1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THU SUC XEM (THI THU DH LAN 10

5 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hệ số các chất trong PTHH trên là 4 Giá trị hằng số cân bằng KC của một pư thay đổi khi A.. Dd chứa HF có thể tạo được muối axit khi tác dụng với dd NaOH D.. Cô cạn dd X, lấy muối k

Trang 1

THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2011 Đề thi lần 1

Giáo viên: Võ Chánh Hoài – 0983.352.505 Trường THPT Số 2 Tư Nghĩa - QNgãi

Cho: H = 1; O = 16; C = 12; S = 32; N = 14; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137; Cl = 35,5, Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55, He = 4, P = 31;

1 Phát biểu nào sau đây sai?

A.Trong Ngt, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton

B.N.tố có cấu hình electron ngoài cùng: 3s2 có số hạt mang điện tích dương là 12

C.Dãy gồm các phân lớp electron đã bão hòa: s2, p6, d10, f14

D.Hạt nhân Ngt (có số proton bằng số nơtron) có số khối là số lẻ

2 Trong bảng HTTH, nguyên tố X thuộc CK 3, nhóm VA Điều nào sau đây đúng khi nói về Ng.tố X?

A.Ngt Ng.tố X có 3 electron ở lớp ngoài cùng B.Ng.tố X có hóa trị cao nhất với oxi là 6

C.Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3 D.Hợp chất khí của X với hydro có CT XH5

3 Cho phương trình hóa học:

aFeSO4 + bKMnO4 + cNaHSO4 → xFe2(SO4)3 + yK2SO4 + zMnSO4 + tNa2SO4 + uH2O

Với a, b, c, x, y, z, t, u là các số nguyên tối giản Tổng hệ số các chất trong PTHH trên là

4 Giá trị hằng số cân bằng KC của một pư thay đổi khi

A thay đổi nồng độ các chất B thay đổi nhiệt độ

5 Trộn 25 ml dd NH3 0,2M với 15 ml dd HCl 0,2M thì thu được dd X Giá trị pH của X là (Biết hằng

số phân li bazơ của NH3 là Kb= 1,8 10-5)

6 Hh A gồm (O2 và O3) có tỷ khối so với H2 bằng 22 Hh B gồm (Metan và etan) có tỷ khối so với H2 bằng 11,5 Để đốt cháy ht 0, 2 mol B cần phải dùng V lít A ở đktc Giá trị của V là:

7 Chọn phát biểu sai khi nó về HX (X là các Ng.tố halogen)

A Phân tử khối của HF là 20u nên HF có t0s thấp nhất

B Các HF đều tan được nhiều trong nước

C Dd chứa HF có thể tạo được muối axit khi tác dụng với dd NaOH

D HI có tính khử và tính axit mạnh nhất

8 Thủy phân ht 13,75 gam hợp chất PCl3 thu được dd X gồm hai axit Trung hòa dd X cần thể tích dd NaOH 0,1 M là:

9 Trong các kiểu mạng tinh thể KL, kiểu mạng có cấu trúc kém đặc khít nhất là:

A lập phương tâm diện B lập phương tâm khối

C lục phương (lăng trụ lục giác đều) D lập phương tâm diện và lập phương tâm khối

10 Hòa tan 10,65 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng dd HCl dư được dd X Cô cạn dd X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy ht thì thu được 3,36 lít khí (đo ở đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot Giá trị của a là

11 Cho các dd sau: NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ; MgCl2 (X5) ; KCl (X6) Những dd không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:

A X1, X3, X6 B X1, X4, X5 C X4, X6 D X1, X4, X6

12 A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dd NaOH 1,5a M, sau pư cô cạn dd thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a

Trang 2

13 Trộn 100ml dd A gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100ml dd B gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M thu được dd C Nhỏ từ từ 100ml dd D gồm H2SO4 1M và HCl 1M vào dd C thu được V lit khí CO2 (đktc) và dd E Cho dd Ba(OH)2 tới dư vào dd E thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V là:

A 29,55; 5,6 B 52,85; 5,6 C 82,4; 5,6 D 82,4; 2,24

14 Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm tan hết trong 200ml dd BaCl2 0,3 M và Ba(HCO3)2 0,8M thu được 2,8 lit H2 (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là

15 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau từng đôi một: NaHSO4, NaHCO3, BaCl2, NaOH,

NH4HCO3 số pư xảy ra là

A 8 B 5 C 7 D 6

16 Cho các cặp chất sau:

(1) khí Cl2 và khí O2; (2) khí H2Svà khí SO2; (3) khí H2S và dd Pb(NO3)2; (4) Hg và S;

(5) khí Cl2 và dd NaOH; (6) khí NH3 và dd AlCl3; (7).dd KMnO4 và khí SO2

(8) khí CO2 và dd NaClO; (9) CuS và dd HCl; (10) dd AgNO3 và dd Fe(NO3)2

Số cặp chất xảy ra pư hóa học ở nhiệt độ thường là

17 Cho 8 gam hh bột các kim loại Mg, Al, Zn, Ca, Cr vào dd HCl dư thu được 0,336 gam khí hiđro Nếu cho lượng hh kim loại trên t/d với khí clo dư thu được 20,354 gam muối, % Klg Cr có trong

hh là:

18 Trường hợp nào có kết tủa (hoặc chất rắn) sau pứ xảy ra hoàn toàn?

(a) CO2 dư vào Ca(OH)2; (b) NaOH + Ca(HCO3)2; (c) CO2 dư vào dd NaAlO2

(d) NaHCO3 + KOH; (e) dd AgNO3 + dd Fe(NO3)2; (f) dd NaOH dư vào dd AlCl3

(g) Hỗn hợp Cu (x mol) và Fe2O3 ( y mol) biết x < y Hỗn hợp X + HCl dư

A ( b), (c), (d), (g) B ( b), (c), (d), (g) C tất cả còn kết tủa D (b), (c), (e)

19 Hòa tan ht 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S, FeS và FeS2 trong dd HNO3 đặc nóng dư thu được 0,48 mol NO2 (là sp khử duy nhất)và dd Y Cho dd Y tác dụng với dd Ba(OH)2 dư, lọc và nung kết tủa đến Klg không đổi, được m gam hỗn hợp rắn Z Giá trị của m là

20 Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với cacbon dư, nung nóng thu được 28,7 gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dd HCl dư thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

21 Điện phân 500 ml dd X gồm NaCl và BaCl2, sau một thời gian điện phân thu được 0,56 lít khí

Cl2 (đktc) trên anot và dd Y Giá trị pH của dd Y là (giả sử thể tích dd không đổi khi điện phân)

22 Nung nóng hh X gồm C2H4 và H2 với bột Ni được hh Y BiếtdX/H 2= 6,2 vµ dY/H 2 =7 75, , hiệu suất pư hydro hóa là:

23 Khi nung butan với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2

và C4H10 dư Đốt cháy ht hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 12 gam Br2 trong dd nước brom HS pư nung butan là

24 Đốt cháy 0,1 mol chất hữu cơ A (CxHyO2) thì thu được ít hơn 32 gam CO2 Mặt khác 0,5 mol A tác dụng với Na dư thu được 1 gam H2 Mặt khác trung hoà 0,2 mol A cần dùng vừa đủ 100 ml dd NaOH 2M Số đồng phân của A là

25 Pư hh nào sau đây khác bản chất với các pư còn lại (không xét pư phụ):

A Đun nóng etylclorua với dd NaOH loãng

B Đun nóng anlylclorua với H2O

C Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đđ, 1700C

Trang 3

D Đun nóng phenylclorua với NaOH đặc ở t0 cao, p cao.

26 Oxi hoá hết 11 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 24 gam CuO Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, thu được 118,8 gam Ag Hai ancol là:

A C2H5OH, C3H7CH2OH B CH3OH, C2H5CH2OH

C C2H5OH, C2H5CH2OH D CH3OH, C2H5OH

27 Hỗn hợp T gồm hai axit cacboxylic no mạch hở

- Thí nghiệm 1: Đốt cháy ht a (mol) hỗn hợp T thu được a (mol) H2O

- Thí nghiệm 2: a (mol) hỗn hợp T tác dụng với dd NaHCO3 dư thu được 1,6a (mol) CO2

Phần trăm Klg của axit có phân tử khối nhỏ hơn trong T là

28 Hợp chất X có công thức phân tử là C5H8O2 Cho 10 gam X tác dụng ht, vừa đủ với dd NaOH thu được dd Y Lấy toàn bộ dd Y tác dụng ht với dd AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được 43,2 gam

Ag Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là

29 Trong công nghiệp, để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta dùng cách nào sau đây

C Cộng H2 có xúc tác Ni, to, áp suất cao D Xà phòng hóa rồi cô cạn dd thu được

30 Hợp chất T có công thức cấu tạo như sau: H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH Phát biểu nào sau đây

là sai:

A T pư được với dd HCl B Khi thuỷ phân T ta thu được glyxin

C T có pư màu biure D T là một peptit

31 Chỉ rõ chất không tạo ra liên kết peptit

A axit 6-amino hexanoic B axit glutamic

32 Cho các phát biểu sau

(1) glucozơ có pư thuỷ phân tạo ancol etylic

(2) mantozơ và saccarozơ có liên kết glicozit

(3) mantozơ và fructozơ có khả năng làm mất màu dd nước Br2

(4) tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(5) mantozơ và fructozơ có khả năng tham gia tráng gương

Các phát biểu không đúng là

33 X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa

X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dd NaOH vừa đủ Pư ht thu được dd T Cô cạn cẩn thận dd T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là

34 Chọn câu sai trong các câu sau:

A Sp của pư trùng ngưng phenol với fomandehit trong mt axit là polime mạch không nhánh

B Sp của pư trùng ngưng axit 6 – aminohexanoic (hay axit ε - aminocaproic) là polipeptit

C Etylenglicol (etan-1,2-diol) có thể tham gia pư trùng ngưng để tạo thành polime

D Cao su buna-S không chứa lưu huỳnh, nhưng cao su buna-N có chứa nitơ

35 Cho các chất sau: toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton, propilen Số chất làm mất màu dd KMnO4 ở nhiệt độ thường là

36 Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, axit benzoic Số chất pư được với dd nước brom ở t0 thường là

Trang 4

37 Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, vinyl clorua, anlyl clorua, benzyl clorua, phenyl clorua, phenyl benzoat, tơ nilon-6, propyl clorua, ancol benzylic, alanin, tripeptit Gly-Gly-Val, m- crezol, số chất pư được với dd NaOH loãng, đun nóng là:

38 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X (gồm hydrocacbon A và metylamin) cần 21,28 lít O2 (đktc) thu được 2,24 lít N2 (đktc) và 16,2 gam H2O CTPT của A là:

39 Cho 44,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe2O3 vào dd HCl dư thấy X tan hoàn toàn thu được dd Y

và 4,48 lít khí H2 (đktc) Cho X vào 500 ml dd HNO3 x M thu V lít khí NO (đktc) và 3,2 gam kim loại không tan và dd Z Cô cạn Z được m gam muối khan Biết rằng dung dịch Y không thể hòa tan được

Cu kim loại Các giá trị x, V, m lần lượt là:

A 2,6; 2,24; 108,8 B 2,6; 3,36; 81,8 C 2,0; 3,36; 108,8 D 2,0; 2,24; 81,8

40 Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hh hai muối gồm natrioleat và natristearat theo tỷ lệ mol lần lựơt là: 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:

41 Cho pứ : CH3COOH + C2H5OH € CH3COOC2H5 + H2O Nếu cho số mol các chất ban đầu tham gia pứ là 1 và 1 thì hiệu suất pứ là 66,67% Để tăng hiệu suất pứ lên 80% thì CH3COOH phải có

số mol ban bầu là bao nhiêu nếu vẫn giữ nguyên số mol C2H5OH

42 Số mol H2SO4 trong dd H2SO4 (đặc, nóng) dùng trong pư nào dưới đây là nhiều nhất, khi số mol chất khử trong mỗi pư là bằng nhau ?

A Fe + H2SO4→ B Cu + H2SO4 → C S + H2SO4 → D HI + H2SO4 → I2 +

43 ,1 mol axit A tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaHCO3 Đốt cháy 0,1 mol A thì KLg H2O vượt quá 3,6 gam CTCT thu gọn của axit là:

C HOOC – CH = CH – COOH D HOOC – CH2 – CH2 – COOH

44 Cho sơ đồ pư sau:

Anđehit no, mạch hở X1

o 2 + H /Ni, t

→X2 - H O 2 →X3 →t p xt o, , Cao su buna

Anđehit no mạch hở X4

o 2 + H /Ni, t

→X5→-H O, -H 2 2 X3 →t p xt o, , Cao su buna

a mol X1 →+ AgNO /NH (d ), t3 3 0 x mol Ag; a mol X4 →+ AgNO /NH (d ), t3 3 0 y mol Ag

Mối liên hệ giữa x và y là:

45 Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với cacbon dư, nung nóng thu được 28,7 gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dd HCl dư thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

46 Cho Fe3O4 vào dd H2SO4 loãng dư thu được dd X Hãy cho biết trong các hóa chất sau: KMnO4,

Cl2, NaOH, CuSO4, Cu, KNO3, KI, thì dd X tác dụng được với bao nhiêu chất ?

47 Để đánh giá sự ô nhiễm kl nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dd Na2S vào thấy xh kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion

48 Một peptit X khi thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được alanin Biết phần trăm khối lượng N trong X bằng 18,767% Khối lượng muối thu được khi cho 0,5 mol X tác dụng với dd KOH dư là

A 317,5 gam B 315,7 gam C 371,5 gam D 375,1 gam

49 Hh A gồm C2H2, C3H6 và C4H10( số mol C2H2 bằng số mol C4H10) Sản phẩm thu được do đốt cháy ht m gam A được hấp thụ hết vào dd Ba(OH)2 dư, sau pư KLg dd giảm 27 gam Gía trị của m là:

Trang 5

50 Lên men rượu 72 gam glucozơ, khí CO2 sinh ra được hấp thụ hòa toàn vào dd Ba(OH)2 thu được 78,8 gam kết tủa, sau khi hấp thụ hết thấy khối lượng dd Ba(OH)2 giảm 52,4 gam Hiệu suất phản ứng lên men là:

Ngày đăng: 05/07/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w