ne: Tốc độ đạt công suất cực đại ở chế độ toàn tải Nemax.. Ch ơng 4 ne - Tốc độ tính toán lúc đạt Nemax hoặc nhd khi đạt Nhdmax; ntt - Tốc độ tính toán ntmin, ntmax, ne..... Xác định nhi
Trang 1 Đề bài tập:ề bài tập:
Loại động cơ Lắp trên
xe S/D V h (lit)
Nemax/ne (ml/v/ph)
Memax/me (KG.m/v/ph) i
T110 Xe Dodge 107,8/87 6.8 7,0 120/3200 54/1660 4 6L
Ch ơng 1
nM: Tốc độ lúc đạt mômen có ích cực đại ở chế độ toàn tải (Memax)
ne: Tốc độ đạt công suất cực đại ở chế độ toàn tải (Nemax)
Các tốc độ chọn nh sau
nmin = 20% ne = 0,2.3200 = 640 (vòng /phút)
nM 50% ne = 0,5.3200 = 1660 (vòng/ phút )
Ch ơng 2 Tính nhiên liệu và hỗn hợp các sản phẩm cháy
1 Chọn nhiên liệu và thành phần của nhiên liệu
hu= 14740 (1- ) = 14740.(1-0,9) = 1474 (Kcal/kg)
3 Lợng không khí lý thuyết l0 cần để đốt cháy hoàn toàn 1kg nhiên liệu
l0 =
23 , 0
8 3
8
0
g g
g c H
=
23 , 0
0 15 , 0 8 85 , 0 3
Trang 2Chỉ cho sai số tính toán không vợt quá 5%
6 Tỷ lệ thành phần sản phẩm cháy gi
148 , 0 56 , 14
16 , 2
CO CO
G
G g
042 , 0 56 , 14
61 , 0
CO CO
G
G g
093 , 0 56 , 14
35 , 1
i
O H O
H
G
G g
717 , 0 56 , 14
44 , 10
N N
G
G g
1 717 , 0 093 , 0 042 , 0 418 , 0
2 2
563 , 13
Tỷ lệ của không khí
gxg =
1
1
Tỷ lệ của xăng trong hỗn hợp
Rxg = 8,5 KGm/kg.độ Hằng số khí của hơi xăng
Rkk =29,27 KGm/kg.độ Hằng số khí của không khí
Trang 310.Nhiệt dung của chất khí
Cvxg = 0,35 Kcal/kg.độVậy ta có Cvhht = gkk.Cvkk + gxg.Cvxg=0,931.(0,165 + 0,000017.Tc )+0,069.0,35=
Ch ơng 3
Trang 4Quá trình nạp
1 Xác định áp suất trung bình của quá trình nạp Pa
Tính theo nhiều tốc độ (nmin, nM, ne) ở chế độ toàn tải dùng công thức gần đúngsau đây của Giáo s tiến sĩ Lenin J.M
Pa =
5 , 3 2 2
2
2 ' 6
2 0
1
1 10 520
P
Trong đó:
n - Tốc độ vòng quay tại chế độ tính toán;
Vh’ - Thể tích công tác của 1 xi lanh qui ớc, tính bằng m3 ;
Vh’ = 1 , 13
6
8 , 6
.
r a
a r
T P
T P
2
2 ' 6
2 min 0
1
1 10 520
P
=
5 , 3 2 2
2
2 6
2
1 7
5 , 0 0 , 7 85 , 0
1 001 , 0
001 , 0 10 520
640 1
2
2 ' 6
2 0
1
1 10 520
f
V n
P
=
5 , 3 2 2
2
2 6
2
1 7
5 , 0 0 , 7 85 , 0
1 001 , 0
001 , 0 10 520
1600 1
Trang 5Pa( n e ) =
5 , 3 2 2
2
2 ' 6
2 0
1
1 10 520
f
V n
P
=
5 , 3 2 2
2
2 6
2
1 7
5 , 0 0 , 7 85 , 0
1 001 , 0
001 , 0 10 520
3200 1
' '
0
r
r r
' 0
z vspc
C
C
Thø nguyªn
Trang 6' 0
1000 085 , 1 03 , 1 995 , 0 0 , 7
318 03 , 1
03 , 1 995 , 0
' '
0
r
r r
' 0
7 , 0 0 , 968 1 , 05 1 , 085 1100
313 05 , 1
05 , 1 968 ,
' '
0
r
r r
' 0
7 , 0 0 , 884 1 , 15 1 , 085 1200
308 15 , 1
15 , 1 884 ,
' '
0
r
r r
3 Khối lợng nạp đợc trong 1 chu kỳ cho V h = 1 lít Gnl
ở động cơ có 5000 vòng/ phút sẽ có 2500 chu kỳ n loại động cơ 4 kỳ ở đâytính cho Vh’ = 1 lít vì ta cha xác định Vh của 1 xi lanh
Gckl = G180 .d mg/ck lít
G180 : Khối lợng hỗn hợp tơi(hay không khí) nạp cơ bản:
Trang 7
10 a
a
, h a
1 R
15 , 0 V G
1
5 , 0
h a
5 , 0 7 001 , 0 995 , 0
= 1085,560 mg/ckl
1
05 , 0
h a
5 , 0 7 001 , 0 968 , 0
= 1061,753mg/ckl
1
05 , 0
h a
5 , 0 7 001 , 0 884 , 0
= 962,621 mg/ckl
h k
R
V
1
1
1 7 1
03 , 1 995 , 0 7
= 0,896
Trang 8b Tính ở tốc độ nM:
v =
r a
1
1 7 1
05 , 1 968 , 0 7
1
288
1 7 1
15 , 1 884 , 0 7
G ckl
=0,1155,1469.15,072 1
= 79,309 mg/ck lít
Ch ơng 4
ne - Tốc độ tính toán lúc đạt Nemax (hoặc nhd khi đạt Nhdmax);
ntt - Tốc độ tính toán (ntmin, ntmax, ne )
= 1,23
Trang 91 Xác định nhiệt độ cuối quá trình cháy (Nhiệt độ cao nhất của chu trình) T z
G
G h
1
.
Gnlckl - Mức nhiên liệu trong một chu kỳ sống với Vh’ = 1 lít;
Gckl - Khối lợng nạp đợc trong một chu kỳ cho Vh’ = 1 lít;
- Hệ số d không khí;
l0 - Lợng không khí lý thuyết để đốt cháy hoàn toàn 1 kg nhiên liệu;
- Hệ số sử dụng nhiệt có tính mất nhiệt vì phân ly các phần tử khí, chọn theotốc độ (bảng 5)
G
G h
1
.
Trang 100 178 , 0
000023 ,
0 185 , 0 051
, 0 1 004 , 977
078 , 67 1474 10500
85 , 0
185 , 0 000023 ,
G
G h
1
.
0 178 , 0
000023 ,
0 185 , 0 048
, 0 1 1061,753
72,896
1474 10500
89 , 0
Ta đã biết đợc Tc = 663,754 oK tính trong quá trình nén thay vào và rút gọnphơng trình trên sẽ trở thành phơng trình bậc 2 nh sau:
0 355 , 650
185 , 0 000023 ,
ckl
nlckl u
G
G h
1
.
0 178 , 0
000023 ,
0 185 , 0 054
, 0 1 1155,146
79,309
1474 10500
91 , 0
Ta đã biết đợc Tc = 705,770 oK tính trong quá trình nén thay vào và rút gọnphơng trình trên sẽ trở thành phơng trình bậc 2 nh sau:
0 022 , 667
185 , 0 000023 ,
Sau khi giải ta lấy nghiệm dơng Tz = 2699,520 oK
2 Xác định áp suất cuối quá trình cháy (cực đại của chu trình) Pz
Đối với động cơ xăng
Pz =
c
z c
Trang 11c
z c
Ch ơng 6 Tính quá trình dãn nở Chỉ số dãn nở đa biến n2
35 ,
1 35 ,
258 ,
c Tính ở tốc độ ne:
Trang 1223 ,
.
1
1
1 2
'
n n
35 , 1
828 , 3 7 955 , 52 1 7
258 , 1
745 , 4 7 852 , 54 1 7
23 , 1
634 , 4 7 784 , 50 1 7
Trang 13Pi - áp suất chỉ thị trung bình ứng với đồ thị công của chu trình.
Động cơ không tăng áp hoặc tăng áp bằng tuốc bin khí
n - Số vòng quay của động cơ ở chế độ tính toán
Dựa trên Vtb đã chọn theo số vòng quay ở chế độ tính toán ta xác định Vtb ở cácchế độ này để tính ch
a Tính ở tốc độ nmin:
Vpmin = 2,300
1000 30
640 8 , 107 30
b Tính ở tốc độ nM:
VpM = 5,965
1000 30
1660 8 , 107 30
c Tính ở tốc độ ne:
Vpe = 11,499
1000 30
3200 8 , 107 30
* áp suất trung bình thực tế Pe
Pe = Pi ch KG/cm2
Trang 14.
.
270000
0 0
.
270000
0 0 min
min 0
896 , 0 1
913 , 0
.
270000
0 0
1000 878 , 0 1
geM = 220,715
878 , 0
825 , 193
chM iM
.
270000
0 0
785 1
gee = 222,728
803 , 0
912 , 178
che ie
g
3 Công suất thực tế Ne ở các tốc độ
Trang 15Ne =
450
.V h i n
M eM
640 361 8
m.l
b Tính ở tốc độ nM:
NeM = Nemax
e eN
M eM
1660 193 , 9
c Tính ở tốc độ ne:
Trang 166 Các hiệu suất của động cơ
* Hiệu suất nhiệt t (ứng với chu trình lý thuyết)
* Hiệu suất chỉ thị (ứng với đồ thị công) i
(mới tính đến mức hoàn thiện quá trình phối khí và cháy)
10500 116 , 226
1000 632
10500
825 , 193
1000 632
10500 912 , 178
1000 632
1000 632
632 min
Trang 17c Tính ở tốc độ ne:
10500 728 , 222
1000 632
(Trong tính toán chính xác: t > i > e )
Ch ơng 8 Xác định các kích thớc cơ bản của động cơ
Việc xác định các kích thớc cơ bản của động cơ xuất phát từ các thông số:
Nemax - Công suất lớn nhất tại số vòng quay ne;
Nehd - Công suất lớn nhất tại số vòng quay nhd;
PeN - áp suất trung bình thực tế tại số vòng quay đạt Nemax, Nehd
Từ công thức: Nemax =
450
. h e
e V i n
3200 6 145 , 8
4 450 120
450
e h
n i P
N
Ch ơng 9
Cân bằng nhiệt của động cơ
Trong phần cân bằng nhiệt này sẽ tính xem toàn bộ lợng nhiệt do hỗn hợp cháyphát ra Q1 (ở chu trình lý thuyết là lợng nhiệt cấp vào) phân bố nh thế nào cho phầnnhiệt sinh công có ích thực sự (Ne) tức là Qe Phần nhiệt Qlm + x theo nớc làm mát vàkhí xả ra ngoài (ở chu trình lý thuyết đây là Q2 đa ra nguồn lạnh, mất theo định luật 2của nhiệt động học) Phần Qch mất cho công cơ học Phần Qlhlt các tổn thất do cháykhông hoàn toàn
Tại mỗi tốc độ tính toán các phần nhiệt trên tính nh sau:
Trang 19Đờng đặc tính ngoài
2 Xây dựng đồ thị công P-V
B
ớc 1: Chọn tỷ lệ xích cho bản vẽ và chế độ xây dựng
Trục tung thể hiện cột áp suất
Trục hoành biểu thị thể tích đợc chia thành các đoạn
lc = 40 mm : Thể hiện thể tích buồng cháy (buồng nén)
la = 280 mm : Thể hiện thể tích toàn bộ xi lanh
lvh = 240 mm: Thể tích làm việc của xi lanh
30
200 300
Trang 20Chọn tỉ lệ xích:
P = 8 , 276
748 , 50
cm kG mm
933 , 7
B
ớc 2 : Tìm các điểm trung gian
a/ Dựng đờng nén đa biến a-c:
Từ công thức Pc = Pa n1
= Pa
1 1
.
n
c
a a n
c
a
l
l V
ci
a
l
l V
c a
z n
z
l l V
c i
z
l l l
Trang 215.0 0.200 0.138 50.748 7.009 200
Từ các bảng trên ta dựng đợc đồ thị công của động cơ xăng 4 kỳ ở tốc độ ne:
Hình vẽ chỉ mang tính chất minh hoạ,
Chi tiết xem trong bản vẽ A0 ./
p
v
o o'
c c c''
z z'
b
b1 a r
b
r/2