Giải phẫu khoang sau phúc mạc•Giới hạn khoang SPM: trước, sau, trên và dưới •Các khoang quanh thận và cạnh thận •Gianh giới quanh và cạnh thận bởi mạc quanh thận: Gérota Toldtở trước, Zu
Trang 1siªu ©m
khoang sau phóc m¹c
TS ph¹m mInh th«ng
Trang 2Giải phẫu khoang sau phúc mạc
•Giới hạn khoang SPM: trước, sau, trên và dưới
•Các khoang quanh thận và cạnh thận
•Gianh giới quanh và cạnh thận bởi mạc quanh thận: Gérota (Toldt)ở trước, Zukerkandl ở sau
•Các thành phần khoang SPM: thận, TT, ĐMC-TMCD, hạch, cơ TLC
Trang 3Gi¶i phÉu khoang sau phóc m¹c
Trang 4Khoang sau phúc mạc
Trụ cơ hoành,động mạch thận phải
Trang 6Khoang sau phóc m¹c
Trang 8U sau phúc mạc
hạch lym phô và u lymphô
Chẩn đoán nguồn gốc:
-Phì đại không ác tính: saccoit, nấm, lao
-Lymphom không Hodgkin: theo dõi điều trị
-Di căn hạch: K tinh hoàn, BT, u hắc tố bào, K đại tràng, thận
-Chẩn đoán bản chất khó, SA nhạy nhưng đặc hiệu không cao
Trang 9Ung thư cơ đái chậu di căn hạch
U sau phúc mạc
hạch lym phô và u lymphô
Trang 10Khoang sau phóc m¹c
Trang 11Khoang sau phóc m¹c
Trang 12Khoang sau phóc m¹c
Trang 13khoang sau phúc mạc
u nguyên phát sau phúc mạc
Xếp loại u theo nguồn gốc phôi thai
-U trung sản mạc: u xơ, u mỡ, u cơ trơn, u máu, u bạch huyết, u tổ chức lưới nội mô xơ lnàh và ác
-U thần kinh ngoại mạc: neurofibrome, schwanome, ganglioneurome lành và ác
-U tế bào mầm: tératome, choriocarcinome
Trang 15U sau phóc m¹c
Trang 16U sau phóc m¹c
Trang 17U sau phóc m¹c
Trang 18U sau phóc m¹c
Trang 19Khoang sau phóc m¹c
Trang 20khoang sau phúc mạc
cơ đái chậu
•Nhắc lại giải phẫu:
-Giới hạn sau khoang SPM (bám thân D12, mỏm ngang L1
đến mấu chuyển nhỏ ), bó chậu chải rộng hố chậu
-Nằm ngoài phúc mạc
-Nối liền các vùng giải phẫu, tổn thương có thể lan các vùng-Các thay đổi: cơ đái chậu bé( 60%), phì đại hai bên, phì đại một bên
Trang 21khoang sau phúc mạc
cơ đái chậu
Trang 22cơ đái chậu một số bệnh lý
Tụ máu cơ đái chậu
Trang 23cơ đái chậu một số bệnh lý
•Chẩn đoán nguyên nhân:
-Tụ máu do chấn thương
-Tụ máu do thầy thuốc: sau sinh thiết
-Nứt rách ĐMC bụng
-Biến chứng đặt prothèse ĐMC bụng
-Xuất huyết tạng, bệnh ưa chảy máu
-Điều trị chống đông
Trang 24Khoang sau phúc mạc cơ đái chậu
một số bệnh lý
Trang 25cơ đái chậu một số bệnh lý
Bệnh lý viêm nhiễm cơ đái chậu
•Chẩn đoán dương tính: viêm nhiễm trùng
-Cơ ĐC to hơn bên đối diện
-Giảm âm, rỗng âm có ít âm bên trong
-Có thể có hơi bên trong
-Tổn thương có thể một hay hai bên(lao)
-Nghi ngờ: chọc dưới SÂ
Trang 26cơ đái chậu một số bệnh lý
•Chẩn đoán nguyên nhân:
-Viêm bạch mạch vùng đái chậu
-Các viêm nhiễm của thận và khoang quanh thận, cơ quan
SD, sau đẻ
-Các bệnh ống tiêu hoá: viêm RT, túi thừa, crhon, ung thư đại tràng vỡ, viêm tuỵ cấp
-Ap xe sau mổ: tử cung, ống TH, ĐMC bị NT, chụp ĐM
-Tổn thương xương: viêm khớp háng, viêm đĩa đệm cột sống
Trang 27cơ đái chậu một số bệnh lý
Trang 28cơ đái chậu một số bệnh lý
Trang 29cơ đái chậu một số bệnh lý
Trang 30cơ đái chậu một số bệnh lý
Trang 31Cơ đái chậu
Ung thư cơ đái chậu
Trang 32Cơ đái chậu
Trang 33•Lan toả: một hay hai bên, thâm nhiễm MM, ứ nước thận
•Nguyên nhân: thâm nhiễm u, miễn dịch, tạo keo, rò ĐMC, chấn thương thận
Trang 34khoang sau phúc mạc
xơ hoá sau phúc mạc
•Dấu hiệu SÂ: TC ít âm quanh ĐMC-TMCD, tỷ trọng TC
•CĐ phân biệt: đám hạch nhiều vòng quanh ĐMC-TMC và
đẩy chúng ra trước nhiều Xơ hoá đẩy ít hay không đẩy
•Đánh giá lan toả
•Hậu quả: không rầm rộ, ảnh hưởng cơ quan sau PM: NQ, TMCD, bạch mạch, ĐMC
Trang 35X¬ ho¸ sau phóc m¹c
Trang 36X¬ ho¸ sau phóc m¹c
Trang 37X¬ ho¸ sau phóc m¹c
Trang 38X¬ ho¸ sau phóc m¹c
Trang 39X¬ ho¸ sau phóc m¹c
Trang 40-Cắt đường bên qua gan, lách
-Đoạn sau gan: hít sâu, nằm nghiêng, tư thế đứng, ấn đầu dò-Thăm khám thấy cả chạc ba: đầu dò ngoài thẳng to// xương cùng
Trang 41-Ba líp: T¨ng ©m trong cïng( ph©n c¸ch lßng thµnh
m¹ch-.Gi¶m ©m gi÷a: néi m¹c vµ c¬
.T¨ng ©m ngoµi: vá ngoµi
Trang 43Động mạch chủ
A.Đo trước sau; B Cắt frontal; C Cắt ngang hai bên không rõ
Trang 44§éng m¹ch chñ
Ph×nh ®o¹n cuèi §MCB
Trang 45Động mạch chủ bụng
Phổ Doppler bình thường
Trang 46khoang sau phúc mạc
động mạch chủ bụngc
Chỉ định siêu âm động mạch chủ
-Các khối đập sờ thấy ở bụng
-Vôi hoá mạch máu trên phim bụng hay ngực
-BN cao HA, tắc mạch chi, bóc tách ĐM
-Khám tổng quát chấn thương bụng nghi tổn thương MM-Phình ĐMCB đã biết
-Khám hệ thống khi làm SÂ bụng > 50T
Trang 48KT túi phình > 4cm có chỉ định PT, túi phình to >10mm/năm
có nguy cơ
Trang 49•Vị trí túi phình: trên ĐM thận hay dưới ĐMT
•Lan toả xuống dưới
•Kích thước ĐMC
Trang 50khoang sau phúc mạc
bệnh lý động mạch chủ bụng
Các hình giả:
-Hình âm nhăc lại: có thể nhấm huyết khối
-Đường đi ngoằn ngoèo: nhầm phình
-Các khối sau PM nhất là u hoại tử
Biến chứng:
-Nứt túi hình: tụ máu sau PM
-Vỡ túi phình
Trang 51§éng m¹ch chñ
Trang 52§éng m¹ch chñ bông
Trang 53Phình động mạch chủ bụng
Trang 54Phình động mạch chủ bụng
Trang 55§éng m¹ch chñ
Trang 56§éng m¹ch chñ bông
C¾t ngang
Trang 57§éng m¹ch chñ bông
Trang 58§éng m¹ch chñ bông
Trang 59Tô m¸u sau phóc m¹c-ph×nh §MCB
Trang 60Phình động mạch chủ bụng
Trang 61§éng m¹ch chñ bông
Trang 62Tô m¸u sau phóc m¹c-ph×nh §MCB
Trang 63Ph×nh §MC biÕn chøng
Nøt ph×nh §MC tô m¸u sau phóc m¹c
Trang 64Ph×nh §MC biÕn chøng
Trang 65Ph×nh §MC biÕn chøng
X¬ ho¸ quanh ph×nh §MC
Trang 66Phình động mạch chủ
BN nam 39t không dấu hiệu lâm sàng
Trang 67Phình động mạch chủ
BN 39t CT không tiêm
Trang 68Phình động mạch chủ
BN 39t chụp thẳng Chụp OAG 30 độ
Trang 69Phình động mạch chủ
Chếch OAD 45 độ
Trang 70bóc tách động mạch chủ
Giải phẫu bệnh:
-Bóc nội mạc, máu chảy giữa nội mạc-trung mạc: hai lòng-Bóc tách lan xuống dưới, có thể lên trên, vào các mạch gây thiếu máu, có thể vỡ ra ngoài
Trang 71Lo¹i I Lo¹i II Lo¹i IIIA Lo¹i IIIB
XÕp lo¹i
De Bakey
Trang 72XÕp lo¹i theo Stanford
Trang 73bóc tách động mạch chủ
•Yếu tố thuận lợi cho bóc tách:
.Cao huyết áp: bóc tách >3 lần người BT, thường loại III Thiểu sản lớp trung mạc
.Xơ vữa động mạch
Trang 74bóc tách động mạch chủ
Siêu âm:
-Bóc tách loại A hay gặp hơn B ( ĐMC xuống), hình hai
lòng thật và giả, vách ngăn bằng dải âm di động
-SÂ hai bình diện, SÂ thực quản cho đoạn ngực
-SÂ màu: chiều dòng chảy, dòng chảy khác nhau, các mạch khác
Trang 75bóc tách động mạch chủ
Trang 77bóc tách động mạch chủ
Trang 78bóc tách động mạch chủ
Trang 79bóc tách động mạch chủ
Trang 80§éng m¹ch chñ
Ph×nh bãc t¸ch §MCB
Trang 81bóc tách động mạch chủ
Trang 82động mạch chủ sau mổ
-Prothèse ĐMC: ống tăng âm gianh giới rõ, //
-Biến chứng sau mổ: tụ máu, nhiễm trùng, xơ hoá sau PM
Trang 83Động mạch chủ
Các kiểu nối khác nhau đoạn ghép: A nối tận tận; B Nối chủ chậu;
C Nối chủ ĐM đùi tận bên; D Bọc graft bằng ĐMC
Trang 84§éng m¹ch chñ
Hematome quanh ghÐp §MC
Trang 85Tĩnh mạch chủ dưới
•Kỹ thuật thăm khám:
-Đầu dò tần số thấp, có Doppler
-Nằm ngửa hay nghiêng, cắt lớp dọc –ngang
-ấn đầu dò,
-Cắt đường bên
-Cắt dưới sường chếch lên trên NC TM trên gan-Nghiệm pháp hít sâu nín thở, Valsalva
Trang 86-Nằm bên phải ra sau rồi ra trước ở lỗ cơ hoành
-KT TMCD thay đổi theo nhịp thở
Trang 87Tĩnh mạch chủ dưới
•Các biến thể:
-TMC sau gan nằm trong nhu mô
-Dòng chảy chậm âm trong TM nhầm với huyết khối-Giả hẹp do cắt không đúng trục, mỏ xương
Trang 89Tĩnh mạch chủ dưới
•Bệnh lý trong lòng TMCD:
-Tắc TMCD do huyết khối hay u trong lòng TMC
.Cục tắc mạch tăng âm, tắc hoàn toàn hay không, lan toả.TMCD giãn, không xẹp, không thay đổi KT
.TM bàng hệ
.Dòng chảy đảo chiều SÂ Doppler
Trang 90-Do huyết khối: xem tắc TM thận không, thường từ TM chi dưới
-Do U thường từ K thận, u cơ thành TM(leiomyome)-Do vách ngăn TMCD
Tĩnh mạch chủ dưới
Trang 91Tĩnh mạch chủ dưới
•Bệnh lý từ bên ngoài:
-Xơ hoá sau PM
-Các u sau PM, phình ĐMCB
-U lớn trong ổ bụng: nang BT, nang mạc treo
-Trong hội chứng Budd-chiari(tắc TM trên gan) xơ gan, phì
đại PTI, chèn ép TMC
Trang 92Tĩnh mạch chủ dưới
Trang 93Tĩnh mạch chủ dưới
Cùng bệnh nhân trên các lớp cắt dọc
Trang 94Tĩnh mạch chủ dưới
Trang 95Tĩnh mạch chủ dưới
UTT hoại tử chèn ép TMCD Phình ĐMC chèn ép TMCD
Trang 96X¬ ho¸ sau phóc m¹c-t¾c TMCD