Chư ơ ng 3
Quyề n và bổn phận
của trẻ e m Quy định pháp luật bảo vệ trẻ
e m
Trang 2Mục tiê u
Giúp họ c viê n hiể u:
Bố n nhó m quyề n c ơ bản c ủa trẻ e m và mộ t s ố bổ n
phận c ủa trẻ
Nhữ ng quy định pháp luật về phò ng chố ng trừ ng
phạt thân thể , tinh thần trẻ e m (phò ng ng ừ a, xử lý hình s ự , xử phạt vi phạm hành chính, )
Trang 34 ng uyê n tắc chính về thự c hiện Công
ư ớ c Quốc tế về quyền TE
Bình đẳng, không phân biệ t đối xử : Mọi trẻ em không
phân biệ t g iớ i tính, dân tộ c, tô n giáo , giàu nghè o đề u phải đư ợ c đố i xử như nhau, khô ng phân biệ t
Vì lợ i ích tốt nhất của trẻ : Trong khi xem xé t, giải
quyết vấn đề liê n quan đế n trẻ cần phải quan tâm đến
lợ i ích của trẻ , khô ng đư ợ c đặt lợ i ích của trẻ e m s au
lợ i ích của ng ư ờ i lớ n.
Trang 44 ng uyê n tắc chính về thự c hiện c ông
ư ớ c Quốc tế về quyền TE (tiế p)
Vì s ự s ống còn và phát triể n của trẻ : Trong bất kỳ
ho àn cảnh nào , khô ng đư ợ c để xảy ra các vấn đề
ng uy hiể m tớ i tính mạng, s ự s ố ng c ò n và phát triể n của trẻ e m.
Tôn trọng trẻ em: Trẻ đư ợ c bày tỏ ý kiến, quan điể m
về nhữ ng vấn đề có tác độ ng đến trẻ , nhữ ng quan điể m của trẻ phải đư ợ c tô n trọ ng (ở nhà, ở trư ờ ng ,
to à án ) mộ t cách thích đáng phù hợ p vớ i độ tuổ i và
độ trư ở ng thành của trẻ e m.
Trang 54 nhóm quyề n c ủa trẻ e m the o Cô ng ư ớ c Quốc tế về quyề n trẻ em
Nhóm quyề n s ống còn: Trẻ e m có quyền đư ợ c s ống,
đư ợ c tồ n tại; đư ợ c có g iấy khai s inh, quố c tịch; đư ợ c
s ố ng chung vớ i cha mẹ và đư ợ c chăm s ó c
Nhóm quyề n đượ c phát triể n: Trẻ e m có quyền đư ợ c
phát triể n, đư ợ c c hăm s ó c dinh dư ỡ ng , s ứ c kho ẻ để phát triể n về thể lự c ; chăm s ó c , giáo dục, đư ợ c đi
họ c để phát triể n về nhận thứ c, có hiể u biết, trí tuệ …
Trang 64 nhóm quyề n c ủa trẻ e m the o Cô ng ư ớ c quốc tế về quyền trẻ e m (tiế p)
Nhóm quyề n đượ c bảo vệ: Bao gồm các quyề n của
trẻ e m đư ợ c bảo vệ khỏ i các hình thứ c bó c lộ t, xâm hại, s ao nhãng, bỏ mặc , khỏ i s ự phân biệ t đố i xử và bảo vệ tro ng các trư ờ ng hợ p đặc biệ t khó khăn như
bị mất mô i trư ờ ng gia đình, tro ng c ác ho àn cảnh
c hiến tranh hay thiê n tai…
Nhóm quyề n đượ c tham gia: Nhóm quyền này bao
g ồ m tất cả c ác quyề n giúp trẻ e m có thể biể u đạt ý
kiến, quan điể m của bản thân về các vấn đề liê n quan đến cuộ c s ố ng của trẻ …
Trang 7Một s ố quy định cụ thể về quyề n trẻ em trong Luật BVCSGD trẻ e m 2004
Quyề n đư ợ c khai s inh và có quố c tịch (Điề u 11)
Quyề n đư ợ c chăm s ó c, nuô i dư ỡ ng (Điề u 12)
Quyề n đư ợ c chung s ố ng vớ i cha mẹ (Điề u 13)
Quyề n đư ợ c tô n trọ ng , bảo vệ tính mạng, thân thể ,
nhân phẩm và danh dự (điề u 14)
Quyề n đư ợ c chăm s ó c s ứ c kho ẻ (Điề u 15)
Quyề n đư ợ c họ c tập (Điề u 16)
Quyề n vui chơ i, g iải trí, ho ạt độ ng văn hó a, văn
Trang 8Một s ố quy định cụ thể về quyề n trẻ em trong Luật BVCSGD trẻ e m 2004 (tiếp)
Quyề n đư ợ c phát
triể n năng khiếu (Điề u 18)
Quyề n có tài s ản
(Điề u 19)
Quyề n đư ợ c tiế p cận
thô ng tin, bày tỏ ý kiến và tham gia ho ạt
độ ng xã hộ i (Điề u 20)
Trang 9Một s ố bổ n phận c ủa trẻ e m
Yê u quý, kính trọ ng và hiếu thảo vớ i ô ng bà, cha mẹ ;
kính trọ ng thầy c ô giáo ; lễ phé p vớ i ngư ờ i lớ n, thư ơ ng yê u e m nhỏ , đo àn kế t vớ i bạn bè ; giúp đỡ ngư ờ i g ià yếu, ng ư ờ i khuyết tật, ngư ờ i g ặp ho àn cảnh khó khăn the o khả năng của mình.
Trang 10Một s ố bổ n phận c ủa trẻ e m (tiế p)
Chăm chỉ họ c tập, giữ g ìn vệ s inh, rè n luyệ n thân
thể , thự c hiệ n trật tự c ô ng c ộ ng và an to àn g iao thô ng , giữ g ìn của c ô ng, tô n trọ ng tài s ản của
ngư ờ i khác, bảo vệ mô i trư ờ ng
Yê u lao độ ng, g iúp đỡ g ia đình làm nhữ ng việ c
phù hợ p vớ i s ứ c mình.
Số ng khiê m tố n, trung thự c và c ó đạo đứ c, tô n
trọ ng pháp luật; tuân thủ nộ i quy c ủa nhà
trư ờ ng; thự c hiệ n nế p s ố ng văn minh, gia đình văn hó a; tô n trọ ng, g iữ g ìn bản s ắc văn hó a dân
tộ c
Trang 11Nhữ ng điều trẻ e m không đư ợ c làm
(điề u 22 – Luật BVCSGD trẻ e m 2004)
Khô ng đư ợ c tự ý bỏ họ c , bỏ nhà s ố ng lang thang
Khô ng đư ợ c xâm phạm tính mạng, thân thể , nhân
phẩm, danh dự , tài s ản c ủa ngư ờ i khác ; g ây rố i trật
tự c ô ng cộ ng.
Khô ng đư ợ c đánh bạc, s ử dụng rư ợ u bia, thuố c lá,
chất kích thích khác c ó hại cho s ứ c kho ẻ
Khô ng đư ợ c trao đổ i, s ử dụng văn hó a phẩm c ó nộ i
dung kích độ ng bạo lự c, đồ i truỵ; s ử dụng đồ c hơ i
ho ặc trò chơ i c ó hại cho s ự phát triể n lành mạnh.
Trang 12Nhữ ng quy định pháp luật về Bảo vệ trẻ em
Luật Giáo dục 2001:
Điề u 72 quy định nhà g iáo phải tô n trọ ng nhân c ách
của ngư ờ i họ c, đố i xử cô ng bằng vớ i ng ư ờ i họ c,
bảo vệ quyề n và lợ i íc h chính đáng của ngư ờ i họ c.
Điề u 75 quy định nhà g iáo khô ng đư ợ c c ó hành vi
xúc phạm danh dự , nhân phẩm, xâm phạm thân thể của ngư ờ i họ c.
Điề u 108 quy định ngư ờ i nào c ó hành vi xâm hại
nhân phẩm, thân thể họ c s inh thì tuỳ the o tính c hất,
mứ c độ hành vi s ẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm
Trang 13Nhữ ng quy định pháp luật về Bảo vệ trẻ em
Luật BVCSGD trẻ e m 2004:
Điề u 7 quy định ng hiê m cấm c ác hành vi hành hạ,
ngư ợ c đ ãi, làm nhục, xâm phạm tính m ạng , thân thể, nhân p hẩm , d anh dự của ng ư ờ i khác và áp dụng
biệ n pháp c ó tính chất xúc phạm, hạ thấp danh dự , nhân phẩm ho ặc dùng nhục hình đố i vớ i trẻ e m vi
phạm pháp luật.
Điề u 14 quy định quyền đư ợ c tô n trọ ng , bảo vệ tính
mạng, thân thể, nhân phẩm và danh d ự của trẻ em
Trang 14Nhữ ng quy định pháp luật về Bảo vệ trẻ em
Luật Hô n nhân và Gia đình 2006:
Điề u 34 quy định cha mẹ khô ng đư ợ c phân biệ t đố i
xử giữ a c ác co n, ngư ợ c đãi, hành hạ, xúc phạm co n.
Điề u 107 quy định ngư ờ i nào hành hạ, ngư ợ c đãi,
xúc phạm danh dự , nhân phẩm ô ng , bà, cha, mẹ , vợ , chồ ng , co n và c ác thành viê n khác tro ng g ia đình thì tùy the o tính c hất, mứ c độ vi phạm mà bị xử lý hành chính ho ặc bị truy cứ u trách nhiệ m hình s ự , nếu g ây thiệ t hại thì phải bồ i thư ờ ng
Trang 15Nhữ ng quy định pháp luật về Bảo vệ trẻ em
Một s ố quy định của Bộ luật hình s ự 2000: Các tội
phạm dư ớ i đây liê n quan đến xâm phạm thân thể tinh thần ngư ờ i khác (vớ i trẻ e m s ẽ bị tăng nặng) tùy từ ng
mứ c độ s ẽ bị xử lý, có thể bị phạt tù g iam (cao nhất
đế n 12 năm)
Không Tội bức tử (Điều 100)
Tội đe dọa giết ngườ i (Điề u 103)
Cố ý gây thươ ng tích, làm tổn hại s ứ c khỏe (Điều 104)
Ngư ợ c đãi (Điều 105)
Tội hành hạ ngư ờ i khác (Điề u 110)
Trang 16Xin c ám ơ n!