HCOOH trong môi trường axit.. CH3CHO trong môi trường axit.. CH3COOH trong môi trường axit.. HCHO trong môi trường axit... tơ capron từ axit -amino caproic.. tơ nilon-6,6 từ hexametilen
Trang 1PH N I: LÝ TUY T Ầ Ế
BÀI 1: Đ I C Ạ ƯƠ NG V POLIME Ề
I – KHÁI NI M, PHÂN LO I VÀ DANH PHÁP Ệ Ạ
1 Khái ni m ệ
Polime là nh ng h p ch t có phân t kh i r t l n do nhi u đ n v nh (g i là m t xích) liên k t v i nhau.Ví d : ữ ợ ấ ử ố ấ ớ ề ơ ị ỏ ọ ắ ế ớ ụ
do các m t xích –NH –[CHắ 2]6 –CO– liên k t v i nhau t o nên H s n đế ớ ạ ệ ố ượ c
g i là ọ h s polime hóa ệ ố hay đ polime hóa ộ Các phân t t o nên t ng m t xích c a polime đử ạ ừ ắ ủ ược g i là ọ monome
2 Phân lo i ạ
a) Theo ngu n g c: ồ ố
b) Theo cách t ng h p: ổ ợ
c) Theo c u trúc: (xem ph n II) ấ ầ
3 Danh pháp
- Poli + tên c a monone (n u tên monome g m 2 t tr lên ho c t hai monome t o nên polime thì tên c a monome ph i đủ ế ồ ừ ở ặ ừ ạ ủ ả ể trong ngo c đ n)
- M t s polime có tên riêng (tên thông thộ ố ường) Ví d : …ụ
II – C U TRÚC Ấ
1 Các d ng c u trúc m ch polime ạ ấ ạ
a) M ch không phân nhánh Ví d : polietilen, amiloz … ạ ụ ơ
b) M ch phân nhánh Ví d : amilopectin, glicogen… ạ ụ
c) M ch m ng lạ ạ ưới Ví d : cao su l u hóa, nh a bakelit… ụ ư ự
2 C u t o đi u hòa và không đi u hòa ấ ạ ề ề
a) C u t o đi u hòa ấ ạ ề : các m t xích n i nhau theo m t tr t t nh t đ nh (ch ng han theo ki u đ u n i đuôi) Ví d : ắ ố ộ ậ ự ấ ị ẳ ể ầ ố ụ
b) C u t o không đi u hòa ấ ạ ề : các m t xích n i v i nhau không theo tr t t nh t đ nh (ch ng h n theo ki u đ u n i đ u, chắ ố ớ ậ ự ấ ị ẳ ạ ể ầ ố ầ ỗ thì đ u n i v i đuôi) Ví d : ầ ố ớ ụ
III – TÍNH CH T V T LÍ Ấ Ậ
H u h t polime là ch t r n, không bay h i, không có nhi t đ nóng ch y xác đ nh, m t s tan trong các dung môi h u c ầ ế ấ ắ ơ ệ ộ ả ị ộ ố ữ ơ
Đa s polime có tính d o, m t s polime có tính đàn h i, m t s có tính dai, b n, có th kéo thành s i ố ẻ ộ ố ồ ộ ố ề ể ợ
IV – TÍNH CH T HÓA H C Ấ Ọ
1 Ph n ng gi nguyên m ch polime ả ứ ữ ạ
a) Poli(vinyl axetat) (PVA) tác d ng v i dung d ch NaOH: ụ ớ ị
b) Cao su thiên nhiên tác d ng v i HCl: ụ ớ
Trang 2Ch ươ ng 4: Polime Ph m Huy Quang ạ
Cao su hiđroclo hóa
c) Poli(vinyl clorua) (PVC) tác d ng v i Cl ụ ớ 2: (gi s c 2 m t xích th 1 nguyên t clo) ả ử ứ ắ ế ử
T clorin ơ
2 Ph n ng phân c t m ch polime ả ứ ắ ạ
a) Ph n ng th y phân polieste ả ứ ủ :
b) Ph n ng th y phân polipeptit ho c poliamit: ả ứ ủ ặ
Nilon – 6
c) Ph n ng th y phân tinh b t, xenluloz ả ứ ủ ộ ơ
d) Ph n ng nhi t phân polistiren ả ứ ệ
3 Ph n ng khâu m ch polime ả ứ ạ
a) S l u hóa cao su ự ư :
Khi h p nóng cao su thô v i l u huỳnh thì thu đấ ớ ư ược cao su l u hóa cao su l u hóa, các m ch polime đư Ở ư ạ ược n i v i nhauố ớ
b i các c u –S–S– (c u đisunfua)ở ầ ầ
b) Nh a rezit (nh a bakelit): ự ự
Khi đun nóng nh a rezol thu đự ược nh a rezit, trong đó các m ch polime đự ạ ược khâu v i nhau b i các nhóm –CHớ ở 2– (nhóm metylen)
Polime khâu m ch có c u trúc m ng không gian do đó tr nên khó nóng ch y, khó tan và b n h n so v i polime ch a khâuạ ấ ạ ở ả ề ơ ớ ư
m ch ạ
V – ĐI U CH Ề Ế
Có th đi u ch polime b ng ph n ng trùng h p ho c trùng ng ng ể ề ế ằ ả ứ ợ ặ ư
1 Ph n ng trùng h p ả ứ ợ
a) Khái ni m: ệ
- Trùng h p là quá trình k t h p nhi u phân t nh (monome), gi ng nhau hay tợ ế ợ ề ử ỏ ố ương t nhau thành phân t r t l n (polime) ự ử ấ ớ
- Đi u ki n c n v c u t o c a monome tham gia ph n ng trùng h p ph i có là: ề ệ ầ ề ấ ạ ủ ả ứ ợ ả
+ Liên k t b i Ví d : CHế ộ ụ 2 = CH2, CH2 = CH–C6H5
+ Ho c vòng kém b n: Ví d : ặ ề ụ
Tell: 0935 984 375 – 01647 58 24 26 Trang 2
Trang 3b) Phân lo i ạ :
- Trùng h p ch t m t lo i monome t o ợ ỉ ừ ộ ạ ạ homopolime Ví d :ụ
- Trùng h p m vòng Ví d : ợ ở ụ
Nilon – 6 (t capron) ơ
- Trùng h p t hai hay nhi u lo i monome (g i là đ ng trùng h p) t o copolime Ví d : ợ ừ ề ạ ọ ồ ợ ạ ụ
Poli(butađien – stiren) (cao su buna – S)
2 Ph n ng trùng ng ng ả ứ ư
a) Khái ni m ệ :
- Trùng ng ng là quá trình k t h p nhi u phân t nh (monome) thành phân t l n (polime) đ ng th i gi i phóng nh ngư ế ợ ề ử ỏ ử ớ ồ ờ ả ữ phân t nh khác (nh Hử ỏ ư 2O)
- Đi u ki n c n đ có ph n ng trùng ng ng là: các monome tham gia ph n ng trùng ng ng ph i có ít nh t hai nhóm ch cề ệ ầ ể ả ứ ư ả ứ ư ả ấ ứ
có kh năng ph n ng đ t o đả ả ứ ể ạ ược liên k t v i nhau ế ớ
b) M t s ph n ng trùng ng ng: ộ ố ả ứ ư
axit ε-aminocaproic Nilon – 6 (t capron) ơ
axit ω-aminoenantoic Nilon – 7 (t enan) ơ
Trang 4Ch ươ ng 4: Polime Ph m Huy Quang ạ
BÀI 2: V T LI U POLIME Ậ Ệ
I – CH T D O Ấ Ẻ
1 Khái ni m ệ
- Ch t d o là nh ng v t li u polime có tính d oấ ẻ ữ ậ ệ ẻ
- Tính d o là tính b bi n d ng khi ch u tác d ng c a nhi t, áp l c bên ngoài và v n gi nguyên đẻ ị ế ạ ị ụ ủ ệ ự ẫ ữ ượ ự ếc s bi n d ng đó khiạ thôi tác d ngụ
- Có m t s ch t d o ch ch a polime song đa s ch t d o có ch a thành ph n khác ngoài polime bao g m ch t đ n (nhộ ố ấ ẻ ỉ ứ ố ấ ẻ ứ ầ ồ ấ ộ ư
mu i than, cao lanh, mùn c a, b t amiăng, s i th y tinh…làm tăng m t s tính năng c n thi t c a ch t d o và h giá thànhộ ư ộ ợ ủ ộ ố ầ ế ủ ấ ẻ ạ
s n ph m) và ch t d o hóa (làm tăng tính d o và d gia công h n) ả ẩ ấ ẻ ẻ ễ ơ
2 M t s polime dùng làm ch t d o ộ ố ấ ẻ
a) Polietilen (PE)
PE là ch t d o m m, đấ ẻ ề ược dùng làm màng m ng, bình ch a, túi đ ng… ỏ ứ ự
b) Poli(vinyl clorua) (PVC)
PVC là ch t d o c ng, cách đi n t t, b n v i axit, đấ ẻ ứ ệ ố ề ớ ược dùng làm v t li u đi n, ng d n nậ ệ ệ ố ẫ ước, da gi …ả
c) Poli(metyl metacrylat) (th y tinh h u c PEXIGLAS) ủ ữ ơ
Poli(metyl metacrylat) là ch t d o c ng, trong su t, không v …nên đấ ẻ ứ ố ỡ ược g i là th y tinh h u c Dùng đ ch t o kínhọ ủ ữ ơ ể ế ạ máy bay, ô tô, kính b o hi m, dùng làm răng gi … ả ể ả
d) Poli(phenol – fomanđehit) (PPF) (xem thêm bài đ i c ạ ươ ng v polime) ề
PPF có ba d ng: nh a novolac, nh a rezol, nh a rezit ạ ự ự ự
Nh a novolac ự :
- Đun nóng h n h p fomanđehit và phenol l y d v i xúc tác axit đỗ ợ ấ ư ớ ược nh a novolac m ch không phân nhánh (c u n iự ạ ầ ố metylen –CH2– có th v trí ể ở ị ortho ho c ặ para)
- Nh a nhi t d o, d nóng ch y, tan trong m t s dung môi h u c , dùng đ s n xu t vecni, s n… ự ệ ẻ ễ ả ộ ố ữ ơ ể ả ấ ơ
Nh a rezol: ự
- Đun nóng h n h p phenol và fomanđehit theo t l mol 1 : 1,2 có xúc tác ki m Nh a rezol không phân nhánh, m t s nhânỗ ợ ỉ ệ ề ự ộ ố phenol có g n nhóm –CHắ 2OH v trí s 4 ho c 2 ở ị ố ặ
- Nh a nhi t r n, d nóng ch y, tan trong nhi u dung môi h u c dùng đ s n xu t s n, keo, nh a rezit ự ệ ắ ễ ả ề ữ ơ ể ả ấ ơ ự
Nh a rezit (còn g i là nh a bakelit): ự ọ ự
- Đun nóng nh a rezol 150ự ở oC được nh a rezit (hay nh a bakelit) có c u trúc m ng lự ự ấ ạ ưới không gian
- Không nóng ch y, không tan trong nhi u dung môi h u c , dùng s n xu t đ đi n, v máy… ả ề ữ ơ ả ấ ồ ệ ỏ
3 Khái ni m v v t li u compozit ệ ề ậ ệ
Khi tr n polime v i ch t đ n thích h p thu độ ớ ấ ộ ợ ược v t li u m i có đ b n, đ ch u nhi t…tăng lên so v i polime thànhậ ệ ớ ộ ề ộ ị ệ ớ
ph m Đó là v t li u compozit ẩ ậ ệ
- Ch t n n (polime): có th dùng nh a nhi t d o hay nh a nhi t r n ấ ề ể ự ệ ẻ ự ệ ắ
- Ch t đ n: phân tán (nh ng không tan) vào polime Ch t đ n có th là: s i (bông, đay, amiăng, s i th y tinh…) ho c ch tấ ộ ư ấ ộ ể ợ ợ ủ ặ ấ
b t (silicat, b t nh (CaCOộ ộ ẹ 3), b t tan (3MgO.4SiOộ 2.2H2O))…
Tell: 0935 984 375 – 01647 58 24 26 Trang 4
Trang 5II – TƠ
1 Khái ni m ệ
T là nh ng v t li u polime hình s i dài và m nh v i đ b n nh t đ nh ơ ữ ậ ệ ợ ả ớ ộ ề ấ ị
2 Phân lo i ạ
3 M t s lo i t t ng h p th ộ ố ạ ơ ổ ợ ườ ng g p ặ
a) T poliamit (có nhi u nhóm amit –CO–NH–) ơ ề
b) T polieste (có nhi u nhóm este) ơ ề
c) T vinylic (có nhi u nhóm polivinyl) ơ ề
III – CAO SU
1 Khái ni m ệ
- Cao su là v t li u polime có tính đàn h i ậ ệ ồ
- Tính đàn h i là tính bi n d ng khi ch u l c tác d ng bên ngoài và tr l i d ng ban đ u khi l c đó thôi tác d ng ồ ế ạ ị ự ụ ở ạ ạ ầ ự ụ
- Có hai lo i cao su: cao su thiên nhiên và cao su t ng h p ạ ổ ợ
2 Cao su thiên nhiên (polime c a isopren) ủ
a) C u trúc ấ :
- Công th c c u t o: ứ ấ ạ n = 1500 – 15000
- T t c các m t xích isopren đ u có c u hình ấ ả ắ ề ấ cis nh sau:ư
Trang 6Ch ươ ng 4: Polime Ph m Huy Quang ạ
b) Tính ch t và ng d ng ấ ứ ụ :
- Cao su thiên nhiên l y t m cây cao su, đàn h i t t (nh c u trúc cis đi u hòa), không d n nhi t và đi n, không th m khíấ ừ ủ ồ ố ờ ấ ề ẫ ệ ệ ấ
và nước, không tan trong nước, etanol…nh ng tan trong xăng và benzen ư
- Cao su thiên nhiên cho ph n ng c ng Hả ứ ộ 2, Cl2, HCl,… đ c bi t là c ng l u huỳnh t o cao su l u hoá có tính đàn h i, ch uặ ệ ộ ư ạ ư ồ ị nhi t, lâu mòn, khó tan trong dung môi h n cao su không l u hóa ệ ơ ư
3 Cao su t ng h p ổ ợ
a) Cao su buna, cao su buna –S và cao su buna –N :
- Cao su buna có tính đàn h i và đ b n kém cao su thiên nhiên Khi dùng buta-1,3-đien 10ồ ộ ề ở oC, polime sinh ra ch a 77% đ nứ ơ
v trans-1,4 và 7% đ n v cis-1,4 (còn l i là s n ph m trùng h p 1,2) Còn 100ị ơ ị ạ ả ẩ ợ ở oC sinh ra polime ch a 56% đ n v trans-1,4ứ ơ ị
và 25% đ n v cis-1,4 (còn l i là s n ph m trùng h p 1,2) ơ ị ạ ả ẩ ợ
Cao su buna – S
- Cao su buna –S có tính đàn h i caoồ
Cao su buna –N
- Cao su buna – N có tính ch ng d u t t ố ầ ố
b) Cao su isopren
- Trùng h p isopren có h xúc tác đ c bi t, ta đợ ệ ặ ệ ược poliisopren g i là cao su isopren, c u hình cis chi m ≈ 94 %, g n gi ngọ ấ ế ầ ố cao su thiên nhiên
- Ngoài ra người ta còn s n xu t policloropren và polifloropren Các polime này đ u có đ c tính đàn h i nên đả ấ ề ặ ồ ược g i là caoọ
su cloropren và cao su floropren Chúng b n v i d u m h n cao su isoprenề ớ ầ ỡ ơ
IV – KEO DÁN
1 Khái ni m ệ
Keo dán là v t li u polime có kh năng k t dính hai m nh v t li u gi ng nhau ho c khác nhau mà không làm bi n đ i b nậ ệ ả ế ả ậ ệ ố ặ ế ổ ả
ch t các v t li u đấ ậ ệ ược k t dính ế
2 Phân lo i ạ
a) Theo b n ch t hóa hoc ả ấ :
- Keo vô c (th y tinh l ng) ơ ủ ỏ
- Keo h u c (h tinh b t, keo epoxi) ữ ơ ồ ộ
b) D ng keo: ạ
- Keo l ng (h tinh b t) ỏ ồ ộ
- Keo nh a d o (matit) ự ẻ
- Keo dán d ng b t hay b n m ng ạ ộ ả ỏ
3 M t s lo i keo dán t ng h p thông d ng ộ ố ạ ổ ợ ụ
a) Keo dán epoxi: g m 2 h p ph n: ồ ợ ầ
- Polime làm keo có ch a hai nhóm epoxi hai đ u ứ ở ầ
- Ch t đóng r n thấ ắ ường là các triamin nh Hư 2NCH2CH2NHCH2CH2NH2
b) Keo dán ure – fomanđehit
Tell: 0935 984 375 – 01647 58 24 26 Trang 6
Trang 7Poli(ure – fomanđehit)
4 M t s lo i keo dán t nhiên ộ ố ạ ự
a) Nh a vá săm: là dung d ch d ng keo c a cao su thiên nhiên trong dung môi h u c nh toluen…ự ị ạ ủ ữ ơ ư
b) Keo h tinh b t: ồ ộ là dung d ch h tinh b t trong nị ồ ộ ước nóng, dùng làm keo dán gi y ấ
PH N II: CÂU H I LÝ THUY T VÀ CÁC D NG BÀI T P Ầ Ỏ Ế Ạ Ậ
A CÂU H I LÝ THUY T Ỏ Ế
Câu 1: Polivinyl clorua có công th c là ứ
A (-CH2-CHCl-)n B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n
Câu 2: Ch t ấ không có kh năng tham gia ph n ng trùng h p làả ả ứ ợ
Câu 3: Ch t có kh năng tham gia ph n ng trùng h p làấ ả ả ứ ợ
Câu 4: Quá trình nhi u phân t nh (monome) k t h p v i nhau thành phân t l n (polime) đ ng th i gi i phóng nh ngề ử ỏ ế ợ ớ ử ớ ồ ờ ả ữ phân t nử ước g i là ph n ngọ ả ứ
A nhi t phân ệ B trao đ i ổ C trùng h p ợ D trùng ng ng.ư
Câu 6: Tên g i c a polime có công th c (-CHọ ủ ứ 2-CH2-)n là
A polivinyl clorua B polietilen C polimetyl metacrylat D polistiren.
Câu 7: T monome nao sau đây co thê điêu chê đừ ̀ ́ ̉ ̀ ́ ược poli(vinyl ancol)?
A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CH-OCOCH3 C CH2=CH-COOC2H5 D CH2=CH-CH2OH
Câu 8: Ch t tham gia ph n ng trùng h p t o ra polime làấ ả ứ ợ ạ
A CH3-CH2-Cl B CH3-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH3-CH2-CH3
Câu 9: Monome được dùng đ đi u ch polietilen làể ề ế
A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-CH=CH2
Câu 10: Dãy g m các ch t đồ ấ ược dùng đ t ng h p cao su Buna-S là:ể ổ ợ
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2, l u huỳnh ư D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Câu 11: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n
Công th c c a các monome đ khi trùng h p ho c trùng ng ng t o ra các polime trên l n lứ ủ ể ợ ặ ư ạ ầ ượt là
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
Câu 12: Trong s các lo i t sau: ố ạ ơ
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
T nilon-6,6 là ơ
Câu 13: Nh a phenolfomandehit đự ược đi u ch b ng cách đun nóng phenol (d ) v i dung d ch ề ế ằ ư ớ ị
A HCOOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit
C CH3COOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit
Câu 14: Polivinyl axetat (ho c poli(vinyl axetat)) là polime đặ ược đi u ch b ng ph n ng trùng h pề ế ằ ả ứ ợ
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 15: Nilon–6,6 là m t lo iộ ạ
A t axetat ơ B t poliamit ơ C polieste D t visco.ơ
Câu 16: Polime dùng đ ch t o thu tinh h u c (plexiglas) để ế ạ ỷ ữ ơ ược đi u ch b ng ph n ng trùng h pề ế ằ ả ứ ợ
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3
Câu 17: Polivinyl clorua (PVC) đi u ch t vinyl clorua b ng ph n ngề ế ừ ằ ả ứ
A trao đ i ổ B oxi hoá - kh ử C trùng h p ợ D trùng ng ng.ư
Câu 18: Công th c c u t o c a polibutađien làứ ấ ạ ủ
A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n C (-CH2-CH2-)n D (-CH2-CH=CH-CH2-)n
Câu 19: T đơ ượ ảc s n xu t t xenluloz làấ ừ ơ
A t t m ơ ằ B t capron ơ C t nilon-6,6 ơ D t visco.ơ
Câu 20: Monome được dùng đ đi u ch polipropilen làể ề ế
A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-CH=CH2
Trang 8Ch ươ ng 4: Polime Ph m Huy Quang ạ
Câu 21: T đơ ượ ảc s n xu t t xenluloz làấ ừ ơ
A t visco.ơ B t nilon-6,6.ơ C t t m.ơ ằ D t capron.ơ
Câu 22: T lapsan thuôc loai ơ ̣ ̣
A t poliamit ơ B t visco ơ C t ơ polieste D t axetat.ơ
Câu 23: T capron thuôc loai ơ ̣ ̣
A t poliamit ơ B t visco ơ C t ơ polieste D t axetat.ơ
Câu 24: T nilon - 6,6 đơ ược đi u ch b ng ph n ng trùng ng ngề ế ằ ả ứ ư
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 25: Cho s đ chuy n hoá: Glucoz ơ ồ ể ơ→ X → Y → Cao su Buna Hai ch t X, Y l n lấ ầ ượt là
A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2
C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2
Câu 26: Cao su buna đượ ạc t o thành t buta-1,3-đien b ng ph n ng ừ ằ ả ứ
A trùng h p ợ B trùng ng ng ư C c ng h p ộ ợ D ph n ng th ả ứ ế
Câu 27: Công th c phân t c a cao su thiên nhiên ứ ử ủ
A ( C5H8)n B ( C4H8)n C ( C4H6)n D ( C2H4)n
Câu 28: Ch t ấ không có kh năng tham gia ph n ng trùng ng ng là :ả ả ứ ư
A glyxin B axit terephtaric C axit axetic D etylen glycol.
Câu 29: T nilon -6,6 thu c lo i ơ ộ ạ
A t nhân t o.ơ ạ B t bán t ng h p.ơ ổ ợ C t thiên nhiên.ơ D t t ng h p.ơ ổ ợ
Câu 30: T visco ơ không thu c lo iộ ạ
A t hóa h c ơ ọ B t t ng h p.ơ ổ ợ C t bán t ng h p.ơ ổ ợ D t nhân t o.ơ ạ
Câu 31 Trong các lo i t dạ ơ ưới đây, t nhân t oơ ạ là
A t visco.ơ B t capron.ơ C t nilon -6,6 ơ D t t m.ơ ằ
Câu 32 Teflon là tên c a m t polime đủ ộ ược dùng làm
A ch t d o.ấ ẻ B t t ng h p.ơ ổ ợ C cao su t ng h p ổ ợ D keo dán.
Câu 33: Polime có c u trúc m ng không gian (m ng lấ ạ ạ ưới) là
Câu 34: T nilon-6,6 đơ ượ ổc t ng h p t ph n ng ợ ừ ả ứ
A trùng h p gi a axit ađipic và hexametylen đi aminợ ữ C trùng h p t caprolactanợ ừ
B trùng ng ng gi a axit ađipic và hexametylen đi aminư ữ D trùng ng ng t caprolactanư ừ
Câu 39: Quá trình đi u ch t nào dề ế ơ ưới đây là quá trình trùng h p ? ợ
A t nitron (t olon) t acrilo nitrin ơ ơ ừ B tơ capron từ axit -amino caproic.
C tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic D tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtaliC
Câu 40: Lo i t nào dạ ơ ưới đây thường dùng đ d t v i may qu n áo m ho c bể ệ ả ầ ấ ặ ện thành s i “len” đan áo rét?ợ
A T capronơ B T nilon -6,6ơ C T capronơ D T nitron.ơ
Câu 41: Cho các h p ch t: (1) CHợ ấ 2=CH-COOCH3 ; (2) HCHO ; (3) HO-(CH2)6-COOH; (4) C6H5OH; (5) HOOC-(CH2)-COOH; (6) C6H5-CH=CH2 ; (7) H2N-(CH2)6-NH2 Nh ng ch t nào có th tham gia ph n ng trùng ng ng?ữ ấ ể ả ứ ư
Câu 42: Poli (vinylancol) là:
A S n ph m c a ph n ng trùng h p CHả ẩ ủ ả ứ ợ 2=CH(OH)
B S n ph m c a ph n ng thu phân poli(vinyl axetat ) trong môi trả ẩ ủ ả ứ ỷ ường ki mề
C S n ph m c a ph n ng c ng nả ẩ ủ ả ứ ộ ước vào axetilen
D S n ph m c a ph n ng gi a axit axetic v i axetilenả ẩ ủ ả ứ ữ ớ
Câu 43: Lo i cao su nào dạ ưới đây là k t qu c a ph n ng đ ng trùng h p?ế ả ủ ả ứ ồ ợ
Câu 44: Qua nghiên c u th c nghi m cho th y cao su thiên nhiên là polime c a monomeứ ự ệ ấ ủ
Câu 45: Polime (-CH2 – CH(CH3) - CH2 – C(CH3) = CH - CH2 -)n được đi u ch b ng ph n ng trùng h p monomeề ế ằ ả ứ ợ
A CH2 = CH - CH3 và CH2 = C(CH3) - CH2 - CH = CH2
B CH2 = C(CH3) - CH = CH2
C CH2 = CH - CH3
D CH2 = CH - CH3 và CH2 = C(CH3) - CH = CH2
Câu 46: Ch rõ monome c a s n ph m trùng h p có tên g i poli propilen (P.P)ỉ ủ ả ẩ ợ ọ
Câu 47: Trong các c p ch t sau, c p ch t nào tham gia ph n ng trùng ng ng?ặ ấ ặ ấ ả ứ ư
A CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3 B CH2=CH - CH=CH2 và CH2=CH-CN
C H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH D CH2=CH - CH=CH2 và C6H5-CH=CH2
Câu 48: T nilon- 6,6 làơ
A Poliamit c a axit ađipicvà hexametylenđiaminủ B Poliamit c a axit ủ ω - aminocaproic
C Hexacloxiclohexan D Polieste c a axit ađipic và etilen glicolủ
Câu 49: Poli(vinyl clorua) (PVC) được đi u ề ch theo sế ơ đồ: X à Y à Z à PVC ch t X là:ấ
Tell: 0935 984 375 – 01647 58 24 26 Trang 8
Trang 9Câu 50: Dãy gồm các ch t ấ được dùng đ tể ổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
Câu 51: Cao su được s nả xu tấ từ s nả phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường là
A cao su Buna B cao su Buna-S C cao su Buna- N D cao su cloropren.
Câu 52: Ch t hấ o c cặ ặp ch t ấ dưới đây không th tham gia ph nể ả ứng trùng ng ng làư
C axit ađipic và hexametilenđiamin D axit ε-aminocaproic
Câu 53: Polime thiên nhiên: tinh bột (C6H10O5)n; cao su isopren (C5H8)n; t ơ t mằ (-NH-R-CO-)n Polime có th để ược coi là s n ả phẩm trùng ngưng là
A tinh bột (C6H10O5) B tinh bột (C6H10O5); cao su isopren (C5H8)n
C cao su isopren (C5H8)n D tinh bột (C6H10O5); t t m (-NH-R-CO-ơ ằ )n
Câu 54: Đ cặ đi mể c u ấ t o cạ ủa các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ngứ trùng hợp là
A ph i là hả iđrocacbon
B ph i có 2 nhóm cả hức tr lênở
C ph i là ankả en ho cặ ankađien
D ph i có ả một liên k t ế đôi ho cặ vòng no không b n.ề
CÂU H I LÝ THUY T Ỏ Ế
1 H p ch t nào sau đây không th tham gia ph n ng trùng h p ?ợ ấ ể ả ứ ợ
A axit amino axetic B caprolactam C metyl metacrylat D buta- 1,3-dien
2 H p ch t ho c c p h p ch t nào sau đây ợ ấ ặ ặ ợ ấ không th tham gia ph n ng trùng ng ng?ể ả ứ ư
A Phenol và fomandehit B buta-1,3-dien và stiren
C Axit adipic và hexammetylen điamin D Axit ω- aminocaproic
3 Lo i cao su nào sau đây là k t qu c a ph n ng đ ng trùng h p ?ạ ế ả ủ ả ứ ồ ợ
A Cao su buna B Cao su buna – N C Cao su isopren D Cao su clopen
4 Polime nào sau đây th c t không s d ng làm ch t d o ?ứ ế ử ụ ấ ẻ
A Poli(metyl metacrilat) B Cao su buna C Poli(viny clorua ) D Poli(phenol fomandehit)
5 Lo i t nào sau đây thạ ơ ường dùng đ d t v i may qu n áo m ho c b n thành s i “len” d t áo rét ?ể ệ ả ầ ấ ặ ệ ợ ệ
A T capron B T nilon 6 – 6 C T lapsan ơ ơ ơ D T nitronơ
6 T nilon 6 – 6 là:ơ
A Hexancloxiclohexan B Poliamit c a axit ủ ε - aminocaproic
C Poliamit c a axit adipic và hexametylendiaminủ D Polieste c a axit adipic và etylen glycolủ
7 Dùng Polivinyl axetat có th làm để ược v t li u nào sau đây ?ậ ệ
A ch t d oấ ẻ B cao su C T D Keo dánơ
8 Trong các Polime sau: t t m, s i bông, len, t enang, t visco, t nilon 6 – 6, t axetat Lo i t có ngu n g c xenlulozơ ằ ợ ơ ơ ơ ơ ạ ơ ồ ố ơ là:
A s i bông, len, t axetat, t viscoợ ơ ơ B t t m, s i bông, nilon 6-6ơ ằ ợ
C s i bông, len, nilon 6-6 D t visdo, nilon 6-6, t axetatợ ơ ơ
9 Ph n ng trùng h p là ph n ng:ả ứ ợ ả ứ
A C ng h p liên ti p phân t nh (Monome) gi ng nhau thành m t phân t l n (Polime)ộ ợ ế ử ỏ ố ộ ử ớ
B C ng h p liên ti p phân t nh (Monome) gi ng nhau thành m t phân t l n (Polime) và gi i phóng phân t nh ộ ợ ế ử ỏ ố ộ ử ớ ả ử ỏ
C C ng h p liên ti p phân t nh (Monome) thành m t phân t l n (Polime) và gi i phóng phân t nh ộ ợ ế ử ỏ ộ ử ớ ả ử ỏ
D C ng h p liên ti p phân t nh (Monome) gi ng nhau ho c g n gi ng nhau thành m t phân t l n (Polime).ộ ợ ế ử ỏ ố ặ ầ ố ộ ử ớ
10 Ch t nào sau đây t o ph n ng trùng ng ng ?ấ ạ ả ứ ư
A Acol etylic và hexametylendiamin B axit- amino enantoic
C axit stearic và etylenglicol D axit oleic và glixerol
11 T s i axetat đơ ợ ượ ảc s n xu t t : ấ ừ
A Visco B Vinyl axetat C Axeton D Este c a xenluloz và axit axeticủ ơ
12 S k t h p các phân t nh (monome) thành phân t l n (Polime) đ ng th i có lo i ra các phân t nh ( nh : nự ế ợ ử ỏ ử ớ ồ ờ ạ ử ỏ ư ướ c, amoniac, hidro clorua,…) được g i là:ọ
A S peptit hóa B S Polime hóa C S t ng h p ự ự ự ổ ợ D S trùng ng ngự ư
13 T enang đơ ượ ổc t ng h p t nguyên li u nào sau đây ?ợ ừ ệ
A NH2− ( CH2 3) − C OO H B NH2− ( CH2 4) − C OO H
C NH2− ( CH2 5) − C OO H D NH2− ( CH2 6) − C OO H
14 Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây ?
A C H2 2 B CH3− CH = CH2 C C H6 5− CH CH = 2 D CH2 = CH CH CH − = 2
15 H p ch t có CTCT : ợ ấ [− NH CH ( 2 5) − CO −]ncó tên là:
Trang 10Ch ươ ng 4: Polime Ph m Huy Quang ạ
A t enang ơ B t capronơ C t nilon D t lapsan ơ ơ
16 H p ch t có công th c c u t o là: ợ ấ ứ ấ ạ [ − NH − ( CH2 6) NHCO CH ( 2 4) CO − ] n có tên là:
A t enang ơ B t nilon 6-6ơ C t capron D t lapsanơ ơ
18 H p ch t có CTCT là: ợ ấ [ − − O ( CH2 2) − OO C C H − 6 4− CO − ] n có tên là:
A t enang B t nilon C t capron ơ ơ ơ D t lapsanơ
19 T visco là thu c lo i: ơ ộ ạ
A T thiên nhiên có ngu n g c th c v t B T t ng h pơ ồ ố ự ậ ơ ổ ợ
C T thiên nhiên có ngu n g c đ ng v t ơ ồ ố ộ ậ D T nhân t oơ ạ
22 Ch t nào sau đây ấ không là polime?
A tinh b t B th y tinh h u c ộ ủ ữ ơ C isopren D Xenluloz triaxetatơ
23 Polime nào sau đây có d ng phân nhánh?ạ
A Polivnylclorua B Amilo pectin C Polietylen D Polimetyl metacrylat
25 Polime nào có th tham gia ph n ng c ng hidro?ể ả ứ ộ
A Poli pripen B Cao su buna C Polivyl clorua D Nilon 6-6
26 Polime nào có th th y phân trong dd ki m ?ể ủ ề
A T capronơ B Poli stiren C Teflon D Poli phenolfomandehit
27 Polime nào v a có th cho ph n ng c ng v i ừ ể ả ứ ộ ớ H2, v a có th b th y phân trong dd baz ừ ể ị ủ ơ
A Xenluloz triniratơ B Cao su isopren C Cao su clopren D th y tinh h u củ ữ ơ
28 Đ c đi m c u t o c a monome tham gia p trùng ng ng là:ặ ể ấ ạ ủ ư ư
A Ph i có liên k t b i ả ế ộ B Ph i có 2 nhóm ch c tr lên có th cho ng ng tả ứ ở ể ư ụ
C Ph i có nhóm ả − NH2 D Ph i có nhóm –OHả
29 Tìm phát bi u ể sai:
A T visco là t thiên nhiên vì xu t x t s i Xenlulozơ ơ ấ ứ ừ ợ ơ B T nilon 6-6 là t t ng h pơ ơ ổ ợ
C t hóa h c g m 2 lo i là t nhân t o và t t ng h p D t t m là t thiên nhiênơ ọ ồ ạ ơ ạ ơ ổ ợ ơ ằ ơ
30 Tìm câu đúng trong các câu sau :
A phân t polime do nhi u phân t nh (g i là m t xích) liên k t v i nhau t o nênử ề ử ỏ ọ ắ ế ớ ạ
B monome vad m t xích trong phân t polime ch là m tắ ử ỉ ộ
C s i Xenluloz có th b depolime hóa khi b đun nóngọ ơ ể ị ị
D cao su l u hóa là polime thiên nhiên c a isoprenư ủ
31 Polime nào có tính cách đi n t t, b n đệ ố ề ược dùng làm ng d n nố ẫ ước, v i che m a, v t li u đi n,…?ả ư ậ ệ ệ
A Cao su thiên nhiên B polivinyl clorua C polietylen D th y tinh h u củ ữ ơ
32 Ch ra đâu không ph i là polime?ỉ ả
A Amiloz B Xemluloz C th y tinh h u c ơ ơ ủ ữ ơ D Lipit
33 Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenluloz , cao su clopren, t nilon, teflon Có bao nhiêu polime thiên nhiên?ơ ơ
A 1 B 2 C 3 D.4
34 Lo i ch t nào sau đây không ph i là polime t ng h p?ạ ấ ả ổ ợ
A Teflon B t capron ơ C t t mơ ằ D t nilonơ
35 Cho các polime: poli(vinylclorua), xenluloz , amiloz , amilopectin Có bao nhiêu polime có c u trúc m ch th ngơ ơ ấ ạ ẳ
A 1 B 2 C 3 D.4
36 Polime nào có c u trúc d ng phân nhánh?ấ ạ
A xenluloz ơ B amilopectin C Cao su l u hóa D c A, B, Cư ả
37 Polime nào không tan trong m i dung môi và b n v ng nh t v m t hóa h c?ọ ề ữ ấ ề ặ ọ
A PVC B Cao su l u hóa ư C Teflon D T nilonơ
38 Polime không có nhi t đ nóng ch y do?ệ ộ ả
A Polime có phân t kh i l n B Polime có l c liên k t gi a các phân t l nử ố ớ ự ế ữ ử ớ
C Polime là h n h p nhi u phân t có phân t kh i l nỗ ợ ề ử ử ố ớ D C A, B, Cả
39 Polime nào có th tham gia ph n ng c ng?ể ả ứ ộ
A Polietilen B Cao su t nhiênự C Teflon D th y tinh h u c ủ ữ ơ
40 Polime nào đượ ổc t ng h p t ph n ng trùng h p?ợ ừ ả ứ ợ
A cao su l u hoa ư B Cao su buna C T nilon D C A, B, Cơ ả
41 Polime đượ ổc t ng h p t ph n ng trùng h p?ợ ừ ả ứ ợ
A T t m ơ ằ B T capronơ C T nilon D C A, B, Cơ ả
42 Đ ti t ki m polime, đ ng th i đ tăng thêm m t s đ c tính cho ch t d o, ngể ế ệ ồ ờ ể ộ ố ặ ấ ẻ ười ta cho vào ch t d o thành ph n ấ ẻ ầ
A Ch t hóa d o ấ ẻ B Ch t đ nấ ộ C Ch t ph gia D Polime thiên nhiênấ ụ
44 Thành ph n chính c a nh a bakelit là:ầ ủ ự
A Polistiren B Poli(vinyl clorua) C Nh a phenolfomandehitự D Poli(metylmetacrilat)
46 Nh ng polime thiên nhiên ho c t ng h p có th kéo thành s i Dài và m nh g i là:ữ ặ ổ ợ ể ợ ả ọ
A Ch t d o B Cao su ấ ẻ C Tơ D S iợ
49 Polime có ph n ng:ả ứ
A Phân c t m ch polime B Gi a nguyên m ch polime C Phát tri n m ch polime D C A, B, Cắ ạ ữ ạ ể ạ ả
50 T nitron thu c lo i t :ơ ộ ạ ơ
Tell: 0935 984 375 – 01647 58 24 26 Trang 10