1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De on tap Toan 11 HK2 De so 32

4 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 342,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính góc giữa SC và mặt phẳng ABCD.. Phần riêng: 3,0 điểm Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau: 1.. Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có tung độ bằng 3.. Viết phương

Trang 1

etoanhoc.blogspot.com

Đề số 32

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

I Phần chung: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

a)

x

x

3 2 1

2

lim

x

x x

3 2 0

1 1 lim

 

Câu 2: (1,0 điểm) Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x = 1:

1

Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

x

2 2

2 2

1

Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD)

a) Chứng minh: (SAB)  (SBC)

b) Chứng minh: BD  (SAC)

c) Cho SA = a 6

3 Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD)

II Phần riêng: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 5a: (1,0 điểm) Tính giới hạn: n

Câu 6a: (2,0 điểm)

a) Cho hàm số f x( ) sin3 x Tính f

2

  

 

b) Cho hàm số yx4x23 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng 3

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 5b: (1,0 điểm) Tìm số hạng đầu và công bội của một cấp số nhân, biết:

u u

1 3 5

1 7

65 325

Câu 6b: (2,0 điểm)

a) Cho hàm số f x( ) sin2 xcos2x Tính f

4

  

 

b) Cho hàm số y x 4x23 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc

với đường thẳng d: x2y 3 0

Trang 2

etoanhoc.blogspot.com

Đề số 32

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

1 a)

2

(2 1)(3 1)

x

x

2 1 2

b)

2

1 1

  

x

x

2

( 1) 1 1

1

x x

x

2

2

1

 

f x ( ) liên tục tại x = 1

x

1

(1) lim ( ) 3

3 a)

2 2 (2 2)( 1) 2 ( 2 2)

x

2

2 2

 

x

2

1 tan

1 2tan

1 2tan

4

0,25

Trang 3

a) Chứng minh: (SAB)  (SBC)

b) Chứng minh: BD  (SAC)

BD (SAC)

c)

Cho SA = a 6

3 Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD)

SA(ABCD)AC là hình chiếu của SC trên (ABCD)

0,25

0

6 1

3 2 3

5a

Tính giới hạn: lim 21 22 2 1

n I

0,50

2 2

2

1

I

n

n

6a a)

Cho hàm số f x( ) sin3 x Tính f

2

  

 

Tìm được f x'( ) 3cos3 xf x( ) 9sin3x

0,50

     

b) Gọi ( ; )x y0 0 là toạ độ của tiếp điểm

x

0

0

0

1

 

 



0,25

y' 4 x32x

Với x0      1 k 2 PTTT y:   2x 5 0,25

u u

1 3 5

1 7

65 325

Gọi số hạng đầu là u1 và công bội là q ta có hệ phương trình:

6

65 325

u u q u q

u u q

0,25

Trang 4

q q q q

q q

6

1

Đặt t q 2  t3 5t2   5 4 0t (q24)(q4q2 1) 0

2 2

q q

 

   

0,25

65 1

q

6b a)

Cho hàm số f x( ) sin2 xcos2x Tính f

4

  

 

Viết được ( ) 2 sin 2

4

f x   x 

0,25

f x( ) 2 2 cos 2x f x( ) 4 2 sin 2x

1

" 4 2 4

f     

b) Cho hàm số yx4x23 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp

tuyến vuông góc với đường thẳng d: x2y 3 0

Vì tiếp tuyến vuông góc với d: 1 3

y  x nên tiếp tuyến có hê số góc k = 2

0,25

Gọi ( ; )x y0 0 là toạ độ của tiếp điểm

Ngày đăng: 05/07/2015, 19:00

w