ĐỀ THI KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 2012-2013 ĐỀ 1221 TRANG 1/2
A./ 52 B./ 56 C./ 50 D./ 58
CÂU 2: Nếu tải thuần trở, Hiệu suất Định mức của biến áp là: [%]
A./ 88.6 B./ 89.2 C./ 92.2 D./ 87.6
CÂU 3: Tổn hao đồng khi máy biến áp đạt hiêu suất cực đại là: [W]
A./ 2100 B./ 2500 C./ 1925 D./ 2700
CÂU 4: Mạch tương đương qui về sơ cấp, Điện kháng từ hóa X m bằng: [Ω]
A./ 1210 B./ 1220 C./ 1265 D./ 980
BÀI 2: Cho Động cơ không đồng bộ 3 pha với các thông số như sau:
Công Suất Cơ Ra = 500 hp Tần Số Stator = 50 Hz Bộ Dây Quấn Stator đấu Y
Hiệu Suất = 85 % Áp Dây = 2200 V Số cực = 12 cực
Vận Tốc Động Cơ = 490 vòng/phút Hệ Số Công Suất = 0.8 trễ
Tổn Hao Ma Sát + Quạt Gió bằng 10 % Tổn Hao Tổng của động cơ
Tổn Hao Lỏi Thép bằng 30 % Tổn Hao Tổng của động cơ
CÂU 5: Tần Số Dòng trên Rotor ở điều kiện định mức là: [f]
A./ 2.5 B./ 2 C./ 3 D./ 1
CÂU 6: Dòng Dây Định mức vào động cơ là: [A]
A./ 132 B./ 144 C./ 125 D./ 153
CÂU 7: Công Suất ra trên Tải Định mức là: [kW]
A./ 363 B./ 390 C./ 373 D./ 382
CÂU 8: Điện trở Mỗi pha bộ dây quấn stator là: [Ω]
A./ 0.65 B./ 0.72 C./ 0.57 D./ 1.4
BÀI 3: Cho Máy Phát Điện Đồng Bộ 3 Pha : 10 kVA ; 50 Hz; đấu Y; Áp dây = 380 V; Tổng trở
Đồng Bộ Zs = 0.6 + 0.8 j [Ω/pha]
CÂU 9: Máy phát Dòng định mức cho Tải HSCS = 0,8 trễ, Sức điện động pha của nó là: [V] A./ 234 B./ 235 C./ 236 D./ 232
CÂU 10: Phần trăm thay đổi điện áp là: [%]
A./ 6.05 B./ 7.58 C./ 9.82 D./ 6.67
Trang 2BÀI 4: Cho động cơ một chiều, kích từ song song có Công suất cơ ra = 12 Hp; Điện trở mạch
kích từ = 75 Ω; Dòng vào tổng = 46 A; Áp vào = 225 V; Vận tốc động cơ = 800 vòng/phút và Điện trở dây quấn phần ứng = 0.05 Ω
CÂU 11: Momen điện từ là: [N.m]
A./ 114 B./ 117 C./ 118 D./ 125
CÂU 12: Hiệu suất của động cơ lúc tải định mức là : [%]
A./ 85.5 B./ 86.5 C./ 77.5 D./ 75.5
BÀI 5: (H1) Cho mạch transistor phân cực nền phát
R B = 33 KΩ, V CC = 3.3 V, β DC = 90
CÂU 13: Nếu RC = 4.7 KΩ thì I B là: [µA]
A./ 5.6 B./ 5 C./ 6.5 D./ 4
CÂU 14: Để IC giảm 50% so với câu 15 thì R C là: [kΩ]
A./ 9.8 B./ 11.5 C./ 8.9 D./ 10.3
BÀI 6: (H2) Cho opamp lý tưởng
V in = 2 V ; R G = 1.1 KΩ ; R F = 2 kΩ; V CC = 15V
CÂU 15: V OUT là: [V]
A./ 5.6 B./ −5.6
C./ 6.5 D./ −6.5
CÂU 16: I G là: [mA]
A./ 1.8 B./ −1.8
C./ 2.5 D./ −2.5
CÂU 17: Khi RL = 3.3 kΩ, dòng I OUT là: [mA]
A./ 1.45 B./ 2.15 C./ 1.71 D./ 1.65
CÂU 18: Để IOUT = IG, Điện trở R L là : [kΩ]
A./ 2.7 B./ 3.1 C./ 3.3 D./ 2.9
BÀI 7: Cho diode Zener 1N4736 có thông số kỹ thuật: Z ZT = 3 Ω ; V ZT = 6.9 V;
I ZT = 36 mA và I ZK = 1 mA
CÂU 19: Khi IZ = 20 mA, Điện áp hai đầu diode là: [V]
A./ 6.45 B./ 6.15 C./ 6.85 D./ 6.65
CÂU 20: Nếu IZ = 30 mA thì Công suất tiêu tán trên diode là: [mW]
A./ 220 B./ 193 C./ 206 D./ 256
ĐỀ THI KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 2012-2013 ĐỀ 1221 TRANG 2/2
Trang 3ĐỀ THI KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 2012-2013 ĐỀ 1222 TRANG 1/2
A./ 56.7 B./ 57.6 C./ 52.5 D./ 55.2
CÂU 2: Nếu tải thuần trở, Hiệu suất Định mức của biến áp là: [%]
A./ 88.9 B./ 89.8 C./ 92.2 D./ 87.6
CÂU 3: Tổn hao đồng khi máy biến áp đạt hiêu suất cực đại là: [W]
A./ 2100 B./ 2500 C./ 1925 D./ 2700
CÂU 4: Mạch tương đương qui về sơ cấp, Điện kháng từ hóa X m bằng: [Ω]
A./ 1210 B./ 1220 C./ 1265 D./ 980
BÀI 2: Cho Động cơ không đồng bộ 3 pha với các thông số như sau:
Công Suất Cơ Ra = 500 hp Tần Số Stator = 50 Hz Bộ Dây Quấn Stator đấu Y
Hiệu Suất = 87 % Áp Dây = 2200 V Số cực = 12 cực
Vận Tốc Động Cơ = 490 vòng/phút Hệ Số Công Suất = 0.8 trễ
Tổn Hao Ma Sát + Quạt Gió bằng 10 % Tổn Hao Tổng của động cơ
Tổn Hao Lỏi Thép bằng 30 % Tổn Hao Tổng của động cơ
CÂU 5: Tần Số Dòng trên Rotor ở điều kiện định mức là: [f]
A./ 2.5 B./ 2 C./ 3 D./ 1
CÂU 6: Dòng Dây Định mức vào động cơ là: [A]
A./ 132 B./ 141 C./ 125 D./ 153
CÂU 7: Công Suất ra trên Tải Định mức là: [kW]
A./ 363 B./ 390 C./ 373 D./ 382
CÂU 8: Điện trở Mỗi pha bộ dây quấn stator là: [Ω]
A./ 0.5 B./ 0.72 C./ 0.57 D./ 0.4
BÀI 3: Cho Máy Phát Điện Đồng Bộ 3 Pha : 10 kVA ; 50 Hz; đấu Y; Áp dây = 380 V; Tổng trở
Đồng Bộ Zs = 0.6 + 0.8 j [Ω/pha]
CÂU 9: Máy phát Dòng định mức cho Tải HSCS = 0,8 trễ, Sức điện động pha của nó là: [V] A./ 234 B./ 235 C./ 236 D./ 232
CÂU 10: Phần trăm thay đổi điện áp là: [%]
A./ 6.05 B./ 7.58 C./ 9.82 D./ 6.67
Trang 4BÀI 4: Cho động cơ một chiều, kích từ song song có Công suất cơ ra = 12 Hp; Điện trở mạch
kích từ = 75 Ω; Dòng vào tổng = 46 A; Áp vào = 225 V; Vận tốc động cơ = 800 vòng/phút và Điện trở dây quấn phần ứng = 0.2 Ω
CÂU 11: Momen điện từ là: [N.m]
A./ 114 B./ 117 C./ 111 D./ 125
CÂU 12: Hiệu suất của động cơ lúc tải định mức là : [%]
A./ 85.5 B./ 86.5 C./ 77.5 D./ 75.5
BÀI 5: (H1) Cho mạch transistor phân cực nền phát
R B = 33 KΩ, V CC = 3.3 V, β DC = 90
CÂU 13: Nếu RC = 4.7 KΩ thì I B là: [µA]
A./ 5.6 B./ 5 C./ 6.5 D./ 4
CÂU 14: Để IC giảm 50% so với câu 15 thì R C là: [kΩ]
A./ 9.8 B./ 11.5 C./ 8.9 D./ 10.3
BÀI 6: (H2) Cho opamp lý tưởng
V in = 2 V ; R G = 1.5 KΩ ; R F = 2 kΩ; V CC = 15V
CÂU 15: V OUT là: [V]
A./ 5.6 B./ −5.6
C./ 4.7 D./ −4.7
CÂU 16: I G là: [mA]
A./ 1.8 B./ −1.8
C./ 1.3 D./ −1.3
CÂU 17: Khi RL = 3.3 kΩ, dòng I OUT là: [mA]
A./ 1.45 B./ 2.15 C./ 1.41 D./ 1.65
CÂU 18: Để IOUT = IG, Điện trở R L là : [kΩ]
A./ 3.8 B./ 3.15 C./ 3.5 D./ 3.65
BÀI 7: Cho diode Zener 1N4736 có thông số kỹ thuật: Z ZT = 3 Ω ; V ZT = 6.9 V;
I ZT = 36 mA và I ZK = 1 mA
CÂU 19: Khi IZ = 20 mA, Điện áp hai đầu diode là: [V]
A./ 6.45 B./ 6.15 C./ 6.85 D./ 6.65
CÂU 20: Nếu IZ = 30 mA thì Công suất tiêu tán trên diode là: [mW]
A./ 220 B./ 193 C./ 206 D./ 256
ĐỀ THI KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 2012-2013 ĐỀ 1222 TRANG 2/2
Trang 5ĐỀ THI KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 2012-2013 ĐỀ 1223 TRANG 1/2
A./ 56.7 B./ 57.6 C./ 52.5 D./ 58.4
CÂU 2: Nếu tải thuần trở, Hiệu suất Định mức của biến áp là: [%]
A./ 89 B./ 90 C./ 91 D./ 87
CÂU 3: Tổn hao đồng khi máy biến áp đạt hiêu suất cực đại là: [W]
A./ 2100 B./ 2500 C./ 1925 D./ 2700
CÂU 4: Mạch tương đương qui về sơ cấp, Điện kháng từ hóa X m bằng: [Ω]
A./ 1210 B./ 1220 C./ 1265 D./ 980
BÀI 2: Cho Động cơ không đồng bộ 3 pha với các thông số như sau:
Công Suất Cơ Ra = 500 hp Tần Số Stator = 50 Hz Bộ Dây Quấn Stator đấu Y
Hiệu Suất = 89 % Áp Dây = 2200 V Số cực = 12 cực
Vận Tốc Động Cơ = 490 vòng/phút Hệ Số Công Suất = 0.8 trễ
Tổn Hao Ma Sát + Quạt Gió bằng 10 % Tổn Hao Tổng của động cơ
Tổn Hao Lỏi Thép bằng 30 % Tổn Hao Tổng của động cơ
CÂU 5: Tần Số Dòng trên Rotor ở điều kiện định mức là: [f]
A./ 2.5 B./ 2 C./ 3 D./ 1
CÂU 6: Dòng Dây Định mức vào động cơ là: [A]
A./ 137.5 B./ 141.5 C./ 125.5 D./ 153.5
CÂU 7: Công Suất ra trên Tải Định mức là: [kW]
A./ 363 B./ 390 C./ 373 D./ 382
CÂU 8: Điện trở Mỗi pha bộ dây quấn stator là: [Ω]
A./ 0.52 B./ 0.72 C./ 0.57 D./ 0.42
BÀI 3: Cho Máy Phát Điện Đồng Bộ 3 Pha : 10 kVA ; 50 Hz; đấu Y; Áp dây = 380 V; Tổng trở
Đồng Bộ Zs = 0.6 + 0.8 j [Ω/pha]
CÂU 9: Máy phát Dòng định mức cho Tải HSCS = 0,8 trễ, Sức điện động pha của nó là: [V] A./ 234 B./ 235 C./ 236 D./ 232
CÂU 10: Phần trăm thay đổi điện áp là: [%]
A./ 6.05 B./ 7.58 C./ 9.82 D./ 6.67
Trang 6BÀI 4: Cho động cơ một chiều, kích từ song song có Công suất cơ ra = 12 Hp; Điện trở mạch
kích từ = 75 Ω; Dòng vào tổng = 46 A; Áp vào = 225 V; Vận tốc động cơ = 800 vòng/phút và Điện trở dây quấn phần ứng = 0.3 Ω
CÂU 11: Momen điện từ là: [N.m]
A./ 114 B./ 109 C./ 111 D./ 125
CÂU 12: Hiệu suất của động cơ lúc tải định mức là : [%]
A./ 85.5 B./ 86.5 C./ 77.5 D./ 75.5
BÀI 5: (H1) Cho mạch transistor phân cực nền phát
R B = 33 KΩ, V CC = 3.3 V, β DC = 90
CÂU 13: Nếu RC = 4.7 KΩ thì I B là: [µA]
A./ 5.6 B./ 5 C./ 6.5 D./ 4
CÂU 14: Để IC giảm 50% so với câu 15 thì R C là: [kΩ]
A./ 9.8 B./ 11.5 C./ 8.9 D./ 10.3
BÀI 6: (H2) Cho opamp lý tưởng
V in = 2 V ; R G = 1.7 KΩ ; R F = 2 kΩ; V CC = 15V
CÂU 15: V OUT là: [V]
A./ 5.65 B./ −5.65
C./ 4.35 D./ −4.35
CÂU 16: I G là: [mA]
A./ 1.2 B./ −1.2
C./ 1.3 D./ −1.3
CÂU 17: Khi RL = 3.3 kΩ, dòng I OUT là: [mA]
A./ 1.23 B./ 2.15 C./ 1.41 D./ 1.32
CÂU 18: Để IOUT = IG, Điện trở R L là : [kΩ]
A./ 3.7 B./ 3.15 C./ 3.5 D./ 3.95
BÀI 7: Cho diode Zener 1N4736 có thông số kỹ thuật: Z ZT = 3 Ω ; V ZT = 6.9 V;
I ZT = 36 mA và I ZK = 1 mA
CÂU 19: Khi IZ = 20 mA, Điện áp hai đầu diode là: [V]
A./ 6.45 B./ 6.15 C./ 6.85 D./ 6.65
CÂU 20: Nếu IZ = 30 mA thì Công suất tiêu tán trên diode là: [mW]
A./ 220 B./ 193 C./ 206 D./ 256
ĐỀ THI KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 2012-2013 ĐỀ 1223 TRANG 2/2
Trang 7ĐỀ THI KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 2012-2013 ĐỀ 1224 TRANG 1/2
A./ 56.7 B./ 57.6 C./ 59.2 D./ 58.4
CÂU 2: Nếu tải thuần trở, Hiệu suất Định mức của biến áp là: [%]
A./ 89 B./ 90 C./ 91 D./ 87
CÂU 3: Tổn hao đồng khi máy biến áp đạt hiêu suất cực đại là: [W]
A./ 2100 B./ 2500 C./ 1925 D./ 2700
CÂU 4: Mạch tương đương qui về sơ cấp, Điện kháng từ hóa X m bằng: [Ω]
A./ 1210 B./ 1220 C./ 1265 D./ 980
BÀI 2: Cho Động cơ không đồng bộ 3 pha với các thông số như sau:
Công Suất Cơ Ra = 500 hp Tần Số Stator = 50 Hz Bộ Dây Quấn Stator đấu Y
Hiệu Suất = 91 % Áp Dây = 2200 V Số cực = 12 cực
Vận Tốc Động Cơ = 490 vòng/phút Hệ Số Công Suất = 0.8 trễ
Tổn Hao Ma Sát + Quạt Gió bằng 10 % Tổn Hao Tổng của động cơ
Tổn Hao Lỏi Thép bằng 30 % Tổn Hao Tổng của động cơ
CÂU 5: Tần Số Dòng trên Rotor ở điều kiện định mức là: [f]
A./ 2.5 B./ 2 C./ 3 D./ 1
CÂU 6: Dòng Dây Định mức vào động cơ là: [A]
A./ 137.5 B./ 141.5 C./ 134.5 D./ 153.5
CÂU 7: Công Suất ra trên Tải Định mức là: [kW]
A./ 363 B./ 390 C./ 373 D./ 382
CÂU 8: Điện trở Mỗi pha bộ dây quấn stator là: [Ω]
A./ 0.52 B./ 0.34 C./ 0.57 D./ 0.42
BÀI 3: Cho Máy Phát Điện Đồng Bộ 3 Pha : 10 kVA ; 50 Hz; đấu Y; Áp dây = 380 V; Tổng trở
Đồng Bộ Zs = 0.6 + 0.8 j [Ω/pha]
CÂU 9: Máy phát Dòng định mức cho Tải HSCS = 0,8 trễ, Sức điện động pha của nó là: [V] A./ 234 B./ 235 C./ 236 D./ 232
CÂU 10: Phần trăm thay đổi điện áp là: [%]
A./ 6.05 B./ 7.58 C./ 9.82 D./ 6.67
Trang 8BÀI 4: Cho động cơ một chiều, kích từ song song có Công suất cơ ra = 12 Hp; Điện trở mạch
kích từ = 75 Ω; Dòng vào tổng = 46 A; Áp vào = 225 V; Vận tốc động cơ = 800 vòng/phút và Điện trở dây quấn phần ứng = 0.4 Ω
CÂU 11: Momen điện từ là: [N.m]
A./ 114 B./ 109 C./ 111 D./ 107
CÂU 12: Hiệu suất của động cơ lúc tải định mức là : [%]
A./ 85.5 B./ 86.5 C./ 77.5 D./ 75.5
BÀI 5: (H1) Cho mạch transistor phân cực nền phát
R B = 33 KΩ, V CC = 3.3 V, β DC = 90
CÂU 13: Nếu RC = 4.7 KΩ thì I B là: [µA]
A./ 5.6 B./ 5 C./ 6.5 D./ 4
CÂU 14: Để IC giảm 50% so với câu 15 thì R C là: [kΩ]
A./ 9.8 B./ 11.5 C./ 8.9 D./ 10.3
BÀI 6: (H2) Cho opamp lý tưởng
V in = 2 V ; R G = 1.9 KΩ ; R F = 2 kΩ; V CC = 15V
CÂU 15: V OUT là: [V]
A./ 4.11 B./ −4.11
C./ 4.35 D./ −4.35
CÂU 16: I G là: [mA]
A./ 1.2 B./ −1.2
C./ 1.05 D./ −1.05
CÂU 17: Khi RL = 3.3 kΩ, dòng I OUT là: [mA]
A./ 1.24 B./ 2.15 C./ 1.41 D./ 1.32
CÂU 18: Để IOUT = IG, Điện trở R L là : [kΩ]
A./ 3.7 B./ 3.1 C./ 3.5 D./ 3.9
BÀI 7: Cho diode Zener 1N4736 có thông số kỹ thuật: Z ZT = 3 Ω ; V ZT = 6.9 V;
I ZT = 36 mA và I ZK = 1 mA
CÂU 19: Khi IZ = 20 mA, Điện áp hai đầu diode là: [V]
A./ 6.45 B./ 6.15 C./ 6.85 D./ 6.65
CÂU 20: Nếu IZ = 30 mA thì Công suất tiêu tán trên diode là: [mW]
A./ 220 B./ 193 C./ 206 D./ 256
ĐỀ THI KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 2012-2013 ĐỀ 1224 TRANG 2/2
Trang 9ĐỀ THI KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 2012-2013 ĐỀ 1225 TRANG 1/2
A./ 62 B./ 56 C./ 60 D./ 58
CÂU 2: Nếu tải thuần trở, Hiệu suất Định mức của biến áp là: [%]
A./ 89.3 B./ 90.3 C./ 91.3 D./ 87.3
CÂU 3: Tổn hao đồng khi máy biến áp đạt hiêu suất cực đại là: [W]
A./ 2100 B./ 2500 C./ 1925 D./ 2700
CÂU 4: Mạch tương đương qui về sơ cấp, Điện kháng từ hóa X m bằng: [Ω]
A./ 1210 B./ 1220 C./ 1265 D./ 980
BÀI 2: Cho Động cơ không đồng bộ 3 pha với các thông số như sau:
Công Suất Cơ Ra = 500 hp Tần Số Stator = 50 Hz Bộ Dây Quấn Stator đấu Y
Hiệu Suất = 83 % Áp Dây = 2200 V Số cực = 12 cực
Vận Tốc Động Cơ = 490 vòng/phút Hệ Số Công Suất = 0.8 trễ
Tổn Hao Ma Sát + Quạt Gió bằng 10 % Tổn Hao Tổng của động cơ
Tổn Hao Lỏi Thép bằng 30 % Tổn Hao Tổng của động cơ
CÂU 5: Tần Số Dòng trên Rotor ở điều kiện định mức là: [f]
A./ 2.5 B./ 2 C./ 3 D./ 1
CÂU 6: Dòng Dây Định mức vào động cơ là: [A]
A./ 137.5 B./ 147.5 C./ 134.5 D./ 153.5
CÂU 7: Công Suất ra trên Tải Định mức là: [kW]
A./ 363 B./ 390 C./ 373 D./ 382
CÂU 8: Điện trở Mỗi pha bộ dây quấn stator là: [Ω]
A./ 0.64 B./ 0.34 C./ 0.57 D./ 0.42
BÀI 3: Cho Máy Phát Điện Đồng Bộ 3 Pha : 10 kVA ; 50 Hz; đấu Y; Áp dây = 380 V; Tổng trở
Đồng Bộ Zs = 0.6 + 0.8 j [Ω/pha]
CÂU 9: Máy phát Dòng định mức cho Tải HSCS = 0,8 trễ, Sức điện động pha của nó là: [V] A./ 234 B./ 235 C./ 236 D./ 232
CÂU 10: Phần trăm thay đổi điện áp là: [%]
A./ 6.05 B./ 7.58 C./ 9.82 D./ 6.67
Trang 10BÀI 4: Cho động cơ một chiều, kích từ song song có Công suất cơ ra = 12 Hp; Điện trở mạch
kích từ = 75 Ω; Dòng vào tổng = 46 A; Áp vào = 225 V; Vận tốc động cơ = 800 vòng/phút và Điện trở dây quấn phần ứng = 0.5 Ω
CÂU 11: Momen điện từ là: [N.m]
A./ 105 B./ 109 C./ 111 D./ 107
CÂU 12: Hiệu suất của động cơ lúc tải định mức là : [%]
A./ 85.5 B./ 86.5 C./ 77.5 D./ 75.5
BÀI 5: (H1) Cho mạch transistor phân cực nền phát
R B = 33 KΩ, V CC = 3.3 V, β DC = 90
CÂU 13: Nếu RC = 4.7 KΩ thì I B là: [µA]
A./ 5.6 B./ 5 C./ 6.5 D./ 4
CÂU 14: Để IC giảm 50% so với câu 15 thì R C là: [kΩ]
A./ 9.8 B./ 11.5 C./ 8.9 D./ 10.3
BÀI 6: (H2) Cho opamp lý tưởng
V in = 2 V ; R G = 2.1 KΩ ; R F = 2 kΩ; V CC = 15V
CÂU 15: V OUT là: [V]
A./ 4.11 B./ −4.11
C./ 3.9 D./ −3.9
CÂU 16: I G là: [mA]
A./ 0.95 B./ −0.95
C./ 1.05 D./ −1.05
CÂU 17: Khi RL = 3.3 kΩ, dòng I OUT là: [mA]
A./ 1.24 B./ 2.15 C./ 1.18 D./ 1.32
CÂU 18: Để IOUT = IG, Điện trở R L là : [kΩ]
A./ 3.7 B./ 4.1 C./ 3.5 D./ 3.9
BÀI 7: Cho diode Zener 1N4736 có thông số kỹ thuật: Z ZT = 3 Ω ; V ZT = 6.9 V;
I ZT = 36 mA và I ZK = 1 mA
CÂU 19: Khi IZ = 20 mA, Điện áp hai đầu diode là: [V]
A./ 6.45 B./ 6.15 C./ 6.85 D./ 6.65
CÂU 20: Nếu IZ = 30 mA thì Công suất tiêu tán trên diode là: [mW]
A./ 220 B./ 193 C./ 206 D./ 256
ĐỀ THI KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 2012-2013 ĐỀ 1225 TRANG 2/2