CHƯƠNG 1. PHÂN TÍCH ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC NGUỒN CUNG CẤP VÀ CÁC PHỤ TẢI CHƯƠNG 2. CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN CHƯƠNG 3: CÁC PHƯƠNG ÁN NỐI DÂY CỦA MẠNG ĐIỆN VÀ SO SÁNH KỸ THUẬT CÁC PHƯƠNG ÁN CHƯƠNG 4. XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG VÀ CÔNG SUẤT CÁC MÁY BIẾN ÁP, SƠ ĐỒ CÁC TRẠM VÀ SƠ ĐỒ MẠNG ĐIỆN CHƯƠNG 5. TÍNH TOÁN SỰ PHÂN BỐ CÔNG SUẤT CHƯƠNG 6. TÍNH ĐIỆN ÁP CÁC NÚT VÀ ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP TRONG MẠNG ĐIỆN CHƯƠNG 7. TÍNH CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA MẠNG ĐIỆN BÀI MẪU TRÌNH CHIẾU SLIDE ĐẸP 2015 BÀI MẪU POWPOINT
Trang 2DANH SÁCH SINH
VIÊN
1 Mai Xuân Bình
2 Lê Duy Anh
3 Nguyễn Văn Duẩn
4 Phạm Trung Dũng
Trang 3NỘI DUNG
Trang 4PHÂN TÍCH ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC NGUỒN
CUNG CẤP VÀ CÁC PHỤ TẢI
Nguồn điện:
Nguồn điện cung cấp cho lưới điện được lấy từ thanh cái cao áp của
hệ thống điện Xem nguồn điện có công suất vô cùng lớn
Trang 5CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG
ĐIỆN
2.1 Công suất tác dụng:
hệ thống cần 158,57MW để cung cấp cho các phụ tải.
C2
2.2 Cân bằng công suất phản kháng:
Công suất phản kháng do hệ thống cung cấp cho các phụ tải lớn hơn công suất phản kháng tiêu thụ Vì vậy không cần bù công suất phản kháng trong mạng điện thiết kế.
Qy / c=77,98+1514,75=92,73 MVAr
PF= 157 +1,57 =158,57 MW
Trang 6CÁC PHƯƠNG ÁN NỐI DÂY CỦA MẠNG ĐIỆN
Trang 7CÁC PHƯƠNG ÁN NỐI DÂY CỦA MẠNG ĐIỆN
MW
Chiều dài đường dây l,
km
Điện áp tính toán U, kV
Điện áp định mức của mạng Uđm,
Trang 8CÁC PHƯƠNG ÁN NỐI DÂY CỦA MẠNG ĐIỆN
I (A)
I(A)
sc-L(k m)
R 0
(Ω/k m)
X 0
(Ω/k m)
R (Ω)
X (Ω)
N- 1
30 + j14.5
Trang 9CÁC PHƯƠNG ÁN NỐI DÂY CỦA MẠNG ĐIỆN
Trang 10CÁC PHƯƠNG ÁN NỐI DÂY CỦA MẠNG ĐIỆN
VÀ SO SÁNH KỸ THUẬT CÁC PHƯƠNG ÁN
3.1.2 Phương án II: Sơ đồ mạng điện phương án II:
C3
Trang 11CÁC PHƯƠNG ÁN NỐI DÂY CỦA MẠNG ĐIỆN
Trang 12CÁC PHƯƠNG ÁN NỐI DÂY CỦA MẠNG ĐIỆN
Trang 13XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG VÀ CÔNG SUẤT CÁC MÁY BIẾN ÁP,
SƠ ĐỒ CÁC TRẠM VÀ SƠ ĐỒ MẠNG ĐIỆN
Chọn số lượng, công suất các máy biến áp trong các trạm hạ áp:
C4
Bảng 4.1- Kết quả lựa chọn máy biến áp hạ áp
Các số liệu kỹ thuật Các số liệu tính toán
32 115 10.5 10.5 145 35 0.75 1.87 43.5 240
25 115 10.5 10.5 120 29 0.8 2.54 55.9 200
Trang 14TÍNH TOÁN SỰ PHÂN BỐ CÔNG SUẤT
5.1 Chế độ phụ tải cực đại:
C5
Sơ đồ nguyên lý và thay thế của mạng điện
Trang 15TÍNH TOÁN SỰ PHÂN BỐ CÔNG SUẤT
Các kết quả tính toán ở trên cho thấy rằng, trong chế
độ phụ tải cực tiểu tất cả các trạm đều vận hành 1 máy biến áp.
Tính chế độ của mạng điện khi phụ tải cực tiểu tương
tự như chế độ cực đại
Trang 16TÍNH ĐIỆN ÁP CÁC NÚT VÀ ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN
ÁP TRONG MẠNG ĐIỆN 6.1 Tính điện áp các nút trong mạng điện:
Trang 17TÍNH ĐIỆN ÁP CÁC NÚT VÀ ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN
ÁP TRONG MẠNG ĐIỆN 6.1.3 Tính trong chế độ sự cố (Ucs=121 kV)
6.2 Điều chỉnh điện áp trong mạng điện:
6.2.1 Chọn các đầu điều chỉnh trong máy biến áp trạm 1:
a Chế độ phụ tải cực đại:
Utmax=
10 119
11
* 11 113
11
* 31
108 = 10.43 kV
Trang 18TÍNH ĐIỆN ÁP CÁC NÚT VÀ ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN
ÁP TRONG MẠNG ĐIỆN
6.2.2 Chọn các đầu điều chỉnh trong các MBA của các trạm còn lại
C6
Chọn các đầu điều chỉnh của các MBA còn lại được tiến hành tương tự Kết
quả tính toán điều chỉnh điện áp trong mạng điện cho trong bảng
Bảng 6.6- Thông số của các đường dây trong mạng điện
Utcsc,
kV
Utmax, kV
∆Umin, %
∆Usc, %
Trang 19TÍNH CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA
MẠNG ĐIỆN 7.1 Vốn đầu tư xây dựng mạng điện
C7
Tổng các vốn đầu tư để xây dựng mạng điện bằng:
K= 110,764.109 + 121,6.109 = 232,364.109 đ
7.2 Tổn thất công suất tác dụng trong mạng điện
Tổng tổn thất công suất tác dụng trong mạng điện bằng:
∆P = ∆Pd + ∆Pb + ∆Po = 5,457 + 0.695 + 0.203 = 6,355MW
7.3 Tổn thất điện năng trong mạng điện
Tổng điện năng các hộ tiêu thụ nhận được trong năm bằng:
Trang 20TÍNH CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA
MẠNG ĐIỆN 7.4 Tính chi phí và giá thành tải điện
10 679
Trang 21LOGO