Cho dũng điện xoay chiều i = I0sinωt chạy qua mạch gồm R và cuộn dõy thuần cảm L mắc nối tiếp.. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa h
Trang 1Họ Và Tờn……….Lớp…
Cõu 1 Cho dũng điện xoay chiều i = I0sinωt chạy qua mạch gồm R và cuộn dõy thuần cảm L mắc nối tiếp Kết luận nào sau đõy
là đỳng?
A uL sớm pha hơn uR một gúc π/2 B uL cựng pha với u giữa hai đầu đoạn mạch
C u giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn i D uL chậm pha so với i một gúc π/2
Cõu 2 Đặt hiệu điện thế xoay chiều u vào hai đầu mạch điện gồm R và C mắc nối tiếp thỡ:
A độ lệch pha của uR và u là π/2 B uR chậm pha hơn i một gúc π/2
C uC chậm pha hơn uR một gúc π/2 D uC nhanh pha hơn i một gúc π/2
Cõu 3 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R và hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch là ϕ = - π/3 Chọn kết luận đỳng
A mạch cú tớnh dung khỏng B mạch cú tớnh cảm khỏng
C mạch cú tớnh trở khỏng D mạch cộng hưởng điện
Cõu 4: So với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch, dũng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ cú tụ điện biến đổi điều hoà
A sớm pha hơn một gúc
2
π
B trễ pha hơn một gúc
2
π
C sớm pha hơn một gúc
4
π
4
π
Cõu 5: Trờn đoạn mạch xoay chiều chỉ cú cuộn cảm thuần thỡ hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dũng điện
trong mạch sẽ :
A trễ pha hơn một gúc
4
π
B trễ pha hơn một gúc
2
π
C sớm pha hơn một gúc
2
π
D sớm pha hơn một gúc
4
π
Cõu 6: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp cú UL=UR=UC/2 thỡ độ lệch pha giữa điện ỏp hai đầu đoạn mạch với dũng điện qua mạch là:
Cõu 7: Cuộn dây thuần cảm L = 0,2 H đợc mắc nối tiếp với tụ C = 318 à F vào mạng điện xoay chiều U, f = 200 Hz Độ lệch pha
giữa hiệu điện thế với dòng điện là:
a)
4
-4
π C)
2
-2
π
Cõu 8: Điện trở thuần 150 Ω và tụ C = 16 àF mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều U, 50 Hz Độ lệch pha giữa dòng điện
với hiệu điện thế hai đầu mạch là:
Cõu 9: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp cú UL=UR=UC/2 thỡ độ lệch pha giữa điện ỏp hai đầu đoạn mạch với dũng điện qua mạch là:
Cõu 10 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thỡ:
A Độ lệch pha của uR và u là π/2; B Pha của uL nhanh hơn pha của i một gúc π/2
C Pha của uC nhanh hơn pha của i một gúc π/2; D Pha của uR nhanh hơn pha của i một gúc π/2
Cõu 11 Một mạch điện gồm điện trở thuần R = 75Ω mắc nối tiếp cuộn cảm cú độ tự cảm L = 5
4 π H và với tụ điện cú điện
dung C =
3
10
5 π
−
F Dũng điện xoay chiều chạy trong mạch cú biểu thức: i = 2 cos 100πt (A) Độ lệch pha của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế hai đầu tụ điện
A:
4
π B: 3
4
4
π
4
π
−
Câu 12: Một đoạn mạch xoay chiều chỉ có hai phần tử, biết cờng độ dòng điện trong mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch là
3
π, biên độ của hiệu điện thế và cờng độ dòng điện trong mạch lần lợt là U
0 = 32V và I0 = 8,0A Đoạn mạch đó gồm các phần tử và giá trị của chúng là ( cho f = 50Hz)
Trang 2Cõu 13 Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dõy mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha cuả hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dõy
so với cường độ dũng điện trong mạch là
3
π
Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dõy Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dõy so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trờn là:
A 0 B
2
π
C
3
π
− D
3
2 π
Cõu 14 Đoạn mạch gồm một cuộn dõy cú điện trở thuần r ghộp nối tiếp với một tụ điện Khi mắc đoạn mạch này vào nguồn
xoay chiều, dung khỏng của tụ bằng 40Ω, điện ỏp hai đầu cuộn dõy lệch pha π/3 so với dũng điện, cũn điện ỏp giữa hai bản tụ lệch pha π/3 so với điện ỏp nguồn Điện trở r của cuộn dõy cú giỏ trị nào?
A r = 10 3Ω B r = 30Ω C r = 10Ω D r = 30 3Ω
Cõu 15: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dõy cú điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu điện thế giữa hai
đầu cuộn dõy lệch pha
2
π
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liờn hệ giữa điện trở thuần R với cảm khỏng ZL của cuộn dõy và dung khỏng ZC của tụ điện là
A R2 = ZC(ZL – ZC) B R2 = ZC(ZC – ZL) C R2 = ZL(ZC – ZL) D R2 = ZL(ZL – ZC)
Câu 16 Một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 200 Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp Khi đặt vào hai
đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có biểu thức u t ) V
3 100 cos(
2
giá trị hiệu dụng là 120V và sớm pha π 2 so với điện áp đặt vào mạch Công suất tiêu thụ của cuộn dây là:
Câu 17 Một mạch điện xoay chiều có tụ điện đợc mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi Hiệu điện thế
so với dòng điện trong mạch sẽ:
A: sớm pha
4
2
4
2
π
Cõu 18:Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC khụng phõn nhỏnh một điện ỏp xoay chiều cú tần số 50 Hz Biết điện trở thuần R
= 25 Ω, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) cú L 1 H
π
= Để điện ỏp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dũng điện thỡ dung khỏng của tụ điện là
Câu 19: Một đoạn mạch xoay chiều chỉ có hai phần tử, biết cờng độ dòng điện trong mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch là
3
π, biên độ của hiệu điện thế và cờng độ dòng điện trong mạch lần lợt là U
0 = 32V và I0 = 8,0A Đoạn mạch đó gồm các phần tử và giá trị của chúng là ( cho f = 50Hz)
A R = 50 Ω , L = 30 mH B R = 50 Ω , C = 910 à F
Câu 20: Cho mạch R,C v hià ệu điện thế xoay chiều ổn định cho biết khi chỉ có R thì i = cos(100πt) A Khi chỉ có tụ C thì i = cos100πt + π/2)A Hỏi khi mắc cả R,C thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch lệch pha so với cờng độ dòng điện hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu
A -π/2 B π/4 C π/2 D -π/4
Cõu20: Cho mạch R, C cho UR = 30 V, UC = 40V, Hỏi hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch lệch pha bao nhiêu so với hiệu điện thế hai đầu tụ điện
A 36,8π /180 B 53π /180 C -π /2 D π/4
Cõu21:Một cuộn dõy mắc nối tiếp với tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u=120 2 os100 ( )c πt V , hiệu điện thế hai đầu cuộn dõy cú giỏ trị hiệu dụng là 120(V) và nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Tỡm hệ số cụng suất của mạch?
A
2
3; B
2
Cõu22 đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh một điện ỏp xoay chiều cú tần số 50Hz. 1
25 ,
π
= Ω = Đề điện
ỏp hai đầu đoạn mạch trễ pha
4
π
so với cường độ dũng điện thỡ dung khỏng của tụ điện là:
Trang 3A 150Ω B 100Ω C 75Ω D 125Ω
Câu23 Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp 1
10 ,
10
π
= Ω = , C thay đổi được Mắc vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u U = 0cos100 π t Để điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện trở thì điện dung C có giá trị là
A
3
10
F
π
−
B.3,18 F µ C
4 10
2 π F
−
D
4 10
F
π
−
Câu24 Cho mạch điện R,L,C mắc nối tiếp Cuộn dây chỉ có độ tự cảm 0,1
π
= , điện trở thuần R = Ω 10 , tụ điện
500
π
= Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số f=50Hz , điện áp hiệu dụng U=100V độ lệch pha giửa điện áp hai đầu đoạn mạch và dòng điện trong mạch là:
A
4
π
6
π
4
π
3
π
ϕ =
Câu25 Cho đoạn mạch như hình Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 240 2 cos100πt (V), cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I = 1A, uMB và uAM lệch pha nhau π/3, uMB và uAB lệch pha
nhau π/6, uAN và uAB lệch pha nhau π/2 Điện trở của cuộn dây
Câu26: Cho đoạn mạch AB mắc theo thứ tự đoạn AM gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở trong r, đoạn MB gồm điện trở
R và tụ điệnC biết uAB = 140 2cos100πt (V) ; UAM = 60V ; uAM lệch pha một góc π/3 so với uMB, giá trị hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn MB là:
Câu 27: Cho đoạn mạch AB có thứ tự đoạn AN gồm điện trở R, đoạn NM gồm tụ điện C, đoạn MB gồm cuộn dây thuần cảmL :
R = 10Ω Hiệu điện thế giữa A và B luôn có biểu thức u = 100 2 cos100πt) (V).Cường độ dòng điện trong mạch chậm pha hơn uAB một góc
4
π
và nhanh pha hơn uAM một góc
4
π
Độ tự cảm của cuộn dây và độ lệch pha giữa uAM và uAB là:
A:0, 2,
2
π
0, 2 , 2
π
2 , 2
π
2 , 2
π
π −
Câu28 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, giá trị của R đã biết, L cố định Đặt một hiệu điện thế xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn
mạch, ta thấy cường độ dòng điện qua mạch chậm pha π/3 so với hiệu điện thế trên đoạn RL Để trong mạch có cộng hưởng thì dung kháng ZC của tụ phải có giá trị bằng
Câu 29 Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có L = 4/π(H), tụ có điện dung C =
10-4/π(F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức:
u = U0.cos100πt (V) Để hiệu điện thế uRL lệch pha π/2 so với uRC thì R bằng bao nhiêu?
A R = 300Ω B R = 100Ω C R = 100 2Ω D R = 200Ω
Câu 30 Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L = 1/π H và C = 25/π µF, hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch ổn định và có biểu thức u = U0 cos100πt Ghép thêm tụ C’ vào đoạn chứa tụ C Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch lệch pha π/2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu bộ tụ thì phải ghép thế nào và giá trị của C’ bằng bao nhiêu?
A ghép C’//C, C’ = 75/πµF B ghép C’ntC, C’ = 75/πµF
C ghép C’//C, C’ = 25 µF D ghép C’ntC, C’ = 100 µF
Câu 31 Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L = 1/π H, C = 2.10-4/π F, R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U0 cos 100πt Để uC chậm pha 3π/4 so với uAB thì R phải có giá trị
A R = 50 Ω B R = 150 3 Ω C R = 100Ω D R = 100 2 Ω
Câu 32Mạch RLC nối tiếp có R =100Ω, L=2/π(H),f = 50 Hz Biết i nhanh pha hơn u 1 góc π/4 rad Điện dụng C có giá trị A
100/π(μF) B.50/π(μF) C.100/3π(μF) D 1/3π(F)
Câu 33: Mạch như hình vẽ: UAB = 120V ; L = 3/π(H)
ω = 100 π (rad/s) R1 = 200 Ω ,UMB = 60V và trễ pha hơn uAB 600
Điện trở thuần R2 và điện dung C có giá trị
R 1
A L
Trang 4A R2 = 200 Ω và C =100 3/4π(μF) B R2 = 200 3Ω và C =50/ π(μF)
C R2 = 100 3Ω và C =100/4π(μF) D R2 = 100 3Ω và C =50/π(μF)
Câu34 :Mạch như hình vẽ uMP = 100 2cos 100πt (V)
V2 chỉ 75 V ; V1 chỉ 125 V.Độ lệch pha giữa uMN và uM P là
A.π /4 (rad) B π /3 (rad) C.π /2 (rad) D -π /4
Câu 35: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng gấp đôi
dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A
4
6
π . C
3
3
π
−
Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều RLC như hình vẽ
( )V ft U
u AB = 2cos2π Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1
,
π
= tụ diện có C 103F
π
−
= , R= Ω40 Hiệu điện thế uAM và uAB lệch pha nhau
2
π
Tần số f của dòng điện xoay chiều có giá trị là
A 120Hz B 60Hz C 100Hz D 50Hz
Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, điện áp đặt vào
hai đầu mạch là: uAB=U cos100 t V0 π ( ) Cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L= 1H
π Tụ điện có điện dung
4
0,5.10
C= − F
π
Điện áp tức thời uAM và uAB lệch pha nhau
2
π
Điện trở thuần của đoạn mạch là:
Câu 38: Một đoạn mạch điện xoay chiều có dạng như hình vẽ.
Biết hiệu điện thế uAE và uEB lệch pha nhau
2
π
Tìm mối liên hệ giữa R, r, L, C
A R = LCr B r = CRL
C L = CRr D C = LRr
Câu 39: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
A điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha
6
π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha
6
π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C trong mạch có cộng hưởng điện
D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha
6
π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện
trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL, UR và UC_lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
2
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch
NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới đây là đúng?
A U2 = U2R + U2C + U2L B U2C =U2R +U2L +U2
C U2L = U2R + U2C+ U2 D U2R =U2C+U2L+U2
Trang 5Câu 41: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp, R= 100 Ω, tần số dòng điện f = 50Hz Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu mạch U = 120V L có giá trị bao nhiêu nếu umạch và i lệch nhau 1 góc
3
π , cho biết giá trị công suất của
mạch lúc đó
A L 3H
π
= B 1
3
π
= C L 1H
π
= D 1
2
π
=
C
2
10
25 ;
25 3
π
−
3
5.10
50 ;
π
−
= Ω =
Câu 42: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm
π
1
H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được Đặt điện áp u = U0cos 100 π t
(V) vào hai đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
2
π so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM Giá trị của C
1 bằng
π
5 10
.
F
π
5
F
π
5 10
F
π
5 10
2 −
Câu 43: Cho mạch điện như hình vẽ Biết cuộn dây thuần cảm
Đặt vào hai đầu một điện áp xoay chiều u U= 0cos(100π ϕt+ )
Điều chỉnh giá trị của độ tự cảm L ta thấy khi L L1 3H
π
= = và
2
1
π
= = thi dòng điện tức thời i i tương ứng đều lệch pha một một góc 1, 2
4
π so với hiệu điện thế hai đầ mạch điện Tính C?
A 50
π
= B 100
π
= C 150
π
= D 200
π
=
Câu 44: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.3 một hiệu điện thế u = Uocos(200t) thì ampe kế chỉ 1A và vôn kế chỉ 80V đồng thời hiệu điện thế giữa hai đầu vôn kế lệch pha π/6 so với cường độ dòng điện trong mạch Thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,8H
B Cuộn dây có điện trở Ro = 40Ω và có độ tự cảm L = 0,2H
C Cuộn dây có điện trở Ro = 40 3Ω và có độ tự cảm L = 0,2H
D Cuộn dây có điện trở Ro = 40 3Ω và có độ tự cảm L = 0,4H
Câu 45: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.4 một hiệu điện thế u = 200cos(100t + π/6)V Khi khoá K đóng thì cường độ dòng
điện trong mạch là i = 2cos(100t + π/3)A Giá trị của R và C là:
A R = 50 3Ω và C = 200μF B R = 50 3Ω và C = 200/ 3μF
C R = 50Ω và C = 200μF D R = 50Ω và C = 200/ 3μF
Câu 46: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.1 một hiệu điện thế u = Uocos(100t) thì hiệu điện thế uAM và uMN lệch pha nhau 150o, đồng thời UAM = UNB Biết RNB = 200Ω Thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Cuộn dây có điện trở R = 100 3Ω và có độ tự cảm L = 1H
B Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 200H
C Cuộn dây có điện trở R = 100Ω và có độ tự cảm L = 3H
D Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2H
Câu 47 Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.5 một hiệu điện thế u = Uocos(ωt) Thì hiệu điện
thế uAN và uMB lệch pha nhau 90o, đồng thời đo được UAN = 60V, UMB = 80V và I = 2A Giá
trị của R bằng bao nhiêu?
A 30Ω B 24Ω C 120/7Ω D Chưa xác định được cụ thể.
L
∅
Hình 3.5
N
V
A ∅
Hình 3.3
∅
Hình 3.4
Hình 3.1
Trang 6Câu 48: Mạch điện AB chứa hai trong ba phần tử R, L, C Khi mắc vào hai đầu A, B một hiệu điện thế xoay chiều u =
160cos(100t + π/4)V, thì cường độ dòng điện qua mạch là i = 2 2cos(100t + π/2)A Mạch AB chứa:
A R và L, với R = 40Ω và L = 0,4H B L và C, với ZL - ZC = 80Ω
C L và C, với ZC – ZL = 80Ω D R và C, với R = 40Ω và C = 250μF
Câu 49: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.1 một hiệu điện thế u = Uocos(100t) thì hiệu điện thế uAM và uMN lệch pha nhau 120o, đồng thời UAM = UMN Biết CMN = 200μF Thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,5H
B Cuộn dây có điện trở R = 25Ω và có độ tự cảm L = 0,25 3H
C Cuộn dây có điện trở R = 25 3Ω và có độ tự cảm L = 0,25H
D Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 50H
Câu 50: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.2 một hiệu điện thế u = Uocos(80t) thì hiệu điện thế uAM sớm pha 30o và uAN trễ pha
30o so với uNB, đồng thời UAM = UNB Biết RNB = 50Ω Giá trị của C là:
Hình 3.2
R C
L,Ro
Hình 3.1