2 điểm Viết phương trình chứa đường cao AH c.. 2 điểm Tính khoảng cách từ C đến AB, từ đĩ tính diện tích tam giác ABC... Viết phương trình đường thẳng BC.. Viết phương trình đường cao BJ
Trang 1TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA 45’ MÔN TOÁN NĂM HỌC 2011.
TỔ TOÁN KHỐI: 10 CB
ĐỀ SỐ:1
Câu 1 ( 2 điểm) : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 , x > 1
x y
x
Câu 2 ( 3 điểm) Giải hệ bất phương trình sau :
2 3 4 0
x
Câu 3 ( 3 điểm) Giải bất phương trình sau :
2 3 1 1
x
Câu 4 ( 2 điểm) Tìm m để phương trình có nghiệm : mx2 2m2x 9 0
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA 45’ MÔN TOÁN NĂM HỌC 2011
TỔ TOÁN KHỐI: 10 CB
ĐỀ SỐ:2
Câu 1 ( 2 điểm) : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2 1 2 , 1 2
2
y x x x
Câu 2 ( 3 điểm) Giải hệ bất phương trình sau :
2
x
Câu 3 ( 3 điểm) Giải bất phương trình sau : 23 5 2
2
x
Câu 4 ( 2 điểm) Tìm m để phương trình vô nghiệm : m1x2 2m 3x 9 0
ĐÁP ÁN
Đề 1 Câu Điểm Thang điểm chi tiết
y
Ta có
x
x
Áp dụng định lí cosi cho 1, 4
x x
x
0.5
0.5 + 0.5
Trang 2Dấu “ = ” xảy ra
1 12
1 12 ( l)
x x x
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 12 3
3 3
tại
x
0.5
x
2
x
1.5 + 0.5 + 0.5
0.5
BXD : x
1
2
0 5
VT - || + 0 - 0 + Vậy nghiệm : ; 1 0;5
2
x
0.5
2 0.5
4 2 mx2 2m2x 9 0
TH1 : m 0
9
4
Vậy m =0 ( nhận)
TH2 :
0
m
Điều kiện để phương trình có nghiệm là :
0
0
m
m
Vậy m 1 m4
0.5
0.5
0.5
ĐÁP ÁN
Đề 2 Câu Điểm Thang điểm chi tiết
Trang 31 2 2 1 2 2y= 2 1 4 2
2
Áp dụng định lí Cosi cho 2x1;4 2 x
2 1 4 2 3 2 1 4 2 9 9
x x x x y
Dấu “ =” xảy ra : 2 1 4 2 5
4
x x x
Vậy gtln của hàm số là 9
8 đạt được khi
5 4
x
0.5
0.5 + 0.5
0.5
2 4
3
x
Vậy
1.5 + 0.5 + 0.5
0.5
BXD : x
0 1 2 52
VT + || - 0 + || - 0 + Vậy nghiệm : ;0 1;2 5;
2
x
0.5
2 0.5
4 2 m1x2 2m 3x 9 0
TH1 : m 1 0 m1
9
8
x x Vậy m =0 ( loại)
TH2 :
Điều kiện để phương trình vô nghiệm là :
1
1
m
m m
m m
0.5
0.5
0.5
Trang 4TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA 45’ MÔN TOÁN NĂM HỌC 2011.
TỔ TOÁN KHỐI: 10 CB
ĐỀ SỐ:3
Câu 1 ( 2 điểm) : Chứng minh
1 1 4 a,b>0
a b a b Câu 2 ( 3 điểm) Giải hệ bất phương trình sau :
2 7 10 0
x
Câu 3 ( 3 điểm) Giải bất phương trình sau : 2 4 3 1
x
Câu 4 ( 2 điểm) Tìm m để x2 2m 3x 9 0, x R
ĐÁP ÁN
Đề 3 Câu Điểm Thang điểm chi tiết
Áp dujnh định lí Cosi , ta có
2
a b ab
a b ab
Nhân vế theo vế ta có
0.5 0.5
0.5 + 0.5
3
x x
Vậy
3x x
1.5 + 0.5 + 0.5
0.5
BXD :
x
-3
0 1 2
VT + || - 0 + || - 0 + Vậy nghiệm : x 3;0 1;2
0.5
2 0.5
4 2 x2 2m 3x 9 0, x R
Điều kiện để bất phương trình có nghiệm với mọi x
Trang 5 2 2
' 0
Vậy 0m6
1 + 0.5 0.5
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA 45’ MÔN TOÁN NĂM HỌC 2011
TỔ TOÁN KHỐI: 10 CB
ĐỀ SỐ:4
Câu 1 ( 2 điểm) : Chứng minh với mọi x,y
x4y4 x y xy3 3 Câu 2 ( 3 điểm) Giải hệ bất phương trình sau :
2 26 25 0
x
Câu 3 ( 3 điểm) Giải bất phương trình sau : 3 4 12
4
x x
Câu 4 ( 2 điểm) Tìm m để x2 2m2x 1 0, x R
ĐÁP ÁN
Đề 4 Câu Điểm Thang điểm chi tiết
2 2
0
3
x y x y xy x y x y xy
0.5 0.5 0.5 + 0.5
25
12
x
Vậy
12 x
1.5 + 0.5 + 0.5
0.5
BXD :
x
-3 -2 0 2
VT - 0 + || - 0 + || - Vậy nghiệm : x 3; 2 0;2
0.5
2 0.5
Trang 64 2 x2 2m2x1 0, x R
Điều kiện để bất phương trình cĩ nghiệm với mọi x
' 0
Vậy 3m 1
1 + 0.5 0.5
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA 45’ MƠN TỐN NĂM HỌC 2011
TỔ TỐN KHỐI: 10 CB
ĐỀ SỐ:5
Câu 1 ( 4 điểm): Cho tam giác ABC cĩ b=8; c=5; góc A = 600 Tính S , R , r , ha
Câu 2 ( 6 điểm) : Cho tam giác ABC cĩ A (-1,1); B(3,1) ; C(2,4)
a ( 2 điểm) Viết phương trình đường thẳng AB
b ( 2 điểm) Viết phương trình chứa đường cao AH
c ( 2 điểm) Tính khoảng cách từ C đến AB, từ đĩ tính diện tích tam giác ABC
ĐÁP ÁN
Đề 5 Câu Điểm Thang điểm chi tiết
1 4 b=8; c=5; góc A = 600
0
1 .cos 1.8.5 os60 10 (đvdt)
2
2 cos 8 5 2.8.5cos60
0
2
7 8 5
S pr r
p a b c
S
S a h h
a
1
1
0.5 1 0.5
2 6 A (-1,1); B(3,1) ; C(2,4)
a
vtcp AB 4;0 vtpt n 0;4
Phương trình đường thẳng AB đi qua A( -1 ,1) cĩ
vtpt n 0;4
là : y – 1 =0
b
1
1 1
Trang 7 vtpt BC 1;3 Phương trình đường cao AH đi qua A( -1 ,1) có
vtpt BC 1;3
là :
c khoảng cách từ C đến AB
, 4 1 3
1
S AB d C AB
1 1
0.5 0.5
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA 45’ MÔN TOÁN NĂM HỌC 2011
TỔ TOÁN KHỐI: 10 CB
ĐỀ SỐ:6
Câu 1 ( 4 điểm): Cho tam giác ABC có a=21; b= 17;c =10.Tính S, R , r , ma
Câu 2 ( 6 điểm) : Cho tam giác ABC có A ( 1; 1) ; B(2;3) ; C(5; -1)
a ( 2 điểm) Viết phương trình đường thẳng BC
b ( 2 điểm) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng
d : 2x – 2y – 6 = 0
c ( 2 điểm) Tìm tọa độ giao điểm H của và d, từ đó tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua
ĐÁP ÁN
Đề 6 Câu Điểm Thang điểm chi tiết
24 2
a b c
p
= 24.3.7.14 =84 (ñvdt)
S p p a p b p c
21.17.10 85
abc
S
84 7
24 2
S
S pr r
p
1
1
0.5 1 0.5
Trang 82 2 2 2 2 2
337 2
a
b c a
m
2 6 A ( 1; 1) ; B(2;3) ; C(5; -1)
a
vtcp BC 3; 4 vtpt n 4;3
Phương trình đường thẳng AB đi qua A( 1 ,1) có
vtpt n 4;3
là :
4 x1 3 y1 0 4x3y 7 0
b
d : 2x – 2y – 6 = 0 phương trình đường thẳng có dạng : : 2x 2y C 0
A 1; 1 : 2 2 C 0 C4
Vậy : : 2 x2y 4 0
c Tọa độ H giao điểm của d và là :
5
2
x
x y
Tọa độ điểm A’ đối xứng với A là nghiệm của hệ :
A'(4;-2)
1
1 1
1 1
0.5
0.5
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA 45’ MÔN TOÁN NĂM HỌC 2011
TỔ TOÁN KHỐI: 10 CB
ĐỀ SỐ:7
Câu 1 ( 4 điểm) : Cho tam giác ABC có a = 3; c = 4; góc B = 600 Tính S , R , r , ha
Câu 2 ( 6 điểm) : Cho ba điểm A( -1; -2) , B( -2; 3) , C ( 2; 0)
a Viết phương trình đường thẳng BC
b Viết phương trình đường cao BJ
c Tính cos của góc giữa đường thẳng AC và BC
ĐÁP ÁN
Đề 7
Trang 9Câu Điểm Thang điểm chi tiết
1 4 a = 3; c = 4; góc B = 450
0
1 .cos 1.3.4 os60 3 (ñvdt)
2
2 cos 3 4 2.3.4cos60
0
2
S pr r
p a b c
S
S a h h
a
1
1
0.5 1 0.5
2 6 A ( 1; 1) ; B(2;3) ; C(5; -1)
a
vtcp BC 3; 4 vtpt n 4;3
Phương trình đường thẳng BC đi qua B( 2 ,3) có
vtpt n 4;3
là :
4 x 2 3 y 3 0 4x3y17 0
b
vtpt AC 4; 2
phương trình đường cao BJ :
4 x 2 2 y 3 0 4x 2y 2 0
Vậy : : 2 x2y 4 0
c vtcp BC3; 4 ; vtcp AC4; 2
1
1 1
1 1
0.5
0.5
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA 45’ MÔN TOÁN NĂM HỌC 2011
TỔ TOÁN KHỐI: 10 CB
ĐỀ SỐ:8
Câu 1 ( 4 điểm) : Cho tam giác ABC có a= 10 cm ; b= 6cm ; c= 8 cm Tính S , R , r , hb Câu 2 ( 6 điểm) : Cho ba điểm A(4; 3) , B(-3; 3), C(-3; -5) , D(-10; -5)
Trang 10a Viết phương trình đường thẳng AC.
b Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d : 2x-y+1=0
c Tính cos của góc tạo bởi đường thẳng AC và
ĐÁP ÁN
Đề 8 Câu Điểm Thang điểm chi tiết
1 4 a= 10 cm ; b= 6cm ; c= 8 cm
12 2
a b c
p
= 12.2.6.4 =24 (ñvdt)
S p p a p b p c
8.6.10 5
abc
S
24 2 12
S
S pr r
p
S
S b h h
b
1
1
0.5 1 0.5
2 6 a A(4; 3) , B(-3; 3), C(-3; -5) , D(-10; -5)
vtcp AC 7; 8 vtpt n 8; 7
Phương trình đường thẳng AC đi qua A( 4 ,3) có
vtpt n 8; 7
là :
8 x 4 7 y 3 0 8x 7y11 0
b
d : 2x-y+1=0 phương trình đường thẳng có dạng : : 2x y C 0
A 4; 3 : 2.4 3 C 0 C5
Vậy : : 2 x y 5 0
c
vtcp AC 7; 8 ; vtcp u1;2
27 2 8 22 2 23
565
7 8 1 2
c BC AC
1
1 1
1 1
0.5 + 0.5