1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra định kỳ lần 2 Toán 2

3 387 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1điểm Nối mỗi hình với tên gọi của hình đó: Hình vuông Hình tứ giác Hình chữ nhật Hình tam giác Bài 3.. Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu... 2điểm Quyển truyện có 43 tra

Trang 1

Họ và tên:………Lớp:…

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN II LỚP 2

Năm học: 2011 - 2012

M«N: To¸n

(Thời gian làm bài: 40 phút) Giáo viên coi KT Giáo viên chấm Điểm Nhận xét của thầy cô

Bài 1 (2điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của mỗi câu hỏi sau:

a Số liền trước của 90 là:

A 91 B 80 C 100 D 89

b Tìm y, biết : 48 – y = 12 Y là:

A 60 B 46 C 36 D 56

c Thứ tư tuần này là 15 tháng 5 Thứ tư tuần trước là ngày:

A 22 B 8 C 23 D 7

d Lớp 2A có 27 học sinh, lớp 2B có 28 học sinh Cả hai lớp có … học sinh ?

A 55 B 45 C 47 D 58

Bài 2 (1điểm) Nối mỗi hình với tên gọi của hình đó:

Hình vuông Hình tứ giác Hình chữ nhật Hình tam giác

Bài 3 (1điểm) Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:

Chín mươi sáu

………

Bài 4 (1điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S thích hợp vào ô trống:

a 25 + 35 – 40 = 20

b Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Trang 2

c 12dm + 6 dm = 18 cm

d 22 giờ hay 9 giờ tối

Bài 5 (2điểm) Đặt tính rồi tính:

a 29 + 48 b 37 + 45 c 100 – 25 d 82 – 57

………

………

………

………

Bài 6 (2điểm) Quyển truyện có 43 trang Tùng đã đọc được 28 trang Hỏi còn bao nhiêu trang Tùng chưa đọc ? Bài giải ………

………

………

Bài 7 (1điểm) Tìm số bé nhất có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của số đó bằng 2 ? Trả lời Số phải tìm là:

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN II LỚP 2

MÔN : TOÁN Năm học : 2011 – 2012 Bài 1 (2 điểm) Khoanh đúng vào mỗi phần cho 0,5 điểm

a Khoanh vào D b Khoanh vào C c Khoanh vào B d Khoanh vào A

Bài 2 (1 điểm) Nối mỗi hình với tên gọi của hình đó cho 0,25 điểm:

Trang 3

Hình vuông Hình tứ giác Hình chữ nhật Hình tam giác

Bài 3 (1điểm) Viết đúng số hoặc chữ thích hợp vào mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm:

Chín mươi sáu 96

Bài 4 (1 điểm) Điền đúng mỗi phần cho 0,25 điểm

a 25 + 35 – 40 = 20

b Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

c 12dm + 6 dm = 18 cm

d 22 giờ hay 9 giờ tối

Bài 5.(2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm

Bài 6 (2 điểm)

Số trang quyển truyện Tùng chưa đọc là:

43 – 28 = 15 (trang) 1,5 điểm ( TL : 0,25 đ, PT : 0,5 đ, Kq : 0,75 đ)

Đáp số 15 trang 0,5 điểm

* Lưu ý: Nếu sai danh số toàn bài trừ 0,5 điểm

Bài 7 (1 điểm) Tìm đúng số phải tìm là: 13 cho 1 điểm.

Đ S

S Đ

Ngày đăng: 24/07/2015, 02:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông Hình tứ giác Hình chữ nhật Hình tam giác - Đề kiểm tra định kỳ lần 2 Toán 2
Hình vu ông Hình tứ giác Hình chữ nhật Hình tam giác (Trang 1)
Hình vuông Hình tứ giác Hình chữ nhật Hình tam giác - Đề kiểm tra định kỳ lần 2 Toán 2
Hình vu ông Hình tứ giác Hình chữ nhật Hình tam giác (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w