1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giới thiệu bản thân

33 28,3K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu bản thân
Tác giả Nguyễn Tiến Dương
Trường học University Of Technology And Education Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Textile Engineering
Thể loại Sản phẩm đề tài nghiên cứu khoa học
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hôm nay, chúng ta đã học cách sử dụng để giới thiệu tên mình với ai đó.

Trang 1

stranded mink coat

áo choàng mặc sau khi tắm:

áo không cổ, áo cổ viền:

coat without collar

áo khoác:

(danh từ)Overcoat

áo khoác bãi biển:

beach grow

áo khoác có tay ngắn:

balmacaan

áo khoác kiểu quân nhân:

battle dress jacket

áo khoác may bằng lông lạc đà:

áo ngủ choàng ban đêm:

Trang 2

fully fashionedparts

Đĩa cảm biến:

độ dốc đối với kiểu dệt vân điểm:

basic for plain weave

độ rộng lưng:

Trang 3

đường thiết kế cơ bản:

basic consstruction line

băng bảo vệ mắt cá chân:

bàn kiểm tra vải:

cloth inspecting table

Bản cổ cho áo sơ mi hoặc áo Jacket:

bộ quần áo bãi biển:

beach frock and panties

bộ quần áo mặc ngoài:

coat dress

bộ tự động định vị kim dệt:

automatic needle position

bớt mũi kim ở cửa tay áo:

armhole narrowing

Bề mặt vải:

face fabric

Bút đánh dấu mẫu:

markingpens

loop characteristics

Các loại cúc da, nhựa:

leather buttons

Các loại cúc kim loại, thuỷ tinh:

metal buttons

Các loại cúc làm bằng gỗ:

wood buttons

Trang 4

các loại kim thêu đầu tròn:

embroidery needles rounded

Các mẫu cắt da trên bàn cắt:

cutting templates in place

Các phần riêng biệt của một sản phẩm

impregnation zone in a sizing machine

Cái đê dùng cho thợ may bảo vệ và đẩy

Cơ cấu để gia cố nâng cao gót tất:

ankle splicing device

cơ cấu tự động lộn miệng tất 2 lớp:

automatic welt turning attachment

Cơ quan giám định len Anh quốc:

B.W.C (British Wool Control)

cài khuy ở phía trước:

cắt, xén, tỉa:

clip

có hình chuông:

bell shaped

cọc quấn sợi để dệt ren:

bobbin lace spindle

cổ áo:

collar

cổ áo băng, cổ cồn:

Trang 5

prefabrication assembly finishing

Chuẩn bị cuộn sợi len để xe:

con lăn vải lót:

back grey roller

Cuộn ống sợi:

beam

Cuộn ống sợi, đóng gói:

Trang 6

cuộn vải, súc vải:

Dán trải sơ đồ nửa sản phẩm may:

half garment lay

single size lay

Dàn trải sơ đồ mẫu trên màn hình máy

Dải thùa khuy:

button hole tape

Dải uốn cong viền mép:

welted tape

Dạng sợi vải cuộn:

role form

Da bò Tây Tạng:

Yak

Da bò, loại da rất cứng và đẹp:

calfskin

Da dê, loại da rất đẹp dùng làm các sản phẩm sang trọng:

goatskin

Trang 7

Dụng cụ cắt da:

leather cutting tools

dụng cụ cắt kiểu dây xích:

chain cutter

Dụng cụ tạo chân váy, cái đê để bảo vệ

và đẩy kim máy may:

textile and garment

Dệt sợi kiểu chéo:

interlacing twill weave

dệt thảm:

carpet weaving

ống sợi hình chai nhỏ:

baby bottle bobin

ống sợi, búp sợi, quả sợi bô bin, suốt chỉ dưới:

Trang 8

giặt vải lót:

back grey washing

giường kim sau:

Hội tiêu chuẩn Anh:

B.S.I British Standard Institution

wool spinning worsted system

Hoá chất acrylic dùng để sản xuất tơ nhân tạo:

acrylic

Hoạt động bán lẻ sản phẩm may gồm có 2 kiểu: Đại

lý cung cấp hoặc bán đơn lẻ độc lập:

hòm tự đọng tháo nguyên liệu:

automatic discharge hopper

vẽ Plotter:

printing the pattern at

a plotter

in thảm:

carpet printing

In vải trực tiếp:

direct print

Trang 9

kìm bấm

dấu:

notcher

Kìm giữ và đục lỗ:

revolving hole punch

kéo bấm khuy áo:

Kéo sợi tự động liên tục:

CAS - Continous automatic spinning

khăn mùi xoa bằng vải lanh mịn:

cambric pocket handkerchief

khăn quàng bằng lông, khăn quàng da lông:

boa

khăn tắm:

bathing towel

Khách mua sản phẩm hàng dệt may:

consumer

khâu cúc, thùa cúc, đính cúc:

button sewing

khả năng hấp thụ thuốc nhuộm:

dye absorbing power

khổ rộng vải:

cloth width

khoá vòng móc trong hướng dệt ngang:

latch needle

Trang 10

Kim móc ngạnh trong máy dệt:

bề rộng của khổ vải với mật

độ cao các sợi dọc kết thúc:

warp rib

Kiểu dệt thể hiện trên bề mặt theo kiểu kẻ ô giữa các sợi dọc và sợi ngang:

kích thước chính xác:

accurate dimension

kích thước thân thể, số đo thân thể:

body measurement

Trang 11

Lông 1 loài chim ở Nam Mỹ:

Là công đoạn mở và làm sạch các cuộn

bông trong khi vận chuyển chất liệu tới

bộ phận chải sợi bông:

cotton scutcher or picker

Là công đoạn nhuộm màu cho sợi len trước khi xe sợi:

Wool Mixing and oiling

Là công đoạn trộn lẫn tơ sợi với màu sắc:

Wool drawing

Là ép sản phẩm:

ironing presing steaming

Là giai đoạn thứ 2 của quá trình chuẩn

bị xe sợi len bằng việc đưa các thùng sợi đã chuẩn bị vào máy:

stitched fabric

Là laọi vải được tạo thành từ việc dán chặt 2 hoặc nhiều lớp vải:

laminated fabric

Là loại sợi được dùng để sản xuất vải

có bề mặt nhăn nheo:

Crêpe yarn

Trang 12

Là loại sợi được làm từ việc trộn lẫn 2

hay nhiều sợi tơ có màu khác nhau:

Là loại sợi có cấu trúc đơn hoặc được

cuộn có độ dài và độ dài lớn Sản phẩm

vải của loại sợi này có:

slub yarn

là loại sợi có hiệu suất bởi việc trộn lẫn

các loại sợi có màu xám:

Là loại vải được tạo thành bằng việc

đan chéo các vòng tơ, theo khổ ngang

Là loại vải được tạo thành từ việc xếp

đan xen 2 loại tơ sợi, có xơ nổi lên tại

góc phải:

woven fabrics

Là loại vải được tạo trực tiếp từ các sợi tơ, không tuân theo chu trình xe sợi:

needle felt

Là loại vải có 2 kiểu kẻ chéo khác nhau:

scalloping

Trang 13

sewing needle long

Loại kim thêu đầu nhọn:

embroidery needles pointed

Loại sợi được được sản xuất bằng việc

cuốn hai hay nhiều cuộn sợi có màu

khác nhau hoặc được sản xuấ:

jaspé yarn

Loại sợi được được xe từ việc chải sợi

màu trắng bạc hoạc mặt trên của nó

được in với các kẻ sọc:

melange yarn

Loại sợi được cuộn ngắn, thường có

chùm màu hoặc nhóm các tơ cuộn lại

thành bó:

bourette yarn

Loại sợi được cuộn tròn lại:

Loop yarn

Loại sợi được sản xuất bằng việc xe 2

cuộn tơ có màu khác nhau có hiệu suất

bóng cao:

mottle yarn

Loại sợi được trộn lẫn từ các loại tơ

mờ và sáng Sản phẩm của loại sợi này

là vải: brocade, lamé:

matt/lustre yarn

Loại sợi tơ mềm mỏng:

ring spun

Loại sợi viền mềm:

chenille yarn

Loại vải ô lớn có màu trải đều trên hướng dọc và ngang, các mẫu

và màu được sưu tập từ bộ váy đầm Sc:

tartan

Loại vải được dệt

có bề mặt trội

về kiểu sợi dọc:

warp face twill

Loại vải được in mẫu nổi trên từng chồng:

burned out velvet

Trang 14

Loại vải được tạo từ 2/2 sợi chéo dựa

vào màu tối và sáng có thứ tự màu là

4:4 bởi 2n bộ màu trong c:

Loại vải có bề mặt nổi chồng đống các

sợi trong cùng hướng sợi dọc (nhăn

và sợi dọc:

end on end

Loại vải có nền màu tối và có 5 sợi dọc có màu riêng biệt nổi lên trên:

pin stripe

Loại vải có sợi dọc và sợi ngang khác màu:

chambray

Loại vải dệt bình thường nhưng hai đầu kết thúc theo chiều dọc

và ngang

có màu khác:

oxford

Trang 15

có bề mặt thể hiện kiểu lượn sóng:

wavedtwill

Loại vải dệt chéo

có bề mặt thể hiện theo kiểu rời rạc:

brokentwill

Loại vải dệt chéo

mà bề mặt trội về

số sợi theo chiều ngang:

weft face twill

Loại vải dệt chéo mà số sợi dọc và sợi ngang cân bằng nhau thể hiện rõ trên

bề mặt:

balance twill

Trang 16

coloured satin stripe

Loại vải làm để chống gió và mưa:

weather proof clothing

chiffon with satin stripe

Loại vải trông giống sợi đăng ten và mạng lưới có thể được tạo bởi các kỹ thuật khác nhau như: leno,:

open work fabric

lụa damask dùng trên dường làm ga,

bobbin spooling machine

máy đánh ống cuốn chéo tự động:

automatic cross bobbin winder

Máy đánh sợi bằng việc sử dụng 1 bể chứa dung dịch hoá học:

wet spinning

máy đánh suốt tự động:

automatic pirn winder

máy đặt vải, máy xếp vải:

cloth laying machine

Máy đan tay theo kiểu vòng tròn, máy dệt kim tay theo kiểu vòng tròn:

circular hand knitting machine

máy đóng bao:

bagging machine

máy đóng gói tự động:

automatic packing machine

máy đốt sợi vải, máy làm bóng vải:

cloth singer

Máy đính các chi tiết:

profilesewer

Trang 17

máy cán vải dệt kim:

calender for knitted fabric

circular combing machine

máy chải sợi:

card machine

máy cuộn đưa xơ tự động:

automatic hopper feeder

Máy cuộn chỉ:

thread marker

Máy cuốn ống:

feed off arm bed machine

Máy cuốn ống đế hình trụ, gồm 2 kiểu thắt nút và móc xích:

cylinder bed machine

Máy cuốn sợi hình côn:

cone winding machine

máy cuộn vải:

cloth winding machine

máy dải viền lỗ khuy:

button loop

máy dệt đường viền tròn:

Trang 18

circular border knitting machine

máy dệt kim phẳng tự động:

automatic flat knitting machine

máy dệt kim theo vòng tròn cỡ lớn,

máy dệt áo lót theo tthường tròn cỡ

lớn:

circular bodice machine

máy dệt kim tròn dùng kim móc Anh:

bearded circular loopwheel machine

máy dệt kim tự động:

automatic knitter

máy dệt kim tự động 2 giường kim:

automatic double cylinder knitting

machine

máy dệt nhiều thoi tự động:

automatic multishuttle loom

máy dệt tất tự động:

automatic hose knitter

máy dệt thay suốt tự động:

automatic cop change loom

Máy dệt trực tiếp qua trục cuốn chỉ:

direct beaming machine

máy dệt tự động:

automatic loom

máy dệt tự động có nhiều thoi có hộp

thoi nâng:

automatic drop box loom

máy dệt vải đa màu tự động:

automatic multicolour loom

máy khâu theo vòng tròn:

circular linking machine

Máy khoan dấu, máy dùi lỗ:

drill marker

máy kiểm tra vải:

cloth inspecting machine

máy kiểm tra vải tự động:

automatic fabric inspection

side bed machine

máy may đường chỉ viền:

Trang 19

raised bed machine

Máy may bảo

chain stitch machine

Máy may móc xích nhiều chỉ:

multi thread chain stitch machine

Máy may mặt phẳng gồm cả 2 kiểu

may thắt nút và may móc xích:

flat bed machine

máy may mũi mắt xích:

chain stitch sewing machine

máy may túi tự động:

automatic packet setting machine

máy may vá:

sewing machines

Máy nhân mẫu:

grading machine

máy nhuộm sợi ống côn và ống hình trụ cuộn chéo:

cheek and cone dyeing machine

máy nhuộm trục lớn có lỗ:

beam bleaching machine

máy phun ẩm vải:

cloth sprinkling machine

Máy quay sợi:

rotor yarns

máy quấn ống hình chéo:

cheese winding machine

beam drying machine

máy sấy, thiết bị hong khô:

Trang 20

máy tự động ghi số liệu:

automatic data plottẻ

máy tự động phun và sấy:

automatic spraying and drying

máy viền chăn:

banket adging machine

máy xếp vải, máy uốn nếp vải:

cloth folding machine

Màn hình

in vải hiển thị:

screenprint

Trang 21

May sản phẩm da bằng máy may:

producing a seam in skin

May sản phẩm quần áo da:

sectional multi size lay for two sizes

mẫu đường viền ở cạnh bít tất trong

dệt kim:

clock design

Mẫu dệt kiểu trơn satanh:

pattern draft satin weave

mẫu hoa văn thêu:

clock pattern

mẫu in diện rộng:

blotch print pattern

Mẫu sợi đan bình thường:

pattern draft plain weave

Mẫu sợi dệt kiểu đan chéo:

pattern draft twill weave

mũi thêu bằng tay:

back and fore stitch

nồi hơi, thiết bị bốc hơi:

Trang 22

đồ mẫu:

pattern development

phương pháp cố định màu nguội:

cold fix method

phương pháp nhuộm nguội:

cold bath method

marking chalk

phục trang cô dâu:

drawing in

Trang 23

Quá trình tạo đường sợi giao thoa

chiều ngang bởi con thoi trong đó có

chứa suốt chỉ sợi:

weft intersection by shuttle

xe sợi len gồm có 11 công đoạn:

1-sorting, 2-

Washing,4- Drying,5- Willowi:

Opening,3-worsted preparation

Quy trình thiết kế mẫu thông thường:

manual pattern construction

Quy trình thiết kế mẫu với sự trợ giúp của máy tính:

computer aided pattern construction

Quy trình xe sợi len gồm 3 công đoạn: 1-tô màu; 2- chuẩn bị cuộn; 3- xe sợi vào thành từng cuộn:

wool spinning

Sơ đồ đan xen 2 cỡ khác nhau:

Interlocking multi size lay for two size

Sơ đồ cắt sản phẩm may:

cutting marker

Trang 24

Sơ đồ dàn trải mẫu đầy đủ:

full garment lay

Sản phẩm dệt được hoàn tất bao gồm

các công đoạn: nhuộm màu, hoàn tất

cơ học, hoàn tất xử lý hoá học:

Sản phẩm may với kẻ ô:

pattern matching with checks

Sản phẩm may xuất khẩu:

garment export

Sản phẩm quần áo bảo hộ lao động:

protective clothing

Sản xuất quần áo bao gồm 2 loại: may

đo đơn lẻ hay sản xuất công nghiệp

Số mũi kim trên một inch:

C.P.I course per inch

Sợi được làm từ cây đay:

Trang 25

Sợi len dài mềm đẹp có chất lượng cao

dùng làm sản phẩn cho áo Veston, váy

Trang 26

sức căng vải:

cloth stress

sự bố trí kim, sự sắp xếp kim trong

công nghiệp dệt kim:

arrangement of pattern chains

tơ ardamu của Iran:

Tơ tằm nguyên liệu Châu á:

Asia raw silk

tơ tằm nguyên liệu thô:

coarse raw silk

tơ, chỉ, lụa:

silk

Tạo giao thoa sợi chiều ngang trong khung cởi theo kiểu sử dụng kim móc sợi và thanh kéo hình kiếm:

weft intersection by rapier

Tạo giao thoa sợi theo chiều ngang bằng ống phóng:

weft intersection by jets

Tạo sợi giao thoa chiều ngang thông qua một hộp cung cấp hình côn phóng sợi ra theo cùng hướng:

weft intersection by projectile

Tay áo:

arm part

tay áo có hình chuông:

bell sleeve

tấm lưng của hộp thoi:

back of shuttle box

tấm thảm:

carpet

Trang 27

đẻ đo mép được làm bằng nhựa dẻo:

hand ruler

Thước dây:

tape measurement

Thước tạo mẫu cong:

pattern square

Thước vuông

- nhọn (ê ke):

set square

thiết bị cài đệm ngang, máy tạo tuyết nhung:

thiết kế kiểu đan xích:

cable stitch design

Trang 28

circular moving shuttle

thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn:

manual spreading

Trải vải trên bàn cắt:

Trộn lẫn nhiều cỡ cho 3 cỡ khác nhau:

mixed multi size lay for three sizes

Trộn lẫn sợi bông và pha màu sắc:

Trang 29

Vải được làm từ sợi len ở vùng Cashmere giáp biên giới ấn Độ - Pakistan:

cretonne

Vải cuộn:

rolled

vải cuộn hình ống:

Trang 30

close woven fabric

vải dệt kim đan dọc vân đoạn:

pigment print

Vải in qua máy in phẳng:

flat screen printing

Vải in thạch bàn:

transferprint

Vải không dệt, hai mặt vải như nhau:

mottle

vải mưa không thấm nước:

water resitant fabric

vải may quần áo:

clothing fabric

Trang 31

vải may quần áo bảo hộ lao động vải

sợi bông apron có sọc xanh da trời và

vải mền xơ liên kết:

bonded fibre fabric

vải sa tanh bông dày:

close cotton satin cloth

Vải sợi len anpaca:

face to face

Vải trải cùng hướng:

tubular

Vải xếp từng bước:

stepped lay

Trang 32

area planted with cotton

viền gấu quần:

binding for trouser bottom

Viết tắt (Courses Per Inch)

xơ có nhiều khúc và phân nhánh:

articulated àn branched fibre

xử lý hoàn tất bề mặt của vải:

cloth surface finishing

xử lý tự động, gia công tự động:

automatic processing

xếp 2 mặt trái của vải lên nhau:

back to back

Trang 33

xếp cuộn từng

con sợi:

hanks

Ngày đăng: 11/04/2013, 11:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành - Giới thiệu bản thân
Hình th ành (Trang 8)
Hình hoa - Giới thiệu bản thân
Hình hoa (Trang 15)
Hình trụ: - Giới thiệu bản thân
Hình tr ụ: (Trang 19)
Hình côn: - Giới thiệu bản thân
Hình c ôn: (Trang 20)
Sơ đồ đan xen 2 cỡ khác nhau: - Giới thiệu bản thân
an xen 2 cỡ khác nhau: (Trang 23)
Sơ đồ  cắt sản  phẩm  may: - Giới thiệu bản thân
c ắt sản phẩm may: (Trang 23)
Sơ đồ dàn trải mẫu đầy đủ: - Giới thiệu bản thân
Sơ đồ d àn trải mẫu đầy đủ: (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w