1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HKII vat li THCS

9 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 146 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA *Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình... Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểuVận dụng Tổng MĐ thấp MĐ cao Cơ học NB.. Ma trận.Tên chủ đ

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn: Vật lý lớp 6

I.MỤC TIÊU:

-Kiểm tra đánh giá chất lượng học tập của học sinh trong học kì II( Từ tiết 19 đến tiết 34)

-Thông qua kết quả kiểm tra học sinh tự đánh giá được năng lực học của bản thân từ đó các em có ý thức học tập tốt hơn

-Rèn luyện kỹ năng tự tái hiện kiến thức độc lập hoàn thành nội dung kiểm tra theo yêu cầu -Thông qua kết quả kiểm tra, giáo viên đánh giá được phương pháp giảng dạy của mình từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp hơn với từng đối tượng học sinh

II CHUẨN BỊ CỦA GV & HS

GV: chuẩn bị ma trận đề ra biểu điểm và đáp án

HS: ôn lại những nội dung đã học trong học kì II

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

*Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình.

số tiết thuyết Lí

Tỉ lệ thực dạy Trọng số

LT (Cấp độ

1, 2)

VD (Cấp độ

3, 4)

LT (Cấp độ

1, 2)

VD (Cấp độ 3, 4)

Từ bảng trọng số nội dung kiểm tra ở trên ta có bảng số lượng câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ

đề ở mỗi cấp độ như sau:

Nội dung (chủ đề) Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần

kiểm tra)

Điểm số

Cấp độ

1,2

Cơ học: Ròng rọc, đòn

Cấp độ

3,4

Cơ học: Ròng rọc, đòn

45 Phút

10

45 Phút

Ma trận.

Trang 2

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

MĐ thấp

MĐ cao

Cơ học NB Tác dụng của

ròng rọc:

+ Ròng rọc cố định giúp làm đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp

+ Ròng rọc động giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật

(10%)

SỰ NỞ VÌ

NHIỆT

NB Các chất lỏng

khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

[TH] Mô

tả được một hiện tượng

nở vì nhiệt của các chất

(30%)

NHIỆT KẾ

-NHIỆT GIAI

Biết đổi các giá

trị nhiệt độ từ

thang nhiệt giai này sang thang nhiệt giai khác

(10%)

SỰ NÓNG

CHẢY VÀ

SỰ ĐÔNG

ĐẶC

NB.Các quá

trình chuyển thể của các chất thừ thể

này sang thể

khác

Biết mô tả quá

trình nóng chảy một chất rắn từ

đường biểu diễn

(40%)

NB Sự bay hơi phụ

Trang 3

SỰ BAY

HƠI VÀ

NGƯNG TỤ

thuộc vào những yếu

tố nào

(10%)

(100%)

KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2010 - 2011

Trang 4

Môn: Vật lý lớp 6 (Thời gian: 45 phút)

Đề:

Câu 1 (1đ)

Khi sử dụng ròng rọc cố định và ròng rọc động để đưa vật lên cao thì ta được lợi gì ?

Câu 2 (1đ )

Cho bảng số liệu độ tăng thể tích của 1000cm3 một số chất lỏng khi nhiệt độ tăng lên 500C

Thủy ngân 9 cm3

Em hãy sắp xếp sự nở vì nhiệt của các chất trên từ ít tới nhiều ?

Câu 3 (2 đ)

Khi vật nóng lên hay lạnh đi thì đại lượng nào(khối lượng, thể tích, trọng lượng) của vật thay đổi ? vì sao?

Câu 4.(3đ) a, Điền vào nội dung còn thiếu trong sơ đồ sau:

Rắn

……(1)…………

………(2)……… Lỏng

Lỏng

………(3)…………

………(4)………….

Khí (hơi)

b, Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Câu 5 (1đ) Đổi các nhiệt độ sau:

a 800C =………….0F

b 370F =………….0C

Câu 6.(2 đ)

a/ Hình bên vẽ đường biểu diễn sự

thay đổi nhiệt độ theo thời gian

của quá trình nóng chảy hay đông đặc? đây là chât gì ?

b/ Hãy cho biết nhiệt độ tại thời điểm từ phút thứ 2 đến

phút thứ 8

c/ Từ phút thứ 8 đến phút thứ 14 chất này đang ở thể gì?

IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 5

CÂU ĐÁP ÁN- nội dung cần đạt ĐIỂMBIỂU GHI CHU Câu 1

- Sử dụng ròng rọc động cho ta lợi về lực ( lực kéo vật lên nhỏ hơn

trọng lượng vật)

- Sử dụng ròng rọc cố định cho ta lợi về hướng của lực kéo 0,5đ0,5đ

Câu 3 Khi vật nóng lên hay lạnh đi thì thể tích của vật thay đổi

Vì các chất đều nở ra khi nong lên và co lại khi lạnh đi

1,0đ 1,0đ Câu 4 (1) sự nóng chảy

(2) sự đông đặc

(3) sự bay hơi

(4) sự ngưng tụ

tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào: Nhiệt độ, gió và

diện tích mặt thoáng của chất lỏng

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 1,0đ

Câu 5 a 800C = 00C + 800C

320F + ( 80 x 1,8)0F = 176 0F

b 370F = 320F + 50F

= 00C + ( 5: 1,8 )0C = 2,770C

0,5đ

0,5đ

Câu 6 a Quá trình nóng chảy Chất đó là nước

b Từ phút thứ 2 đến phút thứ 8 nhiệt độ 800C

c Từ phút thứ 8 đến phút thứ 14, ở thể lỏng

1,0đ 0,5đ 0,5đ

Trang 8

Ma trận.

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu MĐ thấp Vận dụng MĐ cao Tổng

tác dựng của các loại ròng rọc

SỰ NỞ VÌ

NHIỆT

Nhận biết được các chất lỏng khác nhau

nở vì nhiệt khác nhau

NHIỆT KẾ

-NHIỆT GIAI

Nêu được ứng dụng của nhiệt kế

dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế

rượu và

nhiệt kế y tế

SỰ NÓNG

CHẢY VÀ

SỰ ĐÔNG

ĐẶC

Mô tả được quá trình chuyển từ

thể rắn sang thể lỏng của các chất

SỰ BAY

HƠI VÀ

NGƯNG TỤ

Nêu được phương pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tượng đồng thời vào nhiều yếu tố, chẳng hạn

Nêu được dự

đoán về các yếu tố ảnh hưởng đến sự bay hơi và xây dựng được

phương án thí nghiệm đơn giản để

Vận dụng được kiến thức về sự

ngưng tụ để

giải thích được một số hiện tượng đơn giản

Trang 9

qua việc tìm hiểu tốc độ

bay hơi

kiểm chứng tác dụng của từng yếu tố

Ngày đăng: 04/07/2015, 11:00

w