Kế hoạch hóa nguồn nhân lực
Trang 1CH ƯƠ NG IV: K HO CH HÓA Ế Ạ
NGU N NHÂN L C Ồ Ự
20/5/2010
Trang 2KÊ HOACH HOA NGUÔN NHÂN L C ́ ̣ ́ ̀ Ự
1 Khái ni m và và trò c a công tác k ho ch hoá ngu n nhân l c ệ ủ ế ạ ồ ự
2 Các b ướ c trong k ho ch hoá ngu n nhân l c ế ạ ồ ự
20/5/2010
Trang 31 KHÁI NI M VÀ VAI TRÒ C A CÔNG Ệ Ủ
Trang 4☺K ho ch hóa ngu n nhân l c ế ạ ồ ự
Trang 5T I SAO PH I HO CH Đ NH NHÂN L C? Ạ Ả Ạ Ị Ự
T i đa hoá vi c s d ng ngu n nhân l c ố ệ ử ụ ồ ự
và b o đ m đ ả ả ượ c s phát tri n liên t c ự ể ụ
T i đa hoá vi c s d ng ngu n nhân l c ố ệ ử ụ ồ ự
và b o đ m đ ả ả ượ c s phát tri n liên t c ự ể ụ
Trang 7Y U T NÀO NH H Ế Ố Ả ƯỞ NG Đ N CÔNG Ế
TÁC KHH NNL?
Lo i s n ph m, d ch v mà t ch c s ạ ả ẩ ị ụ ổ ứ ẽ
cung c p cho xã h i ấ ộ
Chiên l ́ ượ c cua tô ch c ̉ ̉ ứ
Tính không n đ nh c a môi tr ổ ị ủ ườ ng
Cac nguôn thông tin cân cho lâp kê hoach ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ nhân l c ự
Đô dai th i gian cho kê hoach nguôn nhân l c: ng n h n hay dài ̣ ̀ ờ ́ ̣ ̀ ự ắ ạ
Trang 82 CÁC B ƯỚ C L P K HO CH Ậ Ế Ạ NNL?
D bao ự ́ nhu câu ̀
Trang 920 35 110 135 300
Trang 10Cung v ngu n nhân l c ề ồ ự
23 30 72 139 264
Trang 11Chênh l ch d ki n ệ ự ế trong 5 năm t i ớ
300
23 30 72 139 264
+3 -5 -38 +4 -36
Trang 12B ướ c 1 : D báo c u ngu n nhân l c ự ầ ồ ự
Câu nhân l c la ̀ ự ̀ sô l ́ ượ ng,c câu ơ ́ nhân l c cân thiêt ự ̀ ́ đê hoan thanh ̉ ̀ ̀
sô l ́ ượ ng san phâm, dich vu hoăc ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ khôi l ́ ượ ng công viêc cua tô ch c ̣ ̉ ̉ ứ trong môt th i ky nhât đinh ̣ ờ ̀ ́ ̣
20/5/2010
Trang 13Các ph ươ ng pháp d báo nhu c u NL ự ầ
Trang 14 Tính toán năng xuất lao động trong quá khứ
Xácđịnhxuhướng tăng, giảm năng suất lao động
Xác định số lượng lao động theo mục tiêu KD
20/5/2010
Trang 16T1: Th i gian làm vi c trong m t kho ng ờ ệ ộ ả
th i gian c n tính nhu c u lao đ ng hay ờ ầ ầ ộ
c a m t năm k ho ch.ủ ộ ế ạ
20/5/2010
N = (Q x T ) /T1
Trang 173 PP phân tích t ươ ng quan
S d ng thông tin t m i quan h quá ử ụ ừ ố ệ
kh đã có gi a m c nhu c u lao đ ng c a ứ ữ ứ ầ ộ ủ
t ch c v i m t s y u t trong kinh ổ ứ ớ ộ ố ế ố
doanh c a t ch c M i quan h đây ủ ổ ứ ố ệ ở
th hi n nhu c u lao đ ng v i các bi n s ể ệ ầ ộ ớ ế ố
nh : doanh s bán ra, s n lư ố ả ượng, năng
su t lao đ ng…Phấ ộ ương trình h i quy ồ
QD = f(X1, X2, X3 …)
20/5/2010
Trang 18Phân tích h i quy t ồ ươ ng quan
Trang 19* XÁC Đ NH C U B NG PP Đ NH TÍNH Ị Ầ Ằ Ị
PP chuyên gia
K thu t Delphin ỹ ậ
20/5/2010
Các chuyên gia đ a ra d báo c a mình v nhu c u ư ự ủ ề ầ
ngu n nhân l c c a t ch c trong m t th i đi m nào đó ồ ự ủ ổ ứ ộ ờ ể
trong t ươ ng lai L a ch n ph ự ọ ươ ng án t i u ho c l y s ố ư ặ ấ ố
d báo bình quân ự
Các chuyên gia s đ a ra ph ẽ ư ươ ng án c a mình S ủ ử
d ng ng ụ ườ i trung gian trình bày ph ươ ng án c a t ng ủ ừ
chuyên gia cho các chuyên gia khác Xem xét l i ạ
ph ươ ng án c a mình và ch nh s a Quá trình này ti p ủ ỉ ử ế
t c cho đ n khi xu t hi n m t d đoán đ ng tâm nh t ụ ế ấ ệ ộ ự ồ ấ
trí
Trang 20B ướ c 2: D báo ngu n cung nhân l c ự ồ ự
Bên trong t ch c ổ ứ
Phân tích, ki m kê hi n tr ng ể ệ ạ
S đ thay th ơ ồ ế
Trang 21H s ban đ u và s y u lý l ch ồ ơ ầ ơ ế ị
Thông tin t k t qu ph ng v n ừ ế ả ỏ ấ
K t qu ki m tra thi tuy n ế ả ể ể
K t qu đánh giá công vi c, đánh giá nhân viên ế ả ệ
Ghi chép v quá trình l ề ươ ng (quá kh , hi n t i) ứ ệ ạ
Ghi chép v quá trình đào t o ề ạ
Các quy t đ nh khen th ế ị ưở ng
Trang 231 Vi c tuy n d ng nhân viên vào m t ch c v tr ng theo ki u thăng ệ ể ụ ộ ứ ụ ố ể
ch c có th sinh ra t t ứ ể ư ưở ng ch quan đ i v i các công vi c đã làm ủ ố ớ ệ
th ườ ng ngày
2 Trong doanh nghi p d hình thành nhóm Đ i v i nh ng ng ệ ễ ố ớ ữ ườ i
không đ ượ c đ b t mâu thu n v i ng ề ạ ẫ ớ ườ ượ i đ c đ b t và mâu thu n ề ạ ẫ
v i lãnh đ o c p trên hình thành nên các nhóm trong doanh ớ ạ ấ
nghi p ệ
20/5/2010
Trang 24Ngu n cung nhân l c t bên ngoài t ch c ồ ự ừ ổ ứ
Môi
tr ườ ng
KT ,Ctr , ế ị Plu t, ậ
Xh i, TLý, ộ V.hóa…
Trang 25D đoán cung nhân l c bên ngoài cho ự ự
phép th y rõ ti m năng lao đ ng, các ấ ề ộ
ngu n nhân l c có th cung c p cho t ồ ự ể ấ ổ
ch c và chu n b các bi n pháp thu hút ứ ẩ ị ệ ngu n nhân l c phù h p v i yêu c u c a ồ ự ợ ớ ầ ủ
t ch c khi c n ổ ứ ầ
Trang 26Các y u t c n phân tích ế ố ầ
Bi n đ ng m c sinh, m c ch t và c c u dân s ế ộ ứ ứ ế ơ ấ ố
Quy mô và c c u l c l ơ ấ ự ượ ng lao đ ng xã h i ộ ộ
theo tu i, theo gi i tính, theo mùa, theo thu nh p, ổ ớ ậ theo ngành, theo thành ph n kinh t ầ ế
T l th t nghi p thành ph và t l s d ng ỷ ệ ấ ệ ở ố ỷ ệ ử ụ lao đ ng nông thôn ộ ở
Ch t l ấ ượ ng ngu n nhân l c: H c v n, tình hình ồ ự ọ ấ giáo d c đào t o c a đ t n ụ ạ ủ ấ ướ c
Tình hình di dân
Ngu n lao đ ng t n ồ ộ ừ ướ c ngoài v ề
Trang 27B ướ c 3: Cân đ i cung-c u ngu n ố ầ ồ
Ti n hành cân đ i/ so sánh c u v i cung v nhân ế ố ầ ớ ề
l c không ch v nhân l c các nhóm l n mà ự ỉ ề ự ở ớ
còn chi ti t đ n t ng ngh , t ng lo i công vi c, ế ế ừ ề ừ ạ ệ công vi c ệ
SS c u v i cung theo các yêu c u đ t ra nh ầ ớ ầ ặ ư
nhóm lao đ ng, các đ c đi m c a lao đ ng nh ộ ặ ể ủ ộ ư
đ tu i, ngành ngh , gi i tính… ộ ổ ề ớ
20/5/2010
Trang 28B ướ c 4: Các gi i pháp t ch c c n ti n ả ổ ứ ầ ế hành sau khi cân đ i cung-c u nhân l c ố ầ ự
Trang 292 Thi u lao đ ng (c u>cung) ế ộ ầ
Trang 31B ướ c 5: Ki m tra và đánh giá ể
Ki m tra và đánh giá đ xem xét các ể ể
chương trình và k ho ch đế ạ ược tri n khai ể
có hi u qu và có đáp ng đệ ả ứ ược yêu c u ầhay không
Các l ch hệ ướng được phát hi n và các ệ
gi i pháp đi u ch nh k p th i đả ề ỉ ị ờ ược áp
d ng ụ
20/5/2010