Tìm vận tốc của mỗi người, biết vận tốc của người đi từ A nhỏ hơn vận tốc của người đi từ B là 2 km/h.. Nếu tăng mỗi cạnh thêm 4m thì diện tích khu vườn tăng thêm 176m2.. Nếu tăng mỗi cạ
Trang 1TƯ LIỆU CÁ NHÂN
Trang 2ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – ĐẠI SỐ 8
Đề 1
Bài 1 : Giải phương trình (7đ)
a) 3x − =2 14 − x b) 2 2 3 18
4x − =1 2x +1 1− x d) 2 2 216
− − + = −
Bài 2 : Giải bài toán bằng cách lập phương trình (3đ)
Hai người đi xe máy khởi hành cùng lúc từ hai nơi A và B cách nhau
111 km, đi ngược chiều nhau Họ gặp nhau sau 1giờ 30 phút Tìm vận tốc của mỗi người, biết vận tốc của người đi từ A nhỏ hơn vận tốc của người đi từ B là 2 km/h
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – ĐẠI SỐ 8
Đề 2
Bài 1: Giải các phương trình sau: (6đ)
3
x
x
− = − b) (x−1)(2x+3)(3x− =5) 0 c)
2
x − x+ − x + = d)
2
Bài 2: (4đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người lái xe buýt dự định đi từ A đến B với vận tốc 45km/h Nhưng sau khi đi được 40 phút thì xe bị bể bánh nên phải sửa xe hết 20 phút Do đó, để kịp đến B đúng thời gian qui định, người đó phải tăng vận tốc thêm 9km/h Tính quãng đường AB
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – ĐẠI SỐ 8
Đề 3
Bài 1:Giải các phương trình sau: (6đ)
a) (2x – 1)(x + 1) + (x + 1)(x + 3) = 0 b) 5(x – 3) – 7x = 2(x – 1) + 4
Trang 3c)
2 2
+ − − d)
2
x
+ − − = −
Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một xe ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 70km/h Khi đi từ tỉnh
B về tỉnh A, do vận tốc ô tô đi chậm hơn lúc đi là 20km/h nên thời gian
về nhiều hơn thời gian đi là 36 phút Hãy tính quãng đường AB (3đ)
Bài 3: Giải phương trình: (1đ)
x+ +x+ = x+ +x+
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – ĐẠI SỐ 8
Đề 4
Bài 1: (2đ) Trong các giá trị x = 1; x = 2, giá trị nào là nghiệm của
phương trình: 5x + 7 = 15x – 3
Bài 2: (4đ) Giải các phương trình :
a) 5(x – 3) – 4 = 2(x – 1) b) ( 2x – 1)( x + 1) + ( x + 1)( x + 3) = 0
(x 3)(2x 7) 2x 7 x 9− + + + = − d) 2
2
−
+
x
x
– 2
2 +
−
x
x
= 216
x −4
Bài 3: (4đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Nếu tăng mỗi cạnh thêm 4m thì diện tích khu vườn tăng thêm 176m2 Tính các cạnh của khu vườn
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – ĐẠI SỐ 8
Đề 5
Bài 1:(6,5đ) Giải các phương trình sau:
a) 3(x 2) 5x 3 b) ( 3x - 5)( 2x + 7) = 0− − =
x+ −x− = −
d) 3 2 5
− − + =
Bài 2: (1,5đ) Tìm m để phương trình (2m – 1)x + 2 = m + 1 nhận x = 2
là nghiệm
Bài 3: ( 2đ) Giải bài tóan bằng cách lập phương trình
Bể nước thứ nhất có nhiều hơn bể nước thứ hai là 1200 lít Người ta tháo nước từ bể một sang bể hai bằng một vòi, mỗi phút chảy được 20
Trang 4lít Sau 02 phút thì lượng nước trong bể một bằng 29
27 lượng nước của
bể hai Tính lượng nước trong mỗi bể lúc đầu
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – ĐẠI SỐ 8
Đề 6
Bài 1: Giải phương trình? (7đ)
a) (2x-1)(3+4x)=0 b) 3(x-2)+7=x-5
c) 2 1 2
x+ −x− =
d) 1 1 22 1
1
− + − =
Bài 2: (3đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi xe đạp từ A đến B dự định đi với vận tốc trung bình 15km/h Nhưng vì đường xấu người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên đến nơi bị trể 45 phút so với thờ gian dự định Tính quãng đường AB ?
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – ĐẠI SỐ 8
Đề 7
Bài 1: Giải các phương trình sau: (6đ)
a) 3(x – 1) – 4 = 2(x + 1) – 7 b) (x2 + 5)(x – 1)(2x + 3) = 0
c) 4x 5 3x 5 0
− − + = d) + + − = − +
2 2
Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình (4đ)
Một vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 3 lần chiều rộng Nếu tăng mỗi cạnh thêm 5m thì diện tích thửa vườn tăng thêm 385m2 Tính chu
vi thửa vườn
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – ĐẠI SỐ 8
Đề 8
Bài 1 (7đ) Giải các phương trình sau
a) (2x – 4)(3x + 1) + (x – 2)2 = 0 b) (3x – 2)(x + 4) = 0
Trang 5c) x 1 x 3 3 x 2
+ + + = − +
2x 6 2x 2 (x 1)(3 x)+ − =
Bài 2 (3đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một ôtô đi từ A đến B vận tốc 50 km/h rồi từ B quay về A với vận tốc 40 km/h Cả đi và về mất một thời gian là 5 giờ 24 phút Tìm chiều dài quãng đường AB
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – ĐẠI SỐ 8
Đề 9
Bài 1 : Giải các phương trình sau :
a) (x + 2)2 – 2(x - 4) = ( x - 4)(x – 2) b) 16x2 – 8x + 1 = 4(x + 3)(4x – 1) c) 4(2x + 7)2 – 9(x + 3)2 = 0 d) 23 1 2 2 1
1
x
x
x − = x x −
+
e) x2 – x – 42 = 0
Bài 2 : Giải toán bằng cách lập phương trình :
Một người đi xe đạp, một người đ xe máy và một ôtô cùng đi từ A về B; khởi hành lúc 6giờ, 7giờ, 8giờ với vận tốc theo thứ tự là 10km/h; 30km/h và 40km/h.Hỏi lúc mấy giờ thì ôtô cách đều người đi xe đạp và người đi xe máy?
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – ĐẠI SỐ 8
Đề 10
Bài 1: (8đ) Giải các phương trình sau:
a) 10x – 4 = 6x + 12 b) x2 – 4 + ( x – 2)( 3 – 2x) = 0
+ − − =
Bài 2: (2đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một khu vườn hình chữ nhật, có chiều dài hơn chiều rộng 8 m và chu
vi là 104 m Tính diện tích của khu vườn?
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 8
Đề 1
Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 8cm, AC = 6cm
a) Tính BC
b) Chứng minh ABC HBA; HAC HBA
Trang 6c) M,N là trung điểm của BH, AH Chứng minh AM ⊥ CN.
d) Lấy điểm D thuộc tia đối của tia AC, vẽ AK ⊥ BD (K ∈ BD) Chứng minh KBH DBC
e) Biết thêm AD = 3cm Tính diện tích ∆ KBH
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 8
Đề 2
Bài 1: (4đ)Cho ABC có AC = 18 cm, BC = 28 cm và đường phân
giác AN Trên cạnh AC, lấy điểm M sao cho AM = 4,5cm
a) Biết BN = 7cm Chứng minh: MN // AB
b) Tính AB và MN
Bài 2: (6đ) Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 12cm , AC = 16cm Vẽ đường cao AH, đường phân giác AD
a) Tính độ dài BC
b) Chứng minh hai tam giác ABH và ABC đồng dạng Tính độ dài AH c) Tính dộ dài BD và CD
d) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 8
Đề 3
Bài 1: (3đ)Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Cho biết
AB = 15 cm, AH = 12 cm
a) Chứng minh ∆AHB đồng dạng ∆CHA Suy ra: AH2 = BH.CH b) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC, AC
Bài 2: (7đ)Cho ∆ ABC có AB = 9 cm, AC = 6 cm Điểm D nằm trên
cạnh AB sao cho AD= 2cm Gọi E là trung điểm của AC
a) Chứng minh ∆ AED đồng dạng ∆ ABC
b) Chứng minh AE.DC = AD.EB
c) Tia DE cắt tia BC tại M Chứng minh : MD ME = MB MC d) Vẽ MK // AB , MH // AC ( K ∈ tia AC, H ∈ tia BA )
Chứng minh : AK AH 1
AC − AB =
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 8
Đề 4
Trang 7Bài 1 : ChoVABC có AB = 6cm, AC = 9cm, BC = 12cm vàVDEF có
DE = 24cm, EF = 18cm, DF = 12cm Hai tam giác trên có đồng dạng không ? Vì sao ?
Bài 2 : Cho hình chữ nhật ABCD, có AB = 8 cm, BC = 6 cm Từ A kẻ
đường thẳng vuông góc với BD tại H và cắt CD tại M
a) Tính độ dài BD
b) Chứng minh hai tam giác AHB và MHD đồng dạng
c) Chứng minh MD.DC = HD.BD
d) Tính diện tích tam giác MDB
d) Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB, DM Chứng minh: I, H, K thẳng hàng
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 8
Đề 5 Cho ABC∆ (AB > AC) có ba góc nhọn và hai đường cao BD, CE (D∈ AC, E∈ AB)
a) Chứng minh: ADB∆ đồng dạng với AEC∆
b) Chứng minh: ADE∆ đồng dạng với ABC∆
c) Tia ED cắt tia BC tại M Chứng minh: MD ME = MB MC d) Vẽ MK // AB , MH // AC ( K∈ tia AC, H∈ tia BA )
Chứng minh: AK AH 1
AC − AB =
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 8
Đề 6
Bài 1: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) Vẽ đường cao
BE và CF cắt nhau tại H Chứng minh :
a) AF.AB = AE.AC (1,5đ)
b) AEF : ABC (1,5đ)
c) Kẽ AH cắt BC tại I chứng minh : BH.CE + CH.CF = BC2 (2đ)
Bài 2 : Cho ABC vuông tại A có đường cao AH.
a) Chứng minh: ∆AHC ∆BAC (1,5đ)
b) Kẻ đường phân giác CD Từ A dựng AI vuông góc với CD
Chứng minh rằng : AI.CD = AC.BD (1,5đ)
c) Chứng minh: ∆IHC ∆BDC (2đ)
Trang 8
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 8
Đề 7
Bài 1: (5đ)
Cho ∆ABC Đường phân giác của B ˆ cắt cạnh BC ở D , biết A C
BD = 7,5cm , CD = 5cm Qua D kẽ đường thẳng song song với AB cắt cạnh AC ở E Tính AE , EC , DE biết AC = 10cm
Bài 2 : (5 đ)
Cho ∆ABC có 3 đường cao AA’ , BB’ , CC’ cắt nhau tại H Chứng minh :
a) ∆AB’B đồng dạng ∆AC’C
b) ∆ABC đồng dạng ∆AB’C’
c)
'
'
AA
HA
+
'
'
BB
HB
+ '
'
CC
HC
= 1
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 8
Đề 8
Bài 1: Cho ∆ABC có AB = 8cm, AC = 12cm và BC = 10cm Lấy M∈
AB và N∈ AC sao cho BM = 2cm và AN = 9cm
a)Chứng minh: MN // BC và tính MN (2đ)
b)Vẽ Phân giác AD của ∆ABC Tính DB, DC (1,5đ)
c)Cho SABC = a2 Tính SAMN, SADB, SADC theo a2 (1,5đ)
Bài 2: Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 15, AC = 20 và đường cao AH a)Chứng minh: ∆ABC ∽∆HAC Suy ra: AC2 = BC.HC (2đ)
b)Chứng minh: AH2 = BH.CH (1,5đ)
c)Tính độ dài trung tuyến AM và đường cao AH của ∆ABC (1,5đ)
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 8
Đề 9
Bài 1: (4đ) Cho tứ giác ABCD biết AB = 3 cm, BC = 4 cm, AC = 6
cm, CD = 8 cm và AD = 12 cm
Chứng minh ABC ACD Suy ra AC là tia phân giác góc A
Trang 9Bài 2:(6 điểm) Cho ABC cĩ đường cao AH và đường phân giác
AD biết AB = 8 cm, BC = 9 cm, AC = 10 cm
a) Tính BD và CD
b) Đường trung trực của BC tại M cắt AD tại K và cắt AC tại E Chứng minh DBK : DAC
c) Gọi S là trung điểm của AK Chứng minh BS là tia phân giác của
·ABC
d) Gọi F là giao điểm của BE và AD Chứng minh F là trung điểm của AD
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 8
Đề 10
Bài 1: (4đ) Cho ∆ABC cĩ AB = 8cm, AC = 12cm và BC = 10cm Lấy
M∈AB và N∈AC sao cho BM = 2cm và AN = 9cm
a) Tính các tỉ số
MB
AM
,
NC AN
b) Chứng minh: MN // BC
Bài 2: (6đ) Cho tam giác ABC nhọn cĩ hai đường cao BE và CF cắt
nhau tại H
a) Chứng minh : ∆AEB đồng dạng ∆AFC
b) Tia AH cắt BC tại D Chứng minh: CD.CB = CE.CA
c) Chứng minh: DA là tia phân giác của gĩc EDF
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 8
Đề 11
Bài 1 : Cho tam giác ABC cân tại A, (AB = AC = a, BC = b, a > b),
∧
A = 360 Chứng minh rằng : b2 + a.b – a2 = 0
Bài 2 : Cho hình vuơng ABCD Trên cạnh AB lấy điểm M Vẽ BH
vuơng gĩc với CM Nối DH Vẽ HN vuơng gĩc với DH (N thuộc BC) Chứng minh rằng :
a) ∆DHC : ∆NHB
b) ∆MBH : ∆BCH
c) AM.NB = NC.MB
Trang 10
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 8
Đề 12
Bài 1:(4đ) Cho ABC có AB = 15 cm, AC = 18 cm và đường phân giác AD (D ∈ BC ) Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM= 5cm, Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN = 6cm
a) Chứng minh MN // BC
b) Biết DB = 10cm , tính BC
Bài 2 (6đ)
Cho ABC và đường cao AH Vẽ HM ⊥ AB tại M và HN ⊥ AC tại N a) Chứng minh AMH ∼ AHB
b) Chứng minh AN AC = AH2
c) Chứng minh AMN ∼ ACB
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 – ĐẠI SỐ 8
Đề 1
Bài 1: Hãy so sánh a và b, biết rằng: (1.5đ)
a) 5 – 3a ≥ 5 – 3b
b) 2010a – 7 < 2010b - 7
Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: (4đ)
a) 3 ( x + 4) ≥ 2 ( 1 – x ) b) (x + 1)2 ≤ x (x + 3) + 2
c) (x + 2)2 < 2x (x + 2) + 4 d) 1 3 2 3 5
− + > −
Bài 3:Giải các phương trình sau: (3.5đ)
a) x =2x+1 b) 3x− =4 2x−1
Bài 4:Chứng minh bất đẳng thức sau luôn đúng với mọi x: (1đ)
9
x − x+ > 0
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 – ĐẠI SỐ 8
Đề 2
Bài 1 : Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên
trục số:
a) 4x 5 7 x
− ≤ −
b) (x – 3)(x + 3) < (x + 1)2
Trang 11c) 10 5 3 7 1 12
Bài 2 : Giải phương trình: x + 5 = 2x – 2
Bài 3 : Tìm các giá trị của x để biểu thức có giá trị không âm
a) – 2x + 5 b) 2x
− +
Bài 4: Cho 0 < a < 1 Chứng minh rằng
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 – ĐẠI SỐ 8
Đề 3
Bài 1: Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a) 4x – 5 > 3 – x b) 3(x + 1) – 2 (x + 5) ≤ 12
c)
6
1
−
x
–
24
4 +
x
≥ 8
3x
+ 12
1
2x−
Bài 2: Chứng tỏ 9x2 – 6x + 5 > 0 với mọi giá trị của x
Bài 3: Giải phương trình x 3− – 1 = x
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x2 – x + 1
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 – ĐẠI SỐ 8
Đề 4
Bài 1: (4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm
trên trục số:
a) 7x 17 x 3
+ ≤ −
b) (x – 1)2 < (x – 3)(x + 3)
Bài 2: (4đ) Giải phương trình :
a) 3x = 2x + 10 b) x – 3 = 2x + 3
Bài 3: (1đ) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 10(x – 1) không nhỏ hơn
2000
Bài 4:(1đ) Cho hai số dương a và b, biết a > 2b.
Chứng minh: a b 1
b
− >
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 – ĐẠI SỐ 8
Đề 5
Trang 12Bài 1 : Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số :
a) ( x – 1 )2 – ( x – 1 )( x + 1 ) ≥ 2 (1,5đ)
(2 đ) c) 1 2 7 11
5
x
− <
− (1,5đ)
Bài 2: Tìm các giá trị của x để biểu thức có giá trị không âm
a) – 2x + 5 ( 1 đ )
b) 2
3
x
x
−
+ ( 1 đ )
Bài 3 : Giải phương trình : x− − =1 3 2x (1,5đ)
Bài 4 : Chứng minh rằng : ( a + b ) 2 ≥ 4ab (1,5đ)
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 – ĐẠI SỐ 8
Đề 6
Bài 1 : Cho m < n Chứng tỏ rằng :
a) 2m + 1 < 2n + 1 b) 3 – 5m > 1 – 5n
Bài 2 :
a) Chứng tỏ với mọi a ta có:
2 2
2
a +b ≥ab
b) Chứng minh: Trong ba số nguyên liên tiếp thì bình phương số đứng giữa lớn hơn tích hai số còn lại
Bài 3 : Giải các phương trình và bất phương trình sau :
a) (x – 1)(x + 2) < (x + 4)2 – 4 b) x2 < 4
c) x + 2x 1 1
+
− = 0
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 – ĐẠI SỐ 8
Đề 7
Câu 1 (2đ) Cho a b 1
2
> > Chứng minh rằng: 2
2ab b 2b+ > +a
Câu 2 (5đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm lên
trục số:
a) 5x+ >1 3 b) 3 4− x>1 c) 4 2
x
− <
Trang 13d) 3 5 2 1
x− < x−
e) 1
x− > x
−
Câu 3: (3đ) Giải các phương trình sau:
a) | 2x− =1| 5 b) 4 | 3− x− + =1| x 2
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 – ĐẠI SỐ 8
Đề 8
Bài 1: (5đ) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của
chúng trên trục số :
a) x 2x( +1) >2 x( 2 −1) b)
− + + < + −
Bài 2:(3đ) Rút gọn biểu thức A =3x − +2 x − 2
Bài 3:(2đ) Giải phương trình 2− x = −2 3x
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 8
Đề 1
Trang 14Bài 1: Giải các phương trình sau: (3đ)
a) (3x – 2)2 - 9 = 0 b) 2 5 2 1
− = +
− + c) 2x− − =3 1 x
Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
x
− − − ≤ − −
(1đ)
Bài 3: Hai xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai điểm A và B cách
nhau 225km thì gặp nhau sau 2 giờ 30 phút Tính vận tốc của mỗi xe biết rằng vận tốc xe khởi hành từ A lớn hơn vận tốc xe khởi hành từ B là 10km/h (2d)
Bài 4: Cho Δ ABC vuông tại A có đường cao là AH.
a) Chứng minh : Δ ABC : Δ HBA (1đ)
b) Chứng minh: AC2 = HC.HB (1đ)
c) Cho AC = 8cm; HC = 6,4cm Tính chu vi và diện tích Δ ABC (1đ) d) Tia phân giác của góc ABC cắt AH và AC lần lượt tại E và D
Chứng minh : HE AD
-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 8
Đề 2