giả sử rằng năng l ợng phát ra ợ ảo toàn.. Giả sử hông sự hấp thụ và phản xạ âm... B4: Thực hiện t nh toán ể xá nh giá tr ại l ợng tìm và lựa chọn câu trả lời úng.. Bỏ qua sự hấp thụ
Trang 1Trang 1
M t u t n s ng Hai u t n 1 s ng Hai u h s ng
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT VỀ SÓNG ÂM
1 Sóng âm:
S ng âm là những s ng ơ truyền trong môi tr ờng h , lỏng, rắn.T n số ủa s ng âm là t n số âm
+Âm nghe được t n số từ 16Hz ến 20000Hz và gây ra ảm giá âm trong tai on ng ời
+Hạ âm : Những s ng ơ họ t n số nhỏ hơn 16Hz gọi là s ng hạ âm, tai ng ời hông nghe ợ
+siêu âm :Những s ng ơ họ t n số l n hơn 20000Hz gọi là s ng siêu âm , tai ng ời hông nghe ợ
2 Các đặc tính vật lý của âm
a.Tần số âm: T n số ủa ủa s ng âm ũng là t n số âm
b.+ Cường độ âm: I=W=P
tS SCường độ âm tại 1 điểm cách nguồn một đoạn R: I= P 2
4 R
V i W (J), P (W) là năng l ợng, ông suất phát âm ủa nguồn.S (m2) là diện t h mặt vuông g v i ph ơng
truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR 2
)
+ Mức cường độ âm:
0
I
L(B) = lg
I =>
0
I 10 I
L
Hoặ
0
I L(dB) = 10.lg
I =>
2 1
2 1
LL
V i I0 = 10-12 W/m2 gọi là ờng âm huẩn f = 1000Hz
Đơn v ủa mứ ờng âm là Ben (B), th ờng dùng ềxi en (dB): 1B = 10dB
c.Âm cơ bản và hoạ âm : S ng âm do m t nhạ ụ phát ra là tổng hợp ủa nhiều s ng âm phát ra ùng m t lú Cá
s ng này t n số là f, 2f, 3f, ….Âm t n số f là hoạ âm ơ ản, á âm t n số 2f, 3f, … là á hoạ âm thứ 2,
thứ 3, ….Tập hợp á hoạ âm tạo thành phổ ủa nhạ âm n i trên
-Đồ thị dao động âm : ủa ùng m t nhạ âm do á nhạ ụ há nhau phát ra thì hoàn toàn há nhau
d Vận tốc truyền âm phụ thu vào môi tr ờng, do vậy hi thay ổi môi tr ờng truyền âm thì:
+ T n số f ( hu ì T) hông ổi Còn vận tố thay ổi.
f
v
thay ổi
3 Bảng liên hệ giữa đặc trưng sinh lý và đặc trưng vật lý của sóng âm
Đặ tr ng sinh lý ủa âm Đặ tr ng vật lý ủa s ng âm
Đ ao
- Âm cao (thanh – ổng) t n số l n
- Âm thấp (tr m – lắng) t n số nhỏ
- ùng m t ờng , âm ao dễ nghe hơn âm tr m
T n số hoặ hu ì
Đ to
- Ng ỡng nghe là ờng âm nhỏ nhất mà òn ảm nhận ợ
- Ng ỡng au là ờng âm ủ l n em lại ảm giá au nhứ
tai
Miền nghe ợ ờng thu hoảng ng ỡng nghe và
ng ỡng au
Mứ ờng âm ( iên , năng l ợng, t n số
âm)
Âm sắ
- Là sắ thái ủa âm thanh
Đồ th âm ( ao gồm: Biên , năng l ợng, t n
số âm và ấu tạo nguồn phát âm)
4 Các nguồn âm thường gặp:
+Dây đàn: T n số do àn phát ra (hai u dây ố nh hai u là nút s ng)
( k N*) 2
v
f k
l
Ứng v i = 1 âm phát ra âm ơ ản t n số 1
2
v f l
= 2,3,4… á hoạ âm ậ 2 (t n số 2f1), ậ 3 (t n số 3f1)…
+Ống sáo: T n số do ống sáo phát ra (m t u t n (nút s ng), m t u ể h ( ụng s ng)
( m t u là nút s ng, m t u là ụng s ng)
(2 1) ( k N)
4
v
l
Ứng v i = 0 âm phát ra âm ơ ản t n số 1
4
v f l
= 1,2,3… á hoạ âm ậ 3 (t n số 3f1), ậ 5 (t n số 5f1)…
+ Trường hợp sóng dừng trong ống( cộng hưởng âm):
Trang 2Trang 2
GV: Đoàn Văn Lượng ĐT : 0915718188 - 0906848238 Email: doanvluong@gmail.com Trang 2
B BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ SÓNG ÂM
Bài 1: M t nhạ ụ phát ra âm t n số âm ơ ản là f = 420(Hz) M t ng ời thể nghe ợ âm t n số ao
nhất là 18000 (Hz) T n số âm ao nhất mà ng ời này nghe ợ do dụng ụ này phát ra là:
A 17850(Hz) B 18000(Hz) C 17000(Hz) D 17640(Hz)
Giải: Chọn D HD: fn = n.fcb = 420n (n N)
Mà fn 18000 420n 18000 n 42 fmax = 420 x 42 = 17640 (Hz)
Bài 2: M t s ng âm dạng hình u ợ phát ra từ nguồn ông suất 1W giả sử rằng năng l ợng phát ra ợ
ảo toàn Hỏi ờng âm tại iểm á h nguồn l n l ợt là 1,0m và 2,5m :
A.I1 0,07958W/m2
; I2 0,01273W/m2
B.I1 0,07958W/m2 ; I2 0,1273W/m2 C.I1 0,7958W/m2 ; I2 0,01273W/m2 D.I1 0,7958W/m2 ; I2 0,1273W/m2
Giải: I1 2
1
4 .1
= 0,079577 W/m2 ; I2 1 2
4 .2.5
= 0,01273W/m2
Bài 3: Chọn âu trả lời úng C ờng âm tại m t iểm trong môi tr ờng truyền âm là 10-5W/m2 Biết ờng
âm huẩn là I0 = 10-12 W/m2 Mứ ờng âm tại iểm ằng:
A 60dB B 80dB C 70dB D 50dB
Giải: Chọn C HD:
12 5
0
10 ( ) 10 log 10 log 70( )
10
I
Bài 4: M t máy ay ay ao h1= 100 mét, gây ra mặt ất ngay ph a d i m t tiếng ồn mứ ờng âm
L1=120 dB Muốn giảm tiếng ồn t i mứ h u ợ L2 = 100 dB thì máy ay phải ay ao:
A 316 m B 500 m D 1000 m D 700 m
Giải: Chän C HD: 2 1 2
2
h 10h 1000 m
h 10
Bài 5: Gọi Io là ờng âm huẩn Nếu mứ ờng âm là 1(dB) thì ờng âm
A. Io = 1,26 I B I = 1,26 Io C Io = 10 I D I = 10 Io
Giải: Chọn B HD: 0,1 0 0
0
I
Bài 6: M t nguồn âm là nguồn iểm phát âm ẳng h ng trong hông gian Giả sử hông sự hấp thụ và phản xạ
âm Tại m t iểm á h nguồn âm 10m thì mứ ờng âm là 80dB Tại iểm á h nguồn âm 1m thì mứ ờng
âm ằng
Giải: Chọn D HD:
2
I 100I
L 10 lg dB ;L 10 lg dB 10 lg dB
0
I
I
Trang 3Trang 3
C CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ SÓNG ÂM
1.Dạng 1:Xác định các đại lượng đăc trưng của sóng âm ( Tần số, bước sóng, vận tốc)
B1: Tóm tắt ề: Đề cho gì?, hỏi gì? Và ổi á ơn v sang á ơn v hợp pháp
B2 : Xác lập mối quan hệ giữa á ại l ợng ho và ại l ợng tìm thông qua các công thức:
+Cộng hưởng âm:
* Hai u là nút s ng hi ông h ng âm : ( *)
2
lk kN
Số ụng s ng = số s ng = ; Số nút s ng = + 1
* M t u là nút s ng òn m t u là ụng s ng: (2 1) ( )
4
l k kN
Số ( ụng) s ng nguyên = ; Số ụng s ng = số nút s ng = + 1
*Tố truyền s ng: v = f =
T
B3 :Suy ra biểu thứ xá nh ại l ợng tìm theo á ại l ợng cho và các dữ kiện
B4: Thực hiện t nh toán ể xá nh giá tr ại l ợng tìm và lựa chọn câu trả lời úng
Trắc nghiệm rèn luyện dạng 1:
Câu 1 M t ống sáo dài 80 m, m t u t n m t u h , iết vận tố truyền âm trong hông h là 340m/s Xá
nh t n số l n nhất mà ống sáo phát ra mà m t ng ời ình th ờng thể nghe ợ ? (Kết quả lấy g n úng ến 2
số sau dấu phẩy)
A 19,87 kHz B 19,98 kHz C 18,95kHz D 19,66 kHz
Câu 2: Cho hai nguồn s ng âm ết hợp A, B ặt á h nhau 2 m dao ng ùng pha nhau Di huyển trên oạn AB,
ng ời ta thấy 5 v tr âm to ự ại Cho iết tố truyền âm trong hông h là 350 m/s T n số f ủa
nguồn âm giá tr thoả mãn
A.350 Hz f < 525 Hz B.175 Hz < f < 262,5 Hz C.350 Hz < f < 525 Hz.D.175 Hz f < 262,5 Hz
Câu 3: C t h trong ống thuỷ tinh ao l thể thay ổi ợ nhờ iều hỉnh mự n trong ống Đặt m t âm
thoa trên miệng ống thuỷ tinh Khi âm thoa dao ng, n phát ra âm ơ ản, ta thấy trong t h m t s ng
dừng ổn nh Khi ao ủa t h nhỏ nhất l0= 13 m ta nghe ợ âm to nhất, iết u A h là m t ụng s ng,
u B là nút, tố truyền âm là 340m/s T n số âm do âm thoa phát ra là:
A 563,8Hz B 658Hz C 653,8Hz D 365,8Hz
Câu 4: Hai nguồn âm nhỏ S1, S2 giống nhau ( ợ oi là hai nguồn ết hợp) phát ra âm thanh ùng pha và ùng iên
M t ng ời ứng iểm N v i S1N = 3m và S2N = 3,375m Tố truyền âm trong hông h là 330m/s Tìm
s ng dài nhất ể ng ời N hông nghe ợ âm thanh từ hai nguồn S1, S2 phát ra
A = 1m B = 0,5m C = 0,4m D = 0,75m
Câu 5: S ng dọ trên m t sợi dây dài l t ng v i t n số 50Hz , vận tố s ng la 200 m/s , iên s ng la 4 m Tìm
hoảng á h l n nhất giữa 2 iểm A,B.Biết A,B nằm trên sợi dây , hi h a s ng l n l ợt á h nguồn m t hoảng
là 20cm và 42cm
A.32cm B.14cm C.30cm D.22cm
Câu 6: M t âm thoa t n số dao ng riêng 850Hz ợ ặt sát miệng m t ống nghiệm hình trụ áy n ặt thẳng
ứng ao 80 m Đổ d n n vào ống nghiệm ến ao 30 m thì thấy âm ợ huế h ại lên rất mạnh Biết tố
truyền âm trong hông h giá tr nằm trong hoảng 300m/sv350m/s Hỏi hi tiếp tụ ổ n thêm
vào ống thì thêm mấy v tr ủa mự n ho âm ợ huế h ại mạnh?
Câu 7: Hai nguồn âm iểm phát s ng u ồng v i t n số f 680 Hz ợ ặt tại A và B cách nhau 1 m
trong hông h Biết tố truyền âm trong hông h là v 340 m s Bỏ qua sự hấp thụ âm ủa môi tr ờng Gọi
O là iểm nằm trên ờng trung trự ủa AB á h AB 100 m và M là iểm nằm trên ờng thẳng qua O song song
v i AB, g n O nhất mà tại nhận ợ âm to nhất Cho rằng ABOI (v i I là trung iểm ủa AB ) Khoảng
á h OM ằng
A 40 m B 50 m C 60 m D 70 m
Trang 4Trang 4
GV: Đoàn Văn Lượng ĐT : 0915718188 - 0906848238 Email: doanvluong@gmail.com Trang 4
Đáp án:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Hướng dẫn chi tiết dạng 1: :
Giải câu 1:* Ta có : l = (2k + 1)
4
= (2k + 1)
f
v
4 => f = (2k + 1) l
v
4
* Để ng ời ình th ờng thể nghe ợ : f 20000 Hz
=> (2k + 1)
l
v
4 20000 => k 93,6 => kmax = 93 => fmax 19,87.103 Hz.Chọn A
Giải câu 2: 2 2 3 2 v 2 3 v 350 f 525
( tuyệt ối hông dấu = ) Chọn C
Giải câu 3: Khoảng á h từ ụng s ng ến nút liền ề là /4
Do l0 = /4 = 13 m => B s ng = 52 cm = 0,52m
Suy ra f = v/ = 340/0,52 = 638,8 Hz Chọn C
Câu 4: Giải: Để N hông nghe ợ âm thì tại N hai s ng âm ng ợ pha nhau,
tại N s ng âm iên ự tiểu: d1 – d2 = (k +
2
1
) = 0,375m => =
1 2
75 0
k
=> giá tr dài nhất hi N ờng ự tiểu thứ nhất = 0 ; Đồng thời f = v/T > 16 Hz
Khi k = 0 thì = 0,75 m; hi f = 440Hz, âm nghe ợ Đáp án D: = 0,75 m;
Giải câu 5: = v/f = 4cm ; A,B = 2
AB
= 11 => uA và uB d ng ợ pha => Khi B VT iên d ơng thì A VT iên âm thì hoảng á h giữa A, B là l n nhất :
dmax = 22 + 2a = 30cm
Giải câu 6 :Vận tố :
f
v k l k
l
4 ) 1 2 ( 50
4 ) 1 2
s m v
s
m/ 350 /
300 Suy ra: v=340m/s Suy ra:k=3 =>nút: m=3
Để âm huê h ại mạnh hiều dài ống phải là số nguyên lẻ s ng( nên trừ nút u tiên òn 2 nút ứng v i hai
v tr ) vậy: hai v tr =>ĐA:2
GHI CHÚ: khi tiếp tụ ổ n thêm vào ống thì thêm mấy
v tr ủa mự n ho âm ợ huế h ại mạnh?
( CHI ỀU CAO ỐNG THAY ĐỔI KHI ĐỔ NƯỚC VÀO )
4.850.0,5
(2k 1)
k N k=2
Giải câu 7:B sóng:
f
v
Tại M nghe to nhất thì M nằm trên ự ại =1
MA-MB=
Từ hình vẽ
2 2
2 2
) 5 , 0 (
100
2 2
) 5 , 0 (
100
MB 1002 (x0,5)2 1002 (x0,5)2 0,5x60m
B
A
B
A
M
O
a -a
22cm
B
0,5 m
đáy
Trang 5Trang 5
2.Dạng 2:Xác định Cường độ âm -Mức cường độ âm
B1: Tóm tắt ề: Đề cho gì?, hỏi gì? Và ổi á ơn v sang á ơn v hợp pháp
B2 : Xác lập mối quan hệ giữa á ại l ợng ho và ại l ợng tìm thông qua các công thức:
+ Cường độ âm: I=W=P
tS SCường độ âm tại 1 điểm cách nguồn một đoạn R: I= P 2
4 R
V i W (J), P (W) là năng l ợng, ông suất phát âm ủa nguồn.S (m2) là diện t h mặt vuông g v i ph ơng
truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR 2
)
+ Mức cường độ âm:
0
I
L(B) = lg
I =>
0
I 10 I
L
Hoặ
0
I L(dB) = 10.lg
I =>
2 1
2 1
L L
V i I0 = 10-12 W/m2 gọi là ờng âm huẩn f = 1000Hz
Đơn v ủa mứ ờng âm là Ben (B), th ờng dùng ềxi en (dB): 1B = 10dB
+ Cường độ âm tại A, B cách nguồn O :
2 2
OA
OB I
I B
*Càng xa nguồn âm ờng âm giảm tỉ lệ ngh h v i ình ph ơng hoàng á h
* Tai ng ời ảm thụ ợ âm : 0dB ến 130dB
Chú ý: +Khi I tăng lên 10n l n thì L tăng thêm 10n (dB)
+ Khi ho mứ ờng âm L:
( )
10
0.10 0.10
dB B
L L
M
Lg(10x
) = x
a =lgx x=10a
lg(a
b) = lga-lgb
B3 :Suy ra biểu thứ xá nh ại l ợng tìm theo á ại l ợng cho và các dữ kiện
B4: Thực hiện t nh toán ể xá nh giá tr ại l ợng tìm và lựa chọn câu trả lời úng
Trắc nghiệm rèn luyện dạng 2:
Câu 1: Hai âm mứ ờng âm hênh lệ h nhau là 40 dB Tỉ số ờng âm ủa húng là
A 102 B 4.103 C 4.102 D 104
Câu 2: Mứ ờng âm tại v tr á h loa 1 m là 50 dB M t ng ời xuất phát từ loa, i ra xa n thì thấy: hi á h
loa 100 m thì hông òn nghe ợ âm do loa phát ra nữa Lấy ờng âm huẫn là I0 = 10-12 W/m2, coi sóng
âm do loa phát ra là s ng u Xá nh ng ỡng nghe ủa tai ng ời này
A 25dB B 60dB C.10 dB D 100dB
Câu 3: M t nguồn O phát s ng âm ông suất hông ổi trong m t môi tr ờng ẳng h ng và hông hấp thụ âm
Tại iểm A , mứ ờng âm là 40dB Nếu tăng ông suất ủa nguồn âm lên 4 l n nh ng hông ổi t n số thi mứ
ờng âm tại A là :
A 52dB B 67dB C.46 dB D 160dB
Câu 4: Nguồn âm ặt tại O ông suất truyền âm hông ổi Trên ùng nửa ờng thẳng qua O a iểm A, B,
C theo thứ tự hoảng á h t i nguồn tăng d n Mứ ờng âm tại B ém mứ ờng âm tại A là b B ;
mứ ờng âm tại B hơn mứ ờng âm tại C là 3b B Biết 4 OA 3 OB Coi s ng âm là s ng u và môi
tr ờng truyền âm ẳng h ng Tỉ số
OA
OC
ằng:
A
56
346
B
81
256
C
21
276
D
81 75
Câu 5(ĐH-2012): Tại iểm O trong môi tr ờng ẳng h ng, hông hấp thụ âm, 2 nguồn âm iểm, giống nhau
v i ông suất phát âm hông ổi Tại iểm A mứ ờng âm 20 dB Để tại trung iểm M ủa oạn OA mứ
ờng âm là 30 dB thì số nguồn âm giống á nguồn âm trên n ặt thêm tại O ằng
Trang 6Trang 6
GV: Đoàn Văn Lượng ĐT : 0915718188 - 0906848238 Email: doanvluong@gmail.com Trang 6
Câu 6: Trong uổi hòa nhạ ợ tổ hứ Nhà Hát l n Hà N i nhân d p ỉ niệm 1000 năm Thăng Long M t
ng ời ngồi d i hán ài nghe ợ âm do m t hiế àn giao h ng phát ra mứ ờng âm 12 dB Khi dàn
nhạ giao h ng thự hiện ản hợp x ng ng ời ảm nhận ợ âm là 2,376 B Hỏi dàn nhạ giao h ng
ao nhiêu ng ời?
A 8 ng ời B 18 ng ời C 12 ng ời D 15 ng ời.
Câu 7: M t nguồn âm ợ oi là nguồn iểm phát s ng u và môi tr ờng hông hấp thụ âm Tại m t v tr s ng
âm có iên 0,12mm ờng âm tại iểm ằng 1,80W/m2 Hỏi tại v tr s ng iên ằng 0,36mm thì
sẽ ờng âm tại iểm ằng ao nhiêu ?
A 0,60W/m2 B 2,70W/m2 C 5,40W/m2 D 16,2W/m2
Câu 8: M t nguồn âm S phát ra âm t n số xá nh Năng l ợng âm truyền i phân phối ều trên mặt u tâm S
án nh d Bỏ qua sự phản xạ ủa s ng âm trên mặt ất và á vật ản Tai iểm A á h nguồn âm S 100 m, mứ
ờng âm là 20 dB Xá nh v tr iểm B ể tại mứ ờng âm ằng 0
A 1000m B 100m C 10m D 1m
Câu 9: Ba iểm A, B, C thu nửa ờng thẳng từ A Tại A ặt m t nguồn phát âm ẳng h ng ông suất thay
ổi Khi P = P1 thì mứ ờng âm tại B là 60 dB, tại C là 20dB Khi P = P2 thì mứ ờng âm tại B là 90 dB
và mứ ờng âm tại C là
A 50dB B 60dB C 10dB D 40dB
Câu 10 : Ba iểm O, M, N ùng nằm trên m t nửa ờng thẳng xuất phát từ O Tại O ặt m t nguồn iểm phát s ng
âm ẳng h ng ra hông gian, môi tr ờng hông hấp thụ âm Mứ ờng âm tại M là 70 dB, tại N là 30dB Nếu
huyển nguồn âm sang v tr M thì mứ ờng âm tại trung iểm MN hi là
A 36,1 dB B 41,2 dB C 33,4 dB D 42,1 dB
Câu 11: M t nguồn âm P phát ra âm ẳng h ng Hai iểm A, B nằm ùng trên m t ph ơng truyền s ng mứ
ờng âm l n l ợt là 40dB và 30dB Điểm M nằm trong môi tr ờng truyền s ng sao ho ∆AMB vuông ân A
Xá nh mứ ờng âm tại M?
A 37,54dB B 32,46dB C 35,54dB D 38,46dB
Câu 12: ông suất âm thanh ự ại ủa m t máy nghe nhạ là 10W ho rằng hi truyền i thì ứ mỗi 1m thì năng
l ợng âm lại giảm 5% so v i năng l ợng an u do sự hấp thụ ủa môi tr ờng iết ờng âm huẩn là
10 /
I W m mứ ờng âm l n nhất hoảng á h 6m g n ằng ao nhiêu?
A 10,21dB B 10,21B C 1,21dB D 7,35dB
Câu 13: Nguồn âm tại O ông suất hông ổi Trên ùng ờng thẳng qua O a iểm A, B, C ùng nằm về
m t ph a ủa O và theo thứ tự xa hoảng á h t i nguồn tăng d n Mứ ờng âm tại B ém mứ ờng âm
tại A là a (dB), mứ ờng âm tại B hơn mứ ờng âm tại C là 3a (dB) Biết OA = 2
3OB T nh tỉ số OC
OA
A 81
9
4 C
27
32 27
Câu 14 : Mứ ờng ủa m t âm là L 30 dB Hãy t nh ờng ủa âm này theo ơn v 2
/ m
W Biết ờng âm huẩn là 12 2
I Mứ ờng âm t nh theo ơn v (dB) là:
A.10-18W/m2 B 10-9W/m2 C 10-3W/m2 D 10-4W/m2
Câu 15: hai iểm nam ùng m t ph a ủa nguồn âm,trên ùng m t ph ơng truyền âm á h nhau m t hoàng ằng a
, mu ờng âm l n l ợt là LM=30dB và LN=10dB iết nguồn âm là ẳng h ng.nếu nguồn âm dặt tại iểm
M thì mứ ờng âm tại N là
A.12dB B.7dB C.11dB D.9dB
Câu 16: Hai iểm A, B nằm trên ùng m t ờng thẳng i qua m t nguồn âm và hai ph a so v i nguồn âm Biết
mứ ờng âm tại A và tại trung iểm ủa AB l n l ợt là 50 dB và 44 dB Mứ ờng âm tại B là
A 28 dB B 36 dB C 38 dB D 47 dB
Câu 17 M t ng ời ứng giữa hai loa A và B Khi loa A ật thì ng ời nghe ợ âm mứ ờng 76dB Khi
loa B ật thì nghe ợ âm mứ ờng 80 dB Nếu ật ả hai loa thì nghe ợ âm mứ ờng ao
nhiêu?
A 80 dB B 81,46 dB C 78 dB D 4 dB
Câu 18: Trong m t ản hợp a, oi mọi a sĩ ều hát v i ùng ờng âm và oi ùng t n số Khi m t a sĩ hát thì
mứ ờng âm là 68 dB Khi ả an hợp a ùng hát thì o ợ mứ ờng âm là 80 dB Số a sĩ trong an
hợp a là
Trang 7Trang 7
Câu 19 Cho 3 iểm A, B, C thẳng hàng, theo thứ tự xa d n nguồn âm Mứ ờng âm tại A, B, C l n l ợt là
40dB; 35,9dB và 30dB Khoảng á h giữa AB là 30m và hoảng á h giữa BC là
s ng S là 34,5 m/s và ủa s ng P là 8 m/s M t máy a hấn ghi ợ ả s ng S và s ng P ho thấy rằng s ng S
ến s m hơn s ng P là 4 phút Tâm ng ất á h máy ghi là
Câu 21*: Tại m t phòng nghe nhạ , tại m t v tr : mứ ờng âm tạo ra từ nguồn là 75dB , mứ ờng âm
phản xạ ứ t ờng ph a sau là 72dB Tinh ờng âm toàn ph n tại v tr la ao nhiêu ( ứ t ờng hông hấp
thụ âm )
A 77dB B 79dB C 81dB D 83Db
Câu 22: M t nguồn âm là nguồn iểm phát âm ẳng h ng trong hông gian Giả sử hông sự hấp thụ và phản
xạ âm Tại m t iểm á h nguồn âm 10m thì mứ ờng âm là 80dB Tại iểm á h nguồn âm 1m thì mứ ờng
âm ằng
2 2
2 2
P
I 100I P
4 R
L 10 lg dB ;L 10 lg dB 10 lg dB
1
0
I
L 10 2 lg 20 L 100 dB
Đáp án:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Hướng dẫn chi tiết dạng 2 :
Giải câu 1:
Theo ề: LA – LB = 40dB 10lg(IA/I0) - 10lg(IB/I0) = 40 lg(IA/IB) = 4 suy ra IA/IB = 104 Chọn D
Câu 2: Giải: Ta có: I1 = 2
1
4 R
P
; I2 = 2
2
4 R
P
2
= 10
-4
I2 = 10-4I1
L2 = lg
0
2
I
I
= lg
0 1 4
10
I I
= lg
0
1
I
I
+ lg10-4 = L1 – 4 = 5 – 4 = 1 (B) = 10 (dB). Chọn C Câu 3: Giải :
* LA = lg
1
I
I A
= 4B ; IA = 2
4 R
P
* tăng ông suất ủa nguồn âm lên 4 l n => IA’ = 4IA => LA’ = lg
1
4
I
I A
= lg
1
I
I A
+ lg4 = 4,6B = 46dB Chọn C
Câu 4: Giải :
* Ta có : IA = I0.10La ; IB = I0.10Lb ; La = Lb + b (B)
2 2
0
0
A
B I
I
B
A =>
9
16 10
10
b b
L
b L
=> 10b = 16/9 (1)
* IC = I0.10Lc ; La = Lc + 4b
2 2
0
0
A
C I
I
C
A =>
81
256 )
9
16 ( 0
0 0
0 10 0
0 10
2
2 4
2
2 4
A
C A
C A
L
b L
C
C
Chọn B
Câu 5: (ĐH-2012):
Giải 1: Gọi P0 là ông suất ủa m t nguồn âm iểm, n là số nguồn âm ặt tại O l n sau; RA = 2RM
LA = 10lg
0
I
I A
; LM = 10lg
0
I
I M
=> LM – LA = 10lg
A
M
I
I
= 10lg( 02
4 R M
nP
: 2
0
4
2
A
R
P
) = 10lg2n = 10
B
0
Trang 8Trang 8
GV: Đoàn Văn Lượng ĐT : 0915718188 - 0906848238 Email: doanvluong@gmail.com Trang 8
=> n = 5 Vậy n phải ặt thêm tại O số nguồn âm là 5 – 2 = 3 Chọn B
Giải 2: Công suất phát của mỗi nguồn là P: 2
4 R
P I
L M – L A = 10lg
2
OM
OA
=> L M = 26 dB; L = 10lg
0
I
I
10
10 2 10
10
3
10 /
10 /
n n
P
nP I
I
M M
L L
M M
=> Cần đặt thêm 5 – 2 = 3 nguồn Chọn B
Câu 6: Giải :
* L1 = lg(I1/I0) = 1,2B => I1 = I0.101,2; * Khi L2 = 2,376B => I = I0.102,376
10
10
2
,
1
376
,
2
1
I
I
. Chọn D
Câu 7: Giải 1:Do nguồn âm là nguồn iểm phát s ng u và môi tr ờng hông hấp thụ âm, nên năng l ợng s ng âm
phân ố ều trên á mặt u ồng tâm Cá v tr àng xa nguồn, tứ là thu mặt u án nh àng l n thì
năng l ợng s ng âm àng nhỏ, do iên àng nhỏ
Năng l ợng s ng âm tỉ lệ v i ình ph ơng iên dao ng nên ta :
2
2
2
I I 1,80 16, 2 W / m
Giải 2 : Năng l ợng ủa s ng âm tỉ lệ v i ình ph ơng ủa iên s ng âm
W1 a1 V i a1 = 0,12mm; W2 a2 V i a2 = 0,36mm;
2 9
1
2 2 1
a
a W
W
Năng l ợng ủa s ng âm tỉ lệ ngh h v i ình ph ơng hoảng á h ến nguồn phát
2
2 1 1
2
R
R W
W
P = I1S1 v i S1 = 4R1 ; R1 là hoảng á h từ v tr 1 ến nguồn âm
P = I2S2 V i S2 = 4R2
2 ; R2 là hoảng á h từ v tr 2 ến nguồn âm
1
2 2 2 2
2 1 1
a
a R
R I
I
Câu 8: Giải: LA = lg
0
I
I A
= 2; LB = lg
0
I
I B
= 0 LA – LB = lg
B
A
I
I
= 2
B
A
I
I
= 102;
B
A
I
I
=
2
2
4
4
B
A
d
P
d
P
=
2
A
B
d
d
= 102 dB = 10dA = 1000 m Chọn A
Câu 9: Giải : Đặt AB = R1; AC = R2
C ờng âm tại B; C
IB1 = 2
1
1
4 R
P
; IC1 = 2
2
1
4 R
P
; IB2 = 2
1
2
4 R
P
; IC2 = 2
2
2
4 R
P
;
Mứ ờng âm tại B; C:
LB1 = 10lg
0
1
I
IB
= 60 dB; LC1 = 10lg
0
1
I
IC
= 20 dB => LB1 – LC1 = 10( lg
0
1
I
IB
- lg
0
1
I
IC
) = 40 dB
=> lg
1
1
C
B
I
I
= 4 => lg 2
1
2 2
R
R
= 4 (*) LB2 – LC2 = 10( lg
0
2
I
IB
- lg
0
2
I
IC
) =10lg
2 2
C
B I
I
= 10lg 2
1
2 2
R
R
= 40 dB
=> L C2 = L B2 – 40 = 50 dB Chọn A
Câu 10 Giải : Gọi P là ông suất ủa nguồn âm
I = 2
4 R
P
ờng âm tỷ lệ ngh h v i R
N
H
M
O
H’
C
B
A
Trang 9Trang 9
Gọi m,n l n l ợt là hoảng á h từ O ến M và ến N
Ta có IM = 107 I0 và IN = 103 I0
2
m
n
I
I
N
2
10
m
n
hay n = 100.m Lại H là trung iểm ủa MN do OH = (m+n)/2 = 101m/2
Suy ra hoảng cách MH là OH – OM =
2
99 2
m m
Khi nguồn ặt tại M hảo sát tại H “ oi nh ” hảo sát tại iểm H’ á h nguồn O là: h = 99m/2
2
h
I
I
H
2
2
2 99
m
m
2
2
99
Suy ra IH’= IM
2
99
2
=
2
99
2
107 I0
Mứ ờng âm là: LH’ = lg
0
'
I
IH
= lg(
2
99
2
107 ) = lg(107.22) – 2.lg99 = 7 + 2lg2 -2lg99 = 3,61B Hay LH = 36,1 dB Chọn A
Câu 11: Giải 1: Gọi P là ông suất ủa nguồn âm
OA = R; OB = RB = R + r ; AB = AM = r OM = RM
RM
2
= R2 + r2.(1)
LA = 10lg
0
I
IA
; LB = 10lg
0
I
IB
; LM = 10lg
0
I
I M
V i I = 2
4 R
P
LA - LB = 10lg
0
I
IA
-10lg
0
I
IB
= 10lg
B
A
I
I
= 10lg 2
2
A
B R
R
LA - LB = 10dB =>10lg 2
2
A
B R
R
= 10 => 2
2
A
B R
R
=10 => RB
2
= 10RA
2
(R + r)2 = 10R2 => r2 +2rR – 9R2 = 0 => r = R( 10- 1) (2)
RM
2
= R2 + r2 = R2( 12 - 2 10)
LA – LM = 10lg 2
2
A
M R
R
=10lg 2
2
R
RM
=10lg(12-2 10) = 7,54 dB
=> L M = L A – 7,54 = 32,46 dB Chọn B
Câu 11 : Giải 2 : Chọn B
2
2
[1 ( 10 1) ]
0, 754 3, 246 ( ) 32, 46 ( )
A
B
I
I
Câu 12: Giải : Chọn D Ta ông suất ủa nguồn hoảng á h n (m) (v i n là số nguyên) là Pn = Po.0.95n
4
95 , 0
n o
n
n n
R
P R
P I
o n
n o
P I
I
4
95 , 0 lg
Câu 13 : GIẢI 1: Chọn A
Công thứ liên hệ ờng âm và ông suất nguồn phát :
A
M
O
B
M
A
Trang 10Trang 10
GV: Đoàn Văn Lượng ĐT : 0915718188 - 0906848238 Email: doanvluong@gmail.com Trang 10
2
P
I
4πd
Ta n t nh : C
A
d OC
- Mứ ờng âm tại B ém mứ ờng âm tại A là a (dB)
a
- Mứ ờng âm tại B hơn mứ ờng âm tại C là 3a (dB)
3a C
I
A
d
OA OB
2
- Từ (1) và (2)=>
2
C
d
A
10 10
Giải 2: Gọi hoảng á h từ nguồn O ến A, B, C l n l ợt là rA; rB; rC thì rA=
3
2
rB
Ta có
1 2 2
1 2 2
1 0
2 0
1 2
r
r r
r I
I I
I I
I L
Áp dụng ta
2
3 lg 20 lg
20 lg
r
r a
r
r a
a L L
A B
A
B B
Và
B C
B
C C
B
r
r a
r
r a
a L
L 3 3 20lg 3 20lg (2)
Công theo vế ta :
16
81 2
3 lg 4 lg lg
20 2
3 lg 20 4 lg
20 4
A C
A C
A C
A
C C
A
r
r r
r r
r r
r a
a L L
0 3
0 0
/ 10 10 10 10 10
30 lg
I
I I
I
Cách làm nhanh: ( hỉ ho dB) Lấy 30 9
12 9 10 10
/
W m
( hỉ ho B) Lấy 3 12 9 109 2
/
W m Chọn B Câu 15:
Vì LM > LN nên M g n nguồn âm hơn N
Đặt OM = R ON = R + a
Khi nguồn âm tại O, gọi ờng âm tại M là I1, tại N là I2
Ta có LM = 10lg
0
1
I
I
; LN = 10lg
0
2
I I
LM - LN = 10lg
0
1
I
I
- 10lg
0
2
I
I
= 10.lg
2
1
I
I
= 10.lg
2
1
2
R
R
= 20.lg
1
2
R
R
1
1
R
a R
= 20
1 1
R
a R
a
R
a = 9R1 Khi ặt nguồng âm tại M, gọi C ờng âm tại N là I3, mứ ờng ọ âm tại N là LN
/
Ta có L/N = 10lg
0
3
I
I
L/
N - LM = 10lg
0
3
I
I
- 10lg
0
1
I
I
= 10.lg
1
3
I
I
= 10.lg
2
1
a
R
= 20.lg
a
R1
O
N