ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ĐỀ 2A / TRẮC NGHIỆM 3,5Đ Chọn phương án đúng bằng cách khoanh trịn chữ cái đứng ở đầu câu Câu1 Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật bằng khơng A Quả nặng treo bỡi
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ĐỀ 1
A / TRẮC NGHIỆM (3,5Đ) Chọn phương án đúng bằng cách khoanh trịn chữ cái đứng ở đầu câu
Cââu1 : Một người kéo một vật từ giếng sâu 8 m lên đều trong 20s Người ấy phải dùng một lực bằng 180 N Cơng và cơng suất của người kéo cĩ thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây ?
A A = 1420 J ; P = 71 W B A = 1440 J ; P = 72 W
C A = 1460 J ; P = 73 W D Một cặp giá trị khác
Câu2 : Máy xúc thứ nhất thực hiện cơng lớn gấp hai lần trong thời gian dài gấp bốn lần so với máy xúc thứ hai Nếu gọi P 1 là cơng suất của máy thứ nhất ,P 2 là cơng suất của máy thứ hai thì:
A P1 = P2 B P1 = 2P2 C P2 = 2P1 D P2 = 4P1
Câu3 : Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm đi thì đại lượng nào dưới đây của vật tăng lên?
A Nhiệt độ B khối lượng riêng C Thể tích D Khối lượng
Câu 4 : Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên các chất đang khuếch tán vào nhau nhanh lên thì:
A Hiện tượng khuếch tán xảy ra nhanh lên B Hiện tượng khuếch tán xảy ra chậm đi
C Hiện tượng khuếch tán khơng thay đổi D Hiện tượng khuếch tán ngừng lại
Câu5: Cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn nào dưới đây là đúng?
A Đồng, khơng khí, nước. B Đồng, nước, khơng khí
C Khơng khí, đồng, nước D Khơng khí, nước, đồng
Câu6 : Hiện tượng nào dưới đây khơng phải do chuyển động hỗn độn, khơng ngừng của các phân
tử gây ra?
A Quả bĩng chuyển động khi bị nhiều học sinh đá từ nhiều phía khác nhau
B Quả bĩng bay dù buộc thật chặt vẫn bị xẹp dần
C Đường tự tan vào nước
D Sự khuếch tán của dung dịch đồng sun phat vào nước
Câu7 : Vật có bề mặt như thế nào thì hấp thụ nhiệt tốt?
A Sần sùi, sẫm màu B Sần sùi, sáng màu
C Nhẵn, sẫm màu D Nhẵn, sáng màu
B TỰ LUẬN (6,5Đ)
Câu 1: (2,0 điểm )
Tại sao đường tan vào nước nĩng nhanh hơn tan vào nước lạnh?
Câu 2: (4,5 điểm )
Một học sinh thả 1250g chì ở nhiệt độ 1200 C vào 400g nước ở nhiệt độ 300 C làm cho nước nĩng lên tới 400C
a) Hỏi nhiệt độ của chì ngay khi cĩ sự cân bằng nhiệt.
b) Tính nhiệt lựơng nước thu vào.
c) Tính nhiệt dung riêng của chì.
d) So sánh nhiệt dung riêng của chì tính được với nhiệt dung riêng của chì trong bảng và giải thích tại sao cĩ sự chênh lệch đĩ.
(Cho Biết CNước= 4200J/kg.K, CĐất =800J/kg.K, CChì =130J /kg.K)
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ĐỀ 2
A / TRẮC NGHIỆM (3,5Đ) Chọn phương án đúng bằng cách khoanh trịn chữ cái đứng ở đầu câu Câu1 Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật bằng khơng
A Quả nặng treo bỡi sợi dây B Quả bĩng cao su đang chuyển động đi lên
C Quả bĩng cao su đang chuyển động rơi xuống D Quả bĩng đang nằm yên tại mặt đất Câu2 Động năng của vật càng lớn khi
A Đặt vật ở vị trí càng thấp B Đặt vật ở vị trí càng cao
C Vật khối lượng lớn đồng thời cĩ vận tốc lớn D Vận tốc của vật càng nhỏ
Câu3 Đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước , thu được thể tích hỗn hợp nước - rượu
Câu4 Nhiệt độ của vật càng cao ,thì
A Nhiệt năng của vật càng giảm B Nhiệt năng của vật càng lớn
C Động năng của vật giảm D Thế năng của vật tăng
Câu5 Cách sắp xếp khả năng dẫn nhiệt từ nhanh đến chậm nào sau đây là đúng
A Thuỷ tinh - Đồng – Nhơm B Đồng –Thuỷ tinh –Nhơm
C Đồng – Nhơm -Thuỷ tinh D Nhơm - Đồng - Thuỷ tinh
Câu6 Sự đối lưu xảy ra chủ yếu ở các chất
A Rắn - Lỏng B Rắn – Khí C Lỏng – Khí D Khí – Chân khơng
Câu7 Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/ Kg.K Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2Kg nước tăng thêm 10C là
B TỰ LUẬN (6,5Đ)
Câu1 (1đ) Tại sao bát đĩa thường làm bằng sành sứ cịn soong nồi thường làm bằng kim loại ?
Câu 2 (1đ) Viết cơng thức tính nhiệt lượng Nêu tên gọi , đơn vị từng đại lượng trong cơng thức ? Câu 3 (2,5đ)Thả một miếng đồng cĩ khối lượng 0,6 Kg được đun nĩng tới 1000 C vào 0,5lít nước đựng trong bình , biết nhiệt độ cuối cùng của đồng và nước là 300 C Coi sự trao đổi nhiệt chỉ xảy ra giữa miếng đồng và nước
a) Tính lượng nhiệt nước đã thu vào để nĩng lên ?
b/ Tính độ tăng nhiệt độ của nước ?
c) Tính nhiệt độ ban đầu của nước ?
Biết Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/ Kg.K và của Đồng là 380 J/Kg.K
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ĐỀ 3
I - tr¾c nghiƯm: (4 ®iĨm) Khoanh trịn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng Khi nào vật vừa cĩ động năng vừa cĩ
thế năng?
A Khi vật đang đi lên và đang rơi xuống B Chỉ khi vật đang đi lên
C Chỉ khi vật đang rơi xuống D Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất
Câu 2 Câu nào sau đây nĩi về nhiệt lượng là đúng?
A Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt
B Nhiệt lượng là một dạng năng lượng cĩ đơn vị là Jun
C Bất cứ vật nào cũng cĩ nhiệt lượng
D Sự truyền nhiệt giữa hai vật dừng lại khi hai vật cĩ nhiệt lượng bằng nhau
Câu 3 Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của nhiệt dung riêng?
A jun kí hiệu lµ (J)
B jun trên kilơgam kelvin, kí hiệu là J/kg.K
C jun kilơgam, kí hiệu là J.kg
D Chỉ bằng cách jun trên kilơgam, kí hiệu là J/kg
Câu 4 Khả năng dẫn nhiệt phụ thuộc vào yếu tố nào của vật?
A Khối lượng của vật B Bản chất của vật C Thể tích của vật D.Cả 3 yếu tố trên
Câu 5 Một học sinh kéo đều một gàu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên Thời gian kéo hết
0,5 phút Cơng suất của lực kéo là bao nhiêu?
Câu 6 Cơng thức nào dưới đây cho phép tính nhiệt lượng thu vào của một vật?
A Q = mc∆t, với ∆t là độ giảm nhiệt độ
B Q = mc( t1+ t2) với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt của vật
C Q = mc( t1- t2) với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật
D Q = mc∆t, với ∆t là độ tăng nhiệt độ
Câu 7 : Đối lưu làsự truyền nhiệt xảy ra ở chất nào?
A Chỉ ở chất lỏng B Chỉ ở chất lỏng, chất khí
C Chỉ ở chất khí D Ở chất lỏng, khí và rắn
Câu 8 : Nung nóng một miếng sắt rồi thả vào cốc nước lạnh, nhiệt năng của chúng thay đổi thế
nào? Chọn câu trả lời đúng
A.Nhiệt năng của miếng sắt tăng, nhiệt năng của nước giảm
B.Nhiệt năng của miếng sắt và của nước đều tăng
C.Nhiệt năng của miếng sắt giảm, nhiệt năng của nước tăng
D Nhiệt năng của miếng sắt và của nước đều giảm
II
- T Ự LU Ậ N : (6 điểm)
Câu 9 Viết cơng thức tính nhiệt lượng do nhiên liêu bị đốt cháy tỏa ra ? Nêu tên và đơn vị trong
cơng thức đĩ ?
Câu 10 Phát biểu định nghĩa nhiệt năng ? Đơn vị đo nhiệt năng là gì ?Mối quan hệ giữa nhiệt năng
và nhiệt độ ?
Câu 11 Trong khi làm thí nghiệm để xác định nhiệt dung riêng, một học sinh thả một miếng chì khối
lượng 310g được nung nĩng tới 1000C vào 2,5 lít nước ở 58,50C Khi bắt đầu cĩ sự cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nước và chì là 600C
a, Tính nhiệt lượng nước thu được
b, Tính nhiệt dung riêng của chì
Câu 12 Tại sao khi rĩt nước sơi vào cốc thủy tinh thì cốc dày dễ vỡ hơn cốc mỏng ?
Muốn cốc khỏi bị vỡ khi rĩt nước sơi vào thì ta làm như thế nào ?
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ẹE À4
p hần I trắc nghiệm (4đ )
I/ Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu mà em cho là đỳng :
1/ Chuyển động của cỏc hạt phấn hoa trong thớ nghiệm của Bơ-rao chứng tỏ :
A Hạt phấn hoa hỳt và đẩy cỏc phõn tử nước
B Cỏc phõn tử nước hỳt và đẩy hạt phấn hoa
C Cỏc phõn tử nước lỳc thỡ đứng yờn lỳc thỡ chuyển động
D Cỏc phõn tử nước khụng đứng yờn mà chuyển động khụng ngừng
2/ Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào ?
A Chỉ ở chất lỏng B Chỉ ở chất khớ
C Chỉ ở chất rắn D ở chất lỏng và chất khớ
3/ Đốt núng miếng đồng rồi thả vào cốc nước lạnh Nhiệt năng của nước tăng hay giảm ? Do thực hiện cụng hay truyền nhiệt ?
A Tăng, do truyền nhiệt ? B Giảm, do truyền nhiệt ?
C Giảm, do thực hiện cụng D Tăng, do thực hiện cụng
4/ Cỏc nguyờn tử, phõn tử cấu tạo nờn vật khụng cú tớnh chất nào sau đõy ?
A Chuyển động khụng ngừng B Giữa chỳng khụng cú khoảng cỏch.
C Nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi D Chuyển động thay đổi khi nhiệt độ thay đổi.
II/ Ghi (Đ) vào cõu trả lời đỳng, (S) vào cõu trả lời sai :
1/ Đối lưu là hỡnh thức truyền nhiệt của chất rắn
2/ Đường tan nhanh trong nước núng hơn trong nước lạnh là do nước núng cú nhiệt độ cao nờn tan nhanh hơn.
3/ Động năng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật
4/ Nhiệt năng của một vật chỉ cú thể thay đổi bằng cỏch truyền nhiệt
p hần II tự luận (6đ)
Dùng bếp dầu đun sôi 1 lít nớc ở 200c đựng trong một ấm nhôm có khối lợng
m = 0,5 kg
1.Tính nhiệt lợng cần thiết để đun nớc Biết nhiệt dung riêng của nớc là 4200J/kg K , của nhôm là 880 J/kg K
2.Tính lợng dầu cần dùng để đun nớc Biết chỉ có 40% nhiệt lợng cho dần bị đốt cháy toả ra đợc truyền cho nớc và ấm Năng suất toả nhiệt của dầu là 44.106J/kg.
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ÑE À5
I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm ) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau
1) Một cần trục thực hiện một công 3000J để nâng một vật nặng lên cao trong thời gian 5giây Công suất của cần trục sinh ra là:
A 1500W B 750W C 0,6kW D 0,3kW
2)Số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị cho biết :
A công suất định mức của dụng cụ hay thiết bị đó B.công thực hiện được của dụng cụ hay thiết bị đó
C.khả năng tạo ra lực của dụng cụ hay thiết bị đó D.khả năng dịch chuyển của dụng cụ hay thiết bị đó
3)Hai vật có cùng khối lượng đang chuyển động trên sàn nằm ngang, thì :
A vật có thể tích càng lớn thì động năng càng lớn
B vật có thể tích càng nhỏ thì động năng càng lớn
C vật có tốc độ càng lớn thì động năng càng lớn
D hai vật có cùng khối lượng nên động năng hai vật như nhau
4) Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta thu được một hỗn hợp rượu nước có thể tích:
A bằng 100cm3 B nhỏ hơn 100cm3 C lớn hơn 100cm3 D có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100cm3
5) Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu cho biết :
A phần nhiệt lượng chuyển thành công cơ học khi 1kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn
B phần nhiệt lượng không được chuyển thành công cơ học khi 1kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn
C nhiệt lượng tỏa ra khi 1kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn
D phần nhiệt lượng tỏa ra môi trường chung quanh khi nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn
6) Nhiệt năng của một vật tăng khi
A vật truyền nhiệt cho vật khác B vật thực hiện công lên vật khác
C chuyển của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên D chuyển động của vật nhanh lên
7) Người ta cung cấp cùng một nhiệt lượng cho ba cốc bằng thủy tinh giống nhau Cốc 1 đựng rựơu, cốc 2 đựng nước, cốc 3 đựng nước đá với khối lượng bằng nhau Hãy so sánh độ tăng nhiệt độ của các cốc trên Biết rằng nước đá chưa tan ( Cho biết C1=2500J/kg.K ; C2=4200J/kg.K C3=1800J/kg.K)
A t0 = t0
2 = t0
3 B t0
1 > t0 > t0 C t0
1 < t0
2 < t0
3 D t0
2 < t0
1 < t0
8) Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng vào một cốc nước nóng Hãy so sánh nhiệt độ
cuối cùng của ba miếng kim loại trên
A Nhiệt độ của ba miếng bằng nhau
B Nhiệt độ của miếng nhôm cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chì
C Nhiệt độ của miếng chì cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng nhôm
D Nhiệt độ của miếng đồng cao nhất, rồi đến miếng nhôm, miếng chì
9) Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào?
C Chỉ ở chât lỏng và chất khí D Ơ các chất lỏng, chât khí và chất rắn
10) Nếu năng suất tỏa nhiệt của củi khô là 10.106J/kg thì 1 tạ củi khô khi cháy hết tỏa ra một nhiệt lượng là
A 106kJ B 10.108kJ C 10.109kJ D 10.106kJ
II/ TỰ LUẬN : ( 7.5 điểm )
Câu 13: (1,5điểm) Đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nào sẽ
chóng sôi hơn ? Vì sao ?
Câu 14: (3.5điểm) Thả một quả cầu bằng đồng có khối lượng 0,2kg được đun nóng tới 100oC vào một cốc nước ở 25oC Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 30oC
a Tính nhiệt lượng miếng đồng tỏa ra và nhiệt lượng nước thu vào
b Tính khối lượng của nước ?
Cho nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K
( Coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau )
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ĐE À6
I/ TRẮC NGHIỆM: (3.5 điểm ) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau
Câu1: Trong những ngày rét sờ vào kim loại ta lại thấy lạnh Hình thức truyền nhiệt nào đã xảy ra? A Bức xạ nhiệt B.Dẫn nhiệt
C Đối lưu D.Cả ba hình thức trên cùng xảy ra đồng thời
Cââu 2: Nhỏ một giọt nước đang sơi vào một cốc đựng nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc thay đổi như thế nào?
A Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm
B Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng
C Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều giảm
D Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều tăng
Cââu 3: Lưỡi cưa bị nĩng lên khi cưa lâu Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự tăng nhiệt độ của lưỡi cưa?
A Vì cĩ sự truyền nhiệt B Vì cĩ sự thực hiện cơng
Câu4: Thả ba miếng đồng, nhơm, chì cĩ cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ vào một cốc nước nĩng Nếu gọi nhiệt lượng của các miếng đồng , nhơm, chì thu vào từ khi được bỏ vào nước tới khi bắt đầu cĩ sự cân bằng nhiệt lần lượt là Qđ, Qn, Qc thì biểu thức nào dưới đây là đúng ?
A Qn > Qđ > Qc B Qđ > Qn > Qc C Qc > Qđ > Qn D Qđ = Qn = Qc
Cââu 5: Một viên đạn đang bay cĩ dạng năng lượng nào dưới đây?
A Chỉ cĩ động năng B Chỉ cĩ thế năng
C Chỉ cĩ nhiệt năng D Cĩ cả thế năng, động năng và nhiệt năng
Cââu 6: Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng Khi nào vật cĩ cả động năng, thế năng và nhiệt năng?
A Khi vật đang đi lên và đang rơi xuống B Chỉ khi vật đang đi lên
C Chỉ khi vật đang rơi xuống D Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất
Cââu 7: Câu nào sau đây nĩi về bức xạ nhiệt là khơng đúng?
A Mọi vật đều cĩ thể bức xạ nhiệt
B Chỉ những vật cĩ bề mặt xù xì và màu sẫm mới cĩ thể bức xạ nhiệt
C Chỉ những vật cĩ bề mặt nhẵn và màu sáng mới cĩ thể bức xạ nhiệt
D Chỉ cĩ Mặt Trời mới cĩ thể bức xạ nhiệt
II PH Ầ N T Ự LU Ậ N (6.5đ)
Câu 1:
Tìm nhiệt lượng cần thiết để 2kg nước từ 20oC chứa trong một ấm nhôm có khối lượng 0.5kg, lên đến
100oC.(2đ)
Câu 2: Một vật bằng đồng có khối lượng bằng 0.5 kg có nhiệt độ 1200C thả vào một bình cách nhiệt chưa 1.5 kg nước ở 200C sau khi cân bằng nhiệt nhiệt độ của nước là bao nhiêu?
Câu 3 : Để có 120kg nuớc ở 36oC thì phải trộn bao nhiêu nước ở 15oC với bao nhiêu kg nước ở 85oC
Cho biết :Cn=4200 J/ kgK CCu=380 J/kgK CAL=880 J/kgK qcủi =10.10 6 J/kg
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ẹE À7 Phần A Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).
Câu 1 Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1 Công thức tính nhiệt lợng vật thu vào để tăng nhiệt độ từ t1 lên t2 là:
A Q= m.c (t1-t2) B Q= (t t )
c
m
1
2 − C Q= m.q (t2-t1) D Q= m.c (t2-t1)
2 Dùng bếp than có lợi hơn bếp củi vì:
A Than rẻ tiền hơn củi B Than có nhiều nhiệt hơn củi.
C Năng suất toả nhiệt của than lớn hơn củi D Than dễ đun hơn củi.
3 Nhiệt truyền từ bếp lò đến ngời đứng gần bếp lò chủ yếu bằng hình thức:
A Dẫn nhiệt B Đối lu C Bức xạ nhiệt D Dẫn nhiệt và đối lu
4 Trong những trờng hợp dới đây trờng hợp nào có công cơ học.
C Nớc ép lên thành bình D Nớc chảy xuống từ đập chắn nớc.
Phần B Tự luận (8 điểm).
Câu 1.( 2 điểm)
1 Tại sao đờng tan vào nớc nóng nhanh hơn tan vào nớc lạnh?
2 Tại sao khi ca thép ngời ta phải cho một dòng nớc nhỏ chảy liên tục vào chỗ ca?
Câu 2.( 6 điểm)
Dùng bếp dầu để đun sôi 1 lít nớc ở 200 C đựng trong 1 ấm nhôm có khối lợng là 0,5 Kg.
1 Tính nhiệt lợng cần để đun sôi nớc Biết nhiệt dung riêng của nớc là 4200 J/Kg.K, dung riêng của nhôm là 880 J/Kg.K
2 Tính lợng dầu cần dùng để đun lợng nớc trên Biết hiệu suất của bếp dầu là 40%, năng suất tỏa nhiệt của dầu là 44.106 J/Kg.
3 Nếu đem lợng nớc sôi ở trên đổ vào 1 nhiệt lợng kế bằng đồng, bên trong chứa sẵn 600g nớc ở 150C Sau 7 phút ngời ta thấy nớc ở trong nhiệt lợng kế là 450C Tính nhiệt lợng mà nhiệt lợng kế tỏa ra môi trơng trong mỗi giây Coi sự tỏa nhiệt một cách đều đặn Cho biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/Kg.K
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ẹE À8
Phần A Trắc nghiệm khách quan (5điểm).
Câu 1: ( 3 điểm ) Chọn phơng án đúng
1 Chọn đơn vị đúng cho năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu
2 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chuyển động của phân tử chất lỏng
C Không liên quan đến nhiệt độ D Là nguyên nhân gây ra hiện tợng khuếch tán
3 Ngời ta thả 3 miếng kim loại đồng, nhôm, chì có cùng khối lợng vào một cốc nớc nóng
Hỏi nhiệt độ cuối cùng của 3 miếng kim loại trên sẽ thế nào?
A Nhiệt độ của miếng nhôm cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chì
B Nhiệt độ của miếng chì cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng nhôm
C Nhiệt độ của miếng đồng cao nhất, rồi đến miếng nhôm, miếng chì
D Nhiệt độ 3 miếng bằng nhau
Câu 2: ( 2 điểm) Điền vào chỗ trống các từ, cụm từ thích hợp.
1 Các chất đợc cấu tạo từ các Và , chúng chuyển động… … …… Nhiệt độ của vật càng…… thì chuyển động này càng……
2 Nhiệt năng của 1 vật là Nhiệt năng có thể thay đổi bằng cách và có 3 hình … … …
thức là … ……
Phần B Tự luận (5điểm).
Dùng bếp dầu để đun sôi 1 lít nớc ở 200 C đựng trong 1 ấm nhôm có khối lợng là 0,5 Kg
1 Tính nhiệt lợng cần để đun sôi nớc Biết nhiệt dung riêng của nớc là 4200 J/Kg.K, dung riêng của nhôm là 880 J/Kg.K
2 Tính lợng dầu cần dùng để đun lợng nớc trên Biết hiệu suất của bếp dầu là 40%, năng suất tỏa nhiệt của dầu là 44.106 J/Kg
3 Nếu đem lợng nớc sôi ở trên đổ vào 1 nhiệt lợng kế bằng đồng, bên trong chứa sẵn 600g nớc ở
150C Sau 7 phút ngời ta thấy nớc ở trong nhiệt lợng kế là 450C Tính nhiệt lợng mà nhiệt lợng kế tỏa
ra môi trơng trong mỗi giây Coi sự tỏa nhiệt một cách đều đặn Cho biết nhiệt dung riêng của đồng là
380 J/Kg.K