1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Thiết kế Web- TỔNG QUAN

91 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 5,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ệ ửCác dịch vụ trên Internet  Thư điện tử - email Electronic mail  Là dịch vụ trao đổi các thông điểm qua mạng viễn thông  Sử dụng giao thức SMTP/POP3 để gởi nhận email  Sử dụng giao

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN

Trang 3

Khái niệm cơ bản

Mạng máy tính: Computer Network: Hệ thống các

máy tính được kết nối với nhau nhằm trao đổi dữ liệ

Trang 4

Khái niệm cơ bản

 Xác định một máy tính trong mạng dựa

 ác đị ộ áy o g ạ g dựatrên giao thức TCP/IP Hai máy tính trong mạng có 2 địa chỉ IP khác nhau

web của Đại học Sài Gòn

 Đặc biệt: địa chỉ: 127.0.0.1 (địa chỉ

Trang 5

Khái niệm cơ bản

Tê iề D i N

Tên miền: Domain Name

 Là tên được “gắn” với 1 địa chỉ IP.

Máy chủ DNS thực hiện việc “gắn”

sgu: Tên cơ quan (Cấp 3)

fit: đơn vị nhỏ trong cơ quan (Cấp 4)

T fit: đơn vị nhỏ trong cơ quan (Cấp 4)

Đặc biệt: Tên localhost được gắn

Trang 6

Khái niệm cơ bản

Máy chủ-máy phục vụ: Server

 Là máy tính chuyên cung cấp tài

nguyên, dịch vụ cho máy tính khác.

chuyên dụng để có khả năng cung cấp

 Một máy chủ có thể dùng cho một hay

nhiều mục đích Tên máy chủ thường gắn với mục đích sử dụng Ví dụ:

Trang 7

Khái niệm cơ bản

Trang 9

Khái niệm cơ bản

thông tin multimedia dựa trên hypertext

 Phân tán: Thông tin được đặt trên nhiều

 Multimedia: thông tin bao gồm text,

graphics, sound, video

Trang 10

Khái niệm cơ bản

 Web = protocol + language + naming infrastructure

 HTTP -HyperText Transport Protocol

 Là giao thức giao tiếp giữa WWW client and server

 HTML -HyperText Markup Language

 Ngôn ngữ biểu diễn các tài liệu WWW

 URL-Uniform Resource Locator

 URL-Uniform Resource Locator

 Địa chỉ web(xác định duy nhất)

P  Client-script: VB script, Java script

 Server-script: ASP, PHP, JSP, ASP.NET,

10

Trang 11

W b h t độ thế à ?

Khái niệm cơ bản

Web – hoạt động thế nào ?

Trang 13

Khái niệm chính Browser

 Lấy hiển thị (nếu có thể) các tài nguyên khác

 Hiển thị được nhiều loại ảnh

 TIFT, GIF, JPEG, sound, video, postscript, …

 Hỗ trợ nhiều giao thức: HTTP, FTP, SMTP, POP

 Có thể “plug-in” các công cụ vào browser để

Trang 14

URL định vị các tài nguyên trên Internet

 URL là định danh duy nhất cho các tài nguyên

Trang 15

Các giao tác chuẩn trên web

Trang 17

ệ ử

Các dịch vụ trên Internet

 Thư điện tử - email (Electronic mail)

 Là dịch vụ trao đổi các thông điểm qua mạng viễn

thông

 Sử dụng giao thức SMTP/POP3 để gởi nhận email

 Sử dụng giao thức SMTP/POP3 để gởi nhận email

 Địa chỉ email có dạng: name@domain_name

 Được quản lý bởi Mail Server ( <> MailClient)

 Truyền tải tập tin – FTP – File Transfer Protocol

Trang 19

 Download website offline

 Cho phép download website về và truy cập offline p p y p

 Teleport Pro – http://www.tenmax.com

 Offline Explorer Enterprise: http://www.metaproducts.com

P  Copernic – www.copernic.com: hỗ trợ tìm kiếm thông minh

trên nhiều Search Engine cùng lúc, và loại bot kết quả trùng.

Trang 20

Một số thuật ngữ thông dụng

 Internet: Mạng máy tính toàn cầu kết nối các

mạng máy tính khắp nơi trên thế giới Tập các

giao thức được dùng gọi chung là TCP/IP

 Intranet: Mạng cục bộ có kiến trúc tương tự

 Website: Tập hợp các trang web Website của các

tổ chức hay cá nhân trên mạng bao gồm tập hợp

các trang web liên quan đến tổ chức này.

 Webpage: Là trang web Có thể hiển thị các

Trang 21

Một số thuật ngữ thông dụng

 Web browser: Trình duyệt web, dùng để hiển thị các

trang web Các web browser thông dụng hiện nay là IE và

Firefox

 Homepage: Trang chủ Thường là trang đầu tiên (mặc

định) khi truy cập một website.

 Hyperlink: siêu liên kết Dùng để liên kết các trang web

và dịch vụ của các website trên Internet.

 ISA (Internet Access Provider): Nhà cung cấp

đường truyền Internet

Trang 22

Một số thuật ngữ thông dụng

 ISP (Internet Service Provider): Nhà cung cấp

dịch vụ Internet Một số ISP hiện nay ở Việt Nam: VDC, ị ụ ộ ệ y ệ ,

FPT, SaigonNet, VNPT, Viettel…

 Search engines: Máy tìm kiếm Các công cụ tìm kiếm

hiện nay, Google, Wiki,….

 HTTP, FTP, SMTP, POP3: Đây là các giao thức được

Trang 23

Các bước thiết lập website

 Xác định yêu cầu Website

 Mua tên miền

Trang 25

Bài thực hành 1

 Đăng ký nhóm (file Excel)

 Tì kiế thô ti ề F h ti

 Tìm kiếm thông tin về Free hosting

 Đảm bảo mỗi người có Email

 Đảm bảo mỗi người có Email

 Khảo sát giao diện, tính năng của các

Trang 27

Đại Học Sài Gòn – Khoa CNTT

Trang 29

Các bước thiết lập web

 Xác định yêu cầu Website

 Mua tên miền

Trang 30

tin quan trọng trong giai đoạn xây

30dựng web (Planning).

Trang 31

Mục tiêu yêu cầu cơ bản

Đề ra mục tiêu khái quát, ngắn gọn,

Trang 32

Đối tượng phục vụ

Xác định loại đối tượng phục vụ chính

Tìm hiểu đối tượng phục vụ

 Thiết kế tốt sẽ thích hợp cho nhiều dạng

đối tượng có trình độ nhu cầu khác nhau

Trang 33

Chủ đề website

Giúp định hướng cho công việc thiết kế

Giới thiệu công ty tổ chức hàng hoá

Giới thiệu công ty, tổ chức, hàng hoá, …

Tuỳ thuộc ngành nghề: giáo dục, giải trí …

Diễn đàn trao đổi thảo luận

Diễn đàn trao đổi, mua bán, kinh doanh trực

Trang 35

Mua tên miền

 Xác định tên

 Tên tiếng Việt

 Tên tiếng Việt

 Tên giao dịch tiếng Anh

 Đăng ký tên miền càng sớm càng tốt

 Thủ tục đơn giản, nhanh chóng

Trang 38

Thuê hosting

 Xác định môi trường vận hành của website

 Support ASP, PHP…, SQL Server, MySQL…

 Đắt hơn máy chủ Linux

 Xác định băng thông, các dịch vụ đảm bảo an

toàn, an ninh, backup dữ liệu…

38

Trang 45

 Web tĩnh: Tính theo các kiểu trang

 Trang đơn giản: 70 – 150.000đ/trang

 Trang hiệu ứng hình ảnh tốt: 150 – 350 000đ/trang

 Trang hiệu ứng hình ảnh tốt: 150 – 350.000đ/trang

 Web động: Tính theo các mục, các khối chức năng

P  Các chức năng phía user: đưa tin, phân loại, tìm kiếm…

 Các chức năng phía Admin: Đăng nhập, xem/thêm/sửa/xóa tin bài, báo cáo, thống kê…

 Tóm lại: Từ 5 triệu trở lên (Thông dụng: 10-30 triệu)

T  Tóm lại: Từ 5 triệu trở lên (Thông dụng: 10-30 triệu)

Trang 48

 Vị trí nhất quán, logic (logo công ty)

 Cần quan tâm đến việc sử dụng

Trang 49

Các trang chức năng thành viên

 Hiển thị nội dung

Trang 51

Thiết kế giao diện: 2x2 layout

Trang 53

Thiết kế giao diện: Mixed style

Trang 54

Xác định kiểu chữ, màu sắc

Font chữ phụ thuộc vào

Đặc điểm thông tin

Font có chân, không chân…

Gam màu: thống nhất trong toàn bộ Website

Font tiếng Việt: VNI, TCVN3, Unicode…

Cắt đoạn và tóm lược thông tin trong văn bản.

54

Trang 55

Xác định kích thước khung nhìn

 Người đọc phải cảm nhận được kích thước

của trang thông tin, biết họ đang ở đâu,

Trang 56

How C.R.A.P is Your Site Design?

C.R.A.P stands for Contrast Repetition Alignment

Proximity

Contrast: Elements that aren’t the same should be very

Contrast: Elements that aren t the same should be very

different so they stand out, making them “slightly different”

confuses the user into seeing a relation that doesn’t exist.

Repetition: Repeat styles down the page for a cohesive

Repetition: Repeat styles down the page for a cohesive

feel, if you style related elements the same way in one area, continue that trend for other areas for consistency.

Alignment: Everything on the page needs to be visually

Alignment: Everything on the page needs to be visually

connected to something else, nothing should be out of place or distinct from all other design elements.

Proximity: Proximity creates related meaning: elements

P  Proximity: Proximity creates related meaning: elements

that are related should be grouped together, whereas separate design elements should have enough space in between to communicate they are different.

Trang 58

Xác định cấu trúc website: Phân Cấp

 Tổ chức các khối thông tin phức tạp

Trang 59

Xác định cấu trúc website: Nối tiếp

 Biểu diễn thông tin tuần tự, nối tiếp

theo thời gian

 Các thông tin tra khảo dạng từ điển

Trang 60

Xác định cấu trúc website: Ô lưới

 Danh sách khoa học, các biến cố sự

giữ các loại thông tin

 Thích hợp cho người sử dụng có kinh

Trang 61

Xác định cấu trúc website: Ô lưới

Trang 63

Xác định cấu trúc website: Mạng nhện

 Ít hạn chế cho việc sử dụng thông tin

 Cấu trúc liên kết phức tạp nhưng khai

thác triệt để ưu điểm hyperlink

Trang 66

Chú trọng vào nguyên tắc thiết kế

 Thiết kế hướng người sử dụng

 Các giúp đỡ định hướng rõ ràng

 Không có trang cuối (dead-end)

 Băng thông và các yếu tố phần cứng

 Đơn giản, nhất quán và tính ổn định

 Đơn giản, nhất quán và tính ổn định

 Phản hồi đối thoại

 Tính tương thích trên các trình duyệt

 TK cho quản trị và cập nhật nội dung

Trang 67

Thiết kế hướng người sử dụng

 Yêu cầu mức độ hoàn hảo của giao diện

Trang 70

Không có trang cuối (dead-end)

 Mỗi trang có ít nhất một liên kết Luôn

có khả năng quay về trang chủ các

trang chủ chốt trên trang

 Trang dead-end: sẽ là trang không thể

đi đế ới á t thà h iê t

Trang 71

Băng thông và ảnh hưởng

 Sự kiên nhẫn của độc giả có giới

h

hạn

 Tốc độ đôi khi là yếu tố quyết định

 Tốc độ đôi khi là yếu tố quyết định

đến việc lựa chọn website.

Trang 73

Thiết kế trang web cho mạng Intranet

Một số site thiết kế riêng cho các tổ chức,

sử dụng mạng LAN

Mục tiêu: nâng cao thời gian truy cập,

dẫn dắt vào sâu trong cấu trúc website

 đòi hỏi thông tin phải hấp dẫn, có giá

Đừng để ý tới băng thông và tốc độ

 chú trọng đến nội dung có giá trị và sự

Trang 74

Tính đơn giản và tính nhất quán

Tuỳ vào loại ứng dụng

Cái người xem cần là thời gian và

Trang 75

 Nội dung luôn đảm bảo thích hợp và phải cập

nhật cho phù hợp với ngữ cảnh tại thời điểm

đọc giả duyệt Web.

Trang 76

Phản hồi và đối thoại

Chuẩn bị trước cho việc trả lời, đáp

ứng các đòi hỏi góp ý của người sử

Trang 77

Tương thích trên các trình duyệt khác nhau

 Không phải mọi trình duyệt đều hiển thị

trang web của chúng ta giống nhau

 Lưu ý khi có người sử dụng web browser

Trang 79

Đưa vào hoạt động – thời gian quản lý

 Website cần được cập nhật thông tin

 Nếu phần nào đó được cập nhật

 Nếu phần nào đó được cập nhật

 thêm ký hiệu “New”

Trang 80

Liên kết trang web, quảng cáo

Tạo liên kết đến các thông tin (đối

Trang 81

Quảng bá website

 Đăng ký Website vào các máy tìm kiếm trong nước và thế giới (search engine)

 Vietnam Searchengine: Panvietnam, vinaseek…

 Global Searchengine: google, altavista, hotboot…

Google rank (the important of website: 1 10)

 Alexa rank: Traffic ranking of website.

 Nâng tầm phát triển Website

 Tự động hoá dần các chức năng của Website.

 Biến Website thành một môi trường kinh doanh thực sự hiệu quả 24/24 trên Internet

T hiệu quả 24/24 trên Internet.

Trang 82

Phụ lục, nguồn thông tin, các trang giúp đỡ FAQ

 Thông tin báo cáo thường cô đọng

 trên web có thêm các phụ lục

 FAQ (Frequently Answer Questions):

Trang 85

Đại Học Sài Gòn – Khoa CNTT

Trang 86

Khảo sát các website

Khảo sát các trang Web và rút ra các

nhận xét về cách thiết kế trang Web

Ngày đăng: 09/07/2015, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w