1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ CƯƠNG ÔN THI HK2 MÔN HÓA 11CB

13 793 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 398 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức phân tử hợp chất hữu cơ chú ý các công thức tính và điều kiện để thiết lập CTPT chất hữu cơ.. So sánh cấu tạo và tính chất vật lí và hoá học của benzen và các ankylbenzen với

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI KHÓI 11 CB

A LÝ THUYẾT

CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HOÁ HỌC HỮU CƠ

1 Phân loại hợp chất hữu cơ Sơ lược về phân tích nguyên tố (định tính và định lượng)

2 Công thức phân tử hợp chất hữu cơ ( chú ý các công thức tính và điều kiện để thiết lập CTPT chất hữu cơ)

3 Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ ( CTCT.Thuyết CTHH Đồng đẳng, đồng phân Liên kết và cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ)

CHƯƠNG 5: HIĐROCACBON NO

I Ankan

1 Đồng đẳng, đồng phân ( cấu tạo), danh pháp và CTPT tổng quát của ankan

2 Tính chất ( vật lí và hoá học), điều chế và ứng dụng của ankan

3 Bài toán xác định CTPT ankan

II Xicloankan.

1 Cấu tạo, tên gọi của xicloankan CTPT tổng quát của xicloankan

2 Tính chất ( vật lí và hoá học), điều chế và ứng dụng của xicloankan So sánh với ankan

CHƯƠNG 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO ( anken, ankađien, ankin)

1 Đồng đẳng, đồng phân ( cấu tạo), danh pháp và CTPT tổng quát của anken, ankađien và ankin

2 Tính chất ( vật lí và hoá học), điều chế và ứng dụng của anken, ankađien và ankin

3 So sánh cấu tạo và tính chất của hiđrocacbon không no vơi hiđrocacbon no Mối quan hệ giữa hiđrocacbon không no và hiđrocacbon no

4 Phân biệt khái niệm phản ứng cộng hợp, phản ứng trùng hợp, phản ứng đime hoá, phản ứng trime hoá Cho thí dụ minh hoạ

5 Bài toán xác định CTPT anken, ankađien và ankin dựa và CTPT tổng quát

CHƯƠNG 7: HIĐROCACBON THƠM NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN HỆ THỐNG HOÁ VỀ

HIĐROCACBON

I Hiđrocac bon thơm.

1 Đồng đẳng, đồng phân ( cấu tạo), danh pháp và CTPT tổng quát của dãy đồng đẳng benzen ( aren)

2 Tính chất ( vật lí và hoá học), điều chế và ứng dụng của benzen và toluen

3 So sánh cấu tạo và tính chất ( vật lí và hoá học) của benzen và các ankylbenzen với hiđrocacbon no và hiđrocacbon không no Mối quan hệ giữa hiđrocacbon no và hiđrocacbon không no với benzen và toluen

4 Cấu tạo, tính chất, ứng dụng, và điều chế của một số hiđrocacbon thơm khác như stiren, naphtalen

5 Bài toán xác định CTPT dựa vào CTPT tổng quát

6 Bài tập về phân biệt giữa các loại hiđrocacbon đã học

II Khí thiên nhiên, khí mỏ dầu, dầu mỏ.

1 Nêu khái niệm và cho thí dụ về phản ứng crăckinh nhiệt, crăckinh có xúc tác và nhiệt, phản ứng rifominh

2 Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu Ứng dụng

CHƯƠNG 8: DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL

1 Khái niệm, phân loại và tên gọi một số dẫn xuất halogen

2 Tính chất vật lí, hoá học, ứng dụng và điều chế dẫn xuất halogen

3 Định nghĩa, phân loại, đồng đẳng, đồng phân và danh pháp của ancol no đơn chức CTPT tổng quát của ancol no đơn chức mạch hở

4 Tính chất vật lí, hoá học, ứng dụng và điều chế ancol, glixerol

5 Phân biệt ancol no, đơn chức với ancol đa chức có nhóm –OH liền kề ( ví dụ: grixerol)

6 Định nghĩa, phân loại, đồng đẳng, đồng phân và tên gọi một số phenol phenol

7 Xét phenol đơn giản C6H5OH về cấu tạo, tính chất, ứng dụng và điều chế

8 Phân biệt Ancol no đơn chức, glixerol với phenol

9 Quan hệ giữa dẫn xuất halogen – ancol, phenol và ngược lại ( nếu có)

CHƯƠNG 9: ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC

I Anđehit.

1 Khái niệm, phân loại, danh pháp và cấu tạo của anđehit no, đơn chức , mạch hở

Trang 2

2 Tính chất vật lí, hố học, ứng dụng và điều chế anđehit ( chủ yếu là anđehit no, đơn chức , mạch hở).

-II Xeton

- Định nghĩa, tính chất, điều chế và ứng dụng của phen nol

III Axit cacboxylic.

1 Khái niệm, phân loại, danh pháp và cấu tạo của axxitcacboxylic no, đơn chức , mạch hở

2 Tính chất vật lí, hố học, ứng dụng và điều chế axit cacboxylic

3 Mỗi quan hệ giữa cácloại hiđrocacbon – dẫn xuất halogen – ancol, xeton, phenol –

anđehit – axit cacboxylic – este và ngược lại ( nếu cĩ)

4 Bài tốn xác định CTPT: dẫn xuất halogen – ancol, xeton, phenol – anđehit – axit

cacboxylic

-B BÀI TẬP (Làm lại các bài tập trong SGK và SBT Làm thêm các loại bài tập sau).

MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬPTRẮC NHIỆM DÀNH CHO HỌC SINH THAM KHẢO

A BÀI TẬP

I BÀI TẬP: ANKAN – XICLOANKAN.

1 Cơng thức nào sau đây tương ứng với dãy đồng đẳng ankan CnH2n + 2:

A C6H6, C4H4 B C3H8, C4H6 C C2H6, C3H8 D C6H6, C6H12

2 Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là:

A Phản ứng cộng B Phản ứng tách C Phản ứng phân huỷ D Phản ứng thế

3 Cho một ankan có công thức: Có tên gọi nào sau đây đúng nhất ? CH3 - CH - CH

C2H5 CH3

CH3

A 2,3 – đimetylpentan B 2- etyl-3-metylbutan

C 1-isopropyl-2-etyletan D isoheptan

4 Một ankan cĩ thành phần %C = 81,81% cĩ cơng thức phân tử nào sau ?

A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12

5 Một ankan cĩ 28 nguyên tử H Số nguyên tử cacbon và cơng thức phân tử ankan đĩ là:

A 13 và C13H28 B 14 và C14H28 C.15 và C15H28 D 16 và C16H28

6 Đun nĩng hoặc chiếu sáng hỗn hợp propan với hơi brom phản ứng xảy ra theo chiều hướng nào sau đây là đúng nhất? CH3 – CH2 – CH3 + Br2 

A CH3 – CH2 – CH2 –Br B CH3 – CHBr – CH3

C CH2Br – CH2 – CH3 D CH3 – CH2 – CHBr2

7 Đốt cháy hồn tồn 1,45 g một ankan thì thu được 4,4 g CO2, ankan đĩ cĩ cơng thức nào sau đây?

A C4H10 B C3H8 C C2H6 D CH4

8 Cơng thức cấu tạo của một xicloankan cĩ tỉ khối so với hiđro là d = 21 cĩ dạng nào sau đây ?H2

A.

B. C. D.

9 Các chi tiết máy mĩc hoặc đồ dùng bị dính bẩn dầu mỡ người ta dùng chất nào sau đây để rửa?

A Xả nước thật nhiều B Dùng xà phịng

C Dùng xăng hoặc dầu hoả D Dùng nước muối lỗng

10 Những khẳng định nào sau đây đúng nhất ?

A Xicloankan là một hiđrocacbon no mạch vịng

B Hiđrocacbon mạch vịng là xicloankan

C Sáu nguyên tử cacbon trong phân tử xiclohexan nằm trên mặt phẳng

D Cơng thức chung của xicloankan là CnH2n

11 Xicloankan C5H10 cĩ bao nhiêu đồng phân

A 3 B 4 C 5 D 6

12 Số đồng phân của C6H14 là:

A 3 B 4 C 5 D 6

13 Sục khí xiclopropan vào dung dịch brom lỗng Hiện tượng quan sát được là:

A Màu dung dịch khơng đổi B Màu dung dịch đậm dần

Trang 3

C Màu dung dịch nhạt dần D Dung dịch chuyển dần thành màu đỏ.

II BÀI TẬP:ANKEN ANKAĐIEN, ANKIN

14 Dãy đồng đẳng hiđrocacbon cĩ cơng thức chung CnH2n thuộc về:

A Dãy đồng đẳng anken B Dãy đồng đẳng xicloankan

C Dãy đồng đẳng ankađien D Cả A và B

15 Cho các đồng phân của penten:

1 CH3-CH2 -CH2 - CH=CH2

2 CH3-CH = CH - CH2 - CH3

3 CH3-CH -CH=CH2

CH3

4 CH3-C= CH -CH3

CH3

Đồng phân cĩ đồng phân cis – trans là đồng phân thứ:

A 1 B 2 C 3 D 4

16 Cho một anken CH3 - CH = C - CH3 có tên gọi nào sau đây đúng nhất ?

CH3

A isopenten B 3–metylbut -2-en C 2–metylpent-2-en D isopentan

17 Định ngghĩa hiđrocacbon khơng no nào sau đây đúng nhất ?

A Hiđrocacbon khơng no là những hiđrocacbon trong phân tử cĩ liên kết đơi C = C

B Hiđrocacbon khơng no là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử cĩ một liên kết đơi

C Hiđrocacbon khơng no là những hiđrocacbon trong phân tử cĩ liên kết đơi C = C hoặc

liên kết ba CC hoặc cả hai

D Hiđrocacbon khơng no là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử cĩ hai liên kết đơi

trở lên

18 Liên kết đơi trong phân tử anken gồm:

A Hai liên kết  B Một liên kết  một liên kết 

C Hai liên kết  D Liên cộng hố trị

19 Cho ba hiđrocacbon: but -2-en, propin, butan Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất trên

A dung dịch AgNO3 B dung dịch brom

C Dung dịch AgNO3 trong NH3 và dung dịch brom D Dung dịch thuốc tím KMnO4

20 Ứng với cơng thức phân tử C5H10 cĩ bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

A 4 B 5 C 3 D 7

21 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

A butan B but -1- en C cacbon đioxit D metylpropan

22 Hợp chất nào sau đây cộng hợp H2 tạo thành isopentan ?

A CH2 = CH – CH = CH –CH3 B CH2 = CH – CH2 – CH = CH2

C CH2 = CH - C = CH2

CH3

D

23 Trong số các ankin cĩ cơng thức phân tử C5H8 cĩ mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

24 Ứng với cơng thức phân tử C5H8 cĩ bao nhiêu ankin đồng phân của nhau?

A 3 B 2 C 5 D 4

25 Cho phản ứng HC = CH + HCl .Sản phẩm nào sau đây là đúng nhất ? t0

1 mol 2 mol

A CH2 = CH – Cl B CH3 – CHCl2 C CH2Cl – CH2Cl D C2H3Cl

26 Hiđrocacbon nào sau đây trùng hợp cho cao su:

CH3 - CH- CH2 -CH3

Cl

A.

CH2 = CH - C = CH2

CH3

B.

CH2 = CH - CH = CH2

C.

D B và C

Trang 4

27 Chọn tên gọi đúng nhất của chất sau đây:CH2 = C - CH = CH2

CH3

A isopren B penta -1,3- đien C 2 –metylbuta -1,3 -đien D A và C đúng

28 Oxi hố hồn tồn 0,68 gam ankađien X thu được 1,120 lít CO2 ( đktc) Vậy cơng thức phân tử của X là:

A C3H4 B C4H6 C C5H8 D C6H10

29 Cho các chất sau:

A CH2 = C - CH3

CH3

C.CH2 = CH - CH= CH2

CH3

D.

Cl

CH2 = C - CH = CH2

Chất nào thuộc dãy đồng đẳng CnH2n -2 ( n 2) ?

30 Trong các chất dưới đây chất nào cĩ nhiệt độ sơi thấp nhất :

A Butan B Etan C Metan D Propan

31 Hợp chất sau đây cĩ tên gì?

C2H5

CH3

CH3

A 1-etyl-4,5-đimetylxiclohexan B 1—etyl-3,4 – đimetylxiclohexan

C 1,2 – đimetyl-4-etylxiclohexan D 4-etyl-1,2-đimetylxiclohexan

32 Các ankan khơng tham gia loại phản ứng nào ?

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Phản ứng cháy

33 Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?

A Phản ứng đốt cháy B Phản ứng cộng hiđro

C Phản ứng cộng brom D Phản ứng trùng hợp

34 Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi là đivinyl ?

A CH2 = C = CH – CH3 B CH2 = CH – CH= CH2

C CH2 = CH – CH2 – CH = CH2 D CH2 = CH – CH = CH – CH3

35 Chất nào khơng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac ?

A But–1-in B But – 2- in C Propin D Etin

36 Chất nào khơng tác dụng với Br2 (tan trong CCl4)

A But -1-in B But- 1-en C Xiclobutan D Xiclopropan

37 Chất nào cĩ nhiệt độ sơi cao nhất ?

A Eten B But-1-en C Propen D Pent -1-en

38 Cơng thức phân tử nào phù hợp với penten ?

A C5H8 B C5H10 C C5H12 D C3H6

39 Hợp chất nào là ankin ?

A C2H2 B C8H8 C C4H4 D.C6H6

40 Gốc nào là ankyl ?

A – C3H5 B – C6H5 C – C2H3 D – C2H5

41 Một ankan cĩ tỉ khơí đối với hiđro là 15 Cơng thức phân tử của ankan đĩ là:

A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12

42 Một anken cĩ tỉ khơí đối với nitơ là 1 Cơng thức phân tử của ankan đĩ là:

A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10

43 Cĩ 4 chất: metan, etilen, but-1-in, và but-2-in Trong 4 chất đĩ, cĩ mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong amoniac tạo thành kết tủa ?

A 4 chất B 3 chất C 2 chất D 1 chất

44 Phản ứng đặc trưng của anken là:

a) Phản ứng cộng b) Phản ứng tách c) Phản ứng oxi hố d) Phản ứng thế

e) Phản ứng trùng hợp

A a, b, c B c, d, e C a, b, d D a, c, e

45 CnH2n -2 là cơng thức chung của:

A Ankađien B Ankan C Anken D Xicloankan

46 Khi đốt cháy hồn tồn ankađien thì:

Trang 5

A.nH O2 =

2 CO

n B

2

H O

n >

2 CO

n C.

2

H O

n <

2 CO

n D

2

H O

n =2

2 CO n

47 Khi đốt cháy hoàn toàn ankin thì:

A.nH O2 =

2 CO

n B

2

H O

n >

2 CO

n C

2

H O

n =2

2 CO

n D.

2

H O

n <

2 CO

n

48 Khi đốt cháy hoàn toàn anken thì:

A.nH O2 = nCO2 B nH O2 > nCO2 C nH O2 =2 nCO2 D.nH O2 < nCO2

49 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế metan, người phải dùng:

A CaCO3, CH3COONa, đèn cồn B CH3COONa, NaOH, CaO, đèn cồn

C HCOONa, NaOH, CaO, đèn cồn D Na2CO3, NaOH, CaO, đèn cồn

50 Phản ứng nào nêu sau đây, dùng để điều chế anken

A Đun nóng rượu etylic với axit sunfuric đậm đặc ở 1700C

B Loại H2 từ các ankan tương ứng với điều kiện nhiệt độ, áp suất và xúc tác thích hợp

C Dùng phản ứng cộng H2 của ankin tương ứng với điều kiện xúc tác Pd/PbCO3 hoặc

Pd/BaSO4 và nhiệt độ thích hợp

D Cả A, B và C đều đúng

51 Để điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành:

A Cho canxicacbua tác dụng với nước B Đun nóng metan ở 15000C và làm lạnh nhanh

C Tiến hành tách H2 từ khí etylen D Cho cacbon tác dụng với hiđro

52 Với điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp người ta có thể điều chế buta-1,3-đien và isopren từ:

A Không khí và hơi nước B Xiclobutan và metylxiclopetan

C Butan và isopentan D Cả A, B và C

53 Khí metan có thể có bao nhiêu ứng dụng ?

A 1 B 2 C.3 D Rất nhiều ứng dụng

54 Một trong những ứng dụng quan trọng của etilen là:

A Tổng hợp chất dẻo PE B Điều chế etylclorua C Điều chế CO2 D Tất cả

55 Ứng dụng của buta-1,3 –đien và isopren là dùng để :

A Làm nguyên liệu sản xuất cao su tổng hợp

B Làm nguyên liệu sản xuất chất dẻo PE

C Làm nhiên liệu đốt

D Vừa làm nguyên liệu vừa làm nhiên liệu

56 đốt cháy hoàn toàn ankan thì:

A.nH O2 = nCO2 B nH O2 > nCO2 C nH O2 =2 nCO2 D.nH O2 < nCO2

BÀI TẬP: HIĐROCACBON THƠM

57 Hiđro cac bon thơm còn có những tên gọi:

A) Benzen; B) Xiclo ankan C) Aren; D) Hidrocacbon vòng

58 Tính chất đặc trưng của benzen là:

1) Chất khí không màu

3) Thực tế không tan trong nước

5) Tham gia phản ứng thế

7) Dễ dàng bị oxi hoá

2) Có mùi nhẹ

4) Cháy cho ngọn lửa không màu

6) Tham gia phản ứng kết hợp

8) Dễ trùng hợp

Những tính chất nào đúng?

A) Tất cả; B) 3, 4, 5, 8; C) 2, 4, 5, 6; D) 2, 3, 5, 6

59 Hợp chất 1,3 – đimetylbenzen có tên gọi khác là

A) Para – xilen; B) Crezol; C) Meta – xilen; D) Ortho – xilen

60 Số liên kết  trong phân tử benzen bằng:

A) 12; B) 18; C) 6; D) 9

61 Mỗi nguyên tử cacbon trong phân tử benzen ở trạng thái:

A) Kích thích; B) Lai hoá sp2; C) Tự phân cực D) Cân bằng động.*

62 Hãy kết nối tên loại hiđrocacbon ở cột A với công thức tổng quát của từng loại hidrocacbon ghi ở cột B sao

cho đúng:

Trang 6

A B Xicloankan 1 7 CnH2n , n2 Ankađien 2 8 CnH2n-2, n2

An ken 3 9 CnH2n-6, n6 Ankan 4 10 CnH2n, n3 Ankin 5 11 CnH2n -2, n3 Aren 6 12 CnH2n+2, n1

63 Hãy kết nối tên loại hiđrocacbon ở cột A với công thức tổng quát của từng loại hidrocacbon ghi ở cột B sao cho

đúng:

Ankin 1 8 CxHy , x, y nguyên dương Olefin 2 9 CnH2n , n2

Parafin 3 10 CnH2n-2, n2 Điolefin 4 11 CnH2n-6, n6 Xicloankan 5 12 CnH2n, n3 Hiđrocacbon thơm 6 13 CnH2n -2, n3 Hiđrocacbon 7 14 CnH2n+2, n1

64 Hãy kết nối tên hiđrocacbon ở cột A với công thức tổng quát của từng loại hidrocacbon ghi ở cột B sao cho

đúng:

Toluen 1 7 CnH2n+2, n1 Isopren 2 8 CnH2n-2, n2 Hexen -1 3 9 CnH2n, n3 Isopentan 4 10 CnH2n , n2 Petin - 2 5 11 CnH2n -2, n3 Metylxiclohexan 6 12 CnH2n-6, n6

65 Hãy điền các tên : Hiđrocacbon thơm, Olefin, Xicloankan, Ankin, Parafin, Điolefin, vào các chỗ trống cho

thích hợp

A) Ben zen thuộc loại hợp chất………

B) …….là những hợp chất hiđrocác bon chứa một liên kết ba trong phân tử

C) …….là những hợp chất hiđrocác bon chứa một liên kết đôi trong phân tử

D) …….là những hợp chất hiđrocác bon chứa hai liên kết đôi trong phân tử

E) …….là những hợp chất hiđrocác bon no mạch hở trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn

G) …….là những hợp chất hiđrocác bon no có chứa mạch vòng và trong phân tử cũng chỉ chứa liên kết đơn

******************

NGUỒN HIĐROCACBON TRONG THIÊN NHIÊN DẦU MỎ

66 Những phương pháp chế hoá dầu mỏ chủ yếu là:

A) Crackinh xúc tác; B) Crackinh bằng nhiệt;

C) Chưng cất; D) Cacbon hoá

67 Hỗn hợp gồm các hiđrocacbon có 6 – 10 nguyên tử cacbon trong phân tử tạo thành:

A) Xăng; B) Dầu lửa; C) Ligroin; D) Dầu gozoin

68 Sản phẩm chưng cất dầu mỏ là:

1) Mazut; 2) Xăng; 3) Dầu lửa; 4) Dầu ligroin; 5) Dầu gozoin;

Hãy sắp xếp các sản phẩm trên theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi

A) 2, 4, 3, 5, 1; B) 2, 3, 5, 4, 1; C) 4, 3, 2, 1, 5; D) 5, 2, 3, 1, 4;

HỆ THỐNG HOÁ VỀ HIĐROCAC BON

69 Sự cộng hợp liên tiếp của những phân tử giống nhau tạo thành mạch dài được gọi là:

A) Phản ứng polime hoá; B) Phản ứng đa kết hợp;

C) Phản ứng kết hợp D) Phản ứng chuỗi

Trang 7

70 Sản phẩn của phản ứng polime hố được gọi là:

A) Capron; B) Polime; C) Chất dẻo; D) Hợp chất cao phân tử

71 Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các

A) Monome; B) Nguyên tố; C) Đoạn mạch; D) Mắt xích cấu trúc

72 Quá trình polime hố cĩ kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là:

A) Đime hố; B) Đề polime hố C) Trùng ngưng; D) Đồng trùng hợp

73 Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử lớn của polime được gọi là:

A) Số chính của polime B) Hệ số polime hố

C) Yếu tố polime D) Khả năng polime hố

74 Số polime hố trong mẫu cao su Buatđien ( M 40.000) bằng:

A) 400; B) 550; C) 800 D) 740

75 Polistiren được điều chế:

A) Trùng ngưng stiren B) Trùng hợp vinuy benzen

C) Đồng phân hố stiren D) Từ bột strren

************************

BÀI TẬP: ANCOL

1 Số đồng phân là axit của chất cĩ CTPT C5H10O2 là:

2 Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 80g C2H5OH l:

3 Đốt cháy một lượng rược A thu được 4,4g CO2 v 3,6g H2O CTPT của rượu là:

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

4 Cĩ các rượu: CH3OH, C2H5OH, C3H7OH Dng chất no trong số cc chất dưới đây để phân biệt các rượu?

A Kim loại Na B H2SO4 đặc, to C CuO, to D Cu(OH)2, to

5 Rượu etylic cĩ lẫn một ít nước, cĩ thể dùng chất nào sau đây để làm khan rượu?

6 Chất no l dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?

A Cl – CH2 – COOH B C6H5 – CH2 – Cl

C CH3 – CH2 – Mg - Br D CH3 – CO – Cl

7 Chất no khơng phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?

A CH2 = CH – CH2Br B ClBrCH – CF3

C Cl2CH – CF2 – O –CH3 D C6H6Cl6

8 Bezyl bromua cĩ cơng thức cấu tạo nào sau đây?

A

Br

B

Br

CH3

C

CHBr - CH3

D

CH2Br

CH3 - C - CH3

OH

CH3

Chất có tên là gì ?

9

A 1,1- đimetyletanol B 1,1 –đimetyletan-1-ol

C isobutan-2-ol D 2-metylpropan-2-ol

10 Ancol isobutylic cĩ cơng thức cấu tạo no?

A

CH3 - CH2 - CH - OH

CH3

B

CH3 - CH - CH2 - OH

CH3

Trang 8

C

CH3 - C - CH3 OH

CH3

D

CH3 - CH - CH2 - CH2 -OH

CH3

11 Chất no khơng phải l phenol ?

A

OH

CH 3

B

CH2 - OH

C

OH

CH3

CH3

12 Gọi tn hợp chất sau:

OH

CH3

A 4-metylphenol B 2-metylphenol

C 5-metylphenol D 3-metylphenol

13 Công thức phân tử chung của rượu là:

A CnH2n+2O B CnH2nO C CnH2n-2O D CnH2n+2-2aOz

14 Trong phịng thí nghiệm, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế rượu etylic?

A Cho glucozơ lên men rượu

B Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm

C Cho C2H4 tc dụng với dung dịch H2SO4 lỗng, nĩng

D Cho CH3CHO hợp H2 có xúc tác Ni, đun nóng

15 Trong công nghiệp, phenol được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

A Từ benzen điều chế ra phenol B Tách từ nhựa than đá

C Oxi hoá cumen thu được là phenol D Cả 3 phương pháp trên

16 Ứng dụng nào sau đây khơng phải của rượu etylic?

A Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo B Dùng làm dung môi hữu cơ

C Dung làm nhiên liệu D Dùng để sản xấut một số chất hữu cơ chẳng hạn như axit axetic

17 Phenol không được dùng trong công nghiệp nào?

A Chất dẻo B Dược phẩm C Cao su D Tơ sợi

18 Cho các hợp chất:

(1) CH3 – CH2 – OH (2) CH3 – C6H4 - OH

(3) CH3 – C6H4 – CH2 – OH (4) C6H5 - OH

(5) C6H5 – CH2 – OH (6) C6H5 – CH2 – CH2 - OH

Những chất nào sau đây là rượu thơm?

C (4), (5) v (6) D (1), (3), (5) v (6)

19 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A CH3 – CH2 – OH B CH3 – CH2 – CH2 –OH

C CH3 – CH2 –Cl D CH3 - COOH

20 Chất hữu cơ nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường

A CH3Cl B CH3OH C CH3 – O – CH3 D Tất cả đều l chất lỏng

21 Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom?

A Chỉ do nhóm OH hút electron B Chỉ do nhón benzen hút electron

C chỉ do nhân bezen đẩy electron

D Do nhón –OH đẩy electron vào nhân bezen và nhân bezen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và

Trang 9

p-22 Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nứơc, có thể dùng chất nào sau đây?

A Na kim loại B CuO, to C CuSO4 khan D H2SO4 đặc

23 Khi đốt cháy một rượu thu được tỉ lệ số mol nH2O : nCO2 = 1:1 kết luận nào sau đây về rượu đ cho l đúng?

A Rượu no, đơn chức B Rượu có một liên kết đôi, đơn chức

C Rượu có một liên kết ba, đơn chức D Rượu thơm

24 Cho sơ đồ chuyển hoá :

+ H2 dư - H2O Trng hợp

X Y X caosu buna

to, Ni to

Cơng thức cấu tạo của X cĩ thể l:

A HO - CH2 - C C - CH2 - OH B CH2OH – CH = CH – CHO

C H - C - CH = CH - CHO

OH D Cả A,B,C đều đúng

25 Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và rượu etylic?

A Cho cả 2 chất cng tc dụng với Na B Cho cả 2 chất tc dụng với NaOH

C Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ D Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom

BÀI TẬP: PHENOL

1 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt ba chất lỏng: phenol, stiren và rượu bezylic là:

2 Đốt cháy hoàn toàn một rượu A thu được 4,4g CO2 v 3,6g H2O A cĩ CTPT l:

C C2H4(OH)2 D C3H7OH

3 Gọi tn hợp chất cĩ CTPT như sau theo danh pháp IUPAC:

CH2OH

CH3

C2H5

A 4-etyl-3-metyl metanol -1 B 3-metyl-4-etyl bezylic

C 4-etyl-3-metyl benzylic D Cả A v B

4 Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp IUPAC:

CH2 = CH – CH2 – OH

A 1-hiđroxi prop-2-en B Rượu alylic hay propen-1-ol-3

C 3- hiđroxi prop-1-en D.Cả A,B,C

5 Cho phản ứng sau:

CH3CCl3 + NaOHdư (X) + NaCl + H2O CTCT ph hợp của X l:

6 Xác định công thức cấu tạo đúng của C4H9OH biết khi tách nứơc ở điều kiện thích hợp thu được 3 anken:

A Rượu n-butylic B Rượu sec-butylic

C Rượu Tert-butylic D Không thể xác định

7 Sản phẩm chính của phản ứng sau đây là chất no:

KOH/ Rượu

CH2 = CH – CHCl – CH3

A CH2=C=CHCH3 B CH2=CH – CH(OH)CH3

C CH2=CH – CH=CH2 D Cả A v B

8 Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế rượu etylic trong công nghiệp bằng phương pháp tổng hợp:

A C2H5Cl + NaOH C2H5OH + NaCl B C2H4 + H2O H+,to,p C2H5OH

Trang 10

men ruou

C (C6H10O5)n + nH2O

C6H12O6

n C6H12O6

H +

2C2H5OH + 2H2O

D Cả B v C

9 Phenol phản ứng được với dãy chất no sau đây?

A CH3COOH, Na2CO3, NaOH, Na, dung dịch Br2, HNO3

B HCHO, Na2CO3, dung dịch Br2, NaOH, Na

C HCHO, HNO3, dung dịch Br2, NaOH, Na

D Cả A,B,C

10 Hy chọn cu pht biểu sai:

A Phenol l chất rắn kết tinh dễ bị oxi hố trong khơng khí thnh mu hồng nhạt

B Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hợn H2CO3

C Khc với bezen, phenol phản ứng dễ dng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng

D Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau

11 Phản ứng nào sau đây nói lên ảnh hưởng của nhóm C6H5- đối với nhóm (-OH)?

2C6H5OH + Na C6H5ONa + H2 (1)

OH

+ 3Br 2

OH

Br

+ 3HBr (2)

(trắng)

2C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O (3)

12 Gọi tên hợp chất có công thức cấu tạo như sau:

OH

OH

CH3

A 3-metyl-4-hiđroxi phenol B 4-hiđroxi-3-metyl-phenol

C 3,5-đihiroxi toluen D 2,5-đihidroxi-1-metyl bezen

13 Tên IUPAC của rượu iso amylic là:

A 2-metyl butanol-1 B 2-etyl propanol-1

C 2-metyl butanol-4 D 3-metyl butanol-1

14

CH3 - CH2 - CH3 CH2 = CH - CH3 (CH3 - CH - CH3) A

Cl

A trong dãy trên là:

A 2,clo-propan B 2,clo,-propan

15 Khi cho metan tc dụng cới Cl2 (đk askt) với tỉ lệ 1:3 ta sẽ thu được sản phẩm nào sau đây:

A clometan/ metyl clorua B điclometan/ metylen clorua

C triclometan/ clorofom D cacbon tetraclorua/ tetraclometan

16 CTCT của hợp chất: 1-clo-2-metyl but-1,3-đien là (isopren)

A

CH2 = C - CH = CH - Cl

CH3

B

CH = C - CH = CH2

CH3

Cl

Ngày đăng: 07/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w