1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

THÀNH LẬP TIÊU CHUẨN CHIẾU SÁNG TỰ NHIÊN

13 723 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. PHƯƠNG PHÁP THÀNH LẬP TIÊU CHUẨN CHIẾU SÁNG TỰ NHIÊN Yêu cầu đối với trường ánh sáng phân bố trênmặt làm việc trong phòng Độ chói của mặt cửa trong tầm quan sát, tỉ lệ độ chói của các bề mặt trong phòng Mối quan hệ chiếu sáng với thông gió tự nhiên,che mưa che nắng Khả năng tăng cường của ánh sáng trực xạ qua cửa vào phòng Cửa lấy sáng là cầu nối giữa trong và ngoài nhà : môi trường cảnh quan Ý đồ tổ chức thẫm mĩ mặt đứng kiến trúc Cấu tạo và kinh tế,bảo quản và sử dụng sau này

Trang 1

CH ƯƠ NG 6: TH ÀNH L P TIấU CHU NẬ Ẩ CHI U SÁNG T NHIấN Ế Ự

I PH ƯƠ NG PHÁP THÀNH L P TIấU CHU N CHI U SÁNG T NHIấN Ậ Ẩ Ế Ự

Yờu c u đ i v i tr ng ỏnh sỏng phõn b trờnm t làm vi c trong phũngầ ố ớ ườ ố ặ ệ

Đ chúi c a m t c a trong t m quan sỏt, t l đ chúi c a cỏc b m t trongộ ủ ặ ử ầ ỉ ệ ộ ủ ề ặ phũng

M i quan h chi u sỏng v i thụng giú t nhiờn,che m a che n ngố ệ ế ớ ự ư ắ

Kh năng tăng c ng c a ỏnh sỏng tr c x qua c a vào phũngả ườ ủ ự ạ ử

C a l y sỏng là c u n i gi a trong và ngoài nhà : mụi tr ng c nh quanử ấ ầ ố ữ ườ ả

í đ t ch c th m mĩ m t đ ng ki n trỳcồ ổ ứ ẫ ặ ứ ế

C u t o và kinh t ,b o qu n và s d ng sau nàyấ ạ ế ả ả ử ụ

1 Yờu c u đ i v i tr ầ ố ớ ườ ng ỏnh sỏng phõn b trờn m t làm vi c trong ố ặ ệ phũng

- VN cú 2 tiờu chu n chi u sỏng: ẩ ế

+ TCXD 29 - 68 + TCXD 29 – 91 v iớ

- Tiờu chu n chi u sỏng bao g m 2 n i dung c b n:ẩ ế ồ ộ ơ ả

+ C ng đ ỏnh sỏng l y vào phũng:quy đ nh c ng đ ỏnh sỏng tườ ộ ấ ị ườ ộ ự nhiờn l y vào phũng, v giỏ tr ,xỏc đ nh căn c theo đi u ki n th l c đ iấ ề ị ị ứ ề ệ ị ự ố cụng vi c ti n hành trờn m t làm vi c trong phũngệ ế ặ ệ

+ Ch t l ng ỏnh sỏng trong phũng:nh ng gi i phỏp t ng h p t oấ ượ ữ ả ổ ợ ạ nờn hoàn c nh ỏnh sỏng t t nh t trong phũngả ố ấ

a C ườ ng đ ộ ỏnh sỏng l y vào phũng ấ

Yờu c u l ng AS l y vào phũng nhi u hay ớt ầ ượ ấ ề  ph thu c vào ch cụ ộ ứ năng s d ng c a phũngử ụ ủ

ã      TCXD 29 – 91: C ng đ AS l y vào phũng yờu c u cho trong b ng 6 -1ườ ộ ấ ầ ả (trang 108- Giỏo trỡnh)

Kích

thớc

vật

cần

phân

biệt

(mm)

Cấp côn g việc

Phâ

n cấp

Tính chất thời gian của công

việc

Hệ số ĐRASTN(%) Chiếu

sáng trên và chiếu sáng hỗn hợp

Chiếu sáng bên (emin)

Từ

0,15

c

Thờng xuyên chu kỳ, từng đợt không lâu

5 4

2,5 2,0 Từ

0,30

c

Thờng xuyên chu kỳ, từng đợt không lâu

4 3

2,0 1,5 Trên

0,50

c

Thờng xuyên chu kỳ, từng đợt không lâu

3 2,5

1,5 1,0 Tiờu chu n qui đ nh c ng đ AS l y vào phũng theo c p chi u sỏngẩ ị ườ ộ ấ ấ ế  Lo i cụng tỏc theo m c đ chớnh xỏc ạ ứ ộ

Trang 2

 Kích th c v t phân bi t nh nh t trong phòng.ướ ậ ệ ỏ ấ

b Ch t l ấ ượ ng ánh sáng l y vào phòng ấ :

Quan h m t thi t đ nh lu t v đ nhìn đ i v i v t quan sát.Đ nhìnệ ậ ế ị ậ ề ộ ố ớ ậ ộ

ph thu c vào đ r i trên b m t v t quan sát mà còn ph thu c vàoụ ộ ộ ọ ế ặ ậ ụ ộ nhi u y u t khác n a, nhu ph ng c a ánh sáng t i, t l gi a ánh sáng vàề ế ố ữ ươ ủ ớ ỉ ệ ữ bóng t i trên b m t quan sát,t l gi a đ chói c a v t nhìn đ i v i b iố ề ạ ỉ ệ ữ ộ ủ ậ ố ớ ố

c nh trong t m nhìn.ả ầ

T l đ chói t nhiên ti n nghi gi a b u tr i v i c nh quan trongỉ ệ ộ ự ệ ữ ấ ờ ớ ả

t m nhín và m t đ t là ấ ạ ấ

- Ở ứ ạ x l nh : 5:3:1

- Khí h u nóng khô : 10:3:1ậ

- Theo tiêu chu n c a Mỹẩ ủ

T l đỉ ệ ộ

Trong đó: Bo,B t ng,B tr n, B thi t b , B lv la đ chói c a m t c a,ườ ầ ế ị ộ ủ ặ ử

c a sàn, c a t ng, c a tr n c a thi t b c a m t làm vi c trong phòngử ử ườ ử ầ ử ế ị ủ ặ ệ

đ c tính theo công th c:ươ ứ

x= ρE π nít

Khi ch n ph ng án chi u sáng t nhiên th ng căn c vào đ chóiọ ươ ế ự ườ ứ ộ

c a b u tr i nhìn th y qua c a l y sángủ ầ ờ ấ ử ấ

- B u tr i xanh th m ầ ờ ẫ B= 1500 cd/m2 (nít)

- B u tr i xanh m :ầ ờ ờ B=6200 cd/m2 (nít)

- B u tr i mây tr ng chói chang ầ ờ ắ B=30000cd/m2 (nít)

- M t tr i đ nh đ u ặ ờ ở ỉ ầ B=165.107 cd/m2 (nít)

- M t tr i m i m cặ ờ ớ ọ B=5.106 cd/m2 (nít)

2 Hai ph ươ ng pháp c b n đ thành l p tiêu chu n ơ ả ể ậ ẩ chiếu sáng tự nhiên

Ph ươ ng pháp gián ti p ế (ph ươ ng pháp hình h c) ọ

Ph ươ ng pháp tr c ti p ự ế (ph ươ ng pháp kĩ thu t ậ

chi u sáng) ế

N i dungộ D a vào kinh nghi m quaự ệ

t ng k t các công trình đãổ ế xây t đó quy đ nh h sừ ị ệ ố

di n tích m c a m=S/Soệ ở ử cho nh ng phòng có m cữ ụ đích xây d ng khác nhauự

Ph ng pháp này quy đ nhươ ị giá tr h s chi u sáng tị ệ ố ế ự nhiên e % trong phòng

t ng ng v i h th ngươ ứ ớ ệ ố chi u sáng đ c ch n,hê sế ượ ọ ố

e quy đ nh căn c theo đị ứ ộ

r i yêu c u trên m t làmọ ầ ặ

vi cệ

Trang 3

B C

C

MẶT BẰNG

u đi m

Ư ể D áp d ng và tính tốnễ ụ Khơng c ng nh c trong l aứ ắ ự

ch n h th ng c a (gi iọ ệ ố ử ả pháp k t c u, ph ng phápế ấ ươ

b trí v.v)ố

Cĩ th so sánh giá tr e đoể ị

đ c và e th c t t đĩ tuyạ ự ế ừ theo m c đích s d ng c aụ ử ụ ủ phịng mà xác đ nh phân bị ố

đ r i và ph ng quanqộ ọ ươ thơng lên b m t làm vi cề ặ ệ

Nh cượ

đi mể

Ch a xét t i quy lu t,ư ớ ậ

c ng đ ánh sáng l y vàoườ ộ ấ phịng,t n th t quangổ ấ thong,tang lên do ph n xả ạ cũa các b m t trongề ặ phịng

 Ch s d ng cho k tỉ ử ụ ế

c u và ki n trúc truy nấ ế ề

th ngố

C n cĩ th i gian kh o sát vầ ờ ả ả tính tốn kĩ càng đ m b oả ả

đ đ r i phù h p v i m củ ộ ọ ợ ớ ụ đích s d ng c a phịngử ụ ủ

Xác đ nh HSCSTN tiêu chu n ị ẩ :

etc = (Etc / Eng ).100%

- Đ/v c a bên: etc

min

- Đ/v c a trên, c a h n h p:ử ử ỗ ợ etc

tb

Vd: Thi t k 1 phịng h c CSTN b ng c a bên: ế ế ọ ằ ử

L u ý 2 qui đ nh quan tr ng c a tiêu chu n ư ị ọ ủ ẩ :

1./ HSCSTN tính tốn: ett = etc 10%

Vd: Đ/v phịng m chi u sáng h nổ ế ỗ

h p: eợ tc

tb = 4,9

 ett

tb = 4,9  0,49

2./ HSCSTN đ c xác l p trên cácượ ậ

đi m tính tốn n m trên giao tuy n c aể ằ ế ủ

MLV v i m t c t đi n hình c a phịng:ớ ặ ắ ể ủ

+ Đi m đ u cách mép trong c aể ầ ủ

t ng cĩ c a l y sáng ườ ử ấ 0,7 (m).

+ Đi m cu i n m mép c a MLV.ể ố ằ ở ủ

Trang 4

+ Các đi m cịn l i cách đ u nhau ể ạ ề

và kho ng cách gi a các đi m ả ữ ể  2(m)

+ S l ng đi m ố ượ ể  5 đi m.ể

Vd: Xác đ nh m t c t đi n hình:ị ặ ắ ể

Vd: Xác đ nh ị HSCSTN tính tốn ett

1 = 5 %

2 = 2,8 %

7 = 0,9 %

MLV

ĐƯỜ NG CONG PHÂ N BỐ AS (HIỆ U QỦ A SÁ NG TRÊ N MLV)

L

1

e2tt

O

COI NHƯ ĐƯỜ NG THẲ NG tt

e1

2

tt

CHIỀ U SÂ U LẤ Y SÁ NG

Ki m tra đ đ ng đ u: ể ộ ồ ề emin / emax  Ch xét đ/v c a trên và c a h n h pỉ ử ử ỗ ợ

+ Đ/v c p CS I, II : ấ emin / emax  1/2

+ Đ/v c p CS III, IV : ấ emin / emax  1/3

II TIÊU CHU N CHI U SÁNG T NHIÊN Ẩ Ế Ự

1 Các lo i h th ng c a l y ánh sáng t nhiên ạ ệ ố ử ấ ự

Cĩ 3 cách đ a ánh sáng t nhiên vào cơng trìnhư ự

- Chi u sáng bên-C a s bênế ử ổ

- Chi u sáng mái-C a s mái, c a s trên cao(Clerestory)ế ử ổ ử ổ

- Chi u sáng h n h pế ỗ ợ

Trang 5

a Chi u sáng bên ế

- C a s ử ổ là cách ph bi n nh t ph i th a nh n ánh sáng ban ngày vàoổ ế ấ ả ừ ậ không gian Đ nh h ng th ng đ ng c a h có nghĩa là chúng th aị ướ ẳ ứ ủ ọ ừ

nh n có ch n l c ánh sáng m t tr i và khu ch tán ánh sáng ban ngàyậ ọ ọ ặ ờ ế vào các th i đi m khác nhau trong ngày và nămờ ể

Chiều sáng bên

Chiếu sáng bằng cửa sổ mái

Chiếu sáng bằng giếng trời giữa phòng

Chiếu sáng cả trần

Ánh sáng khuếch tán giới hạn bằng lớp bao che

Lấy sáng bằng cửa sổ mái rắng cưa

Một số kiểu chiếu sáng khác

Trang 6

- K ánh sáng ệ  là m t cách hi u qu đ tăng c ng ánh sáng t c a sộ ệ ả ể ườ ừ ử ổ trên đ ng xích đ o ph i đ i m t v i c nh c a m t c u trúc, hi uườ ạ ả ố ặ ớ ạ ủ ộ ấ ệ

ng này đ c thu đ c b ng cách đ t m t k kim lo i ánh sáng

tr ng ph n chi u ánh sáng bên ngoài c a sắ ả ế ử ổ

b.

Chi u sáng b ng c a s mái ế ằ ử ổ

Khuy t đi m c a cách chi u sáng này là kh i c a s mái sángế ể ủ ế ố ử ổ

m nh, ph n không gian còn l i c ng đ sáng gi m d n, ít có hi uạ ầ ạ ườ ộ ả ầ ệ

qu chi u sáng, không gian t i.ả ế ố

Khi s a d ng hình th c này c n s d ng đèn chi u tranh c vàoử ụ ứ ầ ử ụ ế ả ban ngay

b.1 Chi u sáng b ng gi ng tr i gi a phòng ế ằ ế ờ ữ

- Áp d ng cho nh ng không gianụ ữ

l n.ớ

- Hình bên so sánh đ sáng cácộ ở

đi m gi a vòm ph ng và còmể ữ ẳ

cong vòm th ng, đi m sángỞ ẳ ể

nh t là A và gi m d n đ nấ ở ả ầ ế

C.Trong khi đó ở

vòm cong, đi mể

sáng nh t F và t iấ ở ố

nh t D, do F congấ ở

phía g n tia sáng t iầ ớ

h n dù xa h nơ ở ơ

D.Vì v y, hi u quậ ệ ả

sáng mang l i làạ

vòm cong sẽ có ánh

sáng t p trung vàoậ

khu v a tri n lãm h n.Vòm th ng làm n i b t ph n gi ng tr i,ự ễ ơ ẳ ổ ậ ầ ế ờ

có th dùng đ nh n m nh không gian.ể ể ấ ạ

Trang 7

b.2 Chi u sáng c tr n ế ả ầ

- Toàn b tr n thay b ng h th ng nh n sáng, th ng bao g mộ ầ ằ ệ ố ậ ườ ồ

m t h th ng kỹ thu t ph c t p phía trên ph n tr n nh nộ ệ ố ậ ứ ạ ầ ầ ậ

sáng

B o tàng Lentus,ả Úc.Toàn b tr n côngộ ầ trình là l p kính l y sángớ ấ Hình bên là ph n kỹ thu t c a h th ng l y sáng, gi a l p kínhầ ậ ủ ệ ố ấ ữ ớ mái và l p tr n c a b o tàng: ớ ầ ủ ả

+ Tr n là kính dày 8mm Lo i kính sandblasted glass: Kínhầ ạ

đ c ph l p “Cát”, b m t kính m , ánh sáng đi qua đ t hi uượ ủ ớ ề ặ ờ ạ ệ

qu d u h n.ả ị ơ + T m nh a 1.52mm h p th tia UVấ ự ấ ụ + Kính trong 10mm

+ T m nh a 1.52mm h p th tia UVấ ự ấ ụ

Trang 8

+ Kính trong 10mm

- V đ c tính kỹ thu t ph ng pháp này có u đi m là lo i trề ặ ậ ươ ư ể ạ ừ tia UV, b o qu n hi n v t t t,.V tính th m mỹ th ng đem l iả ả ệ ậ ố ề ẩ ườ ạ

c m giác dàn tr i cho không gian tr ng bày, không có đi mả ả ư ể

nh n sáng t i N u tr ng bày t ng điêu kh c thì t ng sẽấ ố ế ư ượ ắ ượ không đ c s c nét N u tr ng bày tranh nh thì càng b t l iượ ắ ế ư ả ấ ợ

h n, vì m t ph ng treo tranh vuông góc v i m t ph ng chi uơ ặ ẳ ớ ặ ẳ ế

sáng

 Vì

ph n gi i h n cho ngu n sáng.ầ ớ ạ ồ

c Chi u sáng c tr n gi i h n b ng t m bao che ế ả ầ ớ ạ ằ ấ

T m bao che có tính ch t đ nh h ng l i ánh sáng.ấ ấ ị ướ ạ

d L y sáng b ng c a s mái răng c a ấ ằ ử ổ ư

- L y sáng b ng c a s mái răng c a có tính ch t đ nh h ng lu ngấ ằ ử ổ ư ấ ị ướ ồ sáng

- Do lam đ c b trí bên ngoài nên ánh sáng khi t i kính đã là ánhượ ố ớ sáng khu ch tán ế  ch c n s d ng kính trong thôngỉ ầ ử ụ

th ngườ không c n view nhìn ra ngoài.ả

Trang 9

e.

sáng nhi uề chi u tr c ti p.ề ự ế

- Chi u sáng gián ti p qua m t ph n xế ế ặ ả ạ

Trang 10

2 Nh ng quy đ nh chung trong tiêu chu n CSTN ữ ị ẩ

Tiêu chu n chi u sáng t nhiên hi n hành quy đ nh riêng cho t ng lo iẩ ế ự ệ ị ừ ạ

h th ng c aệ ồ ử

[etc

min ] đ i v i h th ng chi u sáng c a bên, tiêu chu n quy đ nh giá trố ớ ệ ố ế ử ẩ ị ị HSCSTN nh nh t t i v trí cách c a l y sáng xa nh t.ỏ ấ ạ ị ử ấ ấ

[etc

tb ] đ i v i h th ng chi u sáng c a trên và h th ng h n h p, tiêuố ớ ệ ố ế ử ệ ố ỗ ợ chu n quy đ nh giá tr HSCSTN trung bình.ẩ ị ị

Nh ng giá tr c a [eữ ị ủ tc

min ] [etc

tb ] quy đ nh trong TC thành l p trên c sị ậ ơ ở

nh ng đi u ki nữ ề ệ

- Phòng th i ít b i khói m i năm lau chùi c a ít nh t hai l n m t trongả ụ ỗ ử ấ ầ ặ

k t c u bao che ba năm quét l i màu sáng m t l nế ấ ạ ộ ầ

- Phòng th i nhi u b i khói m i năm lau chùi c a ít nh t 4 l n m tả ề ụ ỗ ử ấ ầ ặ trong k t c u bao che m i năm quét l i màu sáng m t l n.ế ấ ỗ ạ ộ ầ

- Giá trị HSCST tính toán cho phép sai số cộng trừ 10%

- Kho ng cách gi a các đi m tính toán cách đ u nhau, đi m đ u tiên, cách ả ữ ể ề ể ầ

m t trong c a t ng mang c a kho ng 0,7m Đi m cu i cùng t i biên c a ặ ủ ườ ử ả ể ố ạ ủ

m t làm vi c cách c a xa nh t đ i di n ặ ệ ử ấ ố ệ

- S l ng tính toán trên m t m t c t không ít h n năm đi m Th ng các ố ượ ộ ặ ắ ơ ể ườ

đi m tính toán gi a cách nhau không quá 2m ể ở ữ

- Gi i pháp kh c ph c các hi n t ng gây lóa m t: ch n h ng nhà h ng ả ắ ụ ệ ượ ắ ọ ướ ướ

c a h p lí ,dùng k t c u che n ng, t ch c cây xanh sân v n ử ợ ế ấ ắ ổ ứ ườ

Màu s c trong phòng n i s d ng máu sáng ắ ơ ử ụ

C a l y ánh sáng bám nhi u b i khói h s xuyên sáng sẽ gi m màu s c ử ấ ề ụ ệ ố ả ắ trong phòng không tu s a , sẽ gi m y u ánh sáng ph n x , ánh sáng l y vào ử ả ế ả ạ ấ phòng không đ l ng đi n tiêu hao tăng lên, môi tr ng s ng và làm vi c ủ ượ ệ ườ ố ệ

tr nên x ở ấ u đi.

Tiêu chu n chi u sáng t nhiên cho các lo i phòng.ẩ ế ự ạ

Trang 11

- H s d tr K: ệ ố ự ữ dùng đ xác đ nh di n tích c a.ể ị ệ ử

VD: K = 1.2, t c là di n tích c a thi t k =1,2 di n tích sàn (Sứ ệ ử ế ế ệ C = 1,2S0)

- H s CSTN: e (%) ệ ố = đ r i trong nhà / đ r i ngoài nhà (t i cùng th iộ ọ ộ ọ ạ ờ

đi m, trên 2 m t ph ng n m ngang trong và ngoài nhà, m t ph ngể ặ ẳ ằ ặ ẳ trong nhà là m t ph ng làm vi c).ặ ẳ ệ

- K t lu n, giá tr e ch quy đ nh v s l ng ánh sáng l y vào phòng,ế ậ ị ỉ ị ề ố ượ ấ

b ng bao nhiêu % ánh sáng ngoài nhà Đ r i ngoài nhà ( ) tăng thì đằ ộ ọ ộ

r i trong nhà ( ) cũng tăng.ọ

- Ngoài ra ch t l ng ánh sáng còn ph thu c vào:ấ ượ ụ ộ

+ Đ đ ng đ u.ộ ồ ề

+ T ng quan đ chói.ươ ộ

+ Ch s lóa m t (c a tr ng sáng trong phòng đ i v i h th ng chi uỉ ố ắ ử ườ ố ớ ệ ố ế sáng c a mái và c a h n h p).ử ử ỗ ợ

- Đ đ ng đ u: giá tr h s CSTN nh nh t và l n nh t tính đ c trongộ ồ ề ị ệ ố ỏ ấ ớ ấ ượ

gi i h n m t c t c a phòng.ớ ạ ặ ắ ủ

Trang 12

- CSTN b ng c a bên thì không quy đ nh đ đ ng đ u L y ánh sángằ ử ị ộ ồ ề ấ

b ng c a bên, chi u sâu chi u sáng càng l n, đ r i gi m xu ng càngằ ử ề ế ớ ộ ọ ả ố nhanh, đ đ ng đ u càng kém.ộ ồ ề

- CSTN b ng c a trên và c a h n h p (v i c p chi u sáng I, II, III) ằ ử ử ỗ ợ ớ ấ ế

e min /e max ≥ 0,3

- Hình th c mái b t kì (tr c a răng c a, nhà nhi u nh p) thì h s kứ ấ ừ ử ư ề ị ệ ố ể

đ n nh h ng c a ánh sáng ph n x t các b m t trong phòng gây raế ả ưở ủ ả ạ ừ ề ặ (r2)

- N n nhà màu t i (p < 0,3) : ề ố

- N n nhà màu sáng (p > 0,3) : ề

- Khi chi u sáng t nhiên đ c bi t, giá tr h s CSTN c a c a trên và c aế ự ặ ệ ị ệ ố ủ ử ử bên trong ki n trúc nhi u nh p, ph i xác đ nh riêng cho t ng nh p m t.ế ề ị ả ị ừ ị ộ

- Ki n trúc CN 1 t ng, nhi u nh p, chi u sáng b ng h th ng h n h p,ế ầ ề ị ế ằ ệ ố ỗ ợ

nh ng nh p biên không có c a trên mà ch có c a bên thì ph i xét giá tr ,ư ị ử ỉ ử ả ị

đ ng th i đ i chi u v i tiêu chu n .ồ ờ ố ế ớ ẩ

Trang 13

etc

min: H th ng chi u sáng c a bên, tiêu chu n quy đ nh giá tr HSCSTNệ ố ế ử ẩ ị ị

nh nh t t i v trí cách c a l y ánh sáng xa nh t.ỏ ấ ạ ị ử ấ ấ

etc

tb: H th ng chi u sáng c a trên, tiêu chu n quy đ nh giá tr HSCSTNệ ố ế ử ẩ ị ị trung bình

- HSCSTN tiêu chu n duy nh t , không ph thu c c a l y sáng ch khi 2ẩ ấ ụ ộ ử ấ ỉ tiêu chu n chi u sáng t nhiên và nhân t o hoàn toàn phù h p v iẩ ế ự ạ ợ ớ nhau

C p chi u sáng ấ ế Mĩ

Anh,

e tc e tc

I A

I B

II

III

IV

V

10 10 5 3 1 0.5

-20 10 4 2 1

10 -5 2.66 1.33

-6.6 3.3 -1.6 0.8

10 5 2 1 0.5 0.2

B ng giá tr e ả ị tc c a m t s qu c gia ủ ộ ố ố

Ngày đăng: 01/07/2015, 21:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên là ph n kỹ thu t c a h  th ng l y sáng, gi a l p kính ầ ậ ủ ệ ố ấ ữ ớ mái và l p tr n c a b o tàng: ớầ ủ ả - THÀNH LẬP TIÊU CHUẨN CHIẾU SÁNG TỰ NHIÊN
Hình b ên là ph n kỹ thu t c a h th ng l y sáng, gi a l p kính ầ ậ ủ ệ ố ấ ữ ớ mái và l p tr n c a b o tàng: ớầ ủ ả (Trang 7)
Hình th c ứ - THÀNH LẬP TIÊU CHUẨN CHIẾU SÁNG TỰ NHIÊN
Hình th c ứ (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w