1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI CASIO THPT THỪA THIÊN HUẾ 2009-2010

9 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 239,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

k a Chứng tỏ rằng chỉ có một giá trị k bé hơn 30 để cho các giá trị của dãy số đều nguyên... Hỏi bác An gửi bao nhiêu kỳ hạn 6 tháng, bao nhiêu tháng chưa tới kỳ hạn và lãi suất không kỳ

Trang 1

Sở Giáo dục vμ Đμo tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh

Đề thi chính thức Khối 11 THPT - Năm học 2009-2010

Thời gian làm bài: 150 phỳt

Ngày thi: 20/12/2009 - Đề thi gồm 5 trang

Điểm toàn bài thi (Họ, tên vμ chữ ký) Các giám khảo (Do Chủ tịch Hội đồng thi Số phách

ghi)

GK1 Bằng số Bằng chữ

GK2

Qui định: Học sinh trỡnh bày vắn tắt cỏch giải, cụng thức ỏp dụng, kết quả tớnh toỏn vào ụ

trống liền kề bài toỏn Cỏc kết quả tớnh gần đỳng, nếu khụng cú chỉ định cụ thể, được ngầm định chớnh xỏc tới 4 chữ số phần thập phõn sau dấu phẩy

Bài 1 (5 điểm) Tớnh giỏ trị của hàm số f x( ) tại x0,75:

5

2 sin cos ( )

2

3

f x

x

x x

Bài 2 (5 điểm)

Tỡm tọa độ giao điểm của của đồ thị hai hàm số y x 43x24 và 2 22 5

2

y x

Trang 2

Bài 3 (5 điểm)

Cho biết: 4 tan3 19 tan2 37 tan 28 0

2

xxx    x 

3 3sin 5cos 4

2

yy   y  

cos cot sin cos sin 2sin cot 3cos

M

Bài 4 (5 điểm) Cho dãy hai số xác định như sau: u n

2

uuu   ku   n

, là số nguyên dương cho trước k

a) Chứng tỏ rằng chỉ có một giá trị k bé hơn 30 để cho các giá trị của dãy số đều nguyên Khi đó tính chính xác các giá trị u u10; 11;u u12; 13

b) Với giá trị k tìm được ở câu a), lập công thức truy hồi tính u n2 theo u n1 và u n Chứng minh

Trang 3

Bài 5 (5 điểm) Tìm các chữ số hàng đơn vị, hàng chục và hàng trăm của số tự nhiên:

2010 9 2

Bài 6 (5 điểm)

Bác An gửi tiết kiệm số tiền ban đầu là 20 triệu đồng theo kỳ hạn 3 tháng với lãi suất 0,72%/tháng Sau một năm, bác An rút cả vốn lẫn lãi và gửi lại theo kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 0,78%/tháng Gửi đúng một số kỳ hạn 6 tháng và thêm một số tháng nữa thì bác An phải rút tiền trước kỳ hạn để sửa chữa nhà được số tiền là 29451583,0849007 đồng (chưa làm tròn) Hỏi bác An gửi bao nhiêu kỳ hạn 6 tháng, bao nhiêu tháng chưa tới kỳ hạn và lãi suất không

kỳ hạn mỗi tháng là bao nhiêu tại thời điểm rút tiền ? Biết rằng gửi tiết kiệm có kỳ hạn thì cuối

kỳ hạn mới tính lãi và gộp vào vốn để tính kỳ hạn sau, còn nếu rút tiền trước kỳ hạn, thì lãi suất tính từng tháng và gộp vào vốn để tính tháng sau Nêu sơ lược quy trình bấm phím trên máy tính để giải

Trang 4

Bài 7 (5 điểm) Cho đa thức     2 3  

P xx  x  x    x 20 a) Tính gần đúng 2

3

P  

 

  b) Tìm hệ số chính xác của số hạng chứa x5 trong khai triển và rút gọn đa thức P(x)

Bài 8 (5 điểm)

Trong ngày thi giải toán trên máy tính cầm tay (20/12/2009), bạn Bình đố bạn Châu tìm

số nguyên x nhỏ nhất sao cho khi bình phương lên thì được một số nguyên có 4 chữ số đầu là

2012 và 4 chữ số cuối là 2009 Em hãy giúp bạn Bình tìm số x này và viết chính xác số x2

Nêu sơ lược cách giải

Bài 9 (5 điểm)

Cho tứ diện ABCD có AB = 12 dm; AB vuông góc với mặt (BCD); BC = 7 dm; CD = 9

dm và góc CBD = 520

a) Tính gần đúng thể tích và diện tích toàn phần của tứ diện ABCD

Trang 5

b) Tính gần đúng bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và số đo (độ, phút, giây) của

góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (BCD) Cho biết: Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện là mặt

cầu có tâm cách đều 4 đỉnh của tứ diện đó một đoạn bằng bán kính

Bài 10 (5 điểm) Một chậu nước hình bán cầu bằng nhôm có bán kính R 10cm, đặt trong một khung hình hộp chữ nhật (hình 1) Trong chậu có chứa sẵn một khối nước hình chỏm cầu có chiều cao Người ta bỏ vào chậu một viên bi hình cầu bằng kim loại thì mặt nước dâng lên vừa phủ kín viên bi (hình 2) Tính bán kính của viên bi (kết quả làm tròn đến 2 chữ số

lẻ thập phân)

4

hcm

Cho biết công thức tính thể tích khối chỏm cầu của hình cầu (O, R), có chiều cao là: h

2 hom

3

c cau

h

V h R  

Trang 6

Së Gi¸o dôc vμ §μo t¹o Kú thi chän häc sinh giái tØnh

§Ò thi chÝnh thøc Khèi 11 THPT - N¨m häc 2009-2010

Đáp án và biểu điểm

TP

§iÓm toµn bµi

2

Phương trình cho hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số:

4 3 2

y x  x  4 2 22 5

2

y x

 là:

Dùng chức năng SOLVE ta tìm được hai nghiệm (khi lấy giá trị đầu

là 0 và 1):

1 0,701149664

x  và x2 1,518991639

Dùng chức năng CALC để tính các giá trị tung độ giao điểm:

1 2,7668

y  và y2 2, 4018

Vậy: Hai đồ thị của hai hàm số đã cho cắt nhau tại hai điểm

3

tan 1,75

2

x    x 

 , nên x tan  1 1.75 180 0  119 44'42" 0 lưu vào biến nhớ A

Giải phương trình: 3sin 5cos 4 3

2

yy   y

 0

, ta được:

Theo điều kiện bài toán cho thì (trong quá trình tìm nghiệm, ta lưu kết quả đó

vào biến nhớ B)

102 21' 360 ; 195 43'20" 360

0

195 43'20"

y Tính tử số và lưu vào biến X, tính mẫu và lưu vào biến Y Tính

0,0400

X

M

Y

4

2

uuu   ku   n

1 1; 2 5 1 1 8 5 8

Để u2 thì k 8 0, 1, 4, 9, 16 k 8, 9, 12, 17, 24 (k < 30)

Thử với k8, 9, 12, 17: chỉ có u u1, 2 là số nguyên, còn u3

Với k  24: Ta có:

Trang 7

1 1, 2 9, 3 89; 4 881; 5 8721; 6 86329; 7 854569;

8 8459361; 9 83739041; 10 828931049

11 8205571449; 12 81226783441; 13 804062262961;

Công thức truy hồi của un+2 có dạng:     

u au bu a b

u au bu a b

2 10 1

u   u  u

Ta có hệ phương trình:

Do đó:

Chứng minh sơ lược:

Ta có:

2

1

(1)

u   u u u  Trừ (1) cho (2) ta có:

2 2

u  u   u u  u    u  uu  u   u

Dãy số đơn điệu tăng, nên: u n1u n110u nu n110u nu n1

Hay: u n2 10u n1u n

5

Ta có: 29 29 1 512 mod 1000 

 

2 2  2 512 512 512 352 (mod 1000)

 

2 2   2 352 912 (mod 1000)

 

2 2   2 912 952 (mod 1000)

2  2 952 312 (mod 1000); 2  2 312 552 (mod 1000);

2  2 312 552 (mod 1000); 2  2 552 712 (mod 1000);

2  2 712 152 (mod 1000); 2  2 152 112 (mod 1000);

2  2 152 112 (mod 1000); 2  2 112 752 (mod 1000);

 

11 10 9

2  2 752 512 (mod 1000);

Do đó chu kỳ lặp lại là 10, nên

Vậy: A 2 9 2010 có ba chứ số cuối là: 752

6

Số tiền nhận được cả vốn lẫn lãi sau 4 kỳ hạn 3 tháng và sau 1; 2; 3 ;

4; 5; 6; 7 kỳ hạn 6 tháng lần lượt là:

20000000 1 0,72 3 100   1 0,78 6 100   A Dùng phím CALC lần

Trang 8

27382437,34 đồng ; 28663935,38 đồng; 30005407,56 đồng

Ta có: 28663935,38 < 29451583,0849007< 30005407,56,

Nên số kỳ hạn gửi sáu tháng đủ là: 6 kỳ hạn

Giải phương trình sau, bằng dùng chức năng SOLVE và nhập cho A

lần lượt là 1 ; 2; 3 ; 4; 5, nhập giá trị đầu cho X là 0,6 (vì lãi suất

không kỳ hạn bao giờ cũng thấp hơn có kỳ hạn)

20000000 1 0, 72 3 100    1 0, 78 6 100    1  X 100 A 29451583.0849007 0 

X = 0,68% khi A = 4

Vậy số kỳ hạn 6 tháng bác An gửi tiết kiệm là: 6 kỳ hạn ; số tháng

gửi không kỳ hạn là: 4 tháng và lãi suất tháng gửi không kỳ hạn là

0,68%

7

a) 2 68375, 2807

3

P  

 

 

b) Hệ số của số hạng chứa x5 là:

20

5

2 3k 2 296031627712=9473012086784

k

k

8

Các số có 4 chữ số khi bình phương lên có 4 chữ số cuối là 2009 là:

2003, 7003, 3253, 8253, 1747, 6747, 2997, 7997

4485 2012abcd 4487; 14184 2012abcde14189

Số cần tìm là: x = 14186747

2 201263790442009

x

9

a) Xét tam giác BCD, ta có:

CDBCBDBC BD 0

2

2 14cos520 72 9 0

Giải phương trình bậc hai theo BD, ta có hai

nghiệm:

1 2,801833204 0

2 11, 42109386

x

(loại) và

Do đó: BD11, 42109386d m

1

sin 52 31, 49980672 2

BCD

125,9992

3 BCD

VSSAdm

SBC AB  dm SBD AB  dm

Trang 9

Xét tam giác ACD: ACBC2 AB2  7 2  12 2  193 dm

2 2 16,56627251

Nửa chu vi của tam giác ACD: 19,72935825

2

AC CD AD

ACD

Sp p AC p AD p CD    d m

m

Vậy diện tích toàn phần của tứ diện ABCD là: S tp  204,5423d 2

b) Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD cách đều B, C, D nên

I ở trên trục Ox của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD (Ox

(BCD) tại tâm O của đường tròn (BCD), nên Ox//AB) Trong mặt

phẳng (SA, Ox), trung trực đoạn AB cắt Ox tại I I là tâm mặt cầu

ngoại tiếp tứ diện ABCD và bán kính của mặt cầu là:

2 2 6 2 2

RIOOB  r ( là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

giác BCD):

r

0

9

sin 52

CD

r r

2 2

6 8, 2832

R rd m

BCD ACD

ACD

S

S

   0,5038687188 ( là góc giữa 2 mặt phẳng (ACD) và (BCD))

ACD

S S

10

Gọi x là bán kính viên bi hình cầu Điều kiện: 0 2  x 10    0 x 5

Thể tích khối nước hình chỏm cầu khi chưa thả viên bi vào:

2

1

4 416

16 10

h

3

      

Khi thả viên bi vào thì khối chỏm cầu gồm khối nước và viên bi có

thể tích là:

2

2 2

x

Ta có phương trình:

2 1

4

3

V  Vx  xx     3x330x2104 0

Giải phương trình ta có các nghiệm: x19,6257 5 (loại);

2 2,0940 5

x   x3  1,7197 0

Vậy: Bán kính viên bi là r2,09c m

Ngày đăng: 24/07/2015, 08:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1  Hình 2 - ĐỀ THI CASIO THPT THỪA THIÊN HUẾ 2009-2010
Hình 1 Hình 2 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w