1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

113 câu trắc nghiệm Aminoaxit

27 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 753,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp chất X chứa C, H, O, N có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm.. Dung dịch metylamin không tác dụng với chất nào sau đây?.

Trang 1

113 CÂU TRẮC NGHIỆM AMINOAXIT Câu 1 Hợp chất X (chứa C, H, O, N) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng với axit

vừa tác dụng với kiềm Trong X, % khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73% Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với NaOH (đun nóng) được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là

A. CH2 = CHCOONH4 B. H2NCH2COOCH3 C. H2NCOOC2H5 D H2NC2H4COOH

Câu 2 Dung dịch metylamin không tác dụng với chất nào sau đây?

A. HNO2 B Dung dịch HCl C. Dung dịch FeCl3 D. Dung dịch Br2

Câu 3 Dung dịch chất nào sau đây không làm chuyển màu quì tím?

A. CH3 - CHOH - COOH B. H2N(CH2)2CH(NH2)COOH C. H2N - CH2 - COOH D.

C6H5NH3Cl

Câu 4. Trong các chất sau, dung dịch chất nào không làm chuyển màu quỳ tím?

A. HOOC-CH2-CH2CH(NH2)COOH B. H2N-CH2-COOH

C. H2N-CH2CH2CH2CH2-CH(NH2)-COOH D. CH3-CHOH-COOH

Câu 5.Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. H2NCH2CH2COOH B. H2NCH2COOCH3 C. HCOOH3NCH=CH2 D. CH2=CHCOONH4

Câu 6 Hợp chất không làm đổi màu giấy quì ẩm là

A. CH3NH2 B. H2NCH2COOH C C6H5ONa D. H2N - CH2 -

CH(NH2)COOH

Câu 7 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z Chất Z phản ứng vừa đủ với 0,02 mol

NaOH Công thức của Y có dạng là

A. (H2N)2R(COOH)2 B. (H2N)2RCOOH C. H2NR(COOH)2 D. H2NRCOOH

Câu 8 Anilin và phenol đều có phản ứng với:

A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch NaCl C. Dung dịch Br2 D Dung dịch HCl

Câu 9. Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-

C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl- D. H2N-CH2-COOH, H2

N-CH2-CH2-COOH

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít CO2; 0,56 lít N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối C2H4O2NNa Công thức cấu tạo của X là

A. H2NCH2CH2COOH B. H2NCH2COOC3H7 C. H2NCH2COOCH3 D. H2NCH2COOC2H5

Câu 11 Hợp chất hữu cơ X tạo bởi các nguyên tố C, H và N X là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ

tác dụng với các axit HCl, HNO2 và có thể tác dụng với nước Br2 tạo ra kết tủa Công thức phân tử của X là

Câu 13 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A. Protit có khối lượng phân tử lớn hơn B. Protit luôn chứa chức hiđroxyl

C. Protit luôn chứa nitơ D. Protit luôn là chất hữu cơ no

Câu 14. Tổng số đồng phân amin của chất có công thức phân tử C3 H9N là

Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 0,4 mol CO2; 0,7 mol H2O và 3,1 mol N2 Giả sử không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó N2 chiếm 80% thể tích Công thức phân tử của X là

Câu 16 Dùng nước Br2 không phân biệt được 2 chất trong cặp nào sau đây?

A. Anilin và stiren B. Anilin và amoniac

C. Anilin và alylamin (CH2 = CH - CH2 - NH2) D. Anilin và phenol

Câu 17 Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin

B. Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk

C. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

D. Các amin đều có khả năng nhận proton

Câu 18 0,1 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl hoặc 0,1 mol NaOH Công thức của X có dạng là

A. (H2N)2R(COOH)2 B. H2NRCOOH C. H2NR(COOH)2 D. (H2N)2RCOOH

Câu 19 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A. Tinh bột B. Xenlulozơ C Saccarozơ D Protit

Trang 2

Câu 20 Cho 0,76 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl

được 1,49 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác:

A. Công thức của hai amin là CH5N và C2H7N B. Số mol của mỗi chất là 0,01 mol

C. Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,1M D. Tên gọi của hai amin là metylamin và etylamin

Câu 21 Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?

A. CH3OH, HCHO B CH3OH, HCOOH C. C2H5OH, HCHO D. C2H5OH, CH3CHO

Câu 24 Anilin và phenol đều có phản ứng với:

A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch NaCl D Dung dịch HCl

Câu 25 Hợp chất hữu cơ X có công thức tổng quát CxHyOzNt Thành phần % khối lượng của N và O trong X lần lượt

là 15,730% và 35,955% Khi X tác dụng với HCl chỉ tạo ra muối R(Oz)NH3Cl (R là gốc hiđrocacbon) Biết X có trong thiên nhiên và tham gia phản ứng trùng ngưng Công thức cấu tạo của X là

A. CH2 = CHCOONH4 B. H2NCH(CH3)COOH C H2NCH2CH2COOH D. H2NCH2COOCH3

Câu 26 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

A. Qùi tím, dung dịch Br2 B. Cả A, B, C đều đúng

C. Phenolphtalein, Cu(OH)2 D. AgNO3/NH3, dung dịch Br2, qùi tím

Câu 29 Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau tác dụng với dung dịch HCl vừa

đủ, cô cạn dung dịch được 31,68 gam hỗn hợp muối Nếu cho 3 amin trên trộn theo tỉ lệ mol 1:10:5 và thứ tự phân tử khối tăng dần thì công thức phân tử của 3 amin là

A. C3H9N, C4H11N, C5H13N B. C3H7N, C4H9N, C5H11N C. CH5N, C2H7N, C3H9N D.

C2H7N, C3H9N, C4H11N

Câu 30 Chọn phương án tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất mất nhãn riêng biệt sau: CH3NH2, H2NCH2COOH,

CH3COONH4, anbumin

A. Qùi tím, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch NaOH

B. Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch HNO3 đặc

C. Cu(OH)2, qùy tím, đung dịch Br2

D. Dung dịch Br2, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch I2

Câu 31 Cho dãy chuyển hoá sau:

A. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa B. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

C. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D. Đều là ClH3NCH2COONa

Câu 32 Nhận định nào sau đây chưa chính xác?

A. Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất chậm, mỗi enzim chỉ xúc tác cho một sự chuyển hoá

B. Peptit là những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều phân tử -aminoaxit

C. Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học, đặc biệt trong

cơ thể sinh vật

D. Protein là những polipeptit cao phân tử có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống

Trang 3

Câu 33 Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào dưới đây là hợp lý?

A. Hòa tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, tách halogen thu được anilin

B. Hòa tan trong dung dịch NaOH dư, chiết lấy phần tan Thổi CO2 đến dư vào phần tan thu được ở trên

sẽ thu được anilin tinh khiết

C. Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư vào phần tan thu được ở trên và chiết lấy anilin tinh khiết

D. Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra khỏi benzen

Câu 34 Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3: 1: 4: 7 Biết X có 2 nguyên tử

N Công thức phân tử của X là

Câu 35.Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

Câu 36 Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Nhiệt độ nóng chảy của H2NCH2COOH > CH3(CH2)3NH2 > CH3CH2COOH

B. Aminoaxit là hợp chất tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino

C. Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực H3N+RCOO-

D. Các aminoaxit là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn 9 gam một amin X thuộc dãy đồng đẳng của metylamin thu được khí

CO2, H2O, N2 cần 16,8 lít khí oxi (đktc).( Cho H = 1; C = 12; N =14) Công thức phân tử của X là

Câu 38. α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được

13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)

A. H2NCH2CH2COOH B. CH3CH(NH2)COOH.C. CH3CH2CH(NH2)COOH D. H2NCH2COOH

Câu 39 X là hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó N chiếm 23,72% X tác dụng với dung

dịch HCl theo tỉ lệ mol 1:1 X có số đồng phân là

Câu 40. Chất X là một aminoaxit mà phân tử không chứa nhóm chức nào khác ngoài các nhóm amino và

cacboxyl 100ml dung dịch 0,02M của chất X có phản ứng vừa hết với 160ml dung dịch NaOH 0,25M Cô cạn dung dịch sau phản ứng này thì được 3,82g muối khan Mặt khác X tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:1 Công thức phân tử của X là:

Câu 41 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml

dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)

Câu 44 Phương trình nào sau đây không đúng?

Câu 46 Dung dịch metylamin không tác dụng với chất nào sau đây?

A. Dung dịch FeCl3 B. HNO2 C Dung dịch HCl D. Dung dịch Br2

Câu 47 Chọn phương pháp tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất: Glixerol, glucozơ, anilin, alanin, anbumin

A. Dùng lần lượt các dung dịch AgNO3/NH3, CuSO4, NaOH

B. Dùng lần lượt các dung dịch CuSO4, H2SO4, I2

C. Dùng Cu(OH) rồi đun nóng nhẹ, sau đó dùng dung dịch Br

Trang 4

D. Dùng lần lượt các dung dịch HNO3, NaOH, H2SO4

Câu 48 Số đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là

Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin thơm X bậc 1 được 3,08 gam CO2; 0,99 gam H2O và 336 ml N2 (ở đktc) Để trung hoà 0,1 mol X cần 600 ml dung dịch HCl 0,5M Công thức cấu tạo của X là

A. CH3C6H2(NH2)3 B. CH3NHC6H3(NH2)2 C. H2NCH2C6H3(NH2)2 D. A, B, C đều đúng

Câu 50 Nhận định nào sau đây chưa hợp lý?

A. Do nhóm -NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào vòng benzen và ưu tiên vào vị trí o-, p-

B. Amin bậc 1 ở dãy ankyl tác dụng với HNO2 ở 0 - 50C cho muối điazoni

C. Metylamin và nhiều đồng đẳng của nó làm xanh quì ẩm, kết hợp với proton mạnh hơn NH3 vì nhóm ankyl có ảnh hưởng làm tăng mật độ electron ở nguyên tử N và do đó làm tăng tính bazơ

D. Tính (lực) bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn

Câu 51 Cho Tirozin (HOC6H4CH2CH(NH2)COOH) (X) phản ứng với các chất sau, trường hợp nào phương trình hoá học viết không đúng:

Câu 52 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt dãy nào dưới đây chứa các dung dịch riêng biệt?

A. Glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

B. Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic

C. Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic

D. Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

Câu 53. Các chất NH3 , CH3 - NH2 và C6H5 - NH2 (anilin) đều thể hiện tính bazơ Tính bazơ của chúng được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau

A. CH3OH, HCHO B. C2H5OH, HCHO C CH3OH, HCOOH D. C2H5OH, CH3CHO

Câu 55 Cho hợp chất sau: H3N+ - CH(COOH) - COO- tác dụng với các chất sau: HNO2, CH3OH (dư)/HCl, NaOH dư,

CH3COOH, CuO Số phản ứng xảy ra là

Câu 56 Ứng dụng nào của aminoaxit dưới đây không đúng?

A. Các axit amin có nhóm -NH2 ở từ vị trí số 6 trở lên là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon

B. Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là  - aminoaxit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống

C. Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt)

D. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh

Câu 57 X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm - COOH Cho 0,445 gam X phản ứng vừa đủ với NaOH tạo ra 0,555 gam muối Vậy công thức cấu tạo của X có thể là:

A CH3 - CH(NH2) - COOH B CH3 - CH(NH2) - CH2 - COOH

C H2N - CH = CH - COOH D NH2 - CH2 - COOH

Câu 58 Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng

trên là

A. Dung dịch phenolphtalein B. Quì tím

Câu 59 Chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra chất Y Đốt cháy hoàn toàn 11,1 gam chất Y được 0,3 mol hỗn

hợp CO2 và N2 có tỉ khối so với H2 bằng 20,667, ngoài ra còn 0,3 mol H2O và 0,05 mol Na2CO3 Biết X có tính lưỡng tính và Y chỉ chứa 1 nguyên tử N Công thức cấu tạo của Y là

A. H2NCH = CHCOOONa B. CH3CH(NH2)COOONa C. H2NCH2COONa D.

CH2 = CHCOONH4

Câu 60 Phát biểu không đúng là

A. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối thu được cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol

B. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa thu được tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat

C. Axit axetic phản ứng với NaOH, lấy muối thu được cho tác dụng với CO2 lại thu được axit axetic

D. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin

Câu 61 Ghép các cụm từ ở cột 1 với các cụm từ ở cột 2 phù hợp sao cho không có cụm từ nào thừa:

Trang 5

Cột 1 Cột 2

1 p - nitroanilin A khử [A(NH3)2]OH cho Ag

2 Lòng trắng trứng B thuỷ phân đến cùng cho glucozơ, tham

gia phản ứng tráng gương

3 đường mạch nha C phản ứng với [Cu(NH3)4](OH)2

4 Xenlulozơ D không làm mất màu giấy quì tím

5 Tinh bột E nhận biết bằng dung dịch HNO3 đặc

Thứ tự ghép đúng là

A 1d, 2e, 3a, 4c, 5b B 1c, 2b, 3e, 4a, 5d C. 1b, 2e, 3c, 4a, 5d D. 1d, 2e, 3c, 4a, 5b

Câu 62 X là chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y Cho hơi Y qua CuO, t0 được chất Z có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo của X là

A. H2NCH2CH2COOC2H5 B. CH3(CH2)4NO2 C. H2NCH2COOCH2CH2CH3 D.

H2NCH2COOCH(CH3)2

Câu 63 28,1 gam hỗn hợp propylamin, axit aminoaxetic và etylaxetat có thể phản ứng với 6,72 lít hiđroclorua (ở đktc)

Cũng một lượng hỗn hợp trên có thể phản ứng với 100 ml dung dịch KOH 1M (các phản ứng vừa đủ) % khối lượng của aminoaxit trong hỗn hợp là

Câu 64 Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenylamoniclorua, ancol benzylic, p - crezol

Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 65 Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Anilin có tính bazơ nên làm mất màu nước brom

B. Anilin không làm đổi màu quì tím

C. Trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino và gốc phenyl

D. Amin có tính bazơ vì trên nguyên tử N có đôi electron tự do nên có khả năng nhận proton

Câu 66 Dãy gồm các chất đều làm giấy qùi tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A. Anilin, metylamin, amoniac B. Anilin, amoniac, natri hiđroxit

C. Metylamin, amoniac, natri axetat D. Amoniclorua, metylamin, natri hiđroxit

Câu 67 Khi thủy phân một protein (X) thu được hỗn hợp gồm 2 aminoaxit no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Biết

mỗi chất đều chứa một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 aminoaxit rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam Công thức cấu tạo của 2 aminoaxit là

A. H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH B. H2NCH(CH3)COOH, H2N(CH2)3COOH

C. H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH D. H2NCH(CH3)COOH, C2H5CH(NH2)COOH

Câu 68 Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH2 (3); NaOH (4); NH3 (5) Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là:

A. (1), (2), (5), (3), (4) B (1), (5), (3), (2), (4) C (1), (5), (2), (3), (4) D (2), (1), (3), (5), (4)

Câu 69 Khi thủy phân hoàn toàn một polipeptit ta thu được các aminoaxit X, Y, Z, E, F Còn khi thuỷ phân từng phần

thì thu được các đi- và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY Trình tự các aminoaxit trong polipeptit trên là

A. X - Z - Y - F - E B X - E - Z - Y - F C X - Z - Y - E - F D. X - E - Y - Z - F

Câu 70 Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Các amin đều có khả năng nhận proton

B. Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk

C. Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin

D. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

Câu 71 Chất X (chứa C, H, O, N) có thành phần % các nguyên tố C, H, O lần lượt là 40,45%; 7,86%; 35,96% X tác

dụng với NaOH và với HCl X có nguồn gốc từ thiên nhiên và MX <100 Công thức cấu tạo của X là

A. H2NCH2COOH B. CH3CH(NH2)COOH C. H2NCH2CH2COOH D. H2NCH2CH(NH2)COOH

Câu 72 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)

Câu 73 Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính

Câu 74 Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng cặp thuốc thử là

A. dung dịch NaOH, dung dịch Br2 B. dung dịch HCl, dung dịch NaOH

C. dung dịch Br2, quì tím D. quì tím, dung dịch Br2

Câu 75 Cho các chất sau: (1) NH3; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH; (4) C6H5NH2; (5) (C6H5)2NH

Câu 76 Trong 4 ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng chất: glixerol, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, xà phòng Thứ

tự các chất dùng làm thuốc thử để nhận ra mỗi chất trên là

A. dung dịch I, Cu(OH) B. dung dịch HNO đặc, qùy tím, dung dịch Br

Trang 6

C. dung dịch Br2, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch I2 D. qùy tím, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch NaOH

Câu 77. Số lượng các cấu tạo mạch hở (muối amoni, aminoaxit bậc một, hợp chất nitro) ứng với công thức

phân tử C3H7O2N là:

A. 5 cấu tạo B. 7 cấu tạo C. 6 cấu tạo D. 4 cấu tạo

Câu 78 Cho hỗn hợp X chứa NH3, C6H5OH, C6H5NH2 Để trung hoà 1 lít dung dịch X cần 0,1 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Mặt khác 1 lít dung dịch X phản ứng với nước Br2 dư được 5,41 gam kết tủa Nồng độ mol của NH3, C6H5OH

và C6H5NH2 có trong dung dịch X lần lượt là

A 0,036; 0,01; 0,064 B. 0,09; 0,02; 0,04 C. 0,018; 0,01; 0,032 D 0,036; 0,02; 0,064

Câu 79 -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl dư thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là

A. H2NCH2COOH B. CH3CH(NH2)COOH C. H2NCH2CH2COOH D. CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 80 Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?

A Xenlulozơ B alanin C. Protein D. Glucozơ

Câu 81 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái qua phải là

A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2 C CH3NH2, C6H5NH2, NH3

D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 82 Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lý?

A. Tổng hợp phẩm nhuộm azo bằng phản ứng của amin thơm bậc 1 với hỗn hợp HNO2 và HCl ở 0 - 50C

B. Khử mùi tanh của cá trước khi nấu bằng giấm ăn

C. Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh sau đó rửa lại bằng nước

D. Tạo phẩm nhuộm azo bằng phản ứng của amin thơm bậc 1 với HNO2 ở nhiệt độ cao

Câu 83 Cho 0,1 mol hợp chất X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 1,25M, sau đó cô cạn dung dịch thu được

18,75 gam muối Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng với NaOH vừa đủ rồi cô cạn thì được 17,3 gam muối Biết X là một

- aminoaxit và có khả năng phản ứng với Br2/Fe cho hợp chất C8H9O2NBr Công thức cấu tạo của X là

A. C6H5CH(NH2)COOH B. H2NCH2C6H4COOH C. H2NC6H4CH2COOH D. H2NC6H4COOH

Câu 84 Dung dịch X chứa HCl và H2SO4 có pH = 2 Để trung hòa hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp hai amin no, đơn chức, bậc 1 (có số nguyên tử C nhỏ hơn hoặc bằng 4 và các chất có cùng số mol) phải dùng 1 lít dung dịch X Công thức phân

tử của 2 amin lần lượt là

A. CH3NH2 và C4H9NH2 B C2H5NH2 và C4H9NH2

C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. CH3CH2CH2NH2 và CH3CH(CH3)NH2

Câu 85 Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một aminoaxit, chỉ cần cho phản ứng với:

Câu 86 Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh bột và lòng trắng trứng để trong bốn lọ mất nhãn riêng

biệt Hóa chất dùng để phân biệt được 4 chất trên là

A Dung dịch I2 B. Dung dịch HNO3 đặc C Cu(OH)2/OH- D. Dung dịch AgNO3/NH3 Câu 87 Để phân biệt các dung dịch: CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH, CH3CHO ta có thể dùng:

A. Quì tím, dung dịch Br2 B. Cả A, B, C đều đúng

C. Quì tím, AgNO3/NH3 D. Dung dịch Br2, phenolphtalein

Câu 88 Trình tự tăng dần tính bazơ của các chất trên là;

(1)

(4)

(2) (3)

(6)(5)

A. (CH2)2(NH2)2 B. CH3CH(NH2)2 C. CH2 = CHNH2 D. CH3CH2NH2

Câu 91 Chất X có công thức phân tử C3H7O2N X có thể tác dụng với NaOH, HCl và làm mất màu dung dịch Brom Công thức cấu tạo của X là

A. H2NCH2CH2COOH B. CH3CH2CH2NO2 C. CH2 = CHCOONH4 D CH3CH(NH2)COOH

Câu 92 Cho sơ đồ sau:

C H  X  C H NH  Y  Z  C H NH X, Y, Z lần lượt là

A. C6H5NO2, C6H5Br, C6H5NH3Cl B. C6H5Cl, C6H5NO2, C6H5NH3Cl

C. CHCH, CHNO, (CH NH)SO D. C HNO, CHNH Cl, CH NHNO

Trang 7

Câu 93 Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Sau phản ứng

được 2,5 gam muối khan Mặt khác lấy 100 gam dung dịch aminoaxit nói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với

400 ml dung dịch HCl 0,5M Công thức phân tử của X là

A. H2NC3H6COOH B. H2N(CH2)2COOH C. H2NCH2COOH D. H2NCH(CH3)COOH Câu 94 Hãy chọn một thuốc thử sau đây để phân biệt các dung dịch: glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng

A. Dung dịch HNO3 B. Dung dịch AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2 D. Dung dịch

NaOH

Câu 95 Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Sữa tươi để lâu sẽ bị vón cục, tạo thành kết tủa do bị lên men làm đông tụ protein

B. Với lòng trắng trứng, Cu(OH)2 đã phản ứng với các nhóm peptit - CO - NH - cho sản phẩm màu tím

C. Lớp váng nổi lên khi nấu thịt, cá là hiện tượng đông tụ protein

D. Protein dễ tan trong nước tạo thành dung dịch keo

Câu 96 Phát biểu không đúng là

A. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa thu được tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat

B. Axit axetic phản ứng với NaOH, lấy muối thu được cho tác dụng với CO2 lại thu được axit axetic

C. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin

D. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối thu được cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol

Câu 97 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T)

Dãy gồm các hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng với dung dịch HCl là

A. X, Y, T B X, Y, Z, T C X, Y, Z D. Y, Z, T

Câu 98 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

A.  aminoaxit B.  aminoaxit C Axit cacboxylic D. Este

Câu 99 Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH

và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm 2 khí (đều làm xanh quì ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

A. 14,3 gam B 16,5 gam C 8,9 gam D. 15,7 gam

Câu 100 Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?

Câu 102 Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen cách thực hiện nào dưới đây là đúng:

A. Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm dung dịch NaOH dư vào phần tan thu được ở trên và chiết lấy anilin tinh khiết

B. Hòa tan trong dung dịch Br2 dư, lọc lấy kết tủa, tách halogen được anilin

C. Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng dung dịch Br2 để tách anilin ra khỏi benzen

D. Hòa tan trong dung dịch NaOH dư, chiết lấy phần tan Thổi CO2 dư vào phần tan sẽ được anilin tinh khiết

Câu 103 Để trung hoà 25 gam dung dịch của 1 amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M

Công thức phân tử của X là

Câu 104 Phân tử khối của một chất hữu cơ X nằm trong khoảng 140 < M < 150 1 mol X phản ứng được với 2 mol

NaOH nhưng chỉ phản ứng được với 1 mol HCl X có thể là

A. HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH B. HOOCCH2CH(NH2)COOH C.

H NCH COOH + NaOH H NCH COONa + H O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A. chỉ có tính bazơ B. chỉ có tính axit

C. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D. có tính lưỡng tính

Trang 8

Câu 109 Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenylamoniclorua, ancol benzylic, p - crezol

Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 110 Dãy gồm các chất đều làm giấy qùi tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A. Anilin, amoniac, natri hiđroxit B. Metylamin, amoniac, natri axetat

C. Amoniclorua, metylamin, natri hiđroxit D. Anilin, metylamin, amoniac

Câu 111 Số đồng phân tripeptit tạo thành từ glyxin, alanin và phenylalanin là

Câu 112 Este X được điều chế từ aminoaxit Y (chứa C, H, N, O) và ancol metylic, tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 44,5 Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam este X được 0,3 mol CO2; 0,35 mol H2O và 0,05 mol N2 Công thức cấu tạo của X là

A. H2NCH2COOCH3 B. H2NCH2COOC2H5 C. H2NCOOC2H5 D. H2NCH(CH3)COOCH3

Câu 113 Có hai amin bậc 1: X (đồng đẳng của anilin) và Y (đồng đẳng của metylamin) Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam

amin X được 336 ml N2 (ở đktc) Khi đốt cháy amin Y thấy VCO2:

Trang 9

114 CAU TRAC NGHIEM ANDEHIT - XETON – AXIT Câu 1. Để trung hòa hoàn toàn 2,36 g một axit hữu cơ X cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M X là

A. CH3COOH B. C2H5COOH C. C2H3COOH D. C2H4(COOH)2

Câu 2 Cho 2,2 gam hợp chất đơn chức X chứa C, H, O phản ứng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 dư tạo ra 10,8 gam

Ag Công thức cấu tạo của X là:

A. HCHO B. CH2=CHCHO C. CH3CHO D. C2H5CHO

Câu 3 Cho bốn hợp chất sau:

(X): CH3CHClCHClCOOH ; (Y): ClCH2CH2CHClCOOH (Z): Cl2CHCH2CH2COOH ; (T): CH3CH2CCl2COOH Hợp chất nào có tính axit mạnh nhất?

A. Hợp chất (X) B. Hợp chất (Y) C. Hợp chất (Z) D. Hợp chất (T)

Câu 4 Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit

A HCHO B. OHC-CHO C. CH3CHO D. CH2=CH-CHO

Câu 5 Cho sơ đồ phản ứng:

A. C2H5COOH B. C2H5COOCH3 C. CH3COOH D. CH3COOC2H5

Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3,360 lít CO2 (đktc) và 2,70 gam H2O Số mol của mỗi axit lần lượt là:

A. 0,050 và 0,050 B. 0,060 và 0,040 C. 0,045 và 0,055 D. 0,040 và 0,060

Câu 7 Chiều giảm dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất: CH3CHO, C2H5OH, H2O là:

A. H2O, C2H5OH, CH3CHO B. CH3CHO, H2O, C2H5OH C. H2O, CH3CHO, C2H5OH

D. CH3CHO, C2H5OH, H2O

Câu 8 Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong

dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A. CH3CH2CHO B. CH2 = CHCHO C. CH3CHO D. HCHO

Câu 9. X là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chứa C, H, O X tham gia phản ứng tráng gương và cũng tham

gia phản ứng với dung dịch NaOH Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 0,3 mol gồm CO2 và H2O X là

A. HCOOCH3 B. H- CO - CH2 - COOH C. H - CO - COOH D.

HCOOH

Câu 10 Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

Câu 11 Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất?

A. CH3COOH B. CF3COOH C. CCl3COOH D. CBr3COOH

Câu 12 Cho 4 hợp chất sau: CH3COOH, CF3COOH, CCl3COOH, CBr3COOH

Hợp chất có tính axit mạnh nhất là:

A. CF3COOH B. CBr3COOH C. CH3COOH D. CCl3COOH

Câu 13 Axit acrylic (CH2=CH−COOH) không tham gia phản ứng với

Câu 16 A, B là 2 axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm 4,60 gam A và 6,0

gam B tác dụng hết với kim loại Na thu được 2,24 lít H2 (đktc) Công thức phân tử của A và B lần lượt là:

A. CH3COOH và C2H5COOH B. C3H7COOH và C4H9COOH C. HCOOH và

CH3COOH D. C2H5COOH và C3H7COOH

Câu 17 Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH

Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất là:

A. C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH B. C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH

C. C6H5OH, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH D. C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH

Câu 18 Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn Hoá chất có thể dùng để phân biệt

ba dung dịch trên là:

Trang 10

C. Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3 D. dung dịch AgNO3/NH3, CuO

Câu 19 Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic dư (H2SO4 đặc, to), kết thúc thí nghiệm thu được 0,3 mol etyl axetat với hiệu suất phản ứng là 60% Vậy số mol axit axetic cần dùng là:

A. 0,5 mol B. 0,18 mol C. 0,05 mol D. 0,3 mol

Câu 20 Cho 4,52 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 896 ml khí (ở đktc) và m gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là:

A 5,44 gam B. 6,36 gam C. 5,40 gam D 6,28 gam

Câu 21 Chia a gam CH3COOH thành hai phần bằng nhau

Phần 1: trung hòa vừa đủ bởi 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M

Phần 2: thực hiện phản ứng este hóa với C2H5OH thu được m gam este (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) Giá trị của

m là:

A. 8,8 gam B. 35,2 gam C. 21,2 gam D. 17,6 gam

Câu 22. Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng:

A. Anđehit hai chức no B. Anđehit đơn chức no

C. anđehit không no, đơn chức D. Anđehit vòng no

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c) Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit

C. không no có một nối đôi, đơn chức D. không no có hai nối đôi, đơn chức

Câu 24 Cho các chất sau: HCHO; CH3CHO; HCOOH; CH3COOH, CH2=CHCOOH

Câu 25. Khi cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 2 axit etanoic và metanoic Số lượng sản phẩm có thể tạo

X     Y    Z     axit iso butiric

Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và X chưa no Công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây?

A. (CH3)2C=CHCHO B. CH3-H(CH3)CH2OH C. (CH3)3CCHO D. CH2=C(CH3)CHO

Câu 27 Đun nóng 18 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH có mặt H2SO4 đặc Kết thúc thí nghiệm thu được 10,56 gam este Hiệu suất phản ứng este hoá bằng

Câu 28 Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH

Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là:

A. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH B. CH3COOCH3,

CH3CH2CH2OH, CH3COOH, C2H5COOH

C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH D. CH3COOH, CH3COOCH3,

CH3CH2CH2OH, C2H5COOH

Câu 29.Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là

A. C3H7COOH B. CH3COOH C. C2H5COOH D. HCOOH

Câu 30 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của xeton có công thức phân tử C5H10O?

Câu 31 Cho các chất sau: CH3COOH, HCOOH, C6H5OH, CH2=CHCOOH, CH3CHO, CH3COCH3 Dãy gồm các chất không phản ứng với dung dịch Br2 là:

A. CH3COOH, HCOOH, CH3COCH3 B. CH3COOH, CH3COCH3

C. C6H5OH, CH2=CHCOOH, CH3CHO D. CH3COOH, CH3COCH3, CH3CHO

Câu 32 Một hỗn hợp X gồm hai anđehit A, B đơn chức Cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

dư tạo ra 86,40 gam kết tủa Biết MA < MB A ứng với công thức phân tử nào dưới đây?

A. C2H3CHO B. HCHO C. CH3CHO D. C2H5CHO

Câu 33 Cho các dung dịch thuốc thử: AgNO3/NH3; Br2; Na2CO3; quì tím, KMnO4 Số thuốc thử có thể dùng để phân biệt 3 chất: etanal (anđehit axetic), propan−2−on (axeton) và pent−1−in (pentin−1) là:

Câu 34. Để phản ứng este hoá có hiệu suất cao hơn (tạo ra nhiều este hơn), ta có thể dùng những biện pháp

nào trong số các biện pháp sau

1) tăng nhiệt độ 2) dùng H+ xúc tác 3) tăng nồng độ axit (hay ancol)

4) chưng cất dần este ra khỏi môi trường phản ứng

Câu 35 Có bao nhiêu đồng phân anđehit có công thức phân tử C5H10O?

Trang 11

A 3 B 6 C 5 D 4

Câu 36 Cho 4 axit:

CH3COOH (X), Cl2CHCOOH (Y) ClCH2COOH (Z), BrCH2COOH (T) Chiều tăng dần tính axit của các axit đã cho là:

A. Y, Z, T, X B. T, Z, Y, X C. X, T, Z, Y D. X, Z, T, Y

Câu 37 Để trung hòa 6,72 gam axit cacboxylic no, đơn chức Y, cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24% Công thức

của Y là:

A. CH3COOH B. C2H5COOH C. C3H7COOH D. HCOOH

Câu 38 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có công thức phân tử C4H7O2Na X

là loại chất nào dưới đây?

Câu 39 Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy gồm các chất được

sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:

A. (CH3)3CCH2CHO B. (CH3)2CHCHO C. (CH3)3CCHO D. (CH3)2CHCH2CHO

Câu 42 Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2 Số chất có phản ứng với C2H5CHO là:

Câu 43 Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho Na = 23, Ag = 108)

A. CH3CH(OH)CHO B. OHC-CHO C. CH3CHO D. HCHO

Câu 44 Trong công nghiệp anđehit fomic được điều chế trực tiếp từ chất nào dưới đây?

A. Cacbon B Metyl axetat C Metanol D. Etanol

Câu 45 Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác

dụng với Na dư, thu được 17,8 gam muối Khối lượng của axit có số nguyên tử cacbon ít hơn có trong X là:

A. 3,0 gam B. 6,0 gam C. 4,6 gam D. 7,4 gam

Câu 46 Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng Toàn bộ lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. HCHO B. CH3CH2CHO C. CH3CHO D. CH2 = CHCHO

Câu 47. Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam một axit hữu cơ nhiều lần axit người ta thu được 1,344 lít khí CO2 (đo đktc) và 0,9 gam nước Công thức nguyên đơn giản của axit là:

A. (C2H4O2)n B. (C2H3O2)n C. (C3H5O2)n D. (C4H7O2)n

Câu 48 Phần 1: Cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam bạc kim loại

Để trung hòa hoàn toàn phần 2 cần 200,0 ml dung dịch NaOH 1,0M

Công thức của hai axit đó là:

A. CH3COOH, C2H5COOH B. CH3COOH, C3H7COOH C. HCOOH, C3H7COOH D.

HCOOH, C2H5COOH

Câu 49. Để phân biệt axit fomic và axetic có thể dùng

A. Cu(OH)2 ở điều kiện thường B. CaCO3

C. AgNO3 trong dung dịch NH3 D. Dung dịch NH3

Câu 50 Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O, trong đó cacbon chiếm 50% khối lượng Trong A chỉ có một loại

nhóm chức, khi cho 1 mol A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư ta thu được 4 mol Ag Công thức cấu tạo của A là:

A. OHC-(CH2)2-CHO B. (CHO)2 C. OHC-CH2-CHO D. HCHO

A Đimetyl xeton B. Vinyletyl xeton C. Etylvinyl xeton D Penten-3-ol

Câu 52 Sự biến đổi tính chất axit của dãy CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH là:

A giảm B tăng C không thay đổi D. vừa giảm vừa tăng

Câu 53. Chất hữu cơ X đơn chức trong phân tử có chứa C,H,O Đốt cháy 1 mol X tạo ra không quá

1 mol CO2 Biết X có phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3 và X có phản ứng tráng gương X là

A. anđehit axetic B. axit axetic C. anđehit fomic D. axit fomic

Câu 54 Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

Trang 12

Câu 55 Xét phản ứng: CH3COOH + C2H5OH     CH3COOC2H5 + H2O

Trong các chất ở trên, chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:

A. C2H5OH B. CH3COOC2H5 C H2O D. CH3COOH

Câu 56 Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0) Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit

A. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá B. chỉ thể hiện tính oxi hoá

C. chỉ thể hiện tính khử D. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá

Câu 57 Cho các axit sau: (CH3)2CHCOOH, CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH

Chiều giảm dần tính axit (tính từ trái qua phải) của các axit đã cho là:

A. HCOOH, CH3COOH, (CH3)2CHCOOH, (CH3)3CCOOH B. (CH3)3CCOOH,

(CH3)2CHCOOH, CH3COOH, HCOOH

C. HCOOH, (CH3)3CCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH3COOH D. HCOOH, CH3COOH, (CH3)2CHCOOH, (CH3)3CCOOH

Câu 58 Cho 3 axit:

axit pentanoic CH3[CH2]2CH2COOH (1)

axit hexanoic CH3[CH2]3CH2COOH (2)

axit heptanoic CH3[CH2]4CH2COOH (3)

Chiều giảm dần độ tan trong nước (từ trái qua phải) của 3 axit đã cho là:

A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5 B. HCOOH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOC2H5

C. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 D. C2H5CHO, C2H5OH, C2H5COOH, C2H5COOCH3

Câu 61 C3H6O có bao nhiêu đồng phân mạch hở, bền có khả năng làm mất màu dung dịch Br2?

Câu 62 Cho 14,80 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, đơn chức tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 tạo thành 2,24 lít CO2

(đktc) Khối lượng muối thu được là:

A. 16,20 gam B. 17,10 gam C. 19,40 gam D. 19,20 gam

Câu 63 Đốt cháy hoàn toàn 1,760 gam một axit hữu cơ X mạnh thẳng được 1,792 lít khí CO2 (đktc) và 1,440 gam

H2O Công thức cấu tạo của X là:

A. HOOCCH2COOH B. CH3CH2CH2COOH C. CH3CH=CHCOOH D. C2H5COOH

Câu 64. Xét các yếu tố sau đây: nhiệt độ(1); xúc tác(2); nồng độ của các chất tác dụng(3); bản chất của các

chất tác dụng(4) Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng este hóa

A. (1), (3), (4) B. (1), (2), (3) C. (1), (2), (3), (4) D. (1), (2), (4)

Câu 65 Axit X mạch hở, không phân nhánh có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. C2H4COOH B. HOOCCH2CH(CH3)CH2COOH C. HOOC[CH2]4COOH D.

CH3CH2CH(COOH)CH2COOH

Câu 66 Cho 10 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic và axit propionic tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch Br2 3,2% Thành phần % khối lượng axit propionic có trong X là:

Câu 67 Dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt axit fomic và axit acrylic?

A. dung dịch Br2 B. Dung dịch Na2CO3 C. Dung dịch AgNO3/NH3 D. Quì tím ẩm

Câu 68 Để sản xuất giấm ăn người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau?

D.C2H5OH + O2 enzim CH3COOH + H2O

Câu 69 Cho 10 gam fomalin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được 54 gam kết tủa (coi nồng

độ của axit fomic trong fomalin là không đáng kể) Nồng độ % của anđehit fomic là:

Câu 70 Nhiệt độ sôi của các axit cacboxylic cao hơn của anđehit, xeton, ancol có cùng số nguyên tử C là do

A. các axit cacboxylic đều là chất lỏng hoặc chất rắn

B. axit cacboxylic chứa nhóm C=O và nhóm −OH

C. sự phân cực ở nhóm cacboxyl và sự tạo thành liên kết hiđro liên phân tử ở các phân tử axit

D. phân tử khối của axit lớn hơn và nguyên tử H của nhóm axit linh động hơn

Trang 13

Câu 71 Chỉ dùng một hóa chất nào dưới đây để phân biệt hai bình mất nhãn chứa khí C2H2 và HCHO?

A. Dung dịch Br2 B. Cu(OH)2 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 72 X và Y là hai axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm

2,30 gam X và 3,0 gam Y tác dụng hết với K dư thu được 1,12 lít H2 (ở đktc) Công thức của hai axit là:

A. CH3COOH và C2H5COOH B. C2H5COOH và C3H7COOH C. C3H7COOH và

C4H9COOH D. HCOOH và CH3COOH

Câu 73 Cho hỗn hợp gồm 0,10 mol HCOOH và 0,20 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là:

A. 216,0 gam B. 10,80 gam C. 64,80 gam D. 108,0 gam

Câu 74 Để điều chế anđehit từ ancol bằng một phản ứng, người ta dùng

C. ancol bậc 1 và ancol bậc 2 D. ancol bậc 3

Câu 75. 10,6 gam hỗn hợp hai axit đơn chức phản ứng vừa đủ với 200 ml NaOH 1M Khối lượng

hỗn hợp muối natri thu được sau phản ứng là

A. 21,2 gam B. 15 gam C. 20 gam D. 5,3gam

Câu 76 Cho sơ đồ phản ứng:

2 0

Cl ,as

CH COONa   X   Y  Z  T

X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ, công thức của T là:

Câu 77 Biện pháp nào dưới đây không áp dụng để làm tăng hiệ suất quá trình tổng hợp CH3COOC2H5 từ axit và ancol tương ứng?

A Dùng H2SO4 đặc để hấp thụ nước B. Tăng áp suất chung của hệ

C Dùng dư axit hoặc ancol D. Chưng cất đuổi este

Câu 78 Đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,70 gam H2O Công thức phân tử của chúng là:

A. CH3COOH và C2H5COOH B. C2H3COOH và C3H5COOH C. C2H5COOH và

C3H7COOH D. HCOOH và CH3COOH

Câu 79 Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác, để trung hòa a mol Y

cần vừa đủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A. HOOC-COOH B. HOOC-CH2-CH2-COOH C. CH3-COOH D. C2H5 COOH

Câu 80. Để phản ứng este hoá mau đạt tới trạng thái cân bằng, ta có thể dùng những biện pháp nào trong số

A. p-HOOC-C6H4-COONH4 B. C6H5-COOH C. CH3-C6H4-COONH4 D.

C6H5-COONH4

Câu 83 Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 84 Cho 2,9 gam anđehit X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29,0 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam

Ag Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. CH2=CHCHO B. CH3CHO C. (CHO)2 D. CH3CH2CHO

Câu 85 Cho các thuốc thử sau: Na; K; AgNO3/NH3; Cu(OH)2/OH Số thuốc thử có thể dùng để phân biệt 2 bình riêng biệt, mất nhãn đựng ancol etylic 45o và dung dịch fomalin là:

Câu 86 Tỉ khối hơi của anđêhit X so với H2 bằng 29 Biết 2,9 gam X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag Công thức cấu tạo của X là:

A CH3 - CH2 - CHO B CH2 = CH - CHO C CH2 = CHCH2CHO D OHC - CHO

Câu 87 Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Ngày đăng: 01/07/2015, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w