Em hãy xác định ranh giới của vùng đồng bằng sông Cửu Long?. 1.Nông nghiệp a.Trồng trọt Em hãy xác định các tỉnh trồng lúa chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?. 1.Nông nghiệp a.Trồn
Trang 2Em hãy xác định ranh giới của vùng đồng bằng sông Cửu Long ? Nêu Thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên
ở Đồng bằng Sông Cửu Long để sản xuất lương
thực, thực phẩm?
Trang 4IV.Tình hình phát triển kinh tế
Trang 5§BSCL c¶ n íc
.
01 23 45 67 89 1011 1213 1415 1617 1819 2021 2223 2425 2627 2829 3031 3233 3435 3637 3839 40
§BSCL c¶ n íc
.
10 12.38 21.9 24.28 33.8 36.18 45.7 48.08 57.6 59.98 69.5 71.88 81.4 83.78 93.3 95.68 100.44 105.2 107.58 117.1 119.48 129 131.38 140.9 143.28 152.8 155.18 164.7 167.08 176.6 178.98 188.5 190.88 200.4 202.78 212.3 214.68 224.2 226.58 236.1 238.48 248 250.38 259.9 262.28 271.8 274.18 283.7 286.08 295.6 297.98 307.5 309.88 319.4 321.78 331.3 333.68 343.2 345.58 355.1 357.48 367 369.38 378.9 381.28 390.8 393.18 402.7 405.08 414.6 416.98 426.5 428.88 438.4 440.78 450.3 452.68 462.2 464.58 474.1 476.48 486 488.38 497.9 500.28 509.8 512.18 521.7 524.08 533.6 535.98 545.5 547.88 557.4 559.78 569.3 571.68 581.2 583.58 593.1 595.48 605 607.38 616.9 619.28 628.8 631.18 640.7 643.08 652.6 654.98 664.5 666.88 676.4 678.78 688.3 690.68 700.2 702.58 712.1 714.48 724 726.38 735.9 738.28 747.8 750.18 759.7 762.08 771.6 773.98 783.5 785.88 795.4 797.78 807.3 809.68 819.2 821.58 831.1 833.48 843 845.38 854.9 857.28 866.8 869.18 878.7 881.08 890.6 892.98 902.5 904.88 914.4 916.78 926.3 928.68 938.2 940.58 950.1 952.48 962 964.38 973.9 976.28 985.8 988.18 997.7 1000.08 1009.6 1011.98 1021.5 1023.88 1033.4 1035.78 1045.3 1047.68 1057.2 1059.58 1069.1 1071.48 1081 1083.38 1092.9 1095.28 1104.8 1107.18 1116.7 1119.08 1128.6 1130.98 1140.5 1142.88 1152.4 1154.78 1164.3 1166.68 1176.2 1178.58 1188.1 1190.48 1200
Trang 61.Nông nghiệp
a.Trồng trọt
Em hãy xác định các tỉnh trồng lúa chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long? Giải thích tại sao?
Trang 7Hoạt động sản xuất lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 101.Nông nghiệp
a.Trồng trọt
b.Chăn nuôi
Em hãy xác định trên lược đồ các tỉnh chăn nuôi vịt
chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long? Giải thích tại sao?
- Các tỉnh chăn nuôi vịt chủ yếu: Bạc Liêu, Sóc
Trăng,Vĩnh Long,Trà Vinh.Vì các tỉnh có diện tích bề mặt nước lớn thích hợp cho nuôi vịt,nguồn thức ăn
từ ngành trồng trọt dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Trang 11a.Trồng trọt
b.Chăn nuôi
Hình ảnh nghề nuôi trồng, đánh bắt thủy sản
Trang 13a.Trồng trọt
b.Chăn nuôi
Tại sao Đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh phát triển nghề nuôi trồng, đánh bắt thủy sản?
- Có hệ thống sông ngòi dày đặc thuận lợi phát triển
nuôi trồng thủy sản nước ngọt, có vùng biển thuận lợi phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn.
- Biển và hải đảo:nguồn hải sản phong phú,biển
ấm,trữ lượng hải sản lớn, ngư trường rộng lớn.
Trang 15a.Trồng trọt
b.Chăn nuôi
- Nghề nuôi vịt đàn phát triển mạnh.
- Nghề rừng có vị trí quan trọng.
Trang 161.Nông nghiệp
2.Công nghiệp
Trang 17Vật liệu
Các cơ sở SX vật liệu xây dựng phân
bố ở nhiều địa phương, lớn nhất là nhà máy xi măng Hà Tiên 2.
Trang 181.Nông nghiệp
2.Công nghiệp
Em hãy xác định trên lược đồ các thành phố, thị xã có
cơ sở công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
Trang 192.Công nghiệp
Chế biến cá Ba Sa Chế biến thịt hộp
Trang 20Biểu đồ tỉ trọng ngành công nghiệp trong
cơ cấu GDP của vùng
Trang 21- Tỉ trọng thấp trong cơ cấu GDP của vùng.
- Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩmlà thế
mạnh của vùng.
Trang 221.Nông nghiệp
2.Công nghiệp
3.Dịch vụ
Trang 23Khu vực dịch vụ của vùng ĐBSCL gồm những ngành chủ yếu nào?
Nêu đặc điểm của từng ngành ?
Trang 241.Nông nghiệp
2.Công nghiệp
3.Dịch vụ
Nêu ý nghĩa của vận tải thuỷ trong sản xuất và đời
sống nhân dân trong vùng?
Trang 253.Dịch vụ
- Xuất nhập khẩu:
+ Xuất khẩu:Gạo, thuỷ sản đông lạnh,hoa quả.
+ Nhập khẩu: chủ yếu máy móc,phân bón, hóa chất, xăng dầu.
- Vận tải thuỷ: là phương tiện vận tải chủ yếu của
vùng.
- Du lịch : sông nước, miệt vườn,sinh thái.
Trang 272.Công nghiệp
3.Dịch vụ
V.Các trung tâm kinh tế
Em hãy xác định các trung tâm kinh tế của vùng trên
lược đồ?
Trang 281.Nông nghiệp
2.Công nghiệp
3.Dịch vụ
V.Các trung tâm kinh tế
Thành phố Cần Thơ có những điều kiện thuận lợi gì để trở thành trung tâm kinh tế lớn nhất vùng đồng bằng sông Cửu Long?
- Là trung tâm của vùng.
- Là thành phố trực thuộc trung ương,có khu công nghiệp lớn,cảng Cần Thơ là cảng nội địa là cửa ngõ của tiểu
vùng sông Mê-Kông.Trường đại học Cần Thơ quan trọng trong vùng.
Trang 292.Công nghiệp
3.Dịch vụ
V.Các trung tâm kinh tế
Thành phố Cần Thơ,Mỹ Tho, Long Xuyên,Cà Mau Cà Mau là trung tâm kinh tế lớn nhất.
Trang 30Trång lóa
Trång c©y ¨n qu¶
nu«i trång thuû s¶n
Trang 31b) Cung cấp củi đốt, hoa quả, mật ong rừng
c) Cung cấp than bùn, săn bắt thú hoang, cá sấu.
a) Là rừng phòng hộ, chống triều c ờng xâm nhập, sinh vật phong phú rừng còn giữ cân bằng môi tr ờng sinh thái.
d) Hai câu b+c đúng.
Trang 32tuy thấp nh ng có ngành công nghiệp chế biến l ơng thực thực phẩm chiếm tỉ trọng cao và có ý nghĩa quan trọng Nhận xét
đó đúng hay sai ? Tại sao?
Đúng Vì dựa trên những nguyên liệu phong phú từ nông
nghiệp là biện pháp bảo quản nông sản tốt nhất, và đáp ứng kinh tế thị tr ờng.
Trang 33a) Hệ thống giao thông vận tải gặp khó khăn về mùa lũ.
b) Chất l ợng và khả năng của hàng hoá dịch vụ còn hạn chế
c) Các hoạt động giao l u kinh tế, th ơng mại phần lớn diễn ra trên sông n ớc.
d) Hai câu a và b đúng.
Trang 34-Học bài và trả lời câu hỏi 1,2,3 (SGK/133).
- Chuẩn bị trước bài 37: Thực hành
Vẽ và phân tích biểu đồ về tình hình sản xuất của ngành thủy sản ở đồng bằng Sông Cửu Long.