NỘI DUNG ÔN THI LẠI MÔN HÓA – LỚP 10 Lý thuyết Dạng trắc nghiệm: Chương 5 Nhóm halogen và Chương 6 Oxi – Lưu huỳnh Chủ yếu là: + Tính chất vật lí + Tính chất hóa học + Phương pháp điều
Trang 1NỘI DUNG ÔN THI LẠI MÔN HÓA – LỚP 10
Lý thuyết (Dạng trắc nghiệm): Chương 5 (Nhóm halogen) và Chương 6 (Oxi – Lưu huỳnh)
Chủ yếu là:
+ Tính chất vật lí + Tính chất hóa học + Phương pháp điều chế của các nội dung sau đây:
Clo, các hợp chất của clo (hiđroclorua, axit clohiđric,muối clorua, hợp chất chứa oxi của clo, nhận biết ion clorua)
F2, Br2, I2
Oxi, ozon
Lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh (H2S, SO2, SO3, H2SO4, cách nhận biết ion sunfat)
+ So sánh :
Sự biến đổi tính oxi hóa của các nguyên tố trong nhóm Halogen
Sự biến đổi tính axit của các axit tương ứng
Tính oxi hóa của oxi và ozon
Sự biến đổi tính oxi hóa và tính khử của các hợp chất của lưu huỳnh
Dạng bài tập tự luận
Viết phương trình phản ứng chứng minh tính chất của các chất, phương trình điều chế
Nhận biết các dung dịch (axit, bazo, muối, ion sunfat, ion halogenua,…)
Giải toán tính theo phương trình hóa học
Giải toán hỗn hợp
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI LẠI (HÓA – LỚP 10)
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Khi cho axit HCl loãng tác dụng với Fe tạo thành:
A FeCl2 + H2 + O2 B FeCl2 + H2O C FeCl2 + H2 D FeCl3 + H2
Câu 2 Axit nào mạnh nhất trong số các axit sau: HCl, HBr, HI, HF?
A HF B HCl C HBr D HI
Câu 3 Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom, phản ứng chứng minh điều đó là:
A F2 + 2NaBr Br2 + 2NaF C I2 + 2NaBr Br2 + 2NaI
B Cl2 + 2NaBr Br2 + 2NaCl D Br2 + 2NaCl Cl2 + 2NaBr
Câu 4 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là:
A ns2np4 B ns2np5 C ns2np6 D ns2np2nd2
Câu 5 Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với cả axit HCl và H2SO4?
A Ag, Ba(OH)2, CuO B Au, Al(NO3)3, Na2CO3
C Fe, Zn(OH)2, Na2CO3 D Fe, MgO, NaNO3
Câu 6 Câu nào sau đây không đúng?
A SO2 v a có tính chất oxi hóa v a có tính khử 3 v a có tính chất oxi hóa v a có tính khử
C H2 thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hóa D SO3 có thể tan trong H2SO4 đặc tạo ra oleum
Câu 7 Cho phản ứng: Mg + H2SO4(đặc) MgSO4 + H2S + H2O
Hệ số cân b ng (là các số nguyên đơn giản nhất) của phản ứng l n lượt là:
A 4, 4, 5, 1, 4 B 5, 4, 4, 4, 1
Câu 8 Chất nào sau đây tác dụng với nước tạo thành axit sunfuric?
A SO3 B SO2 C S D Na2SO3
Câu 9 Dung dịch H2SO4 đặc nguội không tác dụng được với chất nào sau đây:
Câu 10 Cho phản ứng : 2 + ? + H2O H2SO4 + HBr
A F2 B Br2 C Cl2 D I2
Câu 11 Ở phản ứng nào sau đây, 2 đóng vai trò chất oxi hóa:
A SO2 + 2H2S3S + 2H2O B SO2 + Cl2 + 2H2O2HCl + H2SO4
C SO2 + H2O H2SO3 D SO2 + NaOHNaHSO3
Câu 12 Có 5 mol H2SO4 c n dung thì pha được bao nhiêu lít dung dịch H2SO4 1M ?
A 2,5 lít B 5 lít C 1 lít D 0,5 lít
Câu 13 Nguyên tử oxi có cấu hình electron: 1s22s22p4 au phản ứng hóa học, ion
có cấu hình electron là:
A 1s22s22p4 B 1s22s22p5 C 1s22s22p6 D 1s22s22p43s2
Câu 14 Axit H2SO4 đặc dư tác dụng với đư ng saccarozo thu được sản ph m nào sau đây?
A C, SO2 B CO2, H2S C CO2, SO2 D C, H2O
Câu 15 Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc c n:
Trang 2A rót t t nước và dung dịch axit đặc rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc
C rót t t dung dịch axit đặc và nước D rót nhanh dung dịch axit vào nước
Câu 16 Có 2 lọ mất nhãn đựng HCl và H2SO4 Nhận biết H2SO4 b ng:
A dd BaCl2 B dd Na2CO3 C dd AgNO3 D Quỳ tím
Câu 17 Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự thay đổi độ mạnh tính axit của các dung dịch hidro
halogen ?
A HCl>HBr>HF>HI B HI>HBr>HCl>HF
C HF>HCl>HBr>HI D HCl>HBr>HI>HF
Câu 18 Màu sắc của các chất rắn AgCl, Ag r, AgI l n lượt là:
A Trắng, vàng nhạt, vàng đậm Vàng, đen, đen
C Trắng, Trắng, Vàng D Vàng nhạt, vàng đậm, trắng
Câu 19 Muối được tạo thành : Cu + 2H2SO4 đặc t0C
………… + 2 + 2H2O
A CuO B Cu2O C Cu2SO4 D CuSO4
Câu 20 Chất có tính oxi hóa và khử:
A H2SO4 B S C H2S D Fe(OH)3
II TỰ LUẬN :
Câu 1 : Viết phương trình hóa học các cặp chất sau:
1/ H2S + SO2 6/ Ag + O3
3/ BaCl2 + H2SO4 8/ Mg + H2SO4 loãng
4/ CaCO3 + H2SO4 9/ Cu + H2SO4 đặc, nóng
5/ Cl2 + H2O 10/ Al + H2SO4 đặc, nóng
Câu 2: Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
a) NaOH, NaCl, HCl, Ba(NO3)2 b) Na2SO4, HCl, NaNO3, NaOH
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 13,6g hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng có dư thu được 8,96 lít SO2 (đktc) Tính ph n trăm khối lượng mỗi kim loại?
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 10,2g hỗn hợp Al, Mg vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng có dư thu được 11,2 lít SO2 (đktc) Tính ph n trăm khối lượng mỗi kim loại?
Câu 4: Hòa tan 11,2 g Fe tác dụng v a đủ với 200 ml dung dịch HCl thu được V lít khí (đktc) Tính V? Câu 6: Hòa tan 6,5 g Zn tác dụng v a đủ với 150 ml dung dịch HCl thu được V lít khí (đktc) Tính V?