1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra cuối học kì I

6 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sẻ dạy đàn con múa hát.. Sẻ đi kiếm ăn cho cả nhà.. Sẻ ca hát với cả nhà.. II/ TIẾNG VIỆT VIẾT1/ Viết vần2 điểm êm ao ung at uông iêu ui anh um ươn iên ot en ơi ôm ây inh ưa anh oi.. 3/

Trang 1

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN TOÁN - LỚP 1

Câu 1: Tính.(4 điểm)

…… …… …… ……

Câu 2: Điền dấu + hay - (2 điểm)

9 3 = 6 10 7 = 3

7 2 = 9 0 8 9 = 9

Câu 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống (2 điểm)

10 5 + 5 2 + 6 3 + 4

6 6 - 1 4 + 3 5 + 4

Câu 4 Số? (1 điểm)

Có : 10 con gà

Bán đi: 3 con gà

Còn : … con gà?

Câu 5 Hình vẽ bên: (1 điểm)

a/ Có hình vuông

b/ Có hình tam giác

_

Trang 2

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN TIẾNG VIỆT

I/ TIẾNG VIỆT ĐỌC

A/ ĐỌC THÀNH TIẾNG(6điểm)

1/ Đọc vần:(2điểm)

au at ung iêng ay eo êm uông anh im ia yêm ươi inh ăng on yên

ơi en ao

2/ Đọc từ: (2 điểm)

bướm bay, kiếm ăn, chùm vải, ngôi trường, yêu cầu, sừng hươu, cành chanh, múi bưởi, sao đêm, trời mưa

3/ Đọc câu: (2 điểm)

Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào?

B/ ĐỌC HIỂU(4 điểm)

1/ Ghi dấu x vào ý có đúng nhất.(2điểm)

Sẻ đi chơi với cả nhà Sẻ dạy đàn con múa hát

Sẻ đi kiếm ăn cho cả nhà Sẻ và đàn con đi ngủ

Sẻ ca hát với cả nhà Sẻ âu yếm đàn con

2/ Nối thành câu(theo mẫu)(2 điểm)

Trang 3

II/ TIẾNG VIỆT VIẾT

1/ Viết vần(2 điểm)

êm ao ung at uông iêu ui anh um ươn iên ot en ơi ôm ây inh ưa anh oi

2/ Viết từ(2 điểm)

bữa trưa, con cò, cái bống, mùi thơm, kho cá, ngôi nhà, cái lu, dòng kênh, rau muống, mầm non

3/ Viết câu (4 điểm)

Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá

Che tròn một bóng râm

4/ Điền vào chỗ trống(2 điểm)

a/ uông hay ương: cái ch …, ngôi tr ……

b/ ch hay tr: …… ời mưa , ……… úng em

II/ TI ẾNG VIỆT VIẾT

2/ Viết từ 2 điểm (mỗi từ đúng đạt 0, 2 đ)

3/ Viết câu 4 đ (mỗi câu đúng 1 đ).Nếu sai 2 tiếng trừ 0,5 điểm

4/ Điền vào chỗ trống (2 đ) Mỗi tiếng đúng đạt 0,5 điểm.

a/ cái chuông, ngôi trường.

b/ trời mưa, chúng em.

Trang 4

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

I/ TI ẾNG VIỆT ĐỌC

A/ ĐỌC THÀNH TIẾNG(6 ĐIỂM)

1/ Phần vần 2 điểm (HS đọc đúng mỗi vần đạt 0,1 điểm)

2/ Phần từ, 2 điểm (HS đọc đúng mỗi từ đạt 0,2 điểm)

3/ Đọc câu, 2 điểm (HS đọc đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm)

B/ ĐỌC HIỂU (4 ĐIỂM)

1/ HS điền ý đúng mỗi câu đạt 1 điểm)

a/ Sẻ đi kiếm ăn cho cả nhà.

b/ Sẻ âu yếm đàn con.

2/ HS nối đúng mỗi câu đạt 1 điểm.

- Chúng em chơi kéo co.

- Bé Nga múa hát rất hay.

II/ TI ẾNG VIỆT VIẾT

2/ Viết từ 2 điểm (mỗi từ đúng đạt 0, 2 đ)

3/ Viết câu 4 đ (mỗi câu đúng 1 đ).Nếu sai 2 tiếng trừ 0,5 điểm

4/ Điền vào chỗ trống (2 đ) Mỗi tiếng đúng đạt 0,5 điểm.

a/ cái chuông, ngôi trường.

b/ trời mưa, chúng em.

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 1

.

Câu 1: 4đ

a/ Mỗi phép tính điền đúng 0,5 đ - đúng cả bài 4đ

5 + 3 + 2 = 10 10 – 7 + 0 = 3

Câu 2: 2đ

HS điền mỗi ý đúng đạt 0,5 đ

Trang 5

9 - 3 = 6 10 - 7 = 3

Câu 3: 2đ

HS điền mỗi ý đúng đạt 0,5 đ

10 = 5 + 5 2 + 6 > 3 + 4

6 > 6 - 1 4 + 3 < 5 + 4

Câu 4: 3đ

HS điền được phép tính đúng đạt 1đ

Câu 5 Hình vẽ bên: (1 điểm)

a/ Có 1 hình vuông

b/ Có 4 hình tam giác

10 - 3 = 7

Ngày đăng: 03/07/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. Hình vẽ bên: (1 điểm) - Kiểm tra cuối học kì I
u 5. Hình vẽ bên: (1 điểm) (Trang 1)
Câu 5. Hình vẽ bên: (1 điểm) - Kiểm tra cuối học kì I
u 5. Hình vẽ bên: (1 điểm) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w