Tơ tằm l{ lo i tơ thiên nhiên... ố dung dịch có pH l{ Câu 24: Cho các ch t: phenylamoni clorua phenyl clorua m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, phenol anilin... Dung dịch chứa ion
Trang 1TỔNG HỢP LÍ THUYẾT HOÁ Câu 10: Trong c|c axit sau đ}y: H l HF HI H r HN H H ó bao nhiêu axit có thể được điều chế bằng c|ch cho tinh thể muối tương ứng t|c dụng với axit sunfuric đ c nóng:
Câu 10: Đ|p |n D
xit H l HF HN H ch có t nh oxi hóa kh ng ph n ứng ngược tr l i với H đ c nóng
ó thể được điều chế bằng phương ph|p cho tinh thể muối tương ứng t|c dụng với axit sunfuric
Câu 19: Tiến h{nh c|c th nghiệm sau:
a) ho dung dịch a( H) v{o dung dịch NaH
b) ho dung dịch l l dư v{o dung dịch natri aluminat
c) ục metylamin tới dư v{o dung dịch Fe l
d) ục kh propilen v{o dung dịch n
e) ục v{o dung dịch natri silicat
f) ục kh H v{o dung dịch
g) ục NH tới dư v{o dung dịch gN
h) Nh t t dung dịch HN tới dư v{o ch t r n b c photphat
au khi c|c ph n ứng trên kết thúc số th nghiệm kh ng thu được kết tủa l{:
H l H ( l( H) )) Vì axit aluminic: l( H) kh ng l{m đ quì t m trong khi dung dịch l l
l i l{m đ quì t m axit m nh hơn l{ l có thể đẩy axit yếu hơn l{ H l ra kh i muối Na l Axit H l bị đẩy ra s kết hợp với H t o th{nh H l H → l( H)
Đ u tiên: l H → l( H) H
H l → H l
H l H → H l H → l( H)
Trang 2ng ph n ứng trên vế theo vế: l H l → l( H)
ng thêm v{o vế tr|i l v{ Na để chuyển th{nh t ph}n t :
l l H Na l → l( H) Na l
c) etyl amin: H NH l{ m t amin
s bị thủy ph}n trong nước t o ra dung dịch có t nh bazo (chứa H )
có thể ph n ứng với Fe để t o th{nh kết tủa Fe( H)
ropilen: H : H H H
H H H có liên kết đ i
có kh n ng l{m m t m{u t m của dung dịch n t o kết tủa m{u đen l{ n dung dịch thu được có H
có thể l{m xanh quì t m ho c l{m h ng phenolphtalein
H
→ H (l{m h ng quì t m) xit H i l{ ch t r n nhiệt đ thư ng (kh ng l{m h ng quì t m)
axit H m nh hơn axit H i có thể đẩy được axit H i ra kh i muối Na i
xit HN l{ axit m nh H l{ axit ho t đ ng trung bình
axit m nh hơn l{ HN có thể đẩy axit yếu hơn l{ H ra kh i muối g
HN g → gN H
( hú : c|c kết tủa g l (tr ng) g r(v{ng) gI(v{ng đ m) kh ng bị h a tan trong dung dịch axit HN
)
Trang 3Câu 31: Hỗn hợp X g m axit stearic axit oleic v{ axit linoleic Trung h a m gam X c n d ng 0ml dung dịch Na H t kh|c nếu đốt ch|y ho{n to{n X thì c n d ng 5 l t kh oxi Tìm m
sai
Câu 31: Đ|p |n C
Gi i theo phương ph|p số đếm:
Đề b{i cho ch t: H H H H v{ H H ứng với ba ẩn số trong khi ch có d kiện:
n v{ n ta có quyền b đi m t ch t b t kì ta b đi lu n ch t đ u tiên
hỗn hợp X ch c n l i H H v{ H H với số mol tương ứng l{ a v{ b mol
) ho H t|c dụng với dung dịch n trong m i trư ng axit H l lo~ng
Trong c|c th nghiệm trên số th nghiệm x y ra ph n ứng hóa học t o ra ch t kh bay lên là:
Trang 4Câu 39: Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp X g m nh ng lượng bằng nhau về số mol của Fe v{ g thu được hỗn hợp r n Y v{ kh To{n b lượng kh trên l{m m t m{u v a đủ 00 ml dung dịch
n 0 T nh khối lượng của hỗn hợp Y
u → u( H) (xanh lam) → u[NH ] ( H) (phức ch t tan m{u xanh lam)
gN → g H (đen) → g[NH ] H (phức ch t tan kh ng m{u)
Fe gN (dư) → Fe(N ) g v{ u gN → u(N ) g
ọc t|ch ch t r n l{m kh ta thu được b c có khối lượng t ng lên so với lượng b c hỗn hợp ban đ u
lo i
+ Xét A
u g Fe đều tan trong HN Ta kh ng thu được g
Trang 5+ Xét C
Fe bị ho{ tan nhưng c u v{ g đều kh ng bị ho{ tan h ng t|ch được g
Câu 45: ho c|c hóa ch t sau: a(H ) Na H Na a l H l Tr n c|c dung dịch đó với nhau t ng đ i m t h~y cho biết số c p x y ra ph n ứng:
(e) Na H v{ Na : ph}n li ra Na H a ion n{y kh ng t|c dụng với nhau
(f) Na H a l : ph}n li ra Na H a l ốn ion n{y kh ng t|c dụng với nhau
(g) Na H H l: Na H H l → Na l H
(h) Na H l: Na H l → Na l H
(i) a l H l: c|c ion H l a kh ng có ph n ứng với nhau
Câu 2: ho gam a v{o 00 ml dung dịch hỗn hợp H l 0 v{ u 4 0 thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{
Câu 2: Đ|p |n C
n
0 0 mol n 0 0 0 0 mol v{ n 0 0 0 0 mol
Chú ý: Dung dịch g m , do HCl có linh đ ng hơn H trong nước
s ph n ứng với H l trước sau đó nếu a c n dư thì a s tiếp tục ph n ứng với nước
Trang 6n ư 0 0 0 0 0 0 mol h n ứng tiếp theo: a H H → a( H) H
Nhiều b n khi gi i s có sự nh m l n sau đ}y:
au khi tìm được ( ) 0 0 molthì b n ch xét ph n ứng gi a ( ) và mà quên đi rằng: cũng ph n ứng được với Nhưng xét về b n ch t thì thực tế s có
ph n ứng d ng ion như trên vì thực tế khi ho{ v{o dung dịch thì ch t n t i c|c ion chứ
kh ng hề t n t i c|c ph}n t vì v y c|c ph n ứng lúc n{y thực tế ch l{ ph n ứng gi a c|c ion
mà thôi
|c b n có thể n m rõ hơn c|ch l{m th ng qua m t số b{i t p tự luyện như sau:
Câu 3: ho c|c h t sau: Al, Al3+, Na, Na+, Mg, Mg2+, F-, O2- D~y c|c h t xếp theo chiều gi m d n b|n kính là
Trang 7(4) HCl, AgNO3, Fe(NO3)2 (5) (NH4)2CO3, H2SO4, Ba(OH)2 (6) BaS, FeCl2, H2SO4 loãng
ố d~y ch t th a m~n c|c th nghiệm trên là
Trang 8h ng như v y, các sunfua kim loaị: không bị hoà tan b i dd
loãng, loãng ~
: → lo i : ( ) ( ) → (mùi trứng thối) 2) T t c các muối của Na, K, Ba và đều tan r t tốt trong nước, t t c các muối đihidrophotphat đều tan tốt trong nước (1) : → (tr ng)
: → (tr ng)
: → (không màu, không mùi, không vị)
(2) : ( ) ( ) → (tr ng)
: ( ) → ( )
: ( ) → ( )
(3) :Đ u tiên: → đó →
Ho c có thể viết gọn hơn như sau: ( ) ( ) →
: ( ) →
: ( ) →
(4) : → (tr ng)
3) AgCl, AgBr, AgI là các kết tủa có màu s c l n lượt là tr ng v{ng v{ v{ng đ m, t t c các kết tủa n{y đều không tan trong axit m nh như đ m đ c nóng Với g l g r thì ta còn có ph n ứng ph}n huỷ kết tủa trên nếu để kết tủa trên ra ngo{i |nh s|ng thì ph n ứng s diễn ra dễ d{ng t o ra g m{u đen (chứ kh ng ph i có m{u tr|ng b c): as as AgCl r Ag đen 1 Cl và AgBr r2 Ag đen 1 Br2 2 2 Trong đó ph n ứng ph}n huỷ g r ngo{i |nh s|ng được ứng dụng trong các cu n phim trong các máy quay C n biết rằng: ũng là m t ch t kết tủa nhưng có m{u v{ng nh t, ngoài ra axit là axit m nh trung bình nên d dàng bị các axit m nh hớn như dung dịch axit HCl loãng, loãng, lo~ng đẩy ra kh i muối nên kết tủa này s bị hoà tan trong các dung dịch axit trên: Ph n ứng: ( ) → (muối) (Do axit photphoric l{ axit m nh trung bình, kh n ng ph}n li th{nh ion kh ng cao nên ta gi nguyên CTPT của axit này trong ph n ứng ion v a viết) iết thêm: kh ng giống như g l g r v{ gI l{ c|c ch t kết tủa kh ng tan trong t t c c|c dung dịch axit gF l i l{ m t muối tan tốt trong nước đó l{ l do t i sao ph n ứng sau đ}y kh ng thể diễn ra vì s n phẩm của ph n ứng không có ch t t điện li, không tan ho c dễ bay hơi: → ( ) không x y ra : ( ) → ( )
~ đ ệ |
Trang 9
: ( ) :Trong dung dịch có { h n ứng diễn ra như sau: →
Câu 10: ho c|c nh n định sau:
( ) eptit chứa t hai gốc α-aminoaxit tr lên thì có ph n ứng m{u biure
( ) Tơ tằm l{ lo i tơ thiên nhiên
( ) Ứng với c ng thức ph}n t 3H7O2N có hai đ ng ph}n aminoaxit
( ) |c ch t H H H Na v{ H H3 đều tham gia ph n ứng tr|ng b c
(5) Hỗn hợp aF2 và H2SO4 đ c n m n được thuỷ tinh
( ) mophot l{ hỗn hợp g m (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4 thu được khi cho NH3 t|c dụng với
h n ứng m{u biure: hi cho c|c peptit (có chứa t liên kết peptit –CO-NH- tr lên) ho c c|c protein (là các peptit cao ph}n t ) t|c dụng với kết tủa m{u xanh lam u( H) thì ngay nhiệt đ thư ng kết tủa u( H) đ~ bị ho{ tan t o th{nh dung dịch phức ch t có m{u t m
( ) đúng vì tơ tằm l{ m t lo i protein được con tằm tiết ra th{nh sợi để kết th{nh m t chiếc kén ( ) đúng
mino axit l{ hợp ch t h u cơ t p chức chứa c chức l{ amino ( NH ) và cacboxyl ( H)
T t c c|c ch t có nhóm chức – H (d cho nhóm chức n{y liên kết trực tiếp với H) thì đều
có kh n ng tham gia ph n ứng tr|ng b c (b n ch t của ph n ứng l{: H g → H
g )
H H có thể viết l i th{nh H H có nhóm –CHO có pư tr|ng b c:
H H g → H H g
Trang 10là -3 ( a )) v a có t nh oxi ho| ( ⏞ a→ a ⏞
(canxi photphua)) v{ t nh kh (
→ )
+ : có số oxi ho| bằng l{ số oxi ho| trung gian gi a số oxi ho| cao nh t l{ ( ) v{ số oxi ho| th p nh t l{ -2 (H ) v a có t nh oxi hoá
Trang 11h t có t nh oxi ho| l{ ch t có kh n ng như ng e khi tham gia ph n ứng
h t có t nh kh l{ ch t có kh n ng nh n e khi tham gia ph n ứng
Nếu muốn biết m t ch t có t nh oxi ho| hay kh ng ta xem th ch t đó có nguyên t n{o có số oxi ho| cao nh t hay kh ng
Nếu muốn biết m t ch t có t nh kh hay kh ng ta xem th ch t đó có nguyên t n{o có số oxi ho| th p nh t hay kh ng
Câu 15: Tiến h{nh c|c th nghiệm sau:
( ) ho dung dịch a( H)2 v{o dung dịch NaH 3
( ) ho dung dịch l2(SO4)3 tới dư v{o dung dịch Na l 2 (ho c dung dịch Na[ l( H)4])
( ) ục kh H3NH2 tới dư v{o dung dịch FeCl3
( ) ục kh propilen v{o dung dịch n 4
(5) ục kh 2 v{o dung dịch Na2SiO3 ( ) ục kh NH3 tới dư v{o dung dịch gN 3
au khi c|c ph n ứng kết thúc số th nghiệm thu được kết tủa l{
Câu 15: Đ|p |n D
(1) an đ u: H H → H
au đó: a → a (tr ng)
Trang 12(2) l l H → l( H) (keo tr ng)
T ph}n t : l ( ) Na l H → Na l( H)
n ch t: xit m nh hơn ( l ) đẩy axit yếu hơn (H l ) ra kh i muối của axit yếu hơn (Na l )
để t o ra axit yếu hơn (H l ) au đó axit yếu hơn l{ H l kết hợp với ph}n t H t o ra
H l H l( H)
Chú ý: dd l l{m đ quì t m trong khi l( H) (axit H l H ) l i l{ ch t lưỡng t nh T nh axit v{ t nh bazo đều yếu axit H l yếu hơn axit l
(3) H NH l{ ch t kh m i khai có t nh ch t tương tự amoniac
H NH H H H NH H au đó: Fe H → Fe( H) (m{u n}u đ )
H H ⏞H H H H
n⏞
(đen) (5) H Na i ệ đ ư → NaH H i (m{u tr ng)
n ch t: axit m nh hơn l{ axit H (l{m đ quì t m) đẩy axit yếu hơn l{ axit silicic (H i l{ ch t kết tủa m{u tr ng l{ ch t kh ng điện li h ng l{m đ quì t m xit yếu hơn axit
H ) ra kh i muối của axit yếu hơn (Na i )
Chú ý: Trong qu| trình điều chế xi m ng có thể x y ra ph n ứng sau đ}y:
(b t x đa) (có trong cát)→ ( ) an đ u: NH H H NH H
au đó: g H → g H
Tuy nhiên AgOH kh ng bền nên ngay l p tức ph}n huỷ th{nh g H → g H
t kh|c g l i bị amoniac ho{ tan th{nh dung dịch phức ch t trong suốt ph n ứng có thể được tóm t t như sau:
gN NH H → g[NH ] H NH N (dung dịch phức ch t trong suốt)
ó 5 th nghiệm xu t hiện kết tủa
Câu 16: ho c|c dung dịch: 2CO3, C6H5ONa, CH3NH3Cl, KHSO4, Na[Al(OH)4] hay NaAlO2, Al(NO3)3, NaHCO3, NH4NO3, C2H5ONa,CH3NH2 lysin valin ố dung dịch có pH l{
Câu 24: Cho các ch t: phenylamoni clorua phenyl clorua m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, phenol anilin ố ch t trong d~y t|c dụng được với dung dịch Na H lo~ng đun nóng l{
Câu 25: o s|nh t nh ch t của glucozơ tinh b t saccarozơ xenlulozơ
( ) ch t đều dễ tan trong nước v{ đều có c|c nhóm -OH
( ) Tr xenlulozơ c n l i glucozơ tinh b t saccarozơ đều có thể tham gia ph n ứng tr|ng b c ( ) ch t đều bị thủy ph}n trong m i trư ng axit
( ) hi đốt ch|y ho{n to{n ch t trên đều thu được số mol 2 và H2 bằng nhau
(5) ch t đều l{ c|c ch t r n m{u tr ng
Trong c|c so s|nh trên số so s|nh không đúng l{
Câu 16: Đ|p |n C
Trang 13Dung dịch chứa ion: v{ Ion là ion trung tính, trong khi ion có t nh ch t bazo
Dung dịch NaH có chứa ion: Na và H Ion Na là ion trung tính, trong khi ion H có
t nh lưỡng t nh nhưng t nh bazo v n m nh hơn dd có pH (H H H H H ) Dung dịch NH N có chứa ion: NH và N Ion N là ion trung tính, trong khi ion NH có tính axit
Dung dịch có pH (NH H NH H )
Dung dịch H Na có chứa ion: Na và H Ion Na là ion trung tính, trong khi ion H
có t nh bazo dd có pH ( H H H H H H )
+ H NH l{ amin dung dịch có chứa ion H pH ( H NH H H H NH H )
Dung dịch lysin (H N H [ H ] H(NH ) H) có chứa nhóm amino
NH (có t nh bazo) và 1 nhóm H (có t nh axit) ysin có t nh lưỡng t nh tuy nhiên do số nhóm amino (NH ) lớn hơn số nhóm H T nh bazo v n tr i hơn Dung dịch lysin có pH
Câu 28: Cho các ph|t biểu sau:
( ) Điều chế tơ nilon- bằng ph n ứng tr ng ngưng gi a axit ađipic v{ hexametylen điamin ( ) Điều chế poli (vinyl ancol) bằng ph n ứng tr ng hợp ancol vinylic
(3) Cao su buna- được điều chế bằng ph n ứng đ ng tr ng hợp gi a buta-1,3-đien với stiren ( ) Trong m t nguyên t số khối bằng tổng số h t proton v{ nơtron
(5) Trong điện ph}n dung dịch Na l trên catot x y ra sự oxi ho| nước
( ) Tơ xenlulozơ axetat thu c lo i tơ hóa học
Trang 14Na l } → Na l
atot t ch điện }m v{ not t ch điện dương Na di chuyển về atot v{ l di chuyển về not
Ở atot: Do Na kh ng bị điện ph}n H s bị điện ph}n
atot mang điện }m s như ng electron H s nh n electron H s bị kh :
H e → H H not mang điện dương nên s được l như ng electron Ở not diễn ra sự oxi ho| l :
s ngay l p tức t|c dụng với Na H atot để sinh ra Na l v{ Na l
Điểm chung: h n ứng tr ng ngưng v{ tr ng hợp đều l{ qu| trình kết hợp nh ng ph}n t
nh l i với nhau để t o ra m t ch t có phân t khối r t lớn gọi là polime
Trang 15Trong ph n ứng trên ngo{i tớ nilon- ta c n thu được thêm các ph n t nh bé chính là
T đ}y ta có thể rút ra được điều kiện để m t ch t có thể tham gia được ph n ứng:
Để tham gia ph n ứng trùng hợp: ch t đó ph i có liên kết đ i (v dụ như
) ho c có v ng kém bền (ví dụ như etilen oxit:
C
H2 CH2
O , ho c caprolactam (trùng hợp t o nên tơ capron))
Để tham gia ph n ứng tr ng ngưng thì điều kiện c n thiết là ch t đó ph i có ít nh t là 2
nhóm chức, ví dụ: [ ] có hai nhóm chức COOH
(2) Sai
Vì đ u tiên: ancol vinylic không hề t n t i: Vì nếu gi s có thì do H đ nh
trực tiếp vào C=C s bị chuyển vị t o thành l{ hợp ch t bền hơn
Để điều chế poli(vinyl ancol) l{m keo d|n đ u tien ngư i ta điều chế poli(vinyl clorua):
( ) sau đó thuỷ ph}n polime n{y trong m i trư ng Na H đ m đ c với
nh ng điều kiện đ c biệt kh|c để t o ra poli(vilyl ancol)
( ) → ( )
( ) Đúng
3, Ph n ứng đ ng trùng hợp là ph n ứng trùng hợp đ c biệt, diễn ra khi ta cho các lo i ph n
t nh bé khác nhau (còn gọi là các monome) cùng tham gia ph n ứng trùng hợp
Ví dụ: điều chế caosu Buna-S t buta-1,3-đien ( ) và stiren
( ):
C
H2 CH CH CH2 +
CHCHC
CH
CHCH
C
CHCHC
CH
CHCH
( ) etylamin đimetylamin trimetylamin v{ etylamin l{ nh ng ch t kh m i khai khó chịu tan
nhiều trong nước
( ) nilin l{m quỳ t m ẩm đổi th{nh m{u xanh
( ) lanin l{m quỳ t m ẩm chuyển m{u đ
( ) henol l{ m t axit yếu nhưng có thể l{m quỳ t m ẩm chuyển th{nh m{u đ
(5) Trong c|c axit HF H l H r HI thì HI l{ axit có t nh kh m nh nh t
( ) xi có thể ph n ứng trực tiếp với l2 điều kiện thư ng
( ) ho dung dịch gN 3 v{o lọ đựng c|c dung dịch HF H l H r HI thì c lọ đều có kết
tủa