Đặc điểm và yêu cầu thiết kế của kết cấu nhà công nghiệp 1 tầng 2.. Vẽ và nêu cấu tạo chi tiết vai cột, nguyên tắc tính toán vai cột 10.. Vẽ và nêu cấu tạo chi tiết chân cột, nguyên tắc
Trang 1A Lý Thuyết
1 Đặc điểm và yêu cầu thiết kế của kết cấu nhà công nghiệp 1 tầng
2 Kích thớc khung ngang nhà công nghiệp 1 tầng 1 nhịp
3 Hệ giằng trong nhà công nhiệp
4 Cấu tạo mái (có xà gồ, không có xà gồ)
5 Khái niệm và phân loại dàn thép
6 Cấu tạo và tính toán nút dàn thép
7 Các tải trọng tác dụng lên khung ngang
8 Cấu tạo cột nhà công nghiệp 1 tầng
9 Vẽ và nêu cấu tạo chi tiết vai cột, nguyên tắc tính toán vai cột
10 Vẽ và nêu cấu tạo chi tiết chân cột, nguyên tắc tính toán chân cột
11 Vẽ và nêu cấu tạo chi tiết liên kết cột với xà, nguyên tắc tính toán chi tiết liên kết cột - xà
12 Nêu khái niệm, phạm vi sử dụng của kết cấu nhà thép nhịp lớn
13 Khái niệm, phân loại và đặc điểm cấu tạo kết cấu kiểu dầm dan
14 Khái niệm, phân loại và đặc điểm cấu tạo kết cấu kiểu khung
15 Khái niệm, phân loại và đặc điểm cấu tạo kết cấu vòm
16 Nêu các hệ kết cấu mái không gian nhà nhịp lớn
17 Nêu các hệ kết cấu mái treo
18 Định nghĩa, phân loại và đặc điểm nhà cao tầng
19 Nêu các nguyên lý cơ bản trong thiết kế nhà cao tầng
20 Trình bày các sơ đồ kết cấu trong nhà cao tầng
21 Trình bày tổ hợp kết cấu theo phơng đứng trong nhà cao tầng
B Phần Bài tập
Bài 1:
Cho một xà gồ thép tiết diện chữ C loại C16a đặt kê khớp lên hai xà ngang có góc dốc
α = 50, bớc của xà gồ axg = 2m, bớc cột theo phơng dọc nhà B = 6m Một hệ giằng xà
gồ đợc bố trí tại chính giữa xà gồ Tải trọng tác dụng lên mái gồm có:
Trang 2- Trọng lợng bản thân tấm mái và các phụ kiện lắp ghép: tc 0,3( / 2 )
m
- Hoạt tải sửa chữa mái: tc 0,3( / 2 )
m
- Trọng lợng bản thân xà gồ
Cho biết vật liệu thép làm xà gồ có E = 2,1.104 (kN/cm2) ; f.γc = 21 (kN/cm2); chuyển vị cho phép của xà gồ [f] =B/250 Xà gồ C16a có các thông số nh sau:
γ (kG/m) Jx (cm4) Jy (cm4) Wx(cm3) Wy (cm3) ng np
Hãy kiểm tra khả năng chịu lực và kiểm tra độ võng của xà gồ
Bài 2:
Cho một vai cột đỡ dầm cầu trục dạng công xon có nhịp L =0,45m chịu tải trọng Dmax =
178 kN; trọng lợng cầu trục Gdct = 6,3 kN Dầm vai tiết diện chữ I tổ hợp hàn có các kích thớc nh sau :
h (cm) bf (cm) tf (cm) tw (cm)
Cho biết vật liệu thép làm dầm có E = 2,1.104 (kN/cm2) ; f.γc = 21 (kN/cm2)
Hãy kiểm tra điều kiện bền uốn, bền cắt, điều kiện ứng suất tơng đơng và điều kiện ổn
định cục bộ cho vai cột
Bài 3:
Chọn và kiểm tra tiết diện thanh cánh trên của dàn chịu nén đúng tâm có tiết diện là thép chữ L kép Biết lực nén tính toán tác dụng vào thanh N = 512kN Cho chiều dài tính toán l0x = 4,513 m, l0y = 4,513 m Vật liệu thép làm thanh dàn có E = 2,1.104 (kN/cm2) ; f.γc = 21 (kN/cm2)
Bảng tra hệ số uốn dọc Bảng tra thộp
Loại thộp ix
(cm)
iy (cm)
A (cm2)
Trang 3Bài 4:
Trong nhà công nghiệp 1 tầng 1 nhịp có bớc cột theo phơng dọc nhà a = 6m, có hai cầu trục làm việc đồng thời Sử dụng cầu trục loại 4 bánh, móc cẩu mềm, cầu trục có chế
độ làm việc trung bình, các thông số của cầu trục nh sau:
Q (tấn) B (mm) K (mm) G ct (kG) G xe (kG) P max (kN) P min (kN)
Hãy vẽ xác định các giá trị Dmax; Dmin và lực hãm ngang T của cầu trục truyền lên vai cột Cho biết hệ số vợt tải γp = 1,1
Bài 5:
Cho một cột trong nhà công nghiệp liên kết ngàm với móng, có cấu tạo nh hình vẽ Kích thớc bản đế Bbd = 300mm; Lbd = 660mm; kích thớc mặt móng Bm = 400mm; Lm = 800mm Chân cột chịu lực nén N = 224,7 kN; M = 121,9 kNm Cho chiều dày bản đế t
= 24mm, thép làm bản đế có f.γc = 21kN/cm2 Móng đợc sử dụng bê tông B20 có Rb = 11,5Mpa
Hãy kiểm tra điều kiện chịu nén cục bộ của bê tông móng? Kiểm tra chiều dày bản đế?
Trang 4Bảng tra hệ số αb
b 2 /a 2 0,6 0,7 0,8 0,9
α b 0,074 0,088 0,097 0,107
Bài 6:
Cho một liên kết cột - xà ngang trong nhà công nghiệp một tầng, liên kết sử dụng bu lông cờng độ cao đợc bố trí nh hình vẽ Liên kết chịu nội lực N = - 47,11 kN; M = -175,34 kNm; V = -47,24 kN Bu lông đợc chọn có khả năng chịu kéo [N]tb = 98 kN; khả năng chịu trợt [N]b = 35,5 kN Mặt bích liên kết có chiều dày t = 18mm, thép làm mặt bích có f.γc = 21kN/cm2
Hãy kiểm tra khả năng chịu kéo và chịu cắt của bu lông? Kiểm tra chiều dày mặt bích?
25 450
105
580
50 65 65 65 65 65 115
110 10
205 10
205 10 110 660
ô1
m n