân xảy ra ở:

A Kì đầu B Kì giữa C Kì trung gian D Kì sau

Câu 7: Vi sinh vật khuyết dưỡng là:

A Vi sinh vật không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

B Vi sinh vật tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

C Vi sinh vật không tự phân giải được chất dinh dưỡng

D Đáp án khác

Câu 8: Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là:

A Phân đôi B Nảy chồi và tạo thành bào tử

C Hình thành nội bào tử D Sinh sản bằng bào tử

Câu 9: Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh, đây là do ảnh hưởng của yếu tố

nào tới sinh trưởng của vi sinh vật:

A Nhiệt độ B Độ ẩm C pH D áp suất thẩm thấu

Câu 10: Vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng:

Ngày đăng: 24/07/2015, 10:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là: - Đề kiểm tra sinh 10
u 8: Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w