1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DETHI-HKII-12NC-357

3 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng thì có thể phân biệt được bao nhiêu kim loại?. Câu 4: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO LONG AN

TRƯỜNG T.H.P.T NGUYỄN THÔNG

-ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC-LỚP 12 NÂNG CAO-HKII

Thời gian làm bài: 45 phút (40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh: Lớp: Số thứ tự

Cho: Cl=35,5, Be=9, Mg=24, Ca=40, Sr=88, Ba=137, Cu=64, Fe=56, Zn=65, O=16, N=14, H=1, Na=23, C=12, Al=27, S=32

Câu 1: Một hỗn hợp gồm 6,5 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư.

Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là:

Câu 2: Cho Fe lần lượt vào các dung dịch FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc, nóng dư Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là:

Câu 3: Có 4 kim loại Ba, Al, Mg, Ag Nếu chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng thì có thể phân biệt được bao nhiêu kim loại?

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,336 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là:

Câu 5: Phản ứng nào sau đây được viết không đúng?

A 2Fe + 3Cl2 →t o 2FeCl3 B 2Fe + 6HCl →t o 2FeCl3 + 3H2

C Fe + S →t o FeS D 3Fe + 2O2 →t o Fe3O4

Câu 6: Chất không có khả năng làm xanh giấy quỳ tím là:

Câu 7: Để tinh chế Ag trong hỗn hợp (Fe, Cu, Ag) sao cho khối lượng Ag không đổi so với ban đầu thì

có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A Fe(NO3)3 B H2SO4 đặc nóng C AgNO3 D HCl.

Câu 8: Nguyên tử của các nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron bất thường?

Câu 9: Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?

A Cả hai đều dễ bị nhiệt phân.

B Cả hai đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2

C Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm

D Cả hai đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm.

Câu 10: Người ta thường cho phèn chua vào nước nhằm mục đích:

A Diệt khuẩn B Làm mềm nước C Khử mùi D Làm trong nước.

Câu 11: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH→ Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của Br2 là:

Câu 12: Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3 , CuSO4 , AlCl3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Trong chất rắn X gồm:

A Fe2O3 , CuO , BaSO4 B Fe2O3 , CuO

C Fe3O4 , CuO , BaSO4 D FeO , CuO , Al2O3

Trang 2

Câu 13: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch AlCl3 ?

A Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa, sau đĩ kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt.

B Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa khơng tan khi cho dư dung dịch NH3

C Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và khơng màu.

D Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa.

Câu 14: Dẫn 0,3 mol khí CO2 đi qua dung dịch chứa 0,45 mol NaOH Khối lượng (gam) muối Na2CO3

tạo thành là:

Câu 15: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:

A Fe, Zn, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cr D Fe, Al, Cu.

Câu 16: Cho 200ml dd NaOH vào 300ml dd Al(NO3)3 0,1M thu được 1,56 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH có thể là:

A 0,8M hay 1,4M B 0,3M hay 0,35M C 0,3M hay 0,5M D 0,9M hay 1,3M

Câu 17: Cho 25,6 gam Cu tác dung hết với dung dịch HNO3,, khí NO thu được đem hấp thụ vào nước cùng với dịng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:

Câu 18: Để hịa tan hồn tồn 24 gam oxit sắt cần vừa đủ 450ml dd HCl 2M Oxit sắt là:

A FeO B Fe2O3 C FeO hoặc Fe3O4 D Fe3O4

Câu 19: Nhận định nào sau đây sai?

A Sắt tan được trong dung dịch CuSO4 B Sắt tan được trong dung dịch FeCl3

C Sắt tan được trong dung dịch FeCl2 D Đồng tan được trong dung dịch FeCl3

Câu 20: Các kim loại dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?

A Ba, Mg, Hg B Fe, Na, Mg C Na, Mg, Ag D Na, Ba, Ag.

Câu 21: Dãy hố chất nào sau đây cĩ thể làm mềm nước cứng tạm thời?

A Na3PO4, Na2CO3, HCl B Na2CO3, HCl, Ca(OH)2

C Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3 D Ca(OH)2, Na3PO4, NaCl

Câu 22: Cĩ 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:

Câu 23: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần?

A Ni, Zn, Pb, Sn B Ni, Sn, Zn, Pb C Pb, Ni, Sn, Zn D Pb, Sn, Ni, Zn.

Câu 24: Ion kim loại nào sau đây làm giảm tính tẩy rửa của xà phịng?

A Na+ và K+ B Mg2+ và Na+ C Ca2+ và Mg2+ D Be2+ và Ca2+

Câu 25: Phản ứng nào sau đây giải thích sự xâm thực của nước mưa cĩ chứa khí CO2 đối với đá vơi?

A Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3 B MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2

C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2

o

t

→CaCO3 + CO2 + H2O

Câu 26: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là:

A KCl, KHSO4, NaHCO3 B Na2SO4, AlCl3, CaCl2

C Na2CO3, NaHCO3, CO2 D Ca(HCO3)2, CuSO4, Al

Câu 27: Nước cứng khơng gây tác hại nào dưới đây?

A Làm hao tốn chất giặt rửa tổng hợp B Làm giảm mùi vị thực phẩm.

C Làm giảm độ an tồn của các nồi hơi D Làm tắt ống dẫn nước nĩng.

Câu 28: Cho Na dư vào dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được (hợp chất) là:

A Cu, Na2SO4 và NaOH B Cu và Na2SO4

C Na2SO4, Cu(OH)2 và NaOH D Na2SO4 và Cu(OH)2

Câu 29: Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt khơng nhãn: MgCl2, ZnCl2, AlCl3, FeCl2, KCl bằng phương pháp hĩa học cĩ thể dùng:

A Dung dịch NaOH B Dung dịch NH3 C Dung dịch Na2CO3 D Quỳ tím.

Trang 3

Câu 30: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại

Y X và Y có thể là:

A Sắt và đồng B Bạc và đồng C Đồng và sắt D Đồng và bạc.

Câu 31: Cho 15,2 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng vừa đủ, thu được 4,48 lit NO(đktc) Khối lượng muối nitrat sinh ra là:

A 52,4 gam B 27,6 gam C 34,4 gam D 57,8 gam.

Câu 32: Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al và Al2O3 ?

A Dung dịch KOH B Dung dịch HCl C Dung dịch NaCl D Dung dịch CuCl2

Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 4,215 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,15M (vừa đủ) Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối sunfat khan?

Câu 34: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể phân biệt được

tối đa bao nhiêu kim loại?

Câu 35: Cấu hình electron của Cu là:

A [Ar]4s23d9 B [Ar]3d94s2 C [Ar]4s13d10 D [Ar]3d104s1

Câu 36: Để hòa tan hoàn toàn các kim loại Al, Fe, Mg, Pb, Ag có thể dùng axit nào?

A H2SO4 loãng.

B HNO3 đặc, nguội C HCl D HNO3 loãng.

Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Fe, Cu trong dd HNO3 đặc nguội thu được 3,36 lít khí màu nâu đỏ (đktc) Mặt khác cũng cho hỗn hợp trên tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 2,24 lít khí (đktc) Giá trị m là:

Câu 38: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là:

Câu 39: Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 gọi là:

Câu 40: Từ hai phản ứng sau :

Cu + 2 FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu Có thể rút ra nhận xét đúng là:

A Tính oxi hoá của Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ B Tính oxi hóa của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+

C Tính khử của Fe > Fe2+ > Cu D Cu đẩy được Fe khỏi muối

- HẾT

-(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)

Ngày đăng: 04/07/2015, 21:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w