1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra KSCL sinh 12

119 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.. đối với sự phân bố của s

Trang 1

Người chồng có nhóm máu B và người vợ nhóm máu A

có thể có con thuộc các nhóm máu:

A, B, AB hoặc O

C

0,9A : 0,1a

D

0,3A : 0,7a

Câu Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ P

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

3 : là 0,5AA + 0,40Aa + 0,10aa = 1 Tính theo lí thuyết, cấu

trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F1 là:

0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa

A 50% ruồi đực mắt trắng B 50% ruồi cái mắt trắng

C 100% ruồi đực mắt

trắng

D

75% ruồi mắt đỏ ở cả đực và cái: 25% ruồi mắt trắng

Trang 3

Câu

6 :

Đột biến gen là:

A những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến 1 hay

một số cặp Nuclêôtit trong gen

B những biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân

tử của NST

C loại đột biến xảy ra trên phân tử ADN

D loại đột biến làm thay đổi số lượng NST

B đột biến xuất hiện với tần số cao ở thế hệ sau

C gen lặn có hại có điều kiện biểu hiện ra kiểu hình

D thế hệ sau có biểu hiện suy giảm trí tuệ

Trang 4

C kĩ thuật tạo ADN tái tổ D

D 8 Câu

11 :

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân

tố sinh thái chúng có vùng phân bố:

rộng

C

A ngăn cản khả năng tác đôi các NST kép ở kì sau

B kích thích sự nhân đôi nhưng không phân li của NST

Trang 5

C cản trở sự hình thành thoi phân bào

D ngăn cản quá trình hình thành màng tế bào

D giảm 1 Câu

3000 Nuclêôtit

C

6000 Nuclêôtit

D

4500 Nuclêôtit

Trang 6

Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến hoá nhỏ là:

A phân hoá khả năng tồn tại của các cá thể có giá trị thích nghi

Cơ sở tế bào học của qui luật phân li của Menđen là:

A sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng ( dẫn tới sự

phân li độc lập của các gen tương ứng) tạo các loại giao tử

và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh

B sự tự nhân đôi, phân li của các NST trong giảm phân

Trang 7

C sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm

phân

D sự tự nhân đôi của NST ở kì trung gian và sự phân li đồng đều

của NST ở kì sau của quá trình giảm phân

Câu

19 :

Giả sử một gen của vi khuẩn có số nuclêôtit là 3000 Hỏi

số axit amin trong phân tử prôtêin có cấu trúc bậc 1 được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?

500

C 750

D 498 Câu

20 :

Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau về axit amin thứ 80 Gen cấu trúc đã bị đột biến dạng:

A thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 căp nuclêôtit khác ở bộ 3

thứ 80

B thêm 1 cặp nuclêôtit vào vị trí bộ 3 thứ 80

C thêm 1 cặp nuclêôtit vào vị trí 80

D mất cặp nuclêôtit ở vị trí 80

Trang 8

2n - 1 =

19

D

2n + 2 = 22

Câu

22 :

Tiến hoá lớn là quá trình:

A hình thành các nhóm phân loại trên loài

B hình thành loài mới

C biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài

mới

D biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình

thành các nhóm phân loại trên loài

Câu

23 :

Ổ sinh thái là:

A nơi thường gặp của loài

B khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo

cho sự tồn tại, phát tiển ổn định lâu dài của loài

C khu vực sinh sống của sinh vật

Trang 9

D nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh

vật

Câu

24 :

Theo Đacuyn, biến dị cá thể là:

A những sai khác giữa các cá thể trong loài

B những biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản

C bao gồm các đột biến và biến dị tổ hợp

D những biến di di truyền được trong quá trình sinh sản Câu

D 16 Câu

D F2 Câu

27 :

Theo Đacuyn, loại biến dị nào có vai trò trong tiến hoá?

Trang 10

A Biến dị không xác định B Biến dị tương quan

Cơ quan tương đồng là:

A những cơ quan nằm ở những vị trí khác nhau trên cơ thể, có

cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi

B những cơ quan được bắt nguồn từ một cơ quan ở cùng loài

tổ tiên mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể hiện các chức năng rất khác nhau

C những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có

nguồn gốc khác nhau trong quá trình phát triển phôi cho nên

có kiểu cấu tạo giống nhau

D những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có

kiểu cấu tạo giống nhau

Câu

29 :

Nội dung cơ bản của định luật Hacđi – Vanbec đối với

quần thể giao phối là:

A tần số tương đối của các alen về mỗi gen duy trì ổn định qua

các thế hệ

Trang 11

B tỉ lệ các loại kiểu gen trong quần thể được duy trì ổn định

qua các thế hệ

C tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình được ổn định qua các thế hệ

D tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể được duy trì ổn định

qua các thế hệ

Câu

30 :

Ở đậu Hà Lan, gen B quy định hạt vàng là trội hoàn toàn

so với gen b quy định hạt xanh Phép lai hạt vàng với hạt xanh, tạo F1 có 50% hạt vàng : 50% hạt xanh Kiểu gen của P là

A tiến hoá tiền sinh hoc, tiến hoá sinh học

B Tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học

C tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học

D tiến hoá hoá học, tiến hoá sinh học

Câu Quy luật giới hạn sinh thái có ý nghĩa:

Trang 12

32 :

A đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng

trong việc di - nhập vật nuôi

B ứng dụng trong việc di - nhập, thuần hoá các giống vật nuôi,

cây trồng trong nông nghiệp

C đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, thuần hoá các

giống vật nuôi

D đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, trong việc di -

nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

Câu

33 :

Người bệnh mù màu do gen lặn trên NST X không có

alen tương ứng trên Y Một cặp vợ chồng mắt bình

thường sinh con trai bệnh mù màu, cho biết không có đột biến xảy ra, người con trai này nhận gen gây bệnh mù

màu từ:

bà nội

C mẹ

D bố Câu

34 :

Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng với nhau, F1 thu được hoàn toàn đậu đỏ, F2 thu

Trang 13

được 9/16 đỏ: 7/ 16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu:

A cộng gộp B

át chế

C bổ sung

D gen đa hiệu Câu

35 :

Quần thể giao phối có tính đa hình về kiểu gen Đặc

điểm này có ý nghĩa:

A đảm bảo tính cân bằng về mặt di truyền cho quần thể

B giúp quần thể có tiềm năng thích ứng cao khi môi trường

Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng

cao cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì:

A ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện

mới

Trang 14

B thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng

thích ứng cao

C khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng

D quần thể giao phối đa hình về kiểu gen

Câu

37 :

Tiến hóa hóa học là quá trình:

A tổng hợp các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương

Trong một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát có tỉ lệ

kiểu gen Aa = 100% Quần thể trên tự thụ phấn thì thế hệ tiếp theo sẽ có tỉ lệ thành phần kiểu gen là:

A 15%AA : 50%Aa : 35% B 25% AA : 25% Aa : 50% aa

Trang 15

aa

C 50% AA : 25% Aa :

25% aa

D

Trang 17

MÔN: SINH

Thời gian làm bài: 60 phút

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 202 Câu

Trang 18

Câu

5 :

Quần thể giao phối có tính đa hình về kiểu gen Đặc điểm này có ý nghĩa:

A đảm bảo cho quần thể có tính đa hình về kiểu hình

B đảm bảo tính cân bằng về mặt di truyền cho quần thể

C giải thích tại sao các cá thể dị hợp thường ưu thế hơn các thể

Một gen có 3000 Nuclêôtit Khi gen này phiên mã 3 lần

đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp:

A 1500

Nuclêôtit B

4500 Nuclêôtit C

3000 Nuclêôtit D

6000 Nuclêôtit

Trang 19

Tiến hóa hóa học là quá trình:

A tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức

Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi

pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin

Trang 20

bằng nhau nhưng khác nhau về axit amin thứ 80 Gen cấu trúc đã bị đột biến dạng:

A thêm 1 cặp nuclêôtit vào vị trí 80

B thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 căp nuclêôtit khác ở bộ 3

Quy luật giới hạn sinh thái có ý nghĩa:

A đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, thuần hoá các

giống vật nuôi

B đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng

trong việc di - nhập vật nuôi

Trang 21

C ứng dụng trong việc di - nhập, thuần hoá các giống vật nuôi,

cây trồng trong nông nghiệp

D đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, trong việc di -

nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

Ở đậu Hà Lan, gen B quy định hạt vàng là trội hoàn toàn

so với gen b quy định hạt xanh Phép lai hạt vàng với hạt xanh, tạo F1 có 50% hạt vàng : 50% hạt xanh Kiểu gen của

Trang 22

A sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm

phân

B sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng ( dẫn tới sự

phân li độc lập của các gen tương ứng) tạo các loại giao tử

và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh

C sự tự nhân đôi, phân li của các NST trong giảm phân

D sự tự nhân đôi của NST ở kì trung gian và sự phân li đồng đều

của NST ở kì sau của quá trình giảm phân

Câu

16 :

Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng với nhau, F1 thu được hoàn toàn đậu đỏ, F2 thu được 9/16 đỏ : 7/ 16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường Tính trạng trên chịu sự chi

phối của quy luật tương tác gen kiểu:

Cơ quan tương đồng là:

A những cơ quan được bắt nguồn từ một cơ quan ở cùng loài

tổ tiên mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể hiện các chức

Trang 23

năng rất khác nhau

B những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có

nguồn gốc khác nhau trong quá trình phát triển phôi cho nên

có kiểu cấu tạo giống nhau

C những cơ quan nằm ở những vị trí khác nhau trên cơ thể, có

cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi

D những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có

kiểu cấu tạo giống nhau

Trang 24

Giả sử một gen của vi khuẩn có số nuclêôtit là 3000 Hỏi

số axit amin trong phân tử prôtêin có cấu trúc bậc 1 được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?

A gen lặn có hại có điều kiện biểu hiện ra kiểu hình

B thế hệ sau có biểu hiện suy giảm trí tuệ

C đột biến xuất hiện với tần số cao ở thế hệ sau

D thế hệ sau kém phát triển dần

Trang 25

di truyền của quần thể này ở thế hệ F1 là:

A 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa

A ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện

Trang 26

D quần thể giao phối đa hình về kiểu gen

Câu

27 :

Theo Đacuyn, biến dị cá thể là:

A những biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản

B những biến di di truyền được trong quá trình sinh sản

C những sai khác giữa các cá thể trong loài

D bao gồm các đột biến và biến dị tổ hợp

Câu

28 :

Theo Đacuyn, loại biến dị nào có vai trò trong tiến hoá?

Trang 27

một số cặp Nuclêôtit trong gen

B loại đột biến xảy ra trên phân tử ADN

C những biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân

Câu

32 :

Ổ sinh thái là:

A nơi thường gặp của loài

B khu vực sinh sống của sinh vật

C khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo

cho sự tồn tại, phát tiển ổn định lâu dài của loài

D nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh

vật

Trang 28

Nội dung cơ bản của định luật Hacđi – Vanbec đối với

quần thể giao phối là:

A tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể được duy trì ổn định

qua các thế hệ

B tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình được ổn định qua các thế hệ

C tần số tương đối của các alen về mỗi gen duy trì ổn định qua

B cấy truyền phôi

Trang 29

vật

Câu

36 :

Tiến hoá lớn là quá trình:

A biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài

mới

B hình thành loài mới

C hình thành các nhóm phân loại trên loài

D biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình

thành các nhóm phân loại trên loài

Câu

37 :

Quá trình tiến hoá của sự sống trên Trái đất có thể chia

thành các giai đoạn:

A tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học

B tiến hoá hoá học, tiến hoá sinh học

C tiến hoá tiền sinh hoc, tiến hoá sinh học

D Tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học Câu

38 :

Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li

Trang 30

A sinh thái B sinh sản C tập tính D địa lí Câu

39 :

Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến hoá nhỏ là:

A phân hoá khả năng tồn tại của các cá thể có giá trị thích nghi

A kích thích sự nhân đôi nhưng không phân li của NST

B cản trở sự hình thành thoi phân bào

C ngăn cản khả năng tác đôi các NST kép ở kì sau

D ngăn cản quá trình hình thành màng tế bào

Trang 31

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân

tố sinh thái chúng có vùng phân bố:

Trang 32

3 : cách li

tập tính

C địa lí

D sinh sản Câu

4 :

Cơ quan tương đồng là:

A những cơ quan được bắt nguồn từ một cơ quan ở cùng loài

tổ tiên mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể hiện các

chức năng rất khác nhau

B những cơ quan nằm ở những vị trí khác nhau trên cơ thể, có

cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi

C những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể,

có nguồn gốc khác nhau trong quá trình phát triển phôi cho nên có kiểu cấu tạo giống nhau

D những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể,

có kiểu cấu tạo giống nhau

Trang 33

A AabbDd B

aaBbdd

C AaBBDD

D AABBDD Câu

6 :

Cừu Đôly được tạo ra từ phương pháp:

C công nghệ tế bào thực

vật

D

nhân bản vô tính ở động vật

Câu

7 :

Quy luật giới hạn sinh thái có ý nghĩa:

A ứng dụng trong việc di - nhập, thuần hoá các giống vật

nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

B đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, trong việc di

- nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

C đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng

trong việc di - nhập vật nuôi

D đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, thuần hoá các

giống vật nuôi

Câu Trong một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát có tỉ lệ

Trang 34

8 : kiểu gen Aa = 100% Quần thể trên tự thụ phấn thì thế hệ

tiếp theo sẽ có tỉ lệ thành phần kiểu gen là:

25% AA : 25% Aa : 50%

aa

Câu

9 :

Theo Đacuyn, biến dị cá thể là:

A bao gồm các đột biến và biến dị tổ hợp

B những biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản

C những sai khác giữa các cá thể trong loài

D những biến di di truyền được trong quá trình sinh sản Câu

10 :

Tiến hóa hóa học là quá trình:

A tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương

thức hóa học

B tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương

thức sinh học

Trang 35

C tổng hợp các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương

Tiến hoá lớn là quá trình:

A biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình

thành các nhóm phân loại trên loài

Giả sử một gen của vi khuẩn có số nuclêôtit là 3000 Hỏi

số axit amin trong phân tử prôtêin có cấu trúc bậc 1 được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?

Người chồng có nhóm máu B và người vợ nhóm máu A

có thể có con thuộc các nhóm máu:

Trang 36

A A, B, AB

hoặc O

B AB hoặc O

C AB

D

chỉ A hoặc

B

Câu

14 :

Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ P

là 0,5AA + 0,40Aa + 0,10aa = 1 Tính theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F1 là:

0,42AA + 0,49Aa + 0,09aa = 1

A tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình được ổn định qua các thế hệ

B tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể được duy trì ổn định

qua các thế hệ

C tỉ lệ các loại kiểu gen trong quần thể được duy trì ổn định

Trang 37

Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi

pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin

bằng nhau nhưng khác nhau về axit amin thứ 80 Gen cấu trúc đã bị đột biến dạng:

A thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 căp nuclêôtit khác ở bộ

3 thứ 80

B mất cặp nuclêôtit ở vị trí 80

C thêm 1 cặp nuclêôtit vào vị trí bộ 3 thứ 80

D thêm 1 cặp nuclêôtit vào vị trí 80

Câu

18 :

Người bệnh mù màu do gen lặn trên NST X không có

alen tương ứng trên Y Một cặp vợ chồng mắt bình

thường sinh con trai bệnh mù màu, cho biết không có đột biến xảy ra, người con trai này nhận gen gây bệnh mù

màu từ:

bà nội

C ông nội

D mẹ

Trang 38

3000 Nuclêôtit

C

1500 Nuclêôtit

D

6000 Nuclêôtit

D 1 Câu

22 :

Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên nhiễm sắc thể X giao phối với một ruồi giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F1 như thế nào?

Trang 39

Câu

23 :

Ổ sinh thái là:

A nơi thường gặp của loài

B nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh

vật

C khu vực sinh sống của sinh vật

D khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm

bảo cho sự tồn tại, phát tiển ổn định lâu dài của loài

Câu

24 :

Cơ sở tế bào học của qui luật phân li của Menđen là:

A sự tự nhân đôi của NST ở kì trung gian và sự phân li đồng

đều của NST ở kì sau của quá trình giảm phân

B sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng ( dẫn tới sự

phân li độc lập của các gen tương ứng) tạo các loại giao tử

và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh

C sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm

phân

D sự tự nhân đôi, phân li của các NST trong giảm phân

Trang 40

Câu

25 :

Theo Đacuyn, loại biến dị nào có vai trò trong tiến hoá?

A tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học

B tiến hoá hoá học, tiến hoá sinh học

C tiến hoá tiền sinh hoc, tiến hoá sinh học

D Tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học Câu

27 :

Tần số của các alen của một quần thể có tỉ lệ phân bố

kiểu gen 0,81AA + 0,18 Aa + 0,01aa là:

A 0,9A :

0,1a

B 0,4A : 0,6a

C 0,7A : 0,3a

D 0,3A : 0,7a Câu

Ngày đăng: 24/07/2015, 10:35

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w